1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng về cây và hoa

4 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 470,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VOCABULARY ABOUT TREES AND FLOWERS TỪ VỰNG VỀ CÂY VÀ HOA  Types of trees các loại cây bracken cây dương xỉ diều hâu brambles cây mâm xôi bush bụi rậm cactus số nhiều:cacti cây xương

Trang 1

VOCABULARY ABOUT TREES AND FLOWERS

( TỪ VỰNG VỀ CÂY VÀ HOA)

 Types of trees( các loại cây)

bracken cây dương xỉ diều hâu

brambles cây mâm xôi

bush bụi rậm

cactus (số nhiều:cacti) cây xương rồng

corn ngô

fern cây dương xỉ

flower hoa

fungus (số nhiều:fungi) nấm nói chung

grass cỏ trồng

heather cây thạch nam

herb thảo mộc

ivy cây thường xuân

moss rêu

mushroom nấm ăn

nettle cây tầm ma

shrub cây bụi

thistle cây kế

toadstool nấm độc

tree cây

weed cỏ dại

wheat lúa mì

wild flower hoa dại

alder cây tổng quán sủi

ash cây tần bì

beech cây sồi

birch cây gỗ bulô

cedar cây tuyết tùng

elm cây đu

fir cây linh sam

hazel cây phỉ

hawthorn cây táo gai

holly cây nhựa ruồi

Trang 2

lime cây đoan

maple cây thích

oak cây sồi

plane cây tiêu huyền

pine cây thông

poplar cây bạch dương

sycamore cây sung dâu

weeping willow cây liễu rủ

willow cây liễu

yew cây thủy tùng

apple tree cây táo

cherry tree cây anh đảo

chestnut tree cây dẻ

coconut tree cây dừa

fig tree cây sung

horse chestnut tree cây dẻ ngựa

olive tree cây ô-liu

pear tree cây lê

plum tree cây mận

 Kinds of flowers( Các loại hoa)

bluebell hoa chuông xanh

buttercup hoa mao lương vàng

carnation hoa cẩm chướng

chrysanthemum hoa cúc

crocus hoa nghệ tây

daffodil hoa thủy tiên vàng

dahlia hoa thược dược

daisy hoa cúc

dandelion hoa bồ công anh

forget-me-not hoa lưu ly

foxglove hoa mao địa hoàng

geranium hoa phong lữ

lily hoa loa kèn

orchid hoa lan

pansy hoa păng-xê/hoa bướm

Trang 3

poppy hoa anh túc

primrose hoa anh thảo

rose hoa hồng

snowdrop hoa giọt tuyết

sunflower hoa hướng dương

tulip hoa tulip

waterlily hoa súng

bouquet of

flowershoặc flower

bouquet

bó hoa

bunch of flowers bó hoa

 Parts of a tree( Các bộ phận của cây)

berry quả mọng

blossom hoa nhỏ mọc thành

chùm bud chồi

flower hoa

leaf lá

petal cánh hoa

pollen phấn hoa

root rễ cây

stalk cuống hoa/cành hoa

stem thân cây hoa

thorn gai

bark vỏ cây

branch cành cây

pine cone quả thông

sap nhựa cây

tree stump hoặcstump gốc cây

trunk thân cây to

twig cành cây con

fruit tree cây ăn quả

palm tree cây cọ

Trang 4

evergreen mãi xanh

coniferous thuộc họ tùng bách

deciduous rụng lá hàng năm

Ngày đăng: 18/09/2016, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w