1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT QG 2015 môn hóa có lời giải chi tiết THPT quảng xương 3

10 467 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 178,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi th y phân este đó trong dung d ch NaOHối X ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ới ủa nhau và có công thức phân tử là C ịch

Trang 1

TR ƯỜNG THPT QUẢNG NG THPT QU NG ẢNG

X ƯƠNG 3 NG 3 Đ KH O SÁT CH T L Ề KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM ẢNG Môn thi: HOÁ H C ẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM ƯỢNG LẦN 1 NĂM NG L N 1 NĂM ỌC ẦN 1 NĂM 2015

Th i gian làm bài: 90 phút ời gian làm bài: 90 phút (Đ thi có 4 trang) ề thi có 4 trang)

Mã đ : 256 ề thi có 4 trang)

Cho bi t: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;

Rb = 85; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1 Trong các h p ch t sau, h p ch t nào là ch t béo? ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo?

A (C2H3COO)3C3H5 B (C17H31COO)3C3H5

C (C2H5COO)3C3H5 D (C6H5COO)3C3H5

Câu 2 Hai ch t h u c X, Y là đ ng phân c a nhau và có công th c phân t là Cất sau, hợp chất nào là chất béo? ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ử là C 3H7O2N X tác

d ng v i ụng với ới NaOH thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c mu i Xối X 1 có công th c phân t là Cức phân tử là C ử là C 2H4O2NNa ; Y tác d ng v i NaOH thuụng với ới

đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c mu i Yối X 1 có công th c phân t là Cức phân tử là C ử là C 3H3O2Na Tìm công th c c u t o c a X, Y? ức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y? ủa nhau và có công thức phân tử là C

A X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

B X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

C X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

D X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

Câu 3 Cho các ch t sau: Cất sau, hợp chất nào là chất béo? 2H6, C2H4, C4H10 và benzen Ch t nào ph n ng v i dung d ch nất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ịch nước ưới c brom?

Câu 4 T kh i h i c a este X so v i hiđro là 44 Khi th y phân este đó trong dung d ch NaOHối X ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ới ủa nhau và có công thức phân tử là C ịch nước thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c mu i có kh i lối X ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng l n h n kh i lới ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng este đã ph n ng V y este ban đ u là: ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ậy este ban đầu là: ầu là:

CH3COOC2H5

Câu 5 Este X đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c đi u ch t ều chế từ ừ α-aminoaxit và ancol etylic T kh i h i c a X so v i hiđro 51,5 ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ối X ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ới Đun

nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung d ch NaOH 1,4M, sau đó cô c n dung d ch thu địch nước ạo của X, Y? ịch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c ch t ất sau, hợp chất nào là chất béo?

r n Y Cho Y vào dung d ch HCl d , sau đó cô c n thu địch nước ư ạo của X, Y? ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c ch t r n G (quá trình cô c n không ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y?

x y ra ph n ng) V y kh i lản ứng với dung dịch nước ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ậy este ban đầu là: ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng ch t r n G là: ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 6 Ch t nào sau đây là ancol etylic? ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 7 Cho các phát bi u sau: ểu sau:

(a) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h luôn thu đối X ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ạo của X, Y? ở luôn thu được số mol CO ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ối Xc s mol CO2 b ng s mol H2O ằng số mol H2O ối X (b) Trong h p ch t h u c nh t thi t ph i có cacbon và hiđro ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước

(c) Nh ng h p ch t h u c có thành ph n nguyên t gi ng nhau, thành ph n phân t h nữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ầu là: ối X ối X ầu là: ử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C kém nhau m t hay nhi u nhóm CHột hay nhiều nhóm CH ều chế từ 2 là đ ng đ ng c a nhau ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ẳng của nhau ủa nhau và có công thức phân tử là C

(d) Dung d ch glucoz b kh b i AgNOịch nước ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ử là C ở luôn thu được số mol CO 3 trong NH3 t o ra Ag ạo của X, Y?

(e) Saccaroz ch có c u t o m ch vòng ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y? ạo của X, Y?

S phát bi u đúng là ối X ểu sau:

Câu 8 Cho b t s t đ n d vào 200 ml dung d ch HNOột hay nhiều nhóm CH ư ịch nước 3 4M (ph n ng gi i phóng khí NO), l cản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ọc

b ph n r n không tan thu đầu là: ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d ch X, cho dung d ch NaOH d vào dung d ch X thuịch nước ịch nước ư ịch nước

đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c k t t a, l c l y k t t a đem nung ngoài không khí nhi t đ cao đ n kh i lủa nhau và có công thức phân tử là C ọc ất sau, hợp chất nào là chất béo? ủa nhau và có công thức phân tử là C ở luôn thu được số mol CO ệt độ cao đến khối lượng không ột hay nhiều nhóm CH ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng không

đ i thu đổi thu được bao nhiêu gam chất ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c bao nhiêu gam ch t ất sau, hợp chất nào là chất béo? r n?

Câu 9 Hãy cho bi t ch t nào sau đây có liên k t cho nh n?ất sau, hợp chất nào là chất béo? ậy este ban đầu là:

Câu 10 Nguyên t X có c u hử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ình electron: 1s22s22p5 Xác đ nh v trí c a X trong b ng tu n ịch nước ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ầu là: hoàn?

A Ô th 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIBức phân tử là C B Ô th 9; Chu kỳ 2; nhóm VBức phân tử là C

C Ô th 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIAức phân tử là C D Ô th 9; Chu kỳ 2; nhóm VAức phân tử là C

Trang 2

Câu 11 Cho h n h p X g m 2 axit: axit axetic và axit fomic tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ụng với ừ ủa nhau và có công thức phân tử là C ới ịch nước 10% thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d ch trong đó CHịch nước 3COONa có n ng đ là 7,263% Xác đ nh n ng đ % c a ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ột hay nhiều nhóm CH ịch nước ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ột hay nhiều nhóm CH ủa nhau và có công thức phân tử là C HCOONa trong dung d ch sau ph n ng?ịch nước ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C

Câu 12 Cho s đ đi u chơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ều chế từ

khí Cl2 trong phòng thí

nghi m t MnOệt độ cao đến khối lượng không ừ 2 và dung d ch ịch nước

HCl đ c (nh hình vẽ bên) ặc (như hình vẽ bên) ư

N u không dùng đèn c n thu ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C

có th thay MnOểu sau: 2 b ng hóa ằng số mol H2O

ch t nào (các d ng c và hóa ất sau, hợp chất nào là chất béo? ụng với ụng với

ch t khác không thay đ i) sau ất sau, hợp chất nào là chất béo? ổi thu được bao nhiêu gam chất

đây?

A NaCl ho c KClặc (như hình vẽ bên)

B CuO ho c PbOặc (như hình vẽ bên) 2

C KClO3 ho c KMnOặc (như hình vẽ bên) 4

D KNO3 ho c Kặc (như hình vẽ bên) 2MnO4

Câu 13 Cho các ph n ng:ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C

X + NaOH t ° → Y +Z(1)

Y + NaOH (r n) CaO , t ° → CH4+Y1(2)

CH4t °

→ Q+ H2(3)

Q+H2O xt ,t °

→ Z(4)

ch t X và Z có th là nh ng ch t đất sau, hợp chất nào là chất béo? ểu sau: ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c ghi dãy nào sau đây?ở luôn thu được số mol CO

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH3COOCH=CH2 và HCHO

C HCOOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 14 Cho 6,8 gam h n h p X g m 2 kim lo i ki m thu c 2 chu kỳ k ti p nhau vào n! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? ều chế từ ột hay nhiều nhóm CH ưới c dư thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? 2,24 lít Hc 2 (đktc) V y 2 kim lo i ki m là: ậy este ban đầu là: ạo của X, Y? ều chế từ

Câu 15 Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung d ch ch a HNOịch nước ức phân tử là C 3 4M và H2SO4 2M thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c khí NO và dung d ch X Hăy cho bi t dung d ch X có th hoà tan t i đa bao nhiêu gam Cu Bi t NO là s nịch nước ịch nước ểu sau: ối X ản ứng với dung dịch nước

ph m kh duy nh t c a NOẩm khử duy nhất của NO ử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ủa nhau và có công thức phân tử là C 3-

Câu 16 D n V lít (đktc) khí COẫn V lít (đktc) khí CO 2 qua 100 ml dung d ch Ba(OH)ịch nước 2 1,0 M thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 11,82 gam k t

t a L c b k t t a, đun nóng nủa nhau và có công thức phân tử là C ọc ủa nhau và có công thức phân tử là C ưới ọc ạo của X, Y? c l c l i thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c k t t a n a Hãy tính giá tr c a V?ủa nhau và có công thức phân tử là C ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C

Câu 17 Khi đi n phân dung d ch Cu(NOệt độ cao đến khối lượng không ịch nước 3)2 thu t i anot x y ra:ạo của X, Y? ản ứng với dung dịch nước

A S kh các phân t Hự khử các phân tử H ử là C ử là C 2O B S oxi hóa các ion Cuự khử các phân tử H 2+

C S oxi hóa các phân t Hự khử các phân tử H ử là C 2O D S kh các ion Cuự khử các phân tử H ử là C 2+

Câu 18 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p X g m stiren và p-Xilen thu đối X ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c bao nhiêu mol khí CO2?

Câu 19 Nưới ức phân tử là Cc c ng t m th i ch a các mu i nào sau đây?ạo của X, Y? ời chứa các muối nào sau đây? ức phân tử là C ối X

A Ca(HCO3)2 và CaCl2 B CaSO4 cà CaCl2

C Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 D MgSO4 và CaSO4

Câu 20 Hãy cho bi t có bao nhiru amin b c 1 có ch a ng benzen và có công th c phân t là ậy este ban đầu là: ức phân tử là C ṿng benzen và có công thức phân tử là ức phân tử là C ử là C

C7H9N?

Trang 3

Câu 21 Cho các ph n ng sau:ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C

3H2SO4 + 6NaNO2 → 3Na2SO4 + 4NO + 2HNO3 + 2H2O (2)

Cu + 2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O (3)

H2SO4 + FeSO3 → FeSO4 + SO2 + H2O (4)

Hăy cho bi t ph n ng nào Hản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 2SO4 đóng vai trò là ch t oxi hóa ?ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 22 M t h n h p X g m FeO, BaO, Alột hay nhiều nhóm CH ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2O3 Cho h n h p X vào n! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ưới c d thu đư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d ch Yịch nước vào ch t r n không tan Z Cho khí CO d đi qua Z thu đất sau, hợp chất nào là chất béo? ư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c ch t r n G Cho G vào dung d chất sau, hợp chất nào là chất béo? ịch nước NaOH d th y tan m t ph n Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn V y ch t r n G là : ư ất sau, hợp chất nào là chất béo? ột hay nhiều nhóm CH ầu là: ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ậy este ban đầu là: ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 23 Th c hi n ph n ng th y phkn a mol mantoz trong môi trự khử các phân tử H ệt độ cao đến khối lượng không ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ười chứa các muối nào sau đây?ng axit, sau đó trung hoaa axit b ng ằng số mol H2O ki m r i cho dung d ch sau ph n ng trung a tác d ng hoàn toàn v i dungều chế từ ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ḥa tác dụng hoàn toàn với dung ụng với ới

d ch AgNOịch nước 3 d trong NHư 3 thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 3a mol Ag V y hi u su t ph n ng th y phân mantoz là: ậy este ban đầu là: ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C

tr c a ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C

V?

A 100

C 200 D 300

Câu 25.

Khi nh t t dung d ch ừ ừ ịch nước

NaOH đ n d vào dung d ch AlClư ịch nước 3,

k t qu thí nghi m đản ứng với dung dịch nước ệt độ cao đến khối lượng không ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c bi u di n ểu sau: ễn

theo đ th bên (s mol các ch t tínhồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ối X ất sau, hợp chất nào là chất béo?

theo đ n v mol).Tính giá tr c a x?ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C

Câu 26: Axit acrylic có th tác d ng v i t t c các ch t trong dăy nào sau đây? ểu sau: ụng với ới ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ất sau, hợp chất nào là chất béo?

A Na, H2 (xt: Ni,t0), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đ c) ặc (như hình vẽ bên)

B Cu, H2 (xt: Ni,t0), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đ c) ặc (như hình vẽ bên)

C Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đ c) ặc (như hình vẽ bên)

D Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đ c) ặc (như hình vẽ bên)

Câu 27: Trười chứa các muối nào sau đây?ng h p nào sau đky có ph n ng x y ra? ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước

A Ag + CuSO4 → B Cu + FeSO4 → C Fe + MgSO4 → D Fe + CuSO4 →

Câu 28 Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O) vào nưới c thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d chịch nước

X Cho 200 ml dung d ch Ba(OH)ịch nước 2 0,75M vào dung d ch X thu thu địch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c bao nhiru gam k t t a? ủa nhau và có công thức phân tử là C

Câu 29 M t h n h p X g m Ba và Al Cho 17,75 gam h n h p X tác d ng v i nột hay nhiều nhóm CH ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ụng với ới ưới c d thu đư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 7,28 lit khí H2 (đktc) và dung d ch Y ch a 2 ch t tan Thêm t t 100 ml dung d ch Hịch nước ức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ừ ừ ịch nước 2SO4 1,3M vào dung d ch Y thu địch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c k t t a có kh i lủa nhau và có công thức phân tử là C ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng là:

Câu 30 Nung h n h p X g m 0,3 mol Al và 0,1 mol Fe! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2O3 tở luôn thu được số mol CO o cao trong đi u đi n không cóều chế từ ệt độ cao đến khối lượng không không khí đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c h n h p ch t r n Y Cho Y tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ụng với ới ịch nước ư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c V lít khí

H2 (đktc) Tính giá tr c a V bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn? ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước

Câu 31: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam h n h p ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

ch a X và Y có t l s mol tức phân tử là C ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ệt độ cao đến khối lượng không ối X ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng ng là 1:3 v i dung d ch NaOH v a đ Ph n ng hoàn toàn ức phân tử là C ới ịch nước ừ ủa nhau và có công thức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C

0,24

nNaOH x

0,42

Trang 4

thu

đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? dung d ch T Cô c n c n th n dung d ch T thu đc ịch nước ạo của X, Y? ẩm khử duy nhất của NO ậy este ban đầu là: ịch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 23,745 gam ch t r n khan Giá tr ất sau, hợp chất nào là chất béo? ịch nước

c a m là:ủa nhau và có công thức phân tử là C

CuSO4, hãy cho bi t hi n tệt độ cao đến khối lượng không ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng nào sau đây x y ra?ản ứng với dung dịch nước

A t c đ khí thoát ra không đ iối X ột hay nhiều nhóm CH ổi thu được bao nhiêu gam chất B khí thoát ra nhanh h nơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C

C khí thoát ra ch m d nậy este ban đầu là: ầu là: D khí ng ng thoát raừ

Câu 33 Hãy cho bi t dăy các kim lo i nào sau đây tác d ng v i Clạo của X, Y? ụng với ới 2 và dung d ch HCl đ u cho cịch nước ều chế từ

ng m t mu i ột hay nhiều nhóm CH ối X

Al

Câu 34: M t h n h p X g m m t anken và m t ankin Cho 0,1 mol h n h p X vào nột hay nhiều nhóm CH ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ột hay nhiều nhóm CH ột hay nhiều nhóm CH ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ưới c brom

d th y có 0,16 mol Brư ất sau, hợp chất nào là chất béo? 2 đã tham gia ph n ng M t khác, đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ặc (như hình vẽ bên) ối X ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

X thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 0,28 mol CO2 V y 2 ch t trong h n h p X là:ậy este ban đầu là: ất sau, hợp chất nào là chất béo? ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

A C2H4 và C3H4 B C4H8 và C2H2 C C3H6 và C2H2 D C3H6 và

C3H4

Câu 35: Anđehit X m ch h có phân t kh i là 72 Hăy cho bi t X có th có bao nhiêu công th cạo của X, Y? ở luôn thu được số mol CO ử là C ối X ểu sau: ức phân tử là C

c u t o?ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y?

d ch X ph n ng v i dung d ch NaOH d thu địch nước ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ịch nước ư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 2 gam k t t a Cho ½ dung d ch X còn l iủa nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ạo của X, Y?

ph n ng v i dung d ch Ca(OH)2 d thu đản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ịch nước ư ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cc 3 gam k t tua H i n u đun sôi đ n c n dungạo của X, Y?

d ch X thi thu địch nước ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cc bao nhiêu gam ch t răn khan? ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 37: Cho m gam h n h p g m Mg, Fe và Al vào dung d ch HNO! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước 3 loãng, d thu đư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung

d ch X và 5,6 lít khí NO (là s n ph m kh duy nh t đktc) Cho dung d ch NHịch nước ản ứng với dung dịch nước ẩm khử duy nhất của NO ử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ở luôn thu được số mol CO ịch nước 3 d vào dung ư

d ch X thu địch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 24 gam k t t a V y giá tr c a m là: ủa nhau và có công thức phân tử là C ậy este ban đầu là: ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C

Câu 38: H n h p X g m 2 anđehit đ n ch c có t l mol 1: 1 Oxi hóa hoàn toàn m gam h n h p! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ệt độ cao đến khối lượng không ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

X thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 1,32m gam h n h p Y g m các axit M t khác, cho 0,1 mol h n h p X tác d ng v i ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ặc (như hình vẽ bên) ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ụng với ới dung d ch AgNOịch nước 3 d trong NHư 3 thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c l ng Ag có kh i lối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng vượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? t quá 21,6 gam V y công ậy este ban đầu là:

th c c a 2 anđehit trong h n h p X là: ức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

C CH3CHO và CH3-CH2-CHO D HCHO và C3H5CHO

Câu 39: Cho m gam b t Al tan trong 200 ml dung d ch HNOột hay nhiều nhóm CH ịch nước 3 3M thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 0,04 mol NO ; 0,03 mol N2O và dung d ch X (không có NHịch nước 4NO3) Thêm 200 ml dung d ch NaOH 2M vào dung d ch X ịch nước ịch nước thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c k t t a có kh i lủa nhau và có công thức phân tử là C ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng là :

Câu 40: Khi cho Na vào dung d ch Ba(HCOịch nước 3)2 Hăy cho bi t hi n tệt độ cao đến khối lượng không ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng nào sau đây x y ra?ản ứng với dung dịch nước

A ch có khí Hỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 2 bay lên B có k t t a và khí Hủa nhau và có công thức phân tử là C 2 bay lên

C có k t t a và h n h p khí Hủa nhau và có công thức phân tử là C ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? 2 và CO2 bay lên D có k t t a và khí COủa nhau và có công thức phân tử là C 2 bay lên

Câu 41: Cho s đ sau: metan → Xơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 1 → X2 → X3 → cao su buna V y Xậy este ban đầu là: 1, X2, X3 tươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng ng là: ức phân tử là C

A CH2=CH2; CH2=CH-C CH và CHCH và CH 2=CH-CH=CH2

B CH2=CH2; CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

C CH2=CH2; CH2=CH-Cl và CH2=CH-CH=CH2

D CH≡CH; CH2=CH-C≡CH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 42: H n h p X g m glixerol và 2 ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ẳng của nhau Cho 17,0 gam h n h p X tác d ng v i Na d thu đ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ụng với ới ư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 5,6 lít H2 (đktc) M t khác, đ t cháy hoàn ặc (như hình vẽ bên) ối X toàn 17,0 gam h n h p X thu đ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 13,44 lít CO2 (đktc) Tính kh i lối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng H2O đă sinh ra

Câu 43 Hòa tan hoàn toàn m t h p g m Ba, Na, K b ng m t lột hay nhiều nhóm CH ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ằng số mol H2O ột hay nhiều nhóm CH ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng nưới c d thu đư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung

d ch X và ịch nước 3,36 lít H2 (đktc) Tính s mol HCl c n dùng đ trung hoà dung d ch X ? ối X ầu là: ểu sau: ịch nước

Trang 5

Câu 44: Cho các khí sau: SO2, NO, CO, N2 Khí nào tác d ng v i dung d ch NaOH? ụng với ới ịch nước

Câu 45 Ch t X có công th c phân t là Cất sau, hợp chất nào là chất béo? ức phân tử là C ử là C 8H8O2 X tác d ng v i NaOH đun nóng thu đụng với ới ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c s nản ứng với dung dịch nước

ph m g m Xẩm khử duy nhất của NO ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nưới c Hãy cho bi t X có bao nhiêu công th c c u t o? ức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y?

Câu 46 X là m t h p ch t c a s t Hòa tan hoàn toàn X trong dung d ch Hột hay nhiều nhóm CH ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ủa nhau và có công thức phân tử là C ịch nước 2SO4 loãng d thuư

đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d ch Y Cho b t Cu vào dung d ch Y thu địch nước ột hay nhiều nhóm CH ịch nước ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c dung d ch có màu xanh M t khác, choịch nước ặc (như hình vẽ bên) dung d ch KMnOịch nước 4 vào dung d ch Y th y dung d ch KMnOịch nước ất sau, hợp chất nào là chất béo? ịch nước 4 m t màu V y X có th là ch t nàoất sau, hợp chất nào là chất béo? ậy este ban đầu là: ểu sau: ất sau, hợp chất nào là chất béo? sau đây?

Câu 47 Khi cho Na tác d ng v i Hụng với ới 2O thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước c s n ph m là: ẩm khử duy nhất của NO

A NaOH và H2 B Na2O và H2 C NaH và O2 D Na2O2 và H2

Câu 48 Cho 28,8 gam h n h p X g m ancol etylic và axit axetic tác d ng v i Na d thu đ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ụng với ới ư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 6,16 lít H2 (đktc) Khi đun nóng 28,8 gam h n h p X có H! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? 2SO4 đ c (xúc tác) thu đặc (như hình vẽ bên) ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 17,6 gam este Tính % v kh i lều chế từ ối X ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng m i ch t trong X và hi u su t c a ph n ng este hóa? ! ất sau, hợp chất nào là chất béo? ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo? ủa nhau và có công thức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C

A 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hi u su t 75% ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo?

B 47,92% C2H5OH; 52,08% CH3COOH và hi u su t 80% ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo?

C 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hi u su t 60% ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo?

D 52,08% C2H5OH; 47,92% CH3COOH và hi u su t 70% ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo?

Câu 49 Cho 11 gam h n h p X g m 2 ancol no đ n ch c k ti p nhau trong dăy đ ng đ ng tác! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ẳng của nhau

d ng v i ụng với ới Na d thu đư ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c 3,36 lít H2 (đktc) Chuy n hóa hoàn toàn 11 gam h n h p đó thànhểu sau: ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? anđehit và th c hi n ph n ng tráng gự khử các phân tử H ệt độ cao đến khối lượng không ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng thu đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ối Xc t i đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 50 Poli etilen (P.E) đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c đi u ch t ch t nào sau đây?ều chế từ ừ ất sau, hợp chất nào là chất béo?

-H

t -FILE L I GI I CHI TI T ỜNG THPT QUẢNG ẢNG ẾT

Câu 1B

CTTQ ch t béo là (RCOO) ất béo là (RCOO) 3 C 3 H 5 ( g c R có s C t 15 tr lên và l ) => ch n B ốc R có số C từ 15 trở lên và lẻ) => chọn B ốc R có số C từ 15 trở lên và lẻ) => chọn B ừ 15 trở lên và lẻ) => chọn B ở lên và lẻ) => chọn B ẻ) => chọn B ọn B

Câu 2B

Khi X + NaOH =>thay th 1 g c CH3 thành 1 g c Na=>X là H2N-CH2-COOCH3 ối X ối X

Khi Y + NaOH =>thay th 1 g c NH4 thành 1 g c Na=>X là CH3-CH2-COONH4 ối X ối X

=> ch n B ọc

Câu 3 A

Các ankan và benzen C6H6 không ph n ản ứng với dung dịch nước

ng v i dung d ch n c Brom => ch n A

ức phân tử là C ới ịch nước ưới ọc

Câu 4 A

MX= 88g G i CT c a X là RCOOR’ => R + R’ = 44g ọc ủa nhau và có công thức phân tử là C

+ RCOOR’ + NaOH →RCOONa + R’OH

=> MRCOONa > MRCOOR’ => R’< 23 => R’ = 15 ( CH3) và R= 29(C2H5) => X là CH3CH2COOCH3 => ch n A ọc

Câu 5 D

X có d ng Hạo của X, Y? 2N-R-COOC2H5 => MX=103g => nX=0,1 mol ; nNaOH = 0,28 mol

H2N-R-COOC2H5 + NaOH → H2N-R-COONa + C2H5 OH

H2N-R-COONa + HCl → ClH3N-R-COOH + NaCl

NaOH + HCl → NaCl + H2O

MX=103g => R +89 = 103 => R=14 (CH2)

G g m 0,1 mol ClHồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 3N-CH2 -COOH và 0,28 mol NaCl => mG= 27,53g

Trang 6

Câu 6 A

=> ch n A ọc

Câu 7 D

(a) Đ t cháy hoàn toàn este no, đ n ch c, m ch h luôn thu đối X ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ức phân tử là C ạo của X, Y? ở luôn thu được số mol CO ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ối Xc s mol CO2 b ng s mol H2O ằng số mol H2O ối X (Đúng)

(b) Trong h p ch t h u c nh t thi t ph i có cacbon và hiđro ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước

(Sai Ch nh t th t ph i có Cacbon trong phân t ) ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ử là C

(c) Nh ng h p ch t h u c có thành ph n nguyên t gi ng nhau, thành ph n phân t h nữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ầu là: ối X ối X ầu là: ử là C ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C kém nhau m t hay nhi u nhóm CHột hay nhiều nhóm CH ều chế từ 2 là đ ng đ ng c a nhau ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ẳng của nhau ủa nhau và có công thức phân tử là C

(Sai Chúng đượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ọcc g i là đ ng phân ) ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C

(d) Dung d ch glucoz b kh b i AgNOịch nước ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ử là C ở luôn thu được số mol CO 3 trong NH3 t o ra Ag ạo của X, Y?

(Sai Glucozo kh AgNOử là C 3 trong NH3)

(e) Saccaroz ch có c u t o m ch vòng ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y? ạo của X, Y?

(Đúng)

=> ch n D ọc

Câu 8 B

Do s t d nên ph n ng HNOư ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 3 ch t o mu i s t 2 ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ạo của X, Y? ối X

3Fe + 8H+ + 2NO3- →3Fe2+ + 2NO + 4H2O

Mol 0,3 <- 0,8

S đ : Fe => Feơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2+ => Fe(OH)2 => Fe2O3

Theo DLBT nguyrn t Fe ta có => n ối X Fe2O3 = ½ nFe = 0,15 mol => m r n = m Fe2O3 = 24g

=> ch n B ọc

Câu 9 B

Các ch t còn l i ch có lirn k t c ng hóa tr ất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y? ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ột hay nhiều nhóm CH ịch nước => ch n B ọc

Câu 10 C

Nguyên t X có c u hình electron: 1sử là C ất sau, hợp chất nào là chất béo? 22s22p5 => s e = s p =9 => Ô 9 ối X ối X

Có n=2 => X thu c chu kỳ 2 ; t ng e l p ngoài c ng = 7 => nhóm VIIA ột hay nhiều nhóm CH ổi thu được bao nhiêu gam chất ới

=> ch n C ọc

Câu 11 D

Đ t nặc (như hình vẽ bên) CH3COOH = x mol và nHCOOH= y mol gi s ph n ng v a h t 100g dd NaOH => nản ứng với dung dịch nước ử là C ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ừ NaOH = nH+ = x +

y = 0,25 mol

=> nCH3COONa= x mol => %mCH3COONa = 8 x

60 x +46 y+100= 7,263

100

=> x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol => m dd sau= 112,9g =.%mHCOONa = 9,035%

=> ch n D ọc

Câu 12 C

Phươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng Pháp đi u ch Clều chế từ 2 trong phòng thí nghi m SGK => ch n C ệt độ cao đến khối lượng không ọc

Câu 13 A

T (2) => Y ph i là CH3COONa (ph n ng vôi tôi xút) T (3) => Q là C2H2 ừ ản ứng với dung dịch nước ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ừ

T (4) => Z là CH3CHO ừ

T (1) => X là CHừ 3COOCH=CH2 => ch n A ọc

Câu 14 A

CTTB 2 kim lo i là M => M + Hạo của X, Y? 2O MOH + ½ H2 => nM = 2nH2 = 0,2 mol => MM = 34 g

Mà 2 kim lo i ki m thu c 2 chu liên ti p => chúng là Na,K => ch n A ạo của X, Y? ều chế từ ột hay nhiều nhóm CH ḱ liên tiếp => chúng là Na,K => chọn A ọc

Câu 15 C

Có nH+ = 1,6 mol ; nNO3- = 0,8 mol , nFe = 0,1 mol

(Do nH+ > 4 nFe và nNO3- > nFe => ph n ng t o mu i s t 3 và Hản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ạo của X, Y? ối X +, NO3- d ) ư

Có ph n ng: Fe + 4Hản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C + + NO3- → Fe3+ + NO + 2H2O

Ph n ng Molản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 0,1 0,4 0,1

Sau ph n ngản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 0 1,2 0,8 0,1

Cho Cu vào t :h́: 3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

2Fe3+ + Cu → Cu2+ + 2Fe2+

=> nCu = 3/8.nH+ + ½.n Fe3+ = 32g => ch n C ọc

Câu 16 D

Do đun nưới ọcc l c thu có t o thêm k t t a => k t t a b hòa tan 1 ph n nBaCO3 =0,06 mol ạo của X, Y? ủa nhau và có công thức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ầu là:

Trang 7

=> nBa(HCO3)2 = nBa(OH)2 - nBaCO3 =0,04 mol (b o toàn nguyên t Ba) ản ứng với dung dịch nước ối X

=> b o toàn nguyên t C ản ứng với dung dịch nước ối X

=> VCO2 = 22,4.nCO2 = 22,4 (nBaCO3 + 2 nBa(HCO3)2) = 3,136 l => ch n D ọc

Câu 17 C

Anot(+) x y ra S oxi hóa Có NOản ứng với dung dịch nước ự khử các phân tử H 3- , H2O Do NO3- không b đi n phân nên Hịch nước ệt độ cao đến khối lượng không 2O sẽ b OXH ịch nước

=> ch n C ọc

Câu 18 B

Do 2 ch t đ u có 8 C nên theo DLBTNT nất sau, hợp chất nào là chất béo? ều chế từ ối X CO2 = nC(X)=nX = 0,8 mol => ch n B ọc

Câu 19 C

Nưới ức phân tử là Cc c ng t m th i ngoài Mgạo của X, Y? ời chứa các muối nào sau đây? 2+ và Ca2+ còn c n có thêm HCOầu là:

3-=> ch n C ọc

Câu 20 B

Ta có công th c là Cức phân tử là C 6H5-CH2-NH2 và C6H4(CH3)NH2 (v i CH3 có th t n t i 3 v trí 2 -o , 1 -ới ểu sau: ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? ở luôn thu được số mol CO ịch nước p) => ch n B ọc

Câu 21 D

H2SO4 đóng vai trò là ch t oxi hóa khi s oxi hóa c a 1 ho c t t c các nguyên t H,S,O gi m.ất sau, hợp chất nào là chất béo? ối X ủa nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ối X ản ứng với dung dịch nước Các ph n ng x y ra hi n tản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ệt độ cao đến khối lượng không ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng này là 1 và 3

=> ch n D ọc

Câu 22 A

Cho G vào dung d ch NaOH d th y tan m t ph n.ịch nước ư ất sau, hợp chất nào là chất béo? ột hay nhiều nhóm CH ầu là:

=> G có Al2O3(không b CO kh ), còn oxit s t b kh b i CO nên t o ra Fe => G(Fe,Alịch nước ử là C ịch nước ử là C ở luôn thu được số mol CO ạo của X, Y? 2O3)

=> ch n A ọc

Câu 23 C

Ta có 1mol mantozo th y phân t o 2 mol Glucose ủa nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y?

=> a mol mantozo th y phân t o 2a mol Glucose ủa nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y?

1mol Glucose tráng b c t o 2 mol Ag ạo của X, Y? ạo của X, Y?

=> Gi s hi u su t là h => n ản ứng với dung dịch nước ử là C ệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo? mantozo d ư= (1-h).a mol

n Glucose = h.a mol

=> n Ag = 3a = 2(1-h)a + 2h.a => h = 0,5 = 50% => Ch n C ọc

Câu 24 C

Trung hòa khi nCH3COOH=nNaOH => V= 200ml => ch n C ọc

Câu 25 A

T i nạo của X, Y? Al(OH)3 = 0,24 mol thu lượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng k t t a đ t l n nh t => n ủa nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? ới ất sau, hợp chất nào là chất béo? Al3+ = 0,24 mol

T i nạo của X, Y? NaOH= 0,42 mol => Al3+ d => n ư k t t a ủa nhau và có công thức phân tử là C = nOH- =0,14 mol

lượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? ng k t t a nh nhau ủa nhau và có công thức phân tử là C ư

T i nạo của X, Y? NaOH = x mol => n k t t a ủa nhau và có công thức phân tử là C = 4n Al3+ - n

OH-=> x= 0,82 mol OH-=> ch n A ọc

Câu 26 A

Axit acrylic CH2=CH-COOH nên có ph n ng c a hidrocacbon không no ( c ng dd Brom vàản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ủa nhau và có công thức phân tử là C ột hay nhiều nhóm CH hidro) và tính axit

=> ch n A ọc

Câu 27 D

=> ch n D ọc

Câu 28 A

n phèn = 0,05 mol => X g m 0,2 mol SOồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 4(2-) ; 0,1 mol Al3+ ; 0,1 mol K+

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3

Ba2+ + SO4(2-) → BaSO4

=> nAl(OH)3 = 0,1 mol => m k t t a ủa nhau và có công thức phân tử là C = 42,75g

nBaSO4 = 0,15 mol => ch n A ọc

Câu 29 C

Cho X + NaOH t o Y có 2 ch t tan => bazo d ạo của X, Y? ất sau, hợp chất nào là chất béo? ư

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Trang 8

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2

Mol y 0,5y 0,5y 1,5y

=> mX= 137x + 27y = 17,75g

=> x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol

nH2 = x + 1,5y = 0,325

=> Y g m 0,1 mol Baồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2+ ; 0,15 mol AlO2- ; 0,05 mol OH

-Khi Y + H2SO4: nH2SO4 = 0,13 mol

Ba2+ + SO4(2-) → BaSO4

OH- + H+ → H2O

AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3 ↓

Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O Do n AlO2- + n OH- < nH+ < 4n AlO2- + n

OH-=> C 4 phản ứng với dung dịch nước ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng trunh đ u x y ra, két t a keo b hòa tan 1 ph n ều chế từ ản ứng với dung dịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C ịch nước ầu là: => nH+ = nOH- + 4nAlO2- - 3nAl(OH)3

=> nAl(OH)3 = 0,13 mol

nBaSO4 = 0,1 mol => m k t t a = 33,44g ủa nhau và có công thức phân tử là C

=> ch n C ọc

Câu 30 B

Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe

Ph n ng Molản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 0,1 0,2

=> nAl dư= 0,1 mol

Al + NaOH → NaAlO2 + 3/2 H2

=> nH2 = 1,5nAl = 0,15 mol => VH2 = 3,36l

Câu 31 C

Gi s m g h n h p có x mol Ala-Gly-Val-Ala và 3x mol Val-Gly-Val ản ứng với dung dịch nước ử là C ! ợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

Ala-Gly-Val-Ala + 4 NaOH → mu i + Hối X 2O

Val-Gly-Val + 3 NaOH → mu i + Hối X 2O

Theo DLBTKL: m + mNaOH = m mu i ối X + mH2O

=> (316x + 819x) + 520x= 23,745 + 72x

=> x= 0,015 mol => m=17,025g

=> ch n C ọc

Câu 32 B

Nhúng thanh Zn vào dung d ch Hịch nước 2SO4 loãng sau đó nh vào đó vài gi t dung d ch CuSOọc ịch nước 4 => Zn

đ y ion ẩm khử duy nhất của NO

Cu2+ ra thành kim lo i t do=> hình thành pin đi n hóa v i Zn là c c âm, khi đó hidro m i sinh ạo của X, Y? ự khử các phân tử H ệt độ cao đến khối lượng không ới ự khử các phân tử H ới

sẽ bám

lên b m t Cu ch không trên Zn n a => Zn có nhi u di n tích ti p xúc v i Hều chế từ ặc (như hình vẽ bên) ức phân tử là C ở luôn thu được số mol CO ữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ều chế từ ệt độ cao đến khối lượng không ới 2SO4 h n => t oơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? nhi u Hều chế từ 2 h n ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C

=> ch n B ọc

Câu 33D

Do Fe ph n ng Clản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 2 t o mu i s t III , v i HCl t o mu i s t II ạo của X, Y? ối X ới ạo của X, Y? ối X

Cu không ph n ng v i HCl ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới

=> ch còn D th a măn ỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5

Câu 34 B

G i anken là A (a mol ,có s C là m) và ankin là B(b mol ,có s C là n ) ọc ối X ối X

Do 1 mol A ph n ng v i 1 mol Brom và 1 mol B ph n ng v i 2 mol Brom ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới

=> a + 2b= 0,16 mol => a= 0,04 mol ; b= 0,06 mol

a + b = 0,1 mol= nx

Khi đ t X, theo DLBT nguyrn t nối X ối X CO2 = nC(A) + nC(B) => 0,28 = 0,04m + 0,06n Ta thaays m=4 và n=2

th a măn C4H8 và C2H2

=> ch n B ọc

Câu 35D

G i CT X là R(CHO)ọc n (n>0)

Trang 9

N u n=1 => R=43 (C3H7) => có 2 CTCT th a măn n- C3H7-CHO ; i-C3H7-CHO N u n=2 => R=14 (CH2) => 1 CTCT CH2(CHO)2

=> ch n D ọc

Câu 36 C

Khi 1/2X ph n ng v i dd Ca(OH)ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới 2 d thu HCOư 3- đi vào h t k t t a ủa nhau và có công thức phân tử là C

=> n HCO3- = n CaCO3= 0,03 mol

Khi 1/2X ph n ng v i dd NaOH d do n ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ư CaCO3 = 0,02 mol < 0,03 => HCO3- d , Caư 2+ h t => n Ca2+ = 0,02 mol

=> trong toàn b X có 0,04 mol Caột hay nhiều nhóm CH 2+ ; 0,06 mol HCO3- ; 0,1 mol Cl

-=> DLBTDT -=> n Na+ = n Cl- + n HCO3- - 2 n Ca2+ = 0,08 mol Khi đun sôi thu 2HCO3- → CO2 + CO3- +

H2O

=> t o k t t a v i Caạo của X, Y? ủa nhau và có công thức phân tử là C ới 2+ => theo DLBTKL ta có :

m r n = m Ca2+ + m CO3- + m Na+ + mCl- = 8,79g => ch n C ọc

Câu 37 A

S đ : (Mg, Fe và Al ) => Mgơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2+, Fe3+ và Al3+ => Mg(OH)2, Fe(OH)3 và Al(OH)3 Ta th y Khi ph n ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước

ng v i HNO

ức phân tử là C ới 3 : ne trao đ i ổi thu được bao nhiêu gam chất = nđi n tích ion kim lo i ệt độ cao đến khối lượng không ạo của X, Y? =3nNO

Khi ph n ng v i NaOH : nản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới đi n tích ion kim lo i ệt độ cao đến khối lượng không ạo của X, Y? = n

OH-=> nOH- = 0,75 mol

DLBTKL : m k t t a ủa nhau và có công thức phân tử là C = mKL + mOH- => mKl=m = 11,25g => ch n A ọc

Câu 38 D

0,1 mol X ph n ng tráng b c t o > 0,2 mol Ag => X có HCHO( 1 mol HCHO t o 4 molAg), G iản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ạo của X, Y? ạo của X, Y? ạo của X, Y? ọc

ch t còn l i là RCHO ta có axit tất sau, hợp chất nào là chất béo? ạo của X, Y? ươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng ng là HCOOH(x mol) và RCOOH(x mol) ức phân tử là C

=> mX :mY = (30 + R + 29): (46 + R + 45)= (m): (1.32m)

=> R=41(C3H5)

=> ch n D ọc

Câu 39 D

Khi cho Al vào dd HNO3 có: (nHNO3 ban đ u ầu là: = 0,6 mol)

+cho e : Al → Al+3 +3e

+nh n e : Nậy este ban đầu là: +5 →N+1 - 4e

N+5 →N+2 - 3e

=> DLBTNt N : nối X HNO3 ph n ng ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C = nNO3- (mu i ) ối X + nNO + 2nN2O Mà nNO3- (mu i KL) ối X = ne trao đ i ổi thu được bao nhiêu gam chất = 3 nNO + 8 nN2O = 3nAl

=> nHNO3 ph n ng ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C = 0,46 mol => nHNO3 dư = 0,14 mol

nAl = 0,12 mol= nAl3+

Khi ph n ng v i 0,4 mol NaOH: (có th x y ra) ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ới ểu sau: ản ứng với dung dịch nước

(1)OH- + H+ → H2O

(3)OH- + Al(OH)3 → AlO2- + 2 H2O

Do nH+ < nOH- < nH+ + 3nAl3+ => ch x y ra 1 và 2, Alỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5 ản ứng với dung dịch nước 3+ d ư

=> nOH- = nH+dư + 3 n Al(OH)3 => m Al(OH)3= 6,76g

=> ch n D ọc

Câu 40 B

Do Na + H2O → NaOH + H2

NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + Na2CO3

=> Ch n Bọc

Câu 41 D

D a vào s đ đi u ch caosu buna SGK => ch n D ự khử các phân tử H ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ều chế từ ọc

Câu 42 D G i D ng chung c a ancol có d ng M(OH)ọc ạo của X, Y? ủa nhau và có công thức phân tử là C ạo của X, Y? x

2M(OH)x+ 2NaOH →2M(ONa)x + x H2

=> nO(X)= 2.nH2=0,5 mol

Khi đ t chaý X Theo DLBTKL và BTNT :ối X ối X

mX= mO(X) +mC(CO2) +mH(H2O)

= 16 nO(X) +12nCO2 + 2 nH2O=17g

=> mH2O = 18.nH2O = 16,2

Trang 10

=> ch n Dọc

Câu 43 B

V i kim lo i ki m và ki m th ta có ới ạo của X, Y? ều chế từ ều chế từ ổi thu được bao nhiêu gam chất

2M+ 2H2O →2M(OH)x + x H2

M(OH)x + xHCl → MClx + xH2O

=> nOH- = nH+=2nH2= 0,3 mol

=> ch n B ọc

Câu 44 C

Các khí : NO và CO (oxit trung tính); N2 (khí tr );SOơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2(oxit axit)

=> Ch n C ọc

Câu 45 A

X2 : HCOONa ; X là este có ( π+ vòng) =(2.nC + 2 - nH)/2 = 5

L i có X + NaOH t o 2 mu i=> X có vòng benzen và là este c a phenol => Xạo của X, Y? ạo của X, Y? ối X ủa nhau và có công thức phân tử là C 1 có vòng benzen

=> X có CTCT là C6H5(CH3)-OOCH (có 3 CT ng v i 3 v trí khác nhau c a CHức phân tử là C ới ịch nước ủa nhau và có công thức phân tử là C 3 đính tr c ti pự khử các phân tử H vào vòng => ch n A ọc

Câu 46 C

Dd Y ch a ion s t Do Y ph n ng đức phân tử là C ản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C ượp chất sau, hợp chất nào là chất béo? c v i Cu nên y ch a Feới ức phân tử là C 3+ Do Y làm m t màu dd KMnOất sau, hợp chất nào là chất béo? 4 =>

y ch a Feức phân tử là C 2+

=> X ph i là Feản ứng với dung dịch nước 3O4

Câu 47 A

=> ch n A ọc

Câu 48 B

Gi s X g m x mol Cản ứng với dung dịch nước ử là C ồng phân của nhau và có công thức phân tử là C 2H5OH và y mol CH3COOH

=> Ta có H : mệt độ cao đến khối lượng không X= 46x + 60y = 28,8 => x= 0,3 mol ; y=0,25 mol

nX= x+y =2nH2= 0,55

C2H5OH + CH3COOH ↔ CH3COOC2H5 + H2O neste = 0,2 mol

Ph n ngản ứng với dung dịch nước ức phân tử là C 0,2 0,2 0

Ckn B ngằng số mol H2O 0,1 0,05 0,2

Hi u su t tính theo chát nào cho k t qu cao h n , đky là CHệt độ cao đến khối lượng không ất sau, hợp chất nào là chất béo? ản ứng với dung dịch nước ơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C ở luôn thu được số mol CO 3COOH

%H= 0,2/0,25=80%

=> ch n B ọc

Câu 49 D

G i CTTB c a 2 ancol là RCHọc ủa nhau và có công thức phân tử là C 2OH => RCH2OH + Na → RCH2ONa + 1/2H2

=> nX = 2nH2 = 0,3 mol => MX = 36,67g => X ph i có x mol CHản ứng với dung dịch nước 3OH(M=32) và y mol C2H5OH => andehit tươ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là Cng ng là HCHO và CHức phân tử là C 3CHO

Có mX = 32x + 46y = 11 => x=0,2 mol ; y=0,1 mol

nX = x+y = 0,3

=> mAg=108.nAg=108.(4.nHCHO + 2.nCH3CHO)=108 g => ch n D ọc

Câu 50 C

ChonC

Ngày đăng: 18/12/2015, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w