Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5.. Một số dạng toán thường gặp Dạng 1: Các bài toán cơ bản các yếu tố đã cho sẵn Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠI SỐ TỔ HỢP, XÁC SUẤT
Có n1 cách chọn đối tượng A1 Ứng với mỗi cách chọn A1, có n2 cách chọn đối tượng A2
Có n1.n2 cách chọn dãy đối tượng A1, A2
n A
n C
1.2.2 Tính xác suất theo các quy tắc:
a) Quy tắc cộng xác suất
Trang 2Nếu A và B là hai biến cố xung khắc, thì:
P A B P A P B c) Quy tắc nhân xác suất
Nếu hai biến cố A và B độc lập với nhau thì:
a) Có bao nhiêu số tự nhienegoomf 5 chữ số đôi 1 khác nhau lấy từ tập A
b) Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau
a) bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau
b) bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau sao cho các chữ số này đều là số lẻ
c) bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau sao cho các chữ này đều là số chẵn
Trang 3Ví dụ 3 Cho tập A 0;1;2;3;4;5 , từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3
Trang 4Lời giải
Tập con chứa 2 phần tử của tập A là : C =1562
Ví dụ 5 Một bộ bài có 52 quân 2 màu
a) Có bao nhiêu cách rút ra 6 quân bài trong đó có 3 quân píc, 1 quân chuồn và 2 quân cơ
b) Có mấy cách rút ra 5 quân bài trong đó có 2 con đỏ và 3 con đen?
Lời giải
a) + Lấy 3 con pic trong 13 con : C133
+ Lấy 1 con chuồn trong 13 con C131
+ Lấy 2 con cơ trong 13 con C132
Theo quy tắc nhân : C 133 C 131 C =290004132
b) Số cách rút ra 2 con đỏ và 3 con đen là : C C 262 263 845000
Tập con chứa 2 phần tử của tập A là : C =1562
Ví dụ 6 Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng
a) Có bao nhiêu cách lấy 6 viên bi bất kỳ
b) Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi trong đó có 2 màu xanh và 4 vàng
c) Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi sao cho có ít nhất 1 viên bi màu xanh
C = 100 bộ 5 số được chọn.
Mỗi bộ 5 số như thế có 5! số được thành lập => có tất cả C 52 3
5
C 5! = 12000 số.
Mặt khác số các số được lập như trên mà có chữ số 0 đứng đầu là C C14 .4! 96053
Vậy có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thỏa mãn bài toán
Ví dụ 8 Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 5 học sinh khối 10 Hỏi
có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh
Trang 5Lời giải
Tổng số cách chọn 6 học sinh trong 12 học sinh là C126
Số học sinh được chọn phải thuộc ít nhất 2 khối
Số cách chọn chỉ có học sinh khối 12 và khối 11 là:C76
Số cách chọn chỉ có học sinh khối 11 và khối 10 là: 6
Ví dụ 10 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm
phân biệt khác A, B, C, D Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439
Lời giải
Nếu n 2 thì n + 6 8 Do đó số tam giác có ba đỉnh được lấy từ n + 6 điểm đó khôngvượt qua C 83 56 439 (loại) Vậy n 3
Vì mỗi tam giác được tạo thành ứng với 1 tổ hợp 3 chập n + 6 phần tử Nhưng trên cạnh
CD có 3 đỉnh, trên cạnh DA có n đỉnh nên số tam giác tạo thành là:
a) Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số đôi 1 khác nhau? (ĐS: 33600)
b) Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 6 chữ số đôi 1 khác nhau sao cho có đúng 3 chữ
số lẻ và 3 chữ số chẵn? (ĐS:1440)
c) Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đầu
lẻ, chữ số cuối chẵn? (ĐS:16800)
d) Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ
số đầu và cuối đều chẵn? (ĐS: 2520)
Bài 2: Từ các số {1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có các chữ số khác nhau? (ĐS: 325)
Bài 3: Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;7;8;9} Từ tập A có thể lập được:
a) Bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau >50.000 (ĐS:3360)
b) Có 5 chữ số khác nhau và là số chẵn? (ĐS:3000)
Bài 4:
a) Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 mà mỗi số có 4 chữ số khác nhau? (ĐS:952) b) Từ 9 số {0;1;2;3;4;5;6;7;8} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 7 chữ số khác nhau? (ĐS:90720)
Trang 6Bài 5: Trong một lô hàng có 10 quạt bàn và 5 quạt trần
a) Có bao nhiêu cách lấy 5 quạt trong đó có 3 quạt trong đó có 3 quạt bàn (ĐS:1200)
b) Có bao nhiêu cách lấy 4 quạt trong đó có ít nhất 2 quạt bàn (ĐS:1260)
Bài 6: Lớp học có 8 nam và 12 nữ
a) Chọn ra 6 học sinh sao cho có đủ nam và nữ Có bao nhiêu cách chọn (ĐS:37808)
b) Chọn từ đó ra 10 học sinh sao cho có ít nhất là 2 học sinh nam (ĐS: 182930)
Bài 7: Trong 1 lớp 11A5 có 8 nam và 4 nữ Cô giáo muốn chọn 3 học sinh để làm trực nhật lớp học trong đó phải có ít nhất là 1 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn (ĐS: 216)
Bài 8: Một lớp học có 30 người trong đó có 3 cán bộ lớp Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 em trong lớp để trực tuần sao cho trong 3 em đó luôn có 1 cán bộ lớp (ĐS:1135)
Bài 9:
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau mà mỗi số đều lớn hơn 2010
2) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2 Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt, trênđường thẳng d2 có n điểm phân biệt (n ) Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã2cho Tìm n
3) Cho tập A 0;1;2;3;4;5 , từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.hoctoancapba.com
2.2 Nhị thức Newton:
Ví dụ 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức 2 1
n
x x
k k k
Trang 7Ví dụ 2 Tìm hệ số của x8 trong khai triển (x2 + 2)n, biết: A n3 8C n2C n1 49.
Trang 8x x
Ví dụ 1 Một hộp chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng Lấy
ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất sao cho 4 quả cầu được lấy ra có đúngmột quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là C164 1820
Gọi B là biến cố “ 4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả màu
Ví dụ 2 Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó
có đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ (ví dụ 3 con K)
Lời giải
Trang 9Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ là: 52
Ví dụ 3 Cho E là tập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số:
0,1,2,3,4,5,6,7 Lấy ngẫu nhiên một số trong E Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5
Ví dụ 4 Cho tập E 1, 2,3, 4,5 Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ số
đôi một khác nhau thuộc tập E Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5
Ví dụ 5 Trong một kì thi Thí sinh được phép thi 3 lần Xác suất lần đầu vượt qua kì thi là 0,9.
Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần hai là 0,7 Nếu trượt cả hai lần thì xác suất vượtqua kì thi ở lần thứ ba là 0,3 Tính xác suất để thí sinh thi đậu
Lời giải
Gọi Ai là biến cố thí sinh thi đậu lần thứ i (i = 1;2;3) Gọi B là biến cố để thí sinh thi đậu
Ta có: B A 1(A A ) (A A A )1 2 1 2 3
Trang 10Suy ra: P(B) P(A ) P(A A ) P(A A A ) 1 1 2 1 2 3
P(A A ) P(A ).P(A / A ) 0,1.0,7
P(A A A ) P(A ).P(A / A ).P(A / A A ) 0,1.0,3.0,3
1) Từ các chữ số của tập T 0;1;2;3;4;5 , người ta ghi ngẫu nhiên hai số tự nhiên có ba chữ số
khác nhau lên hai tấm thẻ Tính xác suất để hai số ghi trên hai tấm thẻ đó có ít nhất
một số chia hết cho 5
2) Có 10 học sinh lớp A; 9 học sinh lớp B và 8 học sinh lớp C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ các học sinh trên Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp A.
3) Một hộp đựng 11 viên bi được đánh số từ 1 đến 11 Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi rồi cộng các sốtrên viên bi lại với nhau Tính xác suất để kết quả thu được là một số lẻ
4) Một chiếc hộp đứng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím và 3 cái bút màu
đỏ Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bút cùng màu
CHUYÊN ĐỀ 6: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2
1 Kiến thức liên quan
1.1 Công thức nguyên hàm cơ bản
Nguyên hàm của hàm số cơ bản Nguyên hàm mở rộng
Trang 11tancos x dx x C
( )
b a
) (
ham nguyen
lay v
ham dao
lay dx
du dv
u
Ta thường gặp hai loại tích phân như sau:
x a b
t ( )a ( ) b
Trang 12S f x f x dx (**)
Trang 13Lưu ý: Khử dấu giá trị tuyệt đối của công thức (**) thực hiện tương tự đối với công thức (*).
1.7 Thể tích vật thể tròn xoay
Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b quay xung quanh trục Ox là:
2( )
b a
Trang 14 Đổi cận: x 1 t 2;x 6 t 3
Khi đó
3 3
L xdx ta được kết quảI 12ln 22
Tính
ln 2 2 0
Trang 15
4 3
* Chú ý: Ta thường đặt t là căn, mũ, mẫu.
- Nếu hàm có chứa dấu ngoặc kèm theo luỹ thừa thì đặt t là phần bên trong dấu ngoặc nào có luỹ thừa cao nhất
- Nếu hàm chứa mẫu số thì đặt t là mẫu số
- Nếu hàm số chứa căn thức thì đặt t = căn thức
Trang 16- Nếu tích phân chứa dx
x thì đặt t lnx.
- Nếu tích phân chứa e thì đặt x t e x
- Nếu tích phân chứa dx
- Nếu tích phân chứa cos xdx thì đặt t sinx
- Nếu tích phân chứa sin xdx thì đặt t cosx
- Nếu tích phân chứa 2
Trang 171 1
0
2 2
J J J
Trang 180 0
Trang 19V f x dx
Ta có:
1
2 2 1
2
dx x
14
Trang 20xcos
x d x
1
4 x dx
1 2 0
(x 2)e dx x
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2
1 Kiến thức liên quan
1.1 Một số phép toán vectơ
Trang 22*) Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ; C(0,0,c) là
Trang 23*) Góc giữa 2 đường thẳng : Gọi là góc giữa d và d’
1.4 Một số dạng toán thường gặp
Dạng 1: Các bài toán cơ bản( các yếu tố đã cho sẵn)
Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm, đi qua một điểm và song song với mặt phẳngcho trước
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm, song song với đường thẳng cho trước
Trang 24 Chứng minh ABCD là một tứ diện, tính diện tích tam giác biết tọa độ ba điểm
Tìm tọa độ hình chiếu của điểm trên đường thẳng, mặt phẳng
Viết phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính, đi qua 4 điểm đã cho
Dạng 2: Bài tốn về phương trình mặt phẳng và các vấn đề liên quan
Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định VTPT
Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
Viết phương trình mặt phẳng dạng đoạn chắn
Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến gĩc
Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
Các dạng tốn khác về mặt phẳng
Dạng 3: Bài tốn về phương trình đường thẳng và các vấn đề liên quan
Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định VTCP
Viết phương trình đường thẳng liên quan đến đường thẳng khác
Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
Viết phương trình đường thẳng liên quan đến gĩc
Viết phương trình đường thẳng liên quan đến diên tích tam giác
+/(S): x2y2z 2ax 2by 2cz d 0 (2) (2 với a2b2c2 d 0 )
+/Ta cĩ: Tâm I(a ; b ; c) và r a2b2c2 d
1.5.2 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Cho (S): x a 2y b 2z c 2 r2và ( ) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi d = d(I,()) : khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp()
d > r : (S) () =
d = r : () tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, (): tiếp diện)
*Tìm tiếp điểm H (là hình chiếu vuơng gĩc của tâm I trên mp( ) )
+ Viết phương trình đường thẳng d qua I và vuơng gĩc mp() : ta cĩ a d n( )
Trang 25+ Tìm tâm H ( là hình chiếu vuông góc của tâm I trên mp() )
1.5.3 Các dạng toán cơ bản về mặt cầu
Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định tâm và bán kính
Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định hệ số của phương trình tổng quát
Bài toán khác liên quan đến mặt cầu
Ví dụ 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x-2y-3z+1=0 và mặt phẳng
(Q): 5x+2y+5z-1=0 Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với mp(P) và mp(Q) đồng thờibiết khoảng cách từ gốc tọa độ đến mp(R) bằng 1
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0,1,2), B(2,-2,1), C(-2;0;1)
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z-3=0 sao cho MA=MB=MC
Phương trình mặt phẳng(ABC) : x+2y-4z+6=0
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z-3=0 sao cho MA=MB=MC
Trang 26Ví dụ 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3) B(2;2;2) C(1;2;0) Viết phương trình mặt
phẳng đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến mặt phẳng đó bằng 3
Suy ra a=b=c=1 hoặc a=c=1, b=-1
Phương trình mp(P) là x+y+z-6=0 hoặc x-y+z-2=0
Ví dụ 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;b;0), C( 0;0;c), trong đó b,c
dương và mặt phẳng (P): y-z+1=0 Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng 1
Trang 27Viết phương trình đường thẳng d cắt cả 2 đường thẳngd và 1 d đồng thời vuông góc với mp(P): 2
Ví dụ7 : Trong không gian Oxyz cho A(0;1;2), B(-3;1;4), C(1;-2;-1) Viết phương trình tham số
của đường thẳng d biết:
a) d qua điểm A và trung điểm I của đoạn thẳng BC
b) d qua C và vuông góc với mp(ABC)
Trang 28Ví dụ 8 : Xét vị trí tương đối của d
133
b) Thực hiện tương tự: d và 2 cắt nhau
c) Thực hiện tương tự: d và 3 chéo nhau
Ví dụ 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+5=0 Viết phương
trình mặt phẳng vuông góc với (P) đồng thời chứa Oy
Trang 29Ví dụ 11: Cho A(1;3;1), B(2;1;2), C(0;2;-6) và mp(P) x 2y2z 1 0
a) Viết phương trình mặt cầu tâm B qua A
b) Viết phương trình mặt cầu đường kính BC
c) Viết phương trình mặt cầu tâm C, tiếp xúc mp(P)
Ví dụ 12: Cho mặt cầu (S): 2 2 2
x y z x y z a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)
Trang 30Bài 1 Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3) và mp(P) x+y+z-3=0 Tìm tọa độ hình chiếu của A
Tìm tọa độ hình chiếu của
A lên d, điểm đx của A qua d
Bài 3 Trong không gian Oxyz, cho (P): x+y+z-1=0 và : 1 2
Bài 5 Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
Bài 6 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1 ; -2 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 2 ; 0),
D(0 ; 0 ; 3)
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện
b) Tìm điểm A’ sao cho mp(BCD) là mặt phẳng trung trực của đọan AA’
Bài 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A(2 ; 1 ; 1), B(2 ; -1 ; 5)
a) Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AB
b) Viết phương trình mặt phẳng qua tiếp điểm với mặt cầu (S) tại A
c) Tìm điểm M trên đường thẳng AB sao cho tam giác MOA vuông tại O
Bài 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; 4)
a) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B Tìm điểm đối xứng của B qua điểmA
Bài 9 Cho A(-1;2;1), B(1;-4;3), C(-4;-1;-2)
a) Viết phương trình mp đi qua I(2;1;1) và song song với mp (ABC)
b) Viết phương trình mp qua A và song song với mp (P):2x- y- 3z- 2 = 0
Trang 31d) Viết ptmp qua A, song song với Oy và vuông góc với mp (R):3x – y-3z-1=0.
e) Viết phương trình mp qua C song song với mp Oyz
f) Viết pt mp(P) qua các điểm là hình chiếu của điểm M(2;-3;4) lên các trục tọa độ
Bài 10 Cho hai đường thẳng (d): 1 1 2
b) Viết phương trình đường vuông góc chung của chúng
c) Tính góc giữa (d1) và (d2)
Bài 11 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(-2;1;-1), B(0,2,-1), C(0,3,0), D(1,0,1)
a) Viết phương trình đường thẳng BC
b) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 12 Cho : 2x5y z 17 0 và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng
3x – y + 4z – 27 = 0 và 6x + 3y – z + 7 = 0
a) Tìm giao điểm A của (d) và
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với (d) và nằm trong mặt phẳng
Bài 13 Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình
x + 2y + z –1= 0
a) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P)
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P)
Bài 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (4 ; -3 ; 2 ) và đường thẳng
a) Viết phương trình mp(P) qua điểm M và chứa đường thẳng (d)
b) Viết phương trình mp (Q), biết mp(Q) qua M và vuông góc đường thẳng (d)
c) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng (d)
Bài 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0), mặt phẳng
(P) :x y 2z 1 0 và mặt cầu (S) : x2 y2z2 2x4y 6z 8 0
a) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)