1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Q.LocDE THI HOC SINH GIOI 08-09.doc

17 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 5 Năm Học 2008 - 2009
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Lộc
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Quảng Lộc
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Rất nhiều cố gắng, nhất là trong học kỳ II, bạn An đã tiến bộ vợt bậc.. Câu 4: 4 đ “ Tôi muốn ngày nào lớp cũng đông vui Đầu tháng ba còn đi qua năm học Mỗi khoảng trống trên bàn – co

Trang 1

Trờng tiểu học quảng lộc

đề thi hsg lớp 5.năm học 2008 -2009

MÔN : Tiếng Việt ( Thời gian 90 phút)

Câu 1: (4 đ) Cho các từ sau:

Vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo thấp, trung thành, gầy, phản bội, khỏe, cao, yếu, hiền, cứng rắn, giả dối

a) Dựa vào nghĩa, xếp các từ trên vào 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm

b) Tìm các cặp từ trái nghĩa cho mỗi nhóm

Câu 2: (4 đ)Dựa vào thành phần cấu tạo để phân loại các câu dới đây:

a) Trên trời, mây trắng nh bông

b) Trên trời, có đám mây xanh

a) Vì những điều mong ớc của nó đã thực hiện đợc nên nó rất vui

b) Vì những điều mà nó đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học giỏi

Câu 3: (4 đ)Chỉ ra chỗ sai ở mỗi câu dới đây và chữa lại cho đúng ngữ pháp tiếng việt

bằng cách thay đổi vị trí từ ngữ hoặc thêm hay bớt một, hai từ

c) Rất nhiều cố gắng, nhất là trong học kỳ II, bạn An đã tiến bộ vợt bậc

d) Tàu của hải quân ta trên bến đảo Sinh Tồn giữa mịt mù sóng gió

Câu 4: (4 đ)

“ Tôi muốn ngày nào lớp cũng đông vui Đầu tháng ba còn đi qua năm học Mỗi khoảng trống trên bàn – co em vắng mặt

Là bao nhiêu khoảng trống ở trong lòng tôi ”

( Tháng ba đến lớp – Thanh ứng) Theo em, hình ảnh nào góp phần nhiều nhất làm nên cái hay của khổ thơ trên, vì sao?

Câu 5: (9 đ)Hãy viết một bài văn ngắn ( khoảng 25 dòng) về ngời thân yêu nhất của em.

Trờng tiểu học quảng lộc

Trang 2

Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 5

MÔN : Tiếng Việt Năm học 2008 - 2009

Câu 1(4đ)

a) Nhóm 1: Từ chỉ hình dáng, thể chất con ngời: vạm vỡ, tầm thớc, mảnh mai, béo, thấp, gầy, khỏe, cao, yếu

Nhóm 2: Từ chỉ tính tình, phẩm chất của con ngời: Trung thực, đôn hậu, trung thành, phản bội, hiền, cứng rắn, giả dối

b) Các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm

Nhóm 1: béo - gầy, cao – thấp, khỏe – yếu, vạm vỡ – mảnh mai

Nhóm 2: Trung thực – giả dối, trung thành – phản bội

Câu 2(4đ)

a) Câu đơn

b) Câu đặc biệt

c) Câu đơn

d) Câu ghép

Câu 3(4đ)

a) Dùng sai trạng ngữ chỉ nguyên nhân (rất nhiều cố gắng)

Hoặc: Dùng câu đơn hay câu ghép không rõ ràng, sai ngữ pháp

Chữa lại (theo yêu cầu của đề bài):

- Với rất nhiều cố gắng, nhất là trong học kỳ II, bạn An đã tiến bộ vợt bậc

Hoặc: Cố gắng rất nhiều, nhất là trong học kỳ II, bạn An đã tiến bộ vợt bậc

b) Thiếu vị ngữ:

Chữa lại: Tàu của hải quân ta đang tiến về bến đảo Sinh Tồn giữa mịt mù sóng gió Hoặc: Tàu của hảI quân ta cập bến đảo sinh tồn giữa mịt mù sóng gió

Câu 4(4đ)

Nêu đợc hình ảnh góp phần nhiều nhất làm nên cáI hay của khổ thơ là hình ảnh, khoảng

trống trên bàn trong câu thơ

Mỗi khoảng trống trên bàn – có em vắng mặt

Là bao nhiêu khoảng trống ở trong tôi

GiảI thích rõ ý: Từ một khoảng trống trên bàn

Câu 5(9đ)

Bài văn dài khoảng 25 dòng có thể viết theo thể loại văn miêu tả hay kể chuyện đã học nhằm bộc lộ rõ cảm xúc của bản thân

Nội dung viết cần nêu đợc ý cơ bản sau:

- Ngời thân yêu nhất có những điểm gì nổi bật về hình dáng, tính tình mà em rất yêu thích

- Tình cảm sâu sắc của em đối với ngời thân yêu nhất đợc thể hiện qua những hành động,

cử chỉ, lời nói,

- Diễn đạt rõ ý, dùng từ đúng, viết câu không sai ngữ pháp và chính tả, trình bày sạch sẽ

Trờng tiểu học quảng lộc

Trang 3

đề thi hsg lớp 5 năm học 2008 -2009

MÔN : Toán ( Thời gian 90 phút)

Câu 1(2đ) : Một cửa hàng bán vải, ngày đầu bán đợc 52 số vải, ngày sau bán đợc 32 số vải còn lại và 25 m nữa thì vừa hết Hỏi cửa hàng đã bán tất cả bao nhiêu mét vải

Câu 2(2đ) : Cho một số tự nhiên có 2 chữ số Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó

thì ta đợc một số gấp 11 lần số đã cho Tìm số tự nhiên đã cho

Câu 3(2đ) : Cho dãy số: 4, 7, 10, 13, , 100, 103 Hỏi dãy số trên có tất cả bao nhiêu số? Câu 4(2đ) : Tìm số tự nhiên x sao cho : 74 < 10x < 75

Câu 5(2đ): Cho biểu thức A = 15,6 : ( x – 5,4 ) + 85.

Tìm giá trị của x để A là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số

Câu 6(2đ)

Một cửa hàng tháng trớc đã nhập về một loại sữa hộp, tháng này cửa hàng đem bán với giá 51700 đ / hộp Tính ra cửa hàng đã lỗ mất 6% so với giá mua.Hỏi cửa hàng đã mua sữa vào với giá bao nhiêu tiền một hộp

Câu 7(2đ): Cho 4 chữ số 1, 2, 3, 5 Từ 4 chữ số trên hãy lập ra tất cả các số có 4 chữ số

khác nhau sao cho các số đó chia 2 d 1 và chia 5 cũng d 1

Câu8(2đ): Hai thị xã A và B đợc vẽ trên bản đồ với tỉ lệ 50000

1

có khoảng cách là

40 cm Hỏi khoảng cách thực tế giữa 2 thị xã là bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu 9(2đ) : Tìm giá trị của X biết:

( X +

3

4

) x 4

7 = 5 -

6 7

Câu 10(2đ): Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật (không nắp) có chiều dài 80cm, chiều

rộng 50 cm Trong bể đang có nớc, ngời ta bỏ vào bể một hòn đá có thể tích 10 dm3 Hỏi mức nớc trong bể tăng thêm bao nhiêu xăng-ti-mét?

Câu 11(5đ) : Cho hình thang ABCD có độ cạnh đáy AB dài 20 cm và dài bằng 74 độ dài cạnh đáy CD, chiều cao AH bằng

5

2 tổng độ dài hai đáy Trên cạnh đáy AB lấy điểm M sao cho MA = MB, trên cạnh đáy CD lấy điểm N sao cho NC = ND Tính diện tích các hình thang AMND và MBCN

Trờng tiểu học quảng lộc Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 5

MÔN : Toán

Trang 4

Năm học 2008 – 2009

Câu 1 (2đ)

Phân số chỉ số vải còn lại sau ngày đầu là:

1 -

5

2 = 5

3 ( số vải ) Phân số chỉ

3

2

số vải còn lại là:

53 : 3 ì 2 = 52 ( số vải )

Phân số ứng với 25 m vải là:

1 – (

5

2 + 5

2 ) = 5

1 ( số vải ) Vậy cửa hàng đó đã bán số vải là:

25 ì 5 = 125 (m)

Đáp số: 125 m

Câu 2 (2đ)

Gọi số có 2 chữ số là ab nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái thì ta đợc số 2ab Khi đó, theo đầu bài ta có:

ab ì11 = 2ab

ab ì11 = 200 + ab

ab ì11 – ab = 2000

ab ì ( 11 – 1) = 200

ab ì10 = 200

ab = 20

Vậy số phải tìm là số 20

(Còn có cách giải khác)

Câu 3: (2đ)

Ta thấy dãy số đã cho là dãy số cách đều, khoảng cách giữa 2 số liền kề nhau là 3 đơn vị: Vậy số các số của dãy số trên là:

(103 – 4 ) : 3 + 1 = 34 ( số)

Đáp số : 34 số

Bài 4 (2đ)

7

4 <

10

x

<

7 5 Quy đồng mẫu số của 3 phân số ta đợc:

70

40 <

70

7 xì

<

70

50

Suy ra 40 < 7 ì x < 50

Nh vậy gía trị của tích 7 ì x sẽ là một trong các số từ 41 đến 49 và tích đó số chia hết cho 7 Từ đó ta có 7 ì x = 42 suy ra x = 42 : 7 = 6

Đáp số: x= 6

Bài 5 (2đ)

Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số số 98

Nên ta có: 15,6 : (x – 5,4) + 85 = 98

15,6 : (x – 5,4) = 98 – 85

15,6 : (x-5,4) = 13

x – 5,4 = 15,6 : 13

x – 5,6 = 1,2

x = 1,2 + 5,4

x = 6,6

Trang 5

Vậy với x = 6,6 thì A là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số.

Bài 6 (2đ)

So với giá trị mua thì phần trăm giá bán sữa là:

100% - 6% = 94%

Giá sữa mà cửa hàng đã mua vào là:

51700 : 94 x 100 = 55000 (đồng)

Đáp số: 55000 đồng Bài 7(2đ) Ta có số chia hết cho cả 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0 Từ đó, để các số lập ra đều chia 2 d 1 và chia 5 cũng d 1 thì các số đó phải có tận cùng là chữ số 1 (Chữ số hàng đơn vị là 1) Vậy các số cần lập là : 2351, 2531, 3521, 3251, 5321, 5231 Bài 8(2đ) Theo tỉ lệ ta có khoảng cách thực tế giữa 2 thị xã A và B là : 40 ì 50000 = 2000000 (cm) = 20 (km) Đáp số: 20 km Bài 9 (2đ) (x + 34 ) ì 47 = 5 - 67 x + 3 4 = (5 -

6 7 ) : 4 7 x + 3 4 =

21 46 x =

21 46 - 3 4 x =

7 6 Bài 10 (2đ) Khi bỏ hòn đá vào bể thì phần nớc dâng lên có dạng hình hộp chữ nhật có thể tích đúng bằng thể tích của hòn đá và (10 dm3) và có chiều dài 80 cm, chiều rộng 50 cm Đổi 10 dm3 = 10000cm3 Từ đó ta có mức nớc trong bể dâng thêm là: 10000 : 80 : 50 = 2,5 cm Đáp số : 2,5 cm Bài 11(5đ) Vì MA = MB ; ND = NC nên MA + ND = MB + NC Nh vậy hình thang AMND và hình thang MBCN có tổng hai đáy bằng nhau và có chung chiều cao AH Suy ra hai hình có diện tích bằng nhau và bằng nửa diện tích hình thang ABCD Độ dài cạnh đáy CD là

20 : 4 x 7 = 35 (cm)

Chiều cao hình thang là:

(35 + 20) : 5 x 2 = 22 (cm)

Diện tích hình thang là:

(35 + 20) x 22 : 2 = 605 (cm2)

Vậy diện tích mỗi hình thang AMND và MBCN là:

605 : 2 = 302,5 (cm2)

Đáp số: 302,5 cm2

Trang 6

Trờng tiểu học quảng lộc

đề thi hsg lớp 3.năm học 2008 -2009

MÔN : Toán ( Thời gian 90 phút)

Bài 1 (2 đ): Viết thêm 3 số nữa vào mỗi dãy số sau:

Trang 7

a) Dãy các số chẵn : 0, 2, 4, 6,

b) Dãy các số lẻ : 1, 3, 5, 7,

Bài 2 (2đ) :Tìm:

a) Số bé nhất có 2 chữ số

b) Số lớn nhất có 2 chữ số

Bài 3 (2đ) : Viết số gồm

a) 5 chục và 5 đơn vị

b) 6 chục và 0 đơn vị

Bài 4 (2đ) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5 ì

b) 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 8 ì

Bài 5 ( 2đ): Khoanh vào câu trả lời đúng:

Có 5 con thỏ, số chân thỏ là :

A 25

B 10

C 20

D 15

Bài 6 (2 đ): Với 3 số 4, 8, 32 và các dấu ( x, : , = )

Hãy lập nên những phép tính đúng

Bài 7 (2 đ) :

- ở hình bên có mấy hình tam giác Khoanh A vào câu trả lời đúng:

A 3 D E

B 6

C 7

D 8

B C

G

Câu 8 (2 đ):Điền số vào chỗ chấm

3m2cm = cm

5km4m = m

4m2mm = mm

Trang 8

Bài 9 (2đ) : Thay dấu sao bằng chữ số thích hợp:

∗ 38 82∗

+ 2∗6 + ∗2

93∗ ∗20

Bài 10 (2đ) : Tính chu vi tứ giác bên:

A 4cm B

2cm

C D

Bài 11 (5 đ): Trong vờn có 35cây gồm: ổi, nhãn và hồng xiêm Số cây hồng xiêm bằng

7

1

số cây của vờn Số cây nhãn gấp đôi số cây ổi Hỏi mỗi loại có mấy cây?

Trờng tiểu học quảng lộc Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 3

MÔN : Toán Năm học 2008 - 2009

Bài 1(2đ)

Trang 9

a) 8, 10, 12

b) 9, 11, 13

Bài 2(2đ)

a) 10

b) 99

Bài 3(2đ)

a) 55

b) 60

Bài 4(2đ)

a) 5 ì 6

b) 8 ì 5

Bài 5(2đ)

C 20

Bài 6(2đ)

4 ì 8 =32

32 : 4 =8

32 : 8 =4

Bài 7(2đ)

C 7

Bài 8(2đ)

3m2cm = 302cm

5km4m = 5004m

4m2mm = 4002mm

Bài 9(2đ)

638 828

+ 296 + 92

934 920

Bài 10(2đ)

12cm

BàI 11 (5 đ)

Số cây hồng xiêm là:

35 : 7 = 5 (cây)

Số cây ổi và nhãn là

35 -5 = 30 (cây)

Số cậy ổi là:

30 : (2 + 1) = 10 (cây)

Số cây nhãn là:

30 – 10 = 20 (cây)

Đáp số: Hồng xiêm : 5 cây

ổi : 10 cây

Nhãn : 20 cây

Trờng tiểu học quảng lộc

đề thi hsg lớp 3.năm học 2008 -2009

MÔN : Tiếng Việt ( Thời gian 90 phút)

Bài 1: (4 đ) Điền vào chỗ trống:

Trang 10

a) chẻ hay trẻ: lạt ; trung ; con ; củi

b) cha hay tra: mẹ ; hạt ; hỏi ; ông

Bài 2 (4 đ) :

Đọc khổ thơ sau:

Quê hơng là cánh diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hơng là con đò nhỏ

Êm đềm khua nớc ven sông

Tìm các câu theo mẫu Ai – là gì? trong khổ thơ trên

Bài 3(4 đ): Đặt bốn câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) – làm gì?

Bài 4(4 đ): Đọc các câu thơ sau:

Tiếng suối trong nh tiếng hát xa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao

Khi vào mùa nóng

Tán lá xòe ra

Nh cái ô to

Đang làm bóng mát

Gạch dới các hình ảnh so sánh trong các câu thơ trên?

Bài 5(9 đ): Hãy viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về tình cảm của bố mẹ hoặc

ngời thân đối với em

Trờng tiểu học quảng lộc Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 3

MÔN : Tiếng Việt Năm học 2008 - 2009

Trang 11

Bài 1(4đ)

a) chẻ lạt ; trẻ trung ; trẻ con ; chẻ củi

b) cha mẹ ; tra hạt; tra hỏi ; cha ông

Bài 2: (4đ) Các câu theo mẫu Ai – là gì?

Quê hơng là cánh diều biếc

Quê hơng là con đò nhỏ

Bài 3: (4đ)

Ví dụ: Mẹ em đang gặt lúa

Cô giáo đang giảng bài

Bài 4: (4đ) Các hình ảnh so sánh đó là:

Tiếng suối trong nh tiếng hát xa

Quả dừa - đàn lợn con nằm trên cao

Tán lá xòe ra – nh cái ô to

Bài 5: (9đ) Viết đợc một bức th cho ngời thân Diễn đạt rõ ý, trình bày đúng hình thức

một bức th, viết đầy đủ nội dung bức th

Trờng tiểu học quảng lộc

đề thi hsg lớp 4.năm học 2008 -2009

MÔN : Tiếng Việt ( Thời gian 90 phút)

Câu 2: (4đ)

Trang 12

a) Các từ dới đây là từ láy hay từ ghép?Vì sao?

Tơi tốt, buôn bán, mặt mũi, hốt hoảng, nhỏ nhẹ

b) Tìm từ cùng nghĩa (hoặc gần nghĩa) và trái nghĩa với từ: dũng cảm,nhộn nhịp, cần cù,

hi sinh

Câu 2: (4đ)

Dùng 2 gạch chéo (//) để tách bộ phận chính thứ nhất, bộ phận chính thứ hai ở các câu sau:

- Chích bông là một con chim xinh đẹp trong thế giới loài chim

- Tình bạn của các em ngày càng thắm thiết

- Xa xa, đoàn thuyền trên sông đang từ từ trôi

- Th viện trờng em có nhiều truyện hay

Câu 3(4đ)

Tìm thêm một tiếng để tạo từ láy chứa các tiếng có cùng âm đầu x hoặc s

sành xào

xỏ soạt xệch xôn

sợng sát

Câu 4:(4đ)

“Lời ru có gió mùa thu

Bàn tay mẹ quạt mẹ đa gió về

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”

Theo em, hình ảnh nào góp phần nhiều nhất làm nên cái hay của khổ thơ trên Vì sao?

Câu 5: (9đ)

Em hãy tả một cây ở trờng mà em thích nhất

Trờng tiểu học quảng lộc Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 4

MÔN : Tiếng Việt Năm học 2008 – 2009

Trang 13

Câu 1(4đ)

a Các từ dới đây là từ ghép :

- Vì hai tiếng trong từng từ đều có nghĩa, quan hệ giữa các tiếng trong từ là quan hệ về nghĩa Các từ này có hình thức âm thanh giống nhau ngẫu nhiên giống từ láy chứ không phảI từ láy

b) Các từ gần nghĩa:

+ dũng cảm: gan dạ, anh dũng,

+ nhộn nhịp: tng bừng, đông đúc, đông nghịt,

+ cần cù: chịu khó, chăm chỉ, siêng năng,

+ hi sinh: chết, từ trần, ra đi,

- Các từ trái nghĩa

+ dũng cảm / hèn nhát, yếu hèn, nhát gan,

+ nhộn nhịp / tẻ nhạt,

+ cần cù / lời biếng

+ hy sinh / sống

Câu 2(4đ)

Gạch đúng mỗi câu ghi một điểm

Chích bông // là một con chim xinh đẹp

Tình bạn của các em // ngày càng thắm thiết

Xa xa, đoàn thuyền trên sông // đang từ từ trôi

Th viện trờng em // có nhiều truyện hay

Câu 3(4đ)

HS tìm đợc mỗi tiếng có chứa âm s / x để tạo từ láy ghi 0,25 điểm

Ví dụ : sành sỏi xao xuyến

xỏ xác sột soạt xộc xệch xôn xao Sợng sùng san sát

Câu 4(4đ)

Hình ảnh:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”

HS giải thích đợc vì sao?

Câu 5(9đ)

- Đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Đúng thể loại văn tả cây cối

- Tả đúng trọng tâm có cảm xúc

- Câu văn ngắn gọn có hình ảnh

- HS đạt đợc các yêu cầu trên ghi tối đa

- Các trờng hợp còn lại không ghi tối đa

Tùy mức độ bài HS đạt đợc ghi điểm

Trờng tiểu học quảng lộc

đề thi hsg lớp 4.năm học 2008 -2009

MÔN : Toán ( Thời gian 90 phút)

Câu 1(2đ)

Trang 14

Cho các chữ số 1, 4, 5

a) Hãy viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho

Câu 2 (2đ): Tìm x

a (x + 2340) ì 2 = 86954

Câu 3 (2đ)

Tính tổng sau bằng cách nhanh nhất

10 + 11 + 12 + + 28 + 29

Câu 4 (2đ)

Nếu hôm nay là thứ năm thì 29 ngày nữa là thứ mấy?

Câu 5(2đ) :

Cho số tự nhiên có 6 chữ số Nếu viết vào bên trái số đó một chữ số 4 thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Câu 6(2đ)

Để gấp và cắt đợc một bông hoa, bạn Tùng phải làm hết

3

1 phút, bạn Đức làm hết 23 giây, bạn Nam làm hết

4

1 phút Hỏi ai làm chậm nhất? Ai làm nhanh nhất?

Câu 7(2đ)

Tìm tất cả các số có 3 chữ số, các chữ số khác 0 và tổng của 3 chữ số bằng 4

Câu 8(2đ)

So sánh hai số tự nhiên A và B biết:

A là số lớn nhất có 6 chữ số B là số chẵn lớn nhất có 6 chữ số

Câu 9(2đ)

Hiệu của 2 số bằng 874 Tìm hai số đó biết rằng nếu thêm vào số lớn là 1320 đơn vị thì tổng của chúng bằng 16842

Câu 10(2đ)

Hai ngời đi xe máy, khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau 188 km, họ đi

ng-ợc chiều nhau và sau 2 giờ hai ngời gặp nhau Hỏi trung bình một giờ mỗi ngời đi đng-ợc bao nhiêu km?

Câu 11(5đ)

Một hình chữ nhật có chu vi là 180 dm Nếu tăng chiều rộng thêm 5 dm và giảm bớt chiều dài đi 5 dm thì hình đó trở thành hình vuông Tính diện tích hình chữ nhật đó

Trờng tiểu học quảng lộc Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 4

MÔN : Toán Năm học 2008 – 2009

Câu 1(2đ)

Ngày đăng: 13/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- ở hình bên có mấy hình tam giác. Khoan hA vào câu trả lời đúng:                                                                                                               - Q.LocDE THI HOC SINH GIOI 08-09.doc
h ình bên có mấy hình tam giác. Khoan hA vào câu trả lời đúng: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w