sáng tạo. hình ảnh xác thực khả dụng. thông minh hơn các bài thuyết trình khác. thu hút cái nhìn khách quan dễ hiểu. nêu được đặc điểm sinh học của vi khuẩn. khả năng, cơ chế gây bệnh, miễn dịch. phương pháp chuẩn đoán . các biện pháp phòng bệnh và điều trị e.coli
Trang 1TRỰC KHUẨN BẠCH HẦU
(Corynebacterium diphthriae) Trần Thủy Tiên YA3K15 Nhóm 15
Trang 3• Gram(+)
• Kích thước: 0,5-1 x 2-8µm
• Hình thể: một hoặc hai đầu
phình ra
• Vi khuẩn không có lông, không sinh nha bào
Trang 4Hình:Vi khuẩn bạch hầu dưới kính hiển vi
Không bào chứ polime của polyphosphoric
Trang 5Thuộc loại khó nuôi cấy, phát triển tốt trên môi trường có máu và huyết thanh
Trang 6• Trên môi trường huyết thanh đông (Loeffler)
-> phát triển nhanh, khuẩn lạc xám và dẹt
Trang 7• Trên môi trường thạch máu có tellurit kali(Schoroer)
-> khuẩn lạc màu đen sau 48h nuôi cấy
Trang 8I.Các đặc điểm cơ bản 3.Tính chất sinh vật học
Trang 9• Vi khuẩn có hai loại kháng nguyên bề mặt:
- Kháng nguyên thân (O)
- Kháng nguyên bề mặt (K)
Trang 10- Các thực khuẩn bạch hầu độc lực không có sự khác nhau về kháng nguyên nhưng
có sự khác nhau về một số đặc điểm sinh học
Trang 11- Giữa 3 týp này cũng có sự khác nhau về khả năng gây bệnh
Gravis thường gây dịch bạch hầu lớn
Mitis thường gây dịch bạch hầu tản phát nhưng dai dẳng
- Nhưng giữa 3 týp không khác nhau về ngoại độc tố
Trang 12• Có khả năng đề kháng tốt, ít nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ
• Đề kháng với sulfamid nhưng nhạy cảm với penicillin và kháng sinh có phổ hoạt động rộng
Trang 13• Đường xâm nhập: lây lan chủ yếu theo đường hô hấp, nước bọt hoặc đồ chơi của trẻ em
• Nơi cư trú:kí sinh phần trên của đường hô hấp, thường là hầu họng Chúng tạo màng giả ở
đây
II.Cơ chế gây bệnh
Trang 14Chúng có thể xâm nhập vào niêm mạc mắt, âm đạo, da( nơi bị tổn thương) để tạo màng giả
II.Cơ chế gây bệnh
Trang 15- Tính chất màng giả bạch hầu:
Màu trắng xám, dai, khó bóc và khi bóc hay chảy máu
Được tạo thành do fibrin và tế bào viêm
TK BH sống ở đây và tiết ra ngoại độc tố
- Ngoại độc tố bạch hầu:
Có thành phần là glycoprotein
Gồm hai phần
II.Cơ chế gây bệnh
Trang 16II.Cơ chế gây bệnh
Chui vào tế bào
Ngăn cản tổng hợp proteinNhiễm độc toàn thân
Trang 17• Ngoại độc tố của bạch hầu do gen của prophage tích hợp vào nhiễm sắc thể của VK BH
• Các cơ quan bị tổn thương nặng: tim, thần kinh ngoại biên (biến chứng liệt), tuyến thượng thận và gan
- Toàn thân: Viêm cơ tim-> rối loạn nhịp tim, ngừng tim
Viêm dây TK ngoại biênliệt vòm hầu, cơ mắt,…
•
II.Cơ chế gây bệnh
Trang 18• Sau khi nhiễm thực khuẩn bạch hầu hoặc sau khi dùng vacxin bạch hầu, cơ thể được miễn dịch bảo vệ Đó là những kháng thể trung hòa độc tố.
• Phản ứng Schick: là phản ứng trung hòa trong da để phát hiện sự miễn dịch của cơ thể với vi khuẩn bạch hầu
Nguyên tắc: Độc tố bạch hầu dễ gây kích ứng da tại chỗ (nếu được chích trong da)
Hiện tượng không xảy ra khi cơ thể có sẵn kháng độc tố
III.Miễn dịch
Trang 19- Cách thực hiện:
Tiêm 0,1 ml độc tố bạch hầu ( có 1/50 MLD) và trong da cẳng tay (tay thử nghiệm) Tay đối diện chích vào trong da 0,1 ml giải độc tố bạch hầu( tay làm chứng)
- Kết quả:
• Cả hai tay da không đỏ: (-) , cơ thể có miễn dịch
• Tay thử đỏ da đến ngày thứ 7, tay làm chứng không đỏ da: (+) cơ thể không có miễn dịch
• Cả hai tay đều đỏ da, sau đó biến mất: (+) giả, cơ thể có miễn dịch
Phản ứng này dùng đánh giá tình trạng miễn dich BH ở cộng đồng sau khi dùng vacxin
III.Miễn dịch
Trang 20IV.Chuẩn đoán vi sinh vật
o Bệnh phẩm: màng giả, hoặc ngoáy họng bằng tăm bông vô trùng
o Nhuộm: thường nhuộm 2 tiêu bản
• Tiêu bản 1: nhuộm Albert hoặc Neisser, để xem hạt nhiễm sắc thể của VK BH
• Tiêu bản 2:nhuộm Gram để xem các VK khác
Trang 21• Nuôi cấy: cấy bệnh phẩm vào môi trường trứng, môi trường thạch máu, môi
trường huyết thanh đông Loeffler, môi trường Tellurite Xem tính chất khuẩn lạc
và các đặc điểm sinh hóa
• Xác định độc tố: xác định bạch cầu có độc lực bằng phản ứng Eleck( phản ứng
trung hòa trên thạch)
IV.Chuẩn đoán vi sinh vật
Trang 22- Phòng bệnh: chích ngừa vacxin
- Điều trị: các thuốc kháng sinh hay được sử dụng là nhóm , Macrolid
•
V.Phòng và điều trị
Trang 23Tổng kết