1 • Văn phòng : Be making photocopies : Đang phô tô, đang in bản sao Be lifting up some papers : Đang lấy vài tờ báo Be starting at a monitor : Đang chăm chú nhìn vào màn hình máy tính
Trang 11
• Văn phòng :
Be making photocopies : Đang phô tô, đang in bản sao
Be lifting up some papers : Đang lấy vài tờ báo
Be starting at a monitor : Đang chăm chú nhìn vào màn hình máy
tính
Be seated at a workstation : Đang ngồi ở bàn làm việc
Be writing on a piece of paper Đang viết lên một mảnh giấy
Be examining the poster : Đang xem xét một tấp áp phích
Be talking on the telephone : Đang nói chuyện điện thoại
Be sorting through some paperwork : Đang sắp xếp giấy tờ
Be engaged in a friendly discussion : Đang tham dự một cuộc thảo luận thân
mật
Be gathered in a conference room : Đang tập hợp ở phòng hội nghị
Be reparing some folders : Đang chuẩn bị vài tập hồ sơ
Be discussing some documents : Đang thảo luận về một số tài liệu
• Nơi ăn uống :
Be being served : Đang được phục vụ
Be eating in a restaurant : Đang ăn ở nhà hàng
Be sitting together at a table : Đang ngồi chung bàn
Be eating together : Đang ăn chung với nhau
Be sitting across from each other : Đang ngồi đối diện nhau
Be sitting outdoors at a café : Đang ngồi ở một quán ăn nhỏ ngoài
trời Have been laid on the table : Thức ăn đã được dọn lên bàn
Have been set : Thức ăn đang dọn lên bàn
Be reparing food : Đang làm thức ăn
Be pooring water in to a glass : Đang rót nước vào ly
Be cleaning (away) the table : Đang dọn sạch bàn
Be washing the dishes : Đang rửa chén
Be doing the dishes : Đang rửa chén
Be scooping the ice cream Đang múc kem
• Mua sắm :
Be pulling a cart : Đang kéo xe đựng hàng (Trong siêu thị)
Be being displayed : Đang trưng bày
Be full of books : Đầy sách vở
Have been arranged in the displayed Đã được sắp xếp trong tủ trưng bày
Trang 22
case :
Be looking in the shop windows : Đang nhìn vào tử kính bán hàng
Be lines with bookselves : Được xếp dọc theo các kệ sách
Be hanging from the rack : Đang được treo trên giá
Be on display : Đang được trưng bày
• Xây dựng, làm việc :
Be working with an electric device : Đang làm việc với một thiết bị dung
điện
Be carrying some containers : Đang chở một vài công tai nơ
Be holding a pillow : Đang cầm cái gối
Be reaching for an item in a
supermarket :
Đang với lấy một món hàng trong siêu thị
Have been arranged on the boxes : Đã được trình bày trên họp
Be laid out for sales : Được trưng ra để bán
Be emptying a bucket in to a
container:
Đang đổ từ xô vào bồn chứa
Be working with a hammer : Đang làm việc với một cái búa
Be operating heavy machinery : Đang vận hành thiết bị cỡ lớn
Have lifted the weelbarrow : Đã nâng chiếc xe cút kít lên
Be loading a box on to a cart : Đang chất cái hộp lên xe đẩy
Be watching the other use a tools: Đang quan sát người kia dùng một
thiết bị
Be working with a large machine : Đang làm việc với một cái máy to
Be working outside on the house : Đang làm việc sữa chữa nhà ở ngoài
Be taking a photograph : Đang chụp hình
Be removing loaves of bread from the
oven :
Đang lấy ổ bánh mì ra khỏi lò nướng
Be using the computer : Đang dùng máy vi tính
Be holding the receive to his ear : Anh ấy đang áp ống nghe điện thoại
vào tai
Be bending down : Đang khom người
Be ready go fishing : Sẵn sàng đi câu cá
Trang 33
Be helping herself to a snack : Cô ấy đang tự lấy một món ăn nhẹ
Be vacuuming the floor : Đang hút bụi sàn nhà
Be looking (closely) at : Đang nhìn(kỹ)
Be sitting by : Đang ngồi cạnh
Be seated with one’s legs crossed : Ngồi vắt chéo chân
Be standing beside [next to] Đang đứng kề
Be holding a bowl : Đang cầm một cái chén
Be leaning forward by the counter : Đang rướn người qua cái quày
Be walking beside the pool : Đang đi bộ/ đi dạo bên hồ bơi
Be putting gar in his car : Đang đổ xăng vào xe
Be talking in a group : Đang nói chuyện trong nhóm
Be bending over some luggage : Đang khom người trên hành lý
Be standing near some vehicles : Đang đứng gần một vài chiếc xe
Be standing at a machine : Đang đứng ngay chỗ cái máy
Be waiting to board the vehicle : Đang chờ lên xe
Be waiting at Đang chờ ở
Be rowing a boat on the water : Đang chèo thuyền trên mặt nước
Be facing each other : Đang đối mặt nhau
Be facing in opposite directions : Đang đối lưng nhau
Be laying a piece of music : Đang chơi một bản nhạc
Be playing a musical piece : Đang chơi một bản nhạc
Be making a transaction : Đang giao dịch
Be waiting to + động từ nguyên mẫu : Đang chờ làm gì đó
Be walking beside : Đang đi bộ bên cạnh
Be running ahead of : Đang chạy đàng trước (ai/ cái gì)
Be moving down the slope : Đang di chuyển xuống dốc
• Trạng thái sự vật :
A is/are teller than B : A cao hơn B
There is/are A in front of B : Có A ở phía trước B
Be sharing : Đang chia sẻ, đang dùng chung
Be arranged out side : Được sắp đặt bên ngoài
Extends up from the beach : Trải dài từ bở biển
Have been stacked : Được chất đống
Be reflacted in the water : Được phản chiếu trên mặt nước
Be lined with : Dọc theo, song song
The road passes by : Con đường chạy ngang qua
What time did you get here ? Mấy giờ anh nghé qua ?
Trang 44
Who is good at ? Ai là người giỏi ?
Have been set Thức ăn đã được dọn
The path leads to : Con đường mòn (dẫn tới)
The light are on Đèn đang sáng (Đang được mở)
Have been positioned Đã được xếp đặt vào vị trí
There is/are A bise B : Có A ở bên cạnh B
Be being offerred for sale : Đang được rao bán
The flags are wawing : Lá cờ đang phấp phới
There is A on the ceiling : Có A trên trần nhà
Form a pattern : Hình thành một mẫu nhà
Be waiting at the crossing : Đang chờ ở vạch sơn dành cho người
qua đường
Be parked against/next to : Được đỗ tựa vào/ kế bên
• Cách diễn đạt thường gặp ở Part 2 :
Câu hỏi WH :
What are + danh từ ?
What does A look like ?
What do/ did you think of/about ~?
What time + câu hỏi ~?
Who responsible for ~?
Who can + Động từ nguyên mẫu ~?
Who will be + V-ing ~?
Who should I give + sự vật + to ~?
Who called me while + chủ ngữ + động từ ?
Who knows how to + động từ nguyên mẫu ~ ?
Whose turn is it to + Động từ nguyên mẫu ~?
When did you + Động từ nguyên mẫu ~?
When did you get back (from + nơi chốn) ?
When should I expect to + động từ nguyên mẫu ~?
When will + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu ?
When can I + động từ nguyên mẫu + you ~?
Where are + Danh từ ?
Where do you want me to + Động từ nguyên mẫu ~?
Where do you want me to put + Sự vật ?
Where did you want me to put + sự vật ?
Where can I + động từ nguyên mẫu ~?
Trang 55
Where can I get + Danh từ ?
Where should I + động từ nguyên mẫu~?
Where should I send + sự vật ?
Where have you been ?
Why is + chủ ngữ + so + tính từ ?
Why is + chủ ngữ + so + successful ?
Why is + chủ ngữ + so eager to + động từ nguyên mẫu ~?
Where have you been ?
Why is + chủ ngữ + so + tính từ ?
Why is + chủ ngữ + so + successful ?
Why is + chủ ngữ + so eager to + động từ nguyên mẫu ~?
Why was/wasn’t + chủ ngữ ~?
Why were/weren’t you ~?
Why did you + động từ nguyên mẫu ~?
Why did you come back (from + nơi chốn) ?
Why don’t you + động từ nguyên mẫu~?
Why don’t you ask + người nào đó + for ~?
Why don’t you ask + người nào đó + to + động từ nguyên mẫu ? Why don’t you let me carry ~?
how was + danh từ ?
how was your trip (to+nơi chốn) ?
how ‘s A going ?
how do you think chủ ngữ + động từ ~?
How long does it take to + động từ nguyên mẫu ~?
How long does it take to get to + nơi chốn ?
How long have you been + V-ing ~?
How much time do(es) + chủ ngữ + động từ ~?
How much time do you need to + động từ nguyên maaux~? How many + danh từ + do(es) + chủ ngữ + động từ ~?
How many vacation days do you have left ?
How many times do(es) chủ ngữ + động từ ~?
How soon + câu hỏi ~?
How often + câu hỏi ~?
How far is A from B ?
How come + chủ ngữ + động từ ~?
Which + chủ ngữ + động từ ~?
• Câu hỏi Yes/No
Trang 66
Do you think (that) chủ ngữ + động từ ~?
Do you want to + động từ nguyên mẫu ~?
Do you want me to + động từ nguyên mẫu ~?
Do I have to + Động từ nguyên mẫu ~?
Do I have to pick + sự vật+ up(in person) ?
Do I have to pick + người + up (in person) ?
Did you forget + Động từ nguyên mẫu ~?
Did you hear (that) chủ ngữ + động từ ~?
Did we get + sự vật ~?
Are you going to + động từ nguyên mẫu ~?
Are you ready to + Động từ nguyên mẫu ~?
Are you supposed to + động từ nguyên mẫu ~?
Are you interested in ~?
Is every one + V-ing ~?
Is it OK [all right] if chủ ngữ + động từ ~?
Is it so + tính từ + to + động từ nguyên mẫu ~?
Is it so + expensive to + động từ nguyên mẫu ~?
Is it difficult to + động từ nguyên mẫu ?
Is there any way to + động từ nguyên mẫu ~?
Is there any one else who + động từ ~?
Can you help me with + danh từ ~?
Can you help me to + động từ nguyên mẫu ~?
Could you tell (show) me ~?
Can I get + sự vật ?
Would you like to + đông từ nguyên mẫu ~?
Would you prefer ~?
Have you (ever) + P.P ~?
Have you (ever) seen ~?
Have you heard (that) chủ ngữ + động từ ~?
Have you ever been to + nơi chốn ?
Have you tried + động danh từ ~?
• Các loại câu hỏi khác :
Would you like A or B ?
Do you prefer + V-ing A or B ?
Do(es) chủ ngữ + động từ 1-or đông từ 2~?
Did you ~ cụm trạng từ chỉ nơi chốn 1 or cụm trạng từ chỉ nơi chốn 2 ? Will you ~ cụm trạng từ chỉ thời gian 1 or cụm trạng từ chỉ thời gian 2 ?
Trang 77
Câu hỏi Yes/No 1, or câu hỏi Yes/No 2 ?
Do you have to ~, or can you ~?
Do you want to ~? Or would you rather~?
Will you ~, or are you ~?
Can you~or are you~?
Could you ~, or are you ~?
Could you ~, or should I ~?
Should I ~, do you need to ~?
You are ~, aren’t you ?
We’re ~, aren’t we ?
He/she/it is ~, isn’t he/she/it?
Người đàn ông/ phụ nữ + is~, isn’t he/she ?
Sự vật + is~, isn’t it ?
Have you tried + (động danh từ ~) ?
It’s + tính từ chỉ thời tiết , isn’t it ?
You~don’t you ?
You ~ didn’t you
I+ động từ ở quá khứ ~, didn’t I ?
I + động từ ở quá khứ ~, didn’t you ?
I realy enjoyed ~, didn’t you ?
Chủ ngữ số nhiều ~, don’t they ?
Chủ ngữ số nhiều + will ~, won’t they ?
Aren’t you going + động từ nguyên mẫu ~?
Aren’t/isn’t + chủ ngữ + due to + động từ nguyên mâu~?
Isn’t that where + chủ ngữ + động từ~?
Don’t you need~?
Didn’t you + động từ nguyên mẫu ~?
Won’t we need to + động từ nguyên mẫu ~?
Shouldn’t we + động từ nguyên mẫu~?
Shouldn’t we practice~?
Do/would you mind~?
Do you know what/who/when/where/why/how chủ ngữ + động từ ~?
Do you know how to + động từ nguyên mẫu ~?
Do you know how to get to + nơi chốn ?
Do you know how to use ~?
Can you tell me where chủ ngữ + is ?
• Câu kể
Trang 88
I’ve been + V-ing all morning/day/week
You + động từ nguyên mẫu ~?
You want to + động từ nguyên mẫu ~?
You mean ~?
Let+động từ nguyên mẫu
Please + động từ nguyên mẫu ~
Please fax ~as soon as possible
I wonder if chủ ngữ + động từ ~
• Cách diễn đạt thường gặp ở Part 3 :
Hỏi theo chủ đề :
What are they discussing ?
What are the speaker discussing ?
What are they talking about ?
What are the speaker talking about ?
What is being discussed?
What is the topic of this conversation
Hỏi về thông tin chi tiết
What is the problem ?
What ‘s wrong with the report ?
What is the man worried about ?
What is the man looking for ?
What is the man hopping to get ?
What did the man do ?
What did the man win ?
What will happen to the contract next ?
What information does than man provide ?
What department is sending out the annual report ?
Trường hợp hỏi việc đang làm và sẽ làm:
What does the man do ?
What is the man doing ?
What is the man going to do next ?
What will the man probably do ?
What should the man do ?
Trang 99
Trường hợp hỏi về nghê nghiệp :
What is his job ?
What is his occupation ?
What is his profession ?
What does he do for a living ?
What line of work is he in ?
What line of business is he in ?
What bussiness are the speakers in ?
Who is the man ?
Trường hợp hỏi về nơi chốn (1) – hỏi về nơi diễn ra cuộc đối thoại : Where are the speakers ?
Where most likely are the speakers ?
Where do the speakers probably work ?
Where does this conversation take place ?
Where is the man originally coming from today ?
Where is the report ?
Where was the check drawn ?
Where is the conference center ?
Where are they supposed to meet ?
Where does the man want to go ?
Where does the man suggest sending employees ?
Where does the man suggest holding the party ?
Where did they go ?
Where did the speakers meet ?
Where will the reunion be held ?
Where will the man probably do next ?
When is the awards ceremony ?
When is the meeting going to be held ?
When is this conversation most likely take place ?
When does the man want to meet with Mr.Denver ?
When was the software first expected to be ready ?
When did the man attend the seminar ?
When will the man visit again ?
When will the man’s plane depart ?
(khi nào máy bay của người đàn ông khởi hành)
Trang 1010
When will the speakers meet Gustaf ?
When will the man prefer to meet the sales representatives ? What time does the show start?
Trường hợp hỏi về cách thức, phương pháp :
How is the man feeling ?
How does the man usually get to work ?
How was the shipment sent ? How will the man help the woman ? How will the man contact the flower shop ?
How will the man get to the lecture ?
How will the man let Carol know about his plans ?
How should the man abtain the supplies ?
How many cakes this the man order ?
How much does the man want to pay ?
How long has the company existed ?
How soon will the next bus come ?
Trường hợp hỏi về lý do :
Why is the man upset ?
Why is the man worried ?
Why is the man calling ?
Why is the man going to the camera store ?
Why is the speakers surprised ?
Why does the man want to speak with the manager ?
Why was the woman unaware of the cancellation ?
Why did the man call ?
Why did the man rearrange the tables ?
Trường hợp hỏi về đối tượng :
Who is the man ?
Who most likely is Jim ?
Who most likely are the speakers ?
Who is the man speaking to ?
Who will the man probably talk to ?
Who is wating to talk to the man ?
Who is allowed to use the conference room ?
Who most likely are taking the class ?
Trang 1111
Who has the key to the laboratory ?
Who must approve the request for a password ?
• Cách diễn đạt thường gặp ở part 4 :
Donate : tặng, lạc quyên Enroll : đang ký
Fundraiser : người gây quỹ Grand opening : lễ khai trương rầm rộ Health care : việc chăm sóc y tế Lottery : cuộc xổ số
Proceeds : lợi nhuận Promotion : khuyến mãi
Raffle : cuộc sổ số gây quỹ Sponsor : tài trợ, nhà tài trợ
Sponsoring : tài trợ Voluntary : tự nguyện
Volunteer : tình nguyện, người tình
nguyện
Bazaar : Việt bán hàng từ thiện
Announcement (Thông báo và hướng dẫn)
Auxiliary : người/ vật hỗ trợ Benefit : lợi ích
Charity : Hội từ thiện, sự từ thiện City planning : Việc quy hoạch thành
phố Community : Cộng đồng Community service : sự phục vụ cộng
đồng Day care center : nhà giữ trẻ All proceeds go to : tất cả tiền lời bị
Save a life : cứu một mạng sống Some one in need : người nào đó cần
giúp đỡ
We have a little girl : hiện tại chúng tôi
có giữ một bé gái
Advertisement (Quảng cáo)
Annual : Hằng năm, thường niên Appointment : cuộc hẹn
Catalog : Ca –ta - lo Cheap : rẻ
Complaint : sự than phiền Contest : cuộc thi
Customer service department : phồng Demonstration : cuộc biểu tình
Trang 1212
dịch vụ khách hàng
Discount : sự giảm giá Expensive : đắt
Free : free Guarantee : Bảo đảm
Merchandise : hàng hóa Plus : cộng với
Quality : chất lượng Quantity : số lượng
Refund : tiền hoàn trả Sale vieeck : bán hàng
Satisfaction : sự hài lòng Service representative : nhân viên
phòng dịch vụ (khách hàng) Slogan : khẩu hiệu Two – for – one : mua một tặng một Applicant : người nộp đơn, ứng viên Broadcasting : việc phát sóng
Client : khách hàng (y tế, luật ….) Commercial : mẫu quảng cáo
Courteous : lịch sự, tao nhã Customer : khách hàng
Features : Bài báo, chương trình chính Feedback : phản hồi
Field : lĩnh vực Media : Phương tiện truyền thông Personnel : nhân sự Professional : chuyên nghiệp
Radio station : đài phát thanh Register : đăng ký
Sales person : nhân viên bán hàng Service : dịch vụ
Television station : Đài truyền hình Up to date : cập nhật
At least : ít nhất Come on down : tình cờ tìm thấy
Exactly what you are looking for :
chính xác là thứ bạn tìm
Find out more by : tìm kiếm thông tin bằng cách
Get a refund : nhận tiền hoàn lại Give your money back : trả lại tiền
In the convenience of your home :
thuận tiện cho gia đình bạn
Going for : chọn lựa
Limited to : giới hạn ở mức On sale : giảm giá
Be slashed by : bị cắt giảm Rush in to : đổ xô vào
Satisfaction guaranteed : bảo đảm hài
lòng khách hàng
Save money : tiết kiệm tiền
This week only : chỉ trong tuần này Persent only : giảm giá phần trăm
A must : điều cần phải có, cần phải làm Apply in person : nộp đơn trực tiếp Available at : có bán ở Best value for your money : xứng đáng
với giá tiền Come on down today : Hôm nay giá
giảm
I repeat : Hôm nay hãy mua một ít
Judge for yourself : xin bạn tự mình
đánh giá
See the difference : thấy sự khác biệt Show you how : chỉ bạn cách làm The price is right : đúng giá
Trang 1313
What ‘s more : ngoài ra Why not ? : Hãy làm gì đó
Report (Báo cáo)
Anchor : Người đọc bản tin Bulletin : Bản tin
Correspondent : phóng viên, thông tấn
viên
Documentary : Phim tài liệu
Report : Bài tường thuật, bản báo cáo Amateur : nghiệp dư
Contact : bản hợp đồng Fans : người hâm mộ
Game : cuộc chơi, cuộc thi đấu Player : cầu thủ, người chơi
Pro : chuyên nghiệp Season : mùa giải
Advisory : sự khuyến cáo Alert : cảnh giác
Celsius : Độ C Clear : Quang mây
Cloudy : có mây Fahrenheit : độ F
Fog : sương mù Forecast : dự báo
Freezing : lạnh cóng Gust : cơn gió lạnh
Hail : mưa đá Haze : sương mù
Highs : nhiệt độ cao nhất Humid : ẩm
Hurricane : bão lớn (Đổ bộ từ Đại Tây
Congested : đông nghịt Delay : Hoãn, làm cho chậm trễ
Emergency : Trường hợp khẩn cấp Expressway : đường cao tốc
Pile up : (Xe cộ, dồn lại ) Route : tuyến, lộ trình
Standstill : đứng yên Tow truck : xe cứu hộ (những xe bị
hỏng dọc đường ) Traffic accident : tai nạn giao thông Wrecker : xe cứu hộ (những xe bị tai
nạn) Clinical trial : thử nghiệm lâm sàng Conduct : Tiến hành
Control group : nhóm đối chứng (trong
các cuộc nguyên cứu )
Rain : mưa Sleet : mưa tuyết Snow : tuyết
Trang 1414
Storm : bão Temperature : nhiệt độ
Tidal wave : sóng thần Tornado : lốc xoáy
Typhoon : Bão lớn (Đổ bộ từ thái bình
Long –term : về lâu dài, dài hạn
Observation : quan sát Poll : cuộc trưng cầu ý dân, cuộc bầu
cử Research : nguyên cứu Result : kết quả
Rountine : thói quen Schedule : lịch làm việc, thời khóa biểu Study : việc nguyên cứu Survey : cuộc khảo sát
Test group : nhóm thử nghiệm (trong
các cuộc nguyên cứu )
Trial : thử nghiệm
Across the country : trên cả nước After the following ad : sau mục quảng
cao sau đây And now for a word from our
sponsors: và bây giờ là thời gian giành
cho nhà tài trợ
Big news : tin quan trọng
Get back in the game : trở lại trận đấu Go through the roof : gia tăng nhanh
chóng Grind to halt : Từ từ dừng lại In recent history : gần đây
In news : Trong phần tin về Live from : tường thuật trực tiếp
Negotiate a contract : thương lượng
This just in : tin mới nhận được
A slight chance of : một khả năng
mong manh để
Clear up : Trở nên quang đãng hơn
Cool off : (Trời trở mát ) Expected to rise : theo dự báo sẽ tăng
No relief in sight : trước mắt vẫn chưa
Trang 1515
Focus on : tập trung vào Now for the weather : bây giờ là các
tin tức về thời tiết
Overnight lows : nhiệt độ thấp nhất
trong suốt đêm
Record low : nhiệt độ thấp nhất kỷ luật
Stay warm : còn ẩm Sweep through : quét qua
The high will be : nhiệt độ cao nhất sẽ
là
The mercury is at : nhiệt độ đang ở mức
Tune in : vặn sang (Đài nào đó) Warn up : trở nên ấm hơn
Warm trend : xu hướng trời ấm At a standtill : không nhúc nhích được Brought to you by ~ : bản tin này được
thông báo
Running smoothly : chạy thông suốt
In the past years : trong năm qua Studies have shown that : các cuộc
nguyên cứu đã tìm thấy rằng Studies indicate : các cuộc nguyên cứu
cho thấy rằng
Take part in : tham gia
Recorded message (Tin nhắn ghi âm )
Answering machine : Hệ thống trả lời
tự động trên điện thoại
Available : sẵn sàng, sẵn có
Beep : tiếng bíp Business hours : giờ hành chính
Caller : người gọi (Điện thoại ) Contact : liên hệ
Dial : Quay số Emergency : sự khẩn cấp
Imediately : ngay lập tức Inconvenience : sự bất tiện
Office hours : Giờ làm việc, giờ hành
chính
Pay(public) phone : điện thoại công cộng
Phone book (telephone directory ) :
danh bạ điện thoại
Phone –in : chương trình giao lưu tư vấn qua điện thoại
Reach : gọi đến Receiver : ống nghe (Điện thoại )
Residence : nơi ở Rotary phone : điện thoại quay số Touch tone phone : loại điện thoại có
phím nhấn
Urgent : khẩn cấp Yellow pages : trang vàng As soon as possiple : càng sớm càng
tốt
Trang 1616
Be patient : hãy kiên nhẫn Call back : gọi lại
Can’t come to phone : không nghe
điện thoại được vì đang bận
For more information : để biết thêm thông tin
Get back to you as soon as possible :
gọi lại cho anh chị sớm nhất có thể
Hang up : Để điện thoại xuống sau khi nghe xong
I’m available at this number : Để liên
lạc với tôi xin gọi số này
In case of emergency : Trong trường hợp khẩn cấp
Leave a message : để lại lời nhắn Leave your name and phone number :
để lại tên và số điện thoại của bạn Out of town : đi vắng Press one : nhấn phím số 1
Thank you for calling : cảm ơn bạn đã
gọi
Wait for a beep : chờ nghe tiếng beep You have reached : bạn đã gọi đến
Flight and Airport Announcement
(Phát thanh hướng dẫn trên máy bay và ở sân bay)
Aboard : trên máy bay Airlines desk : bàn thông tin của hàng
máy bay Altitude : độ cao trung bình so với mặt
nước biển
Announcement : thông báo
Application form : đơn xin Baggage : hành lý
Captain : cơ trưởng, trưởng đội bay Complimentary : được biếu tặng
Control tower : Tháp điều khiển không
Non-smoking : không hút thuốc
Passenger : hành khách Passport : hộ chiếu
Pilot : phi công Schedule : lên lịch, sắp xếp lịch
Runway : Đường băng Seat pocket : túi đựng đồ sau ghế ngồi Take off : cất cánh Terminal : ga hàng không
Ticket courter : Quày vé Turbulence : áp xuất không khí (tình
trạng không ổn định ) Upright : thẳng đứng Visa: visa thị thực
Voucher : phiếu ăn, phiếu mua hàng Check baggage : kiểm tra hành lý
Trang 1717
Come to a complete stop : dừng hẳn Enter a country : nhập cảnh
Embassy : Đại sứ quán Flight attendant : tiếp viên hàng không Immigration : việc nhập cảnh Inconvenience : sự bất tiện
Jet : máy bay phản lực Fasten your seatbelts : an toàn
Make yourself confortable : xin cứ tự
nhiên
May I have your attention : xin quý khách chú ý
Place your order : Gọi món ăn Remain seated : vẫn ngồi tại chỗ
Maintenance : việc bảo trì This is your captain speaking : đây là
cơ trưởng Upon arrival : sau khi đến I’d like to remaind you that : xin nhắc
quý hành khách là
Broadcast : phát sóng
Announcement : thông báo Announcer : người giới thiệu chương
trình (radio hoặc tivi) Broadcast : phát sóng Chat : trò chuyện
Commentator : Bình luận viên Comercial : mẫu quảng cáo
Community service announcement :
thông báo các dịch vụ công ích
Dial : Quay số
Disk jockey : người dẫn chương trình
âm nhạc trên đài hoặc trong câu lạc bộ
DJ
Eligible : đủ điều kiện
Informative : có nhiều thông tin Newscaster : phát thanh viên, xướng
ngôn viên News report : bản tin Phone – in – show : chương trình âm
nhạc theo yêu cầu của khán giả Producer : nhà sản xuất, người sản
xuất
Review : Điểm tin
Sponsor : nhà tài trợ Sports report : bản tin thể thao
Topic : chủ đề Traffic report : Bản tin giao thông
Tune : vặn (Đài, kênh) Weather report : Bản tin dự báo thời
tiết
A message from our sponsor : thông
điệp quảng cáo từ nhà tài trợ
Air a show : phát sóng một chương trình biểu diễn
Talk (Diễn thuyết, tọa đàm)
Trang 1818
Administration : hành chính Attention : sự chú ý
Board meeting : Họp hội đồng Branch office : văn phòng chi nhánh Committee : ủy ban Conference : Hội nghị
Dedication : Sự tận tâm Finally : cuối cùng
First : trước hết And now for : và bây giờ là, tên chương
trình tiếp theo
Be a winner : là người chiến thắng Be a caller : là người gọi thứ
Be eligible for : Đủ điều kiện cho Call (phone) in : gọi cho chương trình Enter a contest : tham gia một cuộc thi A followed by B: theo sau A là B
Give away : cho đi, phân phát Listen to radio : nghe radio
Stay tuned : giữ sóng, tivi, radio That ‘s it for today : chương trình hôm
nay đến đây là hết Tune in : Dò đúng kênh nào đó We’re back with : chúng ta đang trở lại Informative : có nhiều thông tin Keynote speaker : diễn giả chính
Notice : thông báo Policy : chính sách
Procedure : thể thức, thủ tục Recommendation : sự đề xuất, đề nghị Regarding : về Resources : nguồn tài nguyên
Shipment : sự vận chuyển, gói vận
chuyển
Shopper : người mua sắm
Sponsor : tài trợ, nhà tài trợ Tour : tua du lịch
Urgent : khẩn cấp Account (Bank) tài khoản ngân hàng Apply for : nộp đơn xin Bank statement : báo cáo ngân hàng Business hours : giờ làm việc Buyout : việc mua đứt một doanh
nghiệp nào đó Bank teller : nhân viên thu phát ngân Checking account : tài khoảng vãng lai Debt : nợ Deposit : tiền gửi ngân hàng
Eligible : có đủ điều kiện/ tư cách Financial : thuộc về tài chính
Financing : việc cấp vốn Fiscal quarter : Quý tài chính
Hire : thuê, mướn Interest : lãi
Investment counselor : nhà tư vấn đâu
tư
Labor dispute : tranh chấp lao động
Landlord : chủ đất Loan : tiền vay, khoảng vay
Loan officer : cán bộ tín dụng, nhân
viên tín dụng
Mortgage : cầm cố thế chấp
Mutual fund : quỹ tương hỗ Pension plan : chế độ lương hưu
Refund : Tiền hoàn lại Retirement : hưu trí
Savings account : tài khoảng tiết kiệm Security : sự bảo đảm chứng khoáng
Trang 1919
Signature : chữ ký Term deposit : chế độ tiền gửi có kỳ
hạn Withdraw : rút tiền Work force : lực lượng lao động
Any suggestions : Các bạn có đề xuất gì
không ?
Bid farewell : nói lời tạm biệt
For further information : để biết thêm
thông tin
Get anyone’s attention : Thu hút sự chú ý của mọi người
I repeat : tôi xin lặp lại In conclusion : kết luận
In general : nhìn chung In regard to : về
In summary : nói tóm lại Last – munite changes : những thay đổi
vào phút chót Make a speech : Đọc một bài diễn văn Move on : Tiếp tục di chuyển
Offer suggestions : đưa ra đề xuất Filth rich : Giàu bất chính
Get rich quick : làm giàu nhanh chóng High interest : lãi cao
Pave the way : mở đường chuẩn bị cho Pay off the debt : trả dứt nợ
Plunge to a record low : đột ngột giảm
xuống mức thấp kỷ lục
Refund the difference : hoàn lại phần chênh lệch
Rising dollar : đồng đô la đang lên giá Save money : tiết kiệm tiền
Suffer dramatic losses : chịu thiệt hại
nghiêm trọng
Trade in : hình thức mua bán đổi đồ cũ lấy đồ mới
Write a check : viết chi phiếu
Những loại câu hỏi thường gặp trong part 4 :
What is the main topic of the talk ? What is being announced ?
What does the speaker mention ? What is the purpose of the
announcement ? Thank you for shopping at : cảm ơn
Loại câu hỏi về thông tin chi tiết
What does the announcer appologize
for ?
What does the speaker say about the house ?
What will be sent to the customers ? What will Mr Long Man do ?
What does the radio program What department is newly opened ?