- Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài & sinh vật khác loài.. Mục tiêu: + Chỉ ra được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.. + Các sinh vật cùng loài có thể hỗ
Trang 1NS: 03/02/07
I.- MỤC TIÊU:
1/-Kiến thức:
- HS hiểu & trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài & sinh vật khác loài
- Thấy rõ mối quan hệ giữa các sinh vật có ích lợi
2/- Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát tranh hình trả lời câu hỏi
- Kỹ năng khái quát hóa tổng hợp kiến thức
- phát triển kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tế
3/- Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật
II.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh hình SGK
- Tranh ảnh do HS sưu tầm về rừng, tre, trúc, thông, bạch đàn
- Tranh Hải quỳ & tôm ký cư
III.- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/- Ổn định:
2/- Kiểm tra:
- Nhiệt độ môi trường có ảnh hưởng tới hình thái và sinh lý của sinh vật thế nào?
- Nhóm sinh vật hằng nhiệt & biến nhiệt, nhóm nào chịu đựgn cao với sự thay đổi của nhiệt độ môi trường
- Phân biệt nhóm cây ưa ẩm & chịu hạn; động vật ưa ẩm & ưa khô
3/- Giảng bài mới:
Mở bài: Thế nào là nhân tố hữu sinh? (Gồm động vật, thực vật, vi sinh vật, con
người ) Vậy những sinh vật này có mối quan hệ gì với nhau Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
HOẠT ĐỘNG 1: QUAN HỆ CÙNG LOÀI.
Mục tiêu: + Chỉ ra được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.
+ Nêu được mối quan hệ đó có ý nghĩa gì?
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- GV treo tranh H44.1 hoặc 5 tranh khác
yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS chọn những tranh biểu hiện
mối quan hệ cùng loài
- Cho HS trả lời câu hỏi:
+ Khi có gió bão, thực vật sống thành
nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ?
+ Động vật sống bầy đàn có lợi gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS quan sát theo yêu cầu của GV
- HS chọn tranh đúng yêu cầu
- HS trả lời
+ Ít bị đổ, ngã
+Bảo vệ được nhau
Trang 2- GV cho các nhóm nhận xét & bổ sung.
- GV đánh giá hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS làm bài tập chọn câu
đúng, trang 131 SGK
- GV gọi nhóm 1, 2, 3, 4 chọn lựa
- GV cần nắm các nhóm trả lời đúng & sai
để khuyến khích & sửa sai (Ý đúng câu
3)
- GV hỏi khái quát: Sinh vật cùng loài có
những mối quan hệ nào? (Ý nghĩa)
- GV mở rộng: Sinh vật cùng loài quần tụ
bên nhau có lợi như:
+ Thực vật: Chống sự mất nước
+ Động vật: Chịu được nồng độ độc cao
hơn riêng lẻ, bảo vệ những con non &
yếu
- Liên hệ trong chăn nuôi người ta lợi
dụng mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm
gì?
- Các nhóm nhận xét & bổ sung
- HS trao đổi nhóm thống nhất chọn câu đúng
- Các nhóm chọn lựa
- HS nghe GV nhận xét
- Sinh vật cùng loài: Thành quần thể + Các sinh vật cùng loài có thể hỗ trợ & cạnh tranh
- HS tự trả lời
- Các nhóm nhận xét & bổ sung
- HS: Nuôi vịt, lợn thành đan để tranh nhau ăn sẽ chóng lớn
Tiểu kết I: QUAN HỆ CÙNG LOÀI.
- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau, hình thành nên nhóm cá thể
- Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:
+ Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn
+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn
HOẠT ĐỘNG 2: QUAN HỆ KHÁC LOÀI.
Mục tiêu: HS nêu được những mối quan giữa các sinh vật khác loài & chỉ rõ ý nghĩa
các mối quan hệ đó
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- Cho HS quan sát 1 số tranh: Địa y, vi
khuẩn nốt sần rễ đậu, cá ép & rùa, cỏ &
lúa, dê & bò, rận & trâu bò, giun đũa
trong ruột người, hươu, nai, hổ
- Cho HS nhận định mối quan hệ giữa các
tranh đó: Địa y, vi khuẩn nốt sần rễ đậu,
cá ép & rùa, cỏ & lúa, dê & bò, rận
- Gọi các nhóm bổ sung
- GV yêu cầu HS quan sát bảng 44 SGK
để làm bài tập trang 132
- Gọi các nhóm nhận xét
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS quan sát 1 số tranh (Do GV mang đến hoặc HS sưu tầm)
- HS trao đổi nhóm thống nhất và nhận định qua các tranh VD: Cạnh tranh, ký sinh, sinh vật ăn sinh vật (Đối địch) hoặc cộng sinh, hội sinh (Hỗ trợ)
- Các nhóm bổ sung
- HS quan sát trang 132 làm BT Đáp án: + Hỗ trợ: 1, 5, 6, 7
+ Đối địch: 2, 3, 4
- Các nhóm nhận xét
Trang 3- GV hoàn chỉnh bài tập cho HS.
- GV: 1 số sinh vật tiết ra chất đặc biệt
kìm hãm sự phát triển của sinh vật khác là
mối quan hệ ức chế – cảm nhiễm
- GV giảng: Sinh vật ăn sinh vật khác
Thường sinh vật bị ăn thịt yếu, mang bệnh
nên có tính chọn lọc
- Động vật rộng thực dễ sống hơn nhóm
động vật hẹp thực (Khi thức ăn bị thiếu)
- Số lượng con mồi & động vật ăn thịt
theo tỷ lệ thuận
- Liên hệ: Trong nông nghiệp, con người
lợi dụng mối quan hệ giữa các sinh vật
khác để làm gì? Ý nghĩa (Dùng biện pháp
nào?)
- Gọi các nhóm nhận xét & bổ sung
- GV hoàn chỉnh kiến thức bằng sơ đồ:
- HS tự sửa sai
- HS tiếp thu
- HS cho ví dụ cụ thể
- Biện pháp khống chế sinh học
VD: Dùng kiến diệt sâu, ong mắt đỏ diệt sâu đục thân
- Vịt diệt rầy hại lúa
không bị ô nhiễm môi trường
QUAN HỆ GIỮA CÁC SINH VẬT
Quan hệ hỗ trợ
cùng có lợi
+ +
Quan hệ hỗ trợ 1 bên có lợi & bên kia không bị hại
+ 0
Quan hệ đối địch 1 bên có lợi & bên kia bị hại
+
-Quan hệ đối địch
2 bên cùng bị hại
-Cộng sinh Hội sinh SV ăn SV khác Cạnh tranh
Có lợi về thức ăn Ký sinh Có lợi về nơi ở Nửa ký sinh
Tiểu kết II: QUAN HỆ KHÁC LOÀI.
HỖ TRỢ
Cộng sinh Hội sinh
- Sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật
- Sự hợp tác giữa 2 loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không lợi cũng không hại
ĐỐI
ĐỊCH Cạnh tranh
Ký sinh Nửa ký sinh
- Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở &
điều kiện sống khác của môi trường Các loài kìm hảm sự phát triển của nhau
- Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác Lấy các chất dinh dưỡng, máu từ sinh vật đó
Trang 4SV ăn SV
khác - Gồm các trường hợp: Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn
thực vật, thực vật bắt sâu bọ
Trang 54/- Củng cố: Đọc bảng tô hồng
- Giữa các cá thể cùng loài sống trong cùng khu vực có các biểu hiện quan hệ là:
a- Quan hệ cạnh tranh & quan hệ đối địch
b- Quan hệ hỗ trợ & quan hệ cạnh tranh
c- Quan hệ hỗ trợ & quan hệ đối địch
d- Quan hệ cạnh tranh & quan hệ ức chế
- Hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:
a- Quan hệ hỗ trợ & quan hệ đối địch
b- Quan hệ cạnh tranh & quan hệ ức chế
c- Quan hệ đối địch & quan hệ ức chế
d- Quan hệ hỗ trợ & quan hệ quần tụ
- Quan hệ nào được xem là quan hệ ký sinh:
a- Dê & bò cùng sống trên cánh đồng cỏ
b- Nấm sống trên da người
c- Hươu & hổ cùng sống trên cánh rừng
d- Lúa & cỏ trên 1 cánh đồng
5/- Dặn dò:
- Học thuộc bài, trả lời câu hỏi SGK trang 125
- Đọc mục "Em có biết".
- Tìm hiểu về môi trường: Tên SV & môi trường sống để chuẩn bị cho tiết thực
hành
VI.- RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6NS: 04/02/07
HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI
LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
I.- MỤC TIÊU:
1/-Kiến thức:
- HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng, độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát
- Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
2/- Kỹ năng::
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích so sánh
3/- Thái độ:
- Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ thiên nhiên
II.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây
- Giấy kẽ ly, bút màu
- Vợt bắt côn trùng, lọ, túi nylon đựng động vật
- Dụng cụ đào đất nhỏ
- Bảng hình vẽ đời sống động vật, thực vật
- Tác động tích cực, tiêu cực của con người đến môi trường sống của sinh vật
- Tranh mẫu lá cây
III.- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/- Ổn định:
2/- Kiểm tra:
- Các SV cùng loài hỗ trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau trong những điều kiện nào?
- Tìm các VD quan hệ đối địch của các SV khác loài, trong đó có SV "có lợi",
"có hại"?
- Trong thực tiễn sản xuất, cần làm gì để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật làm giảm năng suất vật nuôi & cây trồng
3/- Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA ĐV & THỰC VẬT Mục tiêu: Tìm hiểu môi trường sống cho 1 số thực vật & động vật.
2 phương án: - HS quan sát thiên nhiên (Có điều kiện)
- Xem băng hình tại lớp (không có điều kiện)
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- Cho HS xem băng hình hoặc tranh
- Thay tên bằng các loài SV sống trong
môi trường (lưu ý các loài không biết tên
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS xem tranh (chú ý tới các nội dung), trao đổi nhóm thống nhất trả lời câu hỏi Yêu cầu:
Trang 7thì ghi theo họ, bộ).
- Yêu cầu HS trả lời:
+ Em đã quan sát được những sinh vật
nào? Số lượng?
+ Có những loại môi trường sống nào?
Môi trường nào có số lượng SV nhiều
nhất, ít nhất
+ Em đã quan sát được những động vật
nào? Chúng có đặc điểm gì thích nghi với
môi trường?
- Cho HS nêu VD thực tế
- GV cho xem tranh: tác động tích cực,
tiêu cực đến thiên nhiên
+ Em có suy nghĩ gì sau khi quan sát
tranh?
+ Môi trường có điều kiện sống, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng thì số lượng SV nhiều, số loài phong phú
+ Môi trường sống có điều kiện sống về nhiệt độ, ánh sáng không thuận lợi thì SV có số lượng ít hơn
+ HS trả lời
- HS cho ví dụ
- HS quan sát tranh
- HS trả lời
Bảng 45.1:
- Thực vật: Rêu
Thông
- Động vật: Giun đất
Lạc đà
- Nấm: Nấm rơm
Nấm mèo
- Địa y: Hình vảy
Hình cành
- Đất ẩm, tường ẩm
- Khô hạn
- Đất ẩm
- Sa mạc
- Rơm rạ mục
- Thân cây
- Thân cây
- Thân cây
4/- Kiểm tra đánh giá:
- Thu vở để kiểm tra
- Nhận xét thái độ của HS
5/- Dặn dò:
- Làm mẫu báo cáo
- Sưu tầm các dạng lá cây
VI.- RÚT KINH NGHIỆM: