Sau 1 buổi thi, 1 phóng viên truyền hình chọn ngẫu nhiên 10 thí sinh trong số các thí sinh đã dự thi buổi đó để phỏng vấn.. Giả sử khả năng được chọn để phỏng vấn của các thí sinh là n
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HOÁ
Trường THPT Quảng
Xương 3
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số 4 2
y x x
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y x4 8x2 5 trên đoạn
1;3
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tính mô đun của số phức sau: z = (2– i)2
– (1 + 2i)
b) Giải phương trình log2(x – 3) + log2(x – 1) = 3
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
e
dx x
x
1 2
ln 3
Câu 5(1,0 điểm)
a) Cho góc ;
2
mà sin
1 5
Tính sin
6
b) Trong kì thi Trung học phổ thông quốc gia tại trường THPT Quảng xương 3 có 10
phòng thi gồm 6 phòng mỗi phòng có 24 thí sinh và 4 phòng mỗi phòng có 25 thí sinh Sau 1 buổi thi, 1 phóng viên truyền hình chọn ngẫu nhiên 10 thí sinh trong số các thí sinh
đã dự thi buổi đó để phỏng vấn Giả sử khả năng được chọn để phỏng vấn của các thí sinh
là như nhau Tính xác suất để trong 10 thí sinh được chọn phỏng vấn không có 2 thí sinh nào cùng thuộc 1 phòng thi
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng
(P) có phương trình: xy4z 3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với (P) và phương trình của đường thẳng (d) qua A và vuông góc với (P)
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu
vuông góc của đỉnh S lên mp(ABCD) trùng với giao điểm O của hai đường chéo AC và
2
SAa AC a SM a, với M là trung điểm cạnh AB Tính theo a thể tích
khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD
(AD // BC) có phương trình đường thẳng AB x: 2y 3 0 và đường thẳngAC y : 2 0 Gọi
I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang cân ABCD, biết IB 2IA, hoành độ điểm I: x I 3 và M 1;3 nằm trên đường thẳng BD
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
3
Câu 10 (1,0điểm) Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2x3y7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P2xy y 5(x2y2)24 8(3 xy) ( x2y23)
-HẾT -
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM- MÔN TOÁN LẦN 2
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
CÂU ĐÁP ÁN Điểm 1 a) (1,0 điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x42x21 1,00 TXĐ: D = R Giới hạn: lim , lim x x y y 0,25 Sự biến thiên: y/ 4x34 ,x x R /
0 1 0 1 2 x y y x y Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và (1;), hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và (0;1) 0,25 Bảng biến thiên x -1 0 1
y’ + 0 - 0 + 0 -
y 2 2
1
0,25 Đồ thị có điểm cực đại A(-1;2), B(1;2) và điểm cực tiểu N(0;1) Vẽ đồ thị (C) 0,25 2 1,00 y’=4x3-16x , y’=0 ,x=0, x=2 , x=-2 0,25 x=0 , x=2 0,25 y(0)=5 , y(-1)=-2 , y(2)=-11 , y(3)=14 0,25 Maxy=14 , miny=-11 0,25 3 a)(0,5 điểm) 0,50 Z = 4 – 4i + i2- 1 - 2i = 2 - 6i 0,25 Suy ra z = 4 36 = 2 10 0,25 b)(0,5 điểm) log (2 x 3) log ( 2 x 1) 3 (1) 0,50 ĐKXĐ: x > 3 (*)
Với ĐK (*) (1) log (2 x 3)( x 1) 3
0,25
Trang 3 (x3)(x1)= 23
) ( 5
) ( 1
nhân x
loai x
Vậy nghiệm của (1): x = 5
0,25
4
Tính tích phân I =
e
dx x
x
ln 3
1,00
Đặt t = 3 lnx t2= 3 + lnx
2tdt =
x
dx
tdt =
x
dx
I =
2
3
2dt
2
3
3 3
t
0,25
=
3
3 3
8
0,25
5
5 ( ; )
2
2 5
nên cos <0
Do đó cos
Do
0,25
b) (0.5 d)
10
244
C
Tổng số thí sinh của điểm thi: 6.24+4.25=244 (thí sinh)
Không gian mẫu là tập hợp gồm tất cả các cách chọn 10 thí
sinh từ 244 thí sinh của điểm thi
Ta có: n
0,25
6 4
6 4
4 10
244
24 25
24 25
4,37.10
X
n X
Kí hiệu X là biến cố" Trong 10 thí sinh được chọn phỏng
vấn không có 2 thí sinh nào cùng thuộc một phòng thi"
n
Xác suất cần tìm là:
P=
0,25
6 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng (P)
cĩ phương trình:x y4z 3 0 Viết phương trình mặt cầu cĩ tâm A và 1,0
Trang 4tiếp xúc với ( P ) và phương trình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông
góc với
( P )
Bán kính mặt cầu R=d(A;(P))= 1 2 12 3 6 2
Phương trình mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =2 0,25 Vectơ chỉ phương của d là ud
Phương trình tham số của d là:
1 2
3 4
x t
y t
z t
0,25
7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông
góc của đỉnh S lên mp(ABCD) trùng với giao điểm O của hai đường chéo
2
SAa AC a SM a , với M là trung điểm cạnh AB
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường
thẳng SM và AC
N
M
O A
D S
H K
1,00
Từ giả thiết SO(ABCD)SO AC OA, a, SO SA2OA2 a 0,25
:
2
3
S ABCD
Gọi N trung điểm BC MN/ /ACd SM AC( , )d AC SMN( , ( ))d O SMN( , ( ))
OMN O
: OMN O OH: MN SO, MNMN (SOH)
SOH O OK SH OK SMN OK d O SMN
0,25
OMN O
a
ON a OM OH MNOH a
: ( , )
19
OS OH SOH O d SM AC OK a
OS OH
0,25
Trang 5Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) có phương trình đường thẳng
AB x y và đường thẳngAC y : 2 0 Gọi I là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thang cân ABCD, biết
2
IB IA , hoành độ điểm I: x I 3 và M 1;3 nằm trên đường thẳng
BD
E I
1,00
Ta có A là giao điểm của AB và AC nên A1; 2 0,25 Lấy điểm E0; 2AC Gọi F2a3;aAB sao cho EF // BD
Khi đó EF AE EF BI 2 EF 2AE
1
5
a
a
0,25
Với a 1 thì EF 1; 1
là vtcp của đường thẳng BD Nên chọn vtpt của BD
là n 1; 1
PtBD x: y 4 0 BDACI2; 2
BDABB 5; 1
1
3 2 2; 2 2
0,25
Với 11
5
a thì 7 1;
5 5
EF
là vtcp của đường thẳng BD Nên chọn vtpt của BD
là n 1; 7
Do đó, BD x: 7y220 I8; 2(loại)
0,25
9
Giải hệ phương trình
3
(I)
1,00
ĐKXĐ:
0
Nhận xét x1,y1 không là nghiệm của hệ Xét y 1 thì pt (1) của hệ (I)
x x y y y x y
2
, 0 1
x
y
Khi đó, pt (1) trở thành
t t t t t t t t 0,25
Trang 6Với t = 1, thì 1 1
1
x
y x
y , thế vào pt(2), ta được
2 2
3
2 2
3
1
0,25
2
x y
Đối chiếu ĐK, hệ phương có nghiệm ; 1 5 3; 5
x y
0,25
10
Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2x3y7 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P2xy y 5(x2y2)24 8(3 xy) ( x2y23) 1,0
Ta có
2
2
Ta có 2 2 2 2 2
5(x y ) 2xy 5(x y )2xy và
2 2
Suy ra P2(xy x y) 24 2( 3 x y xy3)
0,5
Đặt t x y xy t, 0;5 , 3
( ) 2 24 2 6
P f t t t
2 3
/
24.2
t
Vậy hàm số f(t) nghịch biến trên nữa khoảng 0;5
min ( )f t f(5)10 48 2
min 10 48 2,
1
x
y
0,5
Trang 7SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 3
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂM HỌC 2015-2016 MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x33x2 6
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải bất phương trình log22 log2 4
4
x
x
b) Giải phương trình 5.9x2.6x 3.4x
Câu 4 (1,0 điểm) Tính nguyên hàm I x2 sin 3 xdx
Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC và tính diện tích
mặt cầu đó theo a
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: 2 cos2xsinx 1 0
b) Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp
12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng năm học Tính xác suất
sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 3
2
a
SD Hình chiếu vuông
góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD
Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng HKvà SD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
AB ADCD, điểm B(1; 2), đường thẳng BD có phương trình là y Đường thẳng qua 2 0 B vuông góc với BC cắt cạnh AD tại M Đường phân giác trong góc MBC cắt cạnh DC tại N Biết rằng đường thẳng MN có phương trình 7x y 25 Tìm tọa độ đỉnh 0 D
2
2
2 1 1
3 8 3 4 1 1
x
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x y thỏa mãn ,
2 2
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4
2
2
P x y
x y
-HẾT -
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN THI: TOÁN
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học không gian nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm tương ứng với phần đó
II ĐÁP ÁN:
1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
2 1 2
x y x
1 Tập xác định: D \ {2}
2 Sự biến thiên
2
3
( 2)
x
Suy ra hàm số nghịch biến trong các khoảng (; 2) và (2; ) Hàm số không có cực trị
0,5
Các giới hạn
lim 2; lim 2; lim ; lim
Suy ra x 2 là tiệm cận đứng, y 2là tiệm cận ngang của đồ thị 0,25 Bảng biến thiên
0,25
3 Đồ thị: Giao với trục Ox tại 1; 0
2
, giao với trục Oy tại
1 0;
2
, đồ thị có tâm đối xứng là điểm I(2; 2)
0,25
Trang 92 Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2
' 3 6 , ' 0
2
x
x
0,25
Bảng xét dấu đạo hàm
x y + 0 - 0 + 0 2 0,25
Từ bảng xét đấu đạo hàm ta có
Hàm số đạt cực đại tại x 0và giá trị cực đại y ; đạt cực tiểu tại 6 x 2và giá
trị cực tiểu y 2
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là M0; 6, điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
N2; 2
0,25
Giải bất phương trình log22 log2 4
4
x
+) Điều kiện của bất phương trình (1) là: x 0 (*)
+) Với điều kiện (*),
(1)log xlog xlog 4 4 log xlog x 2 0
(log x 2)(log x 1) 0
0,25
2 2
4 log 2
1 log 1 0
2
x x
+) Kết hợp với điều kiện (*), ta có tập nghiệm của bất phương trình (1) là
1
2
S
0,25
Phương trình đã cho xác định với mọi x
Chia cả hai vế của phương trình (1) cho 4x ta được : 0
2
5.9 2.6 3.4 5 2 3
2
5 2 3 0
2
(2)
0,25
Vì 5 3 3 0
2
x
x
nên phương trình (2) tương đương với 3
2
x
x
Vậy nghiệm của phương trình là: x 0
0,25
sin 3
0,25
ta được cos 3
3
x v
0,25
Trang 10Do đó: 2 cos 3 1
cos 3
2 cos 3 1
sin 3
x C
5 Cho hình chóp S ABC. có 0
Chứng minh trung điểm I của cạnh SC là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABC và tính diện tích mặt cầu đó theo a
I
B
S
1,0
VìSAABCSABC
Mặt khác theo giả thiết ABBC, nên BCSABvà do đóBCSB 0,25
Ta có tam giác SBC vuông đỉnh B; tam giác SAB vuông đỉnh A nên
2
SC
IAIB IS IC(*)
Vậy điểm I cách đều bốn đỉnh của hình chóp, do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp của
hình chóp S ABC
0,25
Từ (*) ta có bán kính của mặt cầu là
2
SC
R
Ta có AC AB2BC2 2a
SC SA AC aRa
0,25
Ta có: 2 cos2xsinx 1 02sin2xsinx 3 0(sinx1)(2 sin +3)=0x 0,25
sinx 1
(do 2sinx ) 3 0 x
s inx 1 x k k
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là xk k
0,25
b Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học
sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế
giảng năm học Tính xác suất sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn và có ít
nhất 2 học sinh lớp 12A
0,5
Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là
Số phần tử của không gian mẫu là: C 95 126
Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp
và có ít nhất 2 học sinh lớp 12A”
Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C
+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C
0,25
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: 2 1 2 2 2 1 3 1 1
4 3 2 4 3 2 4 3 2 78
C C C C C C C C C 0,25
Trang 11Xác suất cần tìm là 78 13
126 21
P
7
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 3
2
a
SD Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi
K là trung điểm của đoạn AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và
khoảng cách giữa hai đường thẳng HKvà SD
1,0
Từ giả thiết ta có SH là đường cao của hình chóp S.ABCD và
Diện tích của hình vuông ABCD là a , 2
3 2
a
Từ giả thiết ta có HK/ /BDHK/ /(SBD)
Do vậy: d HK SD( , )d H SBD( , ( )) (1)
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H lên BD, F là hình chiếu vuông góc của H lên
SE
Ta có BDSH BD, HEBD(SHE)BDHF mà HF SEnên suy ra
HF SBD HFd H SBD (2)
0,25
+) Xét tam giác vuông SHE có:
2 2
2
3 2
( ) 4
a a
HF SE SH HE HF
SE a
a
(3)
+) Từ (1), (2), (3) ta có ( , )
3
a
d HK SD
0,25
8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và D có
ABADCD, điểm B(1; 2), đường thẳng đường thẳng BD có phương trình là
2 0
y Đường thẳng qua B vuông góc với BC cắt cạnh AD tại M Đường
phân giác trong góc MBC cắt cạnh DC tại N Biết rằng đường thẳng MN có
phương trình 7x y 25 Tìm tọa độ đỉnh 0 D
1,0
E
O K H
B
C S
F
Trang 12Tứ giác BMDC nội tiếp
45
BMC
vuông cân tại B, BN là
phân giác trong MBC
,
M C
đối xứng qua BN
0,25
4
2
3
a BD
a
Vậy có hai điểm thỏa mãn là: D(5; 2) hoặc D ( 3; 2)
0,25
2
2
2 1 1
3 8 3 4 1 1
x
Điều kiện: 1
1
x y
3
3 2
1
3
3
0,25
Xét hàm số 3
f t t t trên có 2
3 1 0
f t t t suy ra f(t) đồng biến
Thay vào (2) ta được
2
3x 8x 3 4x x 1
0,25
2
2
1
x
x
0,25
Ta có
2 1 1
x y x
Trang 13Với 3 2 3 4 3 3
2
Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện
KL: Hệ phương trình có hai nghiệm ; 3 2 3;4 3 3
2
10
Cho x y thỏa ,
2 2
2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4
2
2
P x y
x y
1,0
Từ giả thiết ta có y và 0
2
x
5
f x x x x x
ta được 6
0;
5
Max
f(x) = 2
x2y2 2
0,25
2
2 2
2
2
tx y
2 2
2
t
t
0,25
Xét hàm số:
2 2
2
t
t
3
3
0,25
Lập bảng biến thiên ta có Min
0,25 -Hết -