1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kỹ thuật mạ điện nguyễn văn lộc

320 441 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 320
Dung lượng 20,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nguyên tử, lượng điện tích dương bàng điện tích âm , nguyên tử tru n g hòa vể điện... Nhúng hai tấm kim loại gọi là cực điện vào d u n g dịch điện li và nối với nguồn điện m ột chi

Trang 2

■ ■ ·'

“ ٠

ق:ت ٠

ض :

Trang 3

LỜI NÓI Dâ u

Mo- diêĩi là một trong n'hüng ph-^ơng pbd p rát cố Kiêu quà d ể bdo oệ kim loql kKOl ăn mOn trong m ôl tr tò n g xdm tKục υα trong kKl qu ﻻ ến.

Các oộ-t m q diên cO gld trl trang sức ٠ ca ,٠١ bền υα rè» ngodi ra- cOn cO độ cUng» độ dỗn 'diện cuo duqc dp dUn-g rộng rdl trong cdc ηΚα пга^ sân xudt công cụ tKlết bl diện nângy ớ tô) mổ tô) xe đạp) dụng cụ y té, các hang k im k h i tiêu d ũ n g υ.υ ơ cảc nước công nghiệp, ngành m ạ điện pKdt trlễn rốt mqnK.

ﺓ nuỏc ta ngKnK mạ diện luOn luO n.duqc Kodn tKiện

dề ddp Ung duọc nKu cdu nga ﻻ cdng pK dt trlín cUa cống ngKlệp NKung nOl cKung uề m d t k i tKudt cKua duqc cKU V» cKdt luợng m ạ cKua tốt.

Đ ể nâng cao chất lượng mạ, áp d u n g nhữ ng quy trinh riq tiên tiến cUa nước ngoai» cKUng tôi bíèn soqn tdp

s ầ h nhyZ

N ệl d u n g sdcK dề cdp dễn kKai пКгёт co bàn oầ diện hoảf n h ữ n g hiểu biết cơ bản về bản chát qu á trìnbl· m ạ diện, ﺉﺓ

١ cồng ngKệ mạ» tKlểt bl ma» nKUng kKu^ểt tạ t xà ỵ ra kKl пга ٧ a cố biện pKdp dề pKOng» kKdc pKục ^K d m ndng cao

Trang 4

k in h nghiêni thục tế I g thbi d ua ra c ô T ig n g h ê ĩìiỡi không dộc hại về mại

Soìig υ ١ ι t ١٩ n1r độ ﺎﺑﻷ thOì gtan, cỏ hạ^, nên tdp sdcli ^ ﻯﻻ ' k kô n g trdnh kỉiòi thtễn.sốtì n o n g cdc bạn dọc gdp ﻵ gìũp đõ.

٩ ٠ già

N G ư ả VAN LỘC

Trang 5

Chương I

VỀ HÓA HOC VẤ ĐIẾN HÓA

I - CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ s ự H ÌN H TH À NH lO N

T ấ t cả vật ch ất đều do phân tử tạo th à n h P h â n tử là p h ẩn

tử nhỏ n h ất tạo thành^ v ật chất P h â n tử do các nguyên tử tạo

th àn h , nguyên tử gổm co' một h ạt n h ân ở giữa m a n g điện tích dương và các

cấu tạo của lớp

vô nguyên tử Trong nguyên tử, lượng điện tích dương bàng điện tích âm , nguyên tử tru n g hòa vể điện Mỗi nguyên tử c<5

m ột số điện tử n h ấ t định Ví dụ nguyên tử n a tri cố 11 điện tử quay chung quanh h ạt nhân Nguyên tử clo có 17 điện tử, quay chung quanh h ạ t n h ân (hình 1- 1)

Hinh Ị - I Cấu tạo nguyên từ

a) Nátri b) Cío

Trang 6

Đ iện tử tro n g n ^ iy ê n tử chuyển dộng cách h ạ t nhãn khOng dễu nhau) nằm th à n h nhiễu lớp Mỗi lớp cO m ột sổ diện tử

n h ấ t định, gỉữa h ạ t n h ấ n và các diện tử cO lực hUt tin h dỉặn

D ỉện tử n ằm ở vOng ngoài th l lực hút tỉn h điện yếu hon so vớỉ dỉện tử lớp trong

VI vậy tro n g dỉểu- kiện nào do, diện tử lởp ngoài cO th ể thoát

ra khỏi sức h ú t của h ạ t n h ân và nhảy sa n g nằm trê n n ^ à i

vòng của -nﺞﻟﺪﻤﺟn tử .kh.ác؛._^٠íyên tộ sau khi m ấ t điện tử mang

đ iện tích dương ,(hay gọi là ion^.dương) còn ngưyên tử dược kết hợp vớỉ đỉện tử m ah g đ íệ n tíc h âm '(hay gọỉ là lon âm)

lo n dương và ion ầm cO th ể kết hợp vớỉ n h au tạo th à n h bợp Mối liên kểt ẩy gọỉ là mỗi lỉên.- kết ion

ﻷ ١داد

٠

SO

Cl-ب ب

Trang 7

ZnSƠ4 = Zn^‘ + SO،," 2Dung dịch muối phức thì phân li th à n h hai bước Bước th ứ

n hất phân li th à n h ion kim loại và ion muối phức Bước thứ hai ion muối phức phân li th àn h ion kim loại và ion gốc axít

Nhúng hai tấm kim loại (gọi

là cực điện) vào d u n g dịch điện

li và nối với nguồn điện m ột

chiéu Cực nối với cực dương

của nguồi điện gọi là an ố t (cực

dươag) cực nối vói cực âm của

nguồn điện gọi là k atố t

(cực âm)

Khi cố dòng điện chạy qua

th ì các ion dương sẽ theo chiểu

dòng điện chạy vể k atố t, nhận

điện tử - bị khử lon âm sẽ

2H+

+ 2e + 2e

Cu

H , t

Trang 8

ở k a tố t ion kim loại th à n h nguyên tử kĩm loại, ở anốt nguyến

tử kirii loại th à n h ỉon kim loại Đd là a n ố t hoà tan 0 a n ố t không họà ta n xảy ra những phản ứng phức tạ p khấc

III - Đ ỊN H LUẬT ١PARAĐÂY

Q uá trỉn h điện p h ân tỉ lệ th u ậ n với cường độ dò٥g điện v à

thờ i g ian điện li

m' = k lt = kQ

v ậ t chất được kết tủ a

t : Thời gĩan (giờ)

Q : Đ ỉện lượng (Ampe giờ)

k : H ệ số tỉ lệ

2 K hi cho điện lượng n h ư nhâu vào tro n g dung dịch kh;ác

n h à u th ì lư ợ n g c h ấ t của kết tủ a tfê n t o t ố t tỉ lệ th u ậ n v ố í

đư ơ ng lượng h ọ a học Nếu cho điện lượĩầg ^6500 CulôíaỊg

A nipẹ gỉờ) đi qua d ung dịch th ì sẽ được một đương lư ợ n g

IJU V/UC IL»C٠.V <١، 4UC V '

Đươhg lượng gam củ a m ột ch ất b àn g p h ân tử gam của c h ấ t

đọ ch ia cho số đ iện tích hay số điện tử cộ a m ột phân tử c h ấ t

đđ tra o đổi hay th a m gia tro n g phản ứ n g đã cho

I)ự٠n g lựợhg diện h ổ a là số gam vật c h ấ t sỊnh ra khi đi q u a

điện lượng 1 Ampe giờ

8

Trang 9

Đương Iượng điện hda tính theo công thức.

A

a = ”٠ 28,6

nTrong đđ ; A : Nguyên tử lượng

n : Hoá trị 28,6 : Số điện lượngThí dụ : Đương lượng điện 'hoa củ a kén là :

58569

= 1,095 g/Ampe giờa

Lượng v ậ t chất tách ra theo công th ứ c ;

m = a ltTrong đó : m : Lượng vật chất tá c h r a trê n k atố t

I : Cường độ dòng điện (Ampe)

t : thời gian (giờ)

a : Đương lượng điện ho'a (g/A.giờ)

IV - ĐIỆN TH Ế TIÊU CHUẨN CỦA KIM LOẠI

T ấ t cả các phân tử, nguyên từ và icn đều chuyển động thường xuyên, ở trạ n g th ái rán, nguyên tử dao động tại chỗ, ở trạ n g thái lỏng chúng chuyển động m ạn h lên, cố th ể rời vị trí

mà trư ợ t lên nhau :

Đa số các kim loại, khi nhúng vào d u n g d؛ch th ì bị hòa ta n tạo nên các ion tương ứng Thí dụ : khi n h úng tấ m s ắ t vào

9

Trang 10

i

©

ل ٠

ه

©ch

؛D

điện tích kểp N găn trồ không cho kim loạỉ hoà tan vào dung dịch, Cuối cùng đ ạt tới trạ n g

، ٠١ ب ٠ ء ١ ،١ \ ء :٠:أ ا ٠ ذ _ د ﻳ ٠ ل ٠ _ ا ا ٠ ثﺋﻟ th ái cân b ằ n g ' (H lnh 1-3)

Hlnh / i j Sự tạo íhành lốp điện tích kcp ج

N h ư -v ậy giữa dung dịch và kim loạỉ tạo n ện hiệu d iệ n -th ế -D i'v ố i' các kim loại khác nhau

th ỉ hiệu d i th ế cUng khác nhau

Để do diện t h ế 'kiin' loạij,; ngươi ta d ù n g điện cực hỉđrô tiêu, chuẩn

: Diện, ^thế điện, cực của -kim loại co'.,liên q u a n tơ ĩ nhỉ.ệt độ, áp

su ấ t, tinh ch ất cUa dung'dịch^ và nổng độ lon D ể tỉện so sá n h người ta '.do điện th ế díện cực ở điểu k.íện n h iặ t độ 2f c , nong

độ -lon k in r'lo ạ i.'tro n g dung dlch là 1 g Ìon/lít và gOi l à 'đ ỉ ệ n

th ế tiêu c h u ẩ n Báng 1-2 là điện th ế tiêu c h u ẩn của một số kíin loạỉ th ư ơ n g dUng Diện th ế tiếu ch u ẩn của kim ỉoại s.ắp xếp từ âm dến dương tạo th àn h d ãy h o ạt, động klm loại, kim loại cO dĩện th ế cao hơn hidrô cO diện th ế dương Kim loại cổ diện th ế th ấ p hơn hidrô cO diện th ế âm Dỉện th ế.k ỉm 'ỉo ại càng,

âm th l kim loại càng h o ạt dộng N hữ ng kim loại cO điện th ế

âm hơn cO th ể dẩy dược n h ữ n g kim loại c O đ ỉệ n th ế 'd ư ơ n g hơn

r a khỏi m uối của no' Thl dụ : nhUng s ắ t vào d u n g địch ا

s u n ía t ^vl.sẳt cO diện th ể ầm hơn so v.ơ.ỉ đồngj cho nên cO

dẩy dược đổng ra khỏi m uối của nd

Fe + CuS04 = FeS٥ 4 + C u

10

Trang 11

củỉi kỉm loai ﺀااﻻةاأ

tíiế tiêii i ١

؟ mtng 1- 2. f)i

Km loạỉ Phàn Ung V ạ o th^nh diện ا hế Diện Ihế íiCu t-١huẩn

Khi cO dOng đỉện m ột ch؛ểu d٤ vào h ai cực kin) loạỉ nhUng vào 'tro n g dung dịch th-ỉ diện - th ế k atố t (cực âm) trở nên âm

hơn, diện th ế an ố t (cực dương) trở nên س dương hơn Sự th ay dổi

diện th ế như vậv gọỉ là sự phân cực.- Khi diện p h ân ١ tốc độ di

ch u ^ ١n 'c ủ a ion kim loại' tro n g dung dịch và tốc độ phOng dỉện-

của ẩ ú n g không klp vớỉ tốc độ di chuyến của dỉện tử, làm cho

bồ lịậ t k atổ t tích diện âm ta n g lên V ì-vậy diện th ế càn g ầm

ở a ĩố t, do sự hòa ta n cùa kim loạí, ta n g cao nồng độ lon, tích luỹ íiện tích dương càng nhiều, làm cho điện th ể càn g 'dương

Bf p h ân cực gây nên do tổc độ dí chuyển cửa ion, gọi la s.ự

p h a r cực nổng độ Sự phan^ cực nổng độ la do sự th ay dổỉ n ố n g Isn-kim loạí ở lớp sá t ahô't và k atổ t ở' lớp s a t an d t nổng

1.1

Trang 12

độ ion kim loại tă n g lên, ở lớp s á t k atố t nống độ icn kim loại giảm đi.

Sự phân cực gâv nến do sự pho'ng điện chậm củ a iom gọi là

sự p h ân cực điện hđa Trong quá trìn h điện phân th ư ờ n g xảy ra đồng thời hai loại phân cực nống độ và phân cực đ iện hđa,

n h ư n g tù y trư ờ ng hợp cụ th ể m à nọ chiếm tỉ trọ n g khá،c nhau

T hông th ư ờ n g khi m ậ t độ dòng điện nhỏ th i phân cực d iện hóa

là cơ bản Khi m ật độ dòng điện cao th ì p hân cực nổĩttg độ là

cơ bản

Vy

2 N h ữ n g n h â n t ố ả n h h ư ở n g đ ế n s ự p h â n c ự c

ữ) Ả n h hưỏng của th à n h p h ầ n d u n g d ịch

١Sự p h ân cực phụ thuộc vào th à n h p h ẩn dung dịcti, doing dịch

khác n h au th ì sự phân cực khác nhau Nđi chung, s ự p h â n cực

củ a d ụ n g dịch nồng độ th ấp lớn hơn sự p h á n cực c ủ a duing, dịch

n ổ n g độ cao H iện tượng này do tro n g d u n g dịch nổn g đ ộ thấp,

sổ ion của no' r ấ t khđ bổ su h g vào lớp s á t katốt- Đuing dịch

m uối phức cố phân cực lớn hơn dun g dịch^m uối đơn '

Thí dụ : Sự p h â n cực của d u n g dịch x ia n u a lở n h ơ n dung dịch tín h axít

N goài r a khi cho chất phụ gia vào tro n g dụng dịcli, sẽ có

ả n h hự ở ng lớn tới sự phân cực Đ a số trư ờ n g hợp khi (cho ch ất

١

٠

b) Ả nh hương của mật độ đòhg điện

Khi m ậ t độ dòng điện n â n g cao, sự p h â n cực cũ n g tă n g lên Bởí vì khi in ậ t độ dồng điện caô, tếc độ d i chuyểra c ủ a ion và tốc độ phố h g điện của liđ cũ n g khác n h a u rõ rệt

Q u an hệ giữa điện th ế điện cực và m ầ t độ dòmg đăện thay

i gọỉ ĩà đường cong phâỉi C ự c H ình 1"4 biểu d iễn đưềing cong

p h ân cực cửa duiig dịch m ạ kẽm x ian u a Điện th ế kaltốt càng

âm k h i m ậ t độ dòng điện k a tố t n â n g cao

X

12

Trang 13

- и - 2.0- 1,9- 1.8- 1.7- 1.6- 1.5- 1.4- ا.د

ệ ịh ể K a ﺀ ﻻ(V)

fftn h Ị - 4 Dương tong F ١ hân cựt CÙ3 dung dịch mạ kẽm xlanua

c) KưỏTig cùa nìiiêt độ

N h iệ t độ của d u n g dịch tản g lên, làm tă n g sự dịch chuỵển

cù a ion„ hổ su n g r ấ t nhanh sổ ion ở lớp k atố t và khuyếch tá n

m ạ h s ổ íon củ a an ố t hoà tan , do đđ làm gỉàm sự p h ân cực

- K h ả n ăn g p h ân bố tổ ١؛ lớp mạ phần bổ dồng dễu

- L à ^ i hỉdrô th o á t ra ỉnạnh, íàm giảm hiệu s u ẩ t d bng diện

v à độ bíám lớp m ạ Khỉ nghỉêm trọng cổ th ể gầy r a b ọ t khi trd c Ѵ Ѵ ,

- Sự ^ h ầ n cực a n ố t làm cho a n ố ٤ hoà ta n 'không binh thường, dung d ịch không ổn dinh

Trang 14

Ẩnh hưởng sự p h ấn cực đến lớp inạ, cO m ặt lợỉ, cO m ặt hại

^ o n g quá trin h mạ, c h ú n g ta phàỉ lợỉ d ụ n g m ặ t lợ.ỉ, khổng ch ế làm m ẩt di m ặ t hại o n g q u á trin h m ạ ngoài d u n g dlch m ạ

thiếc tin h kiêm và m ạ hợp kỉm thiểc, 1 ٤؟ 'd u n g ,p h ầ n cực andt,

làm cho a n ố t - th ụ dộng hOa d ể.h O â ta n ion Sn+٩ nOi chung

không cần sự phân cực a n ổ t(.D a số trư ơ n g hợp muổn-''được lơp

m ạ m اn,' k h à n a n g p h ân bố tố t dểu phầỉ n â n g cao phần cực

k atổ t n h ư n g phàỉ h ạ n c h ế tro n g phạm vỉ' nhất' địn h bởi v l'n â n g cao p h ân cực k a tổ t sẽ làm ^ ẩ m hiệu s u ấ t.d ò n g d iện,, độ bám lớp m ạ không tồ t Ѵ.Ѵ

.V I '- Q U A T H Ế HIĐ RÔ

Muốn cO kim loại k ể t tủ a trẽ n k a tố t p h ải cho diện th ể âm hơn đỉện th ế tỉêu chuẩn- của nO Thi dụ : khỉ m ạ -kồn, dịện t h ế tiêu ch u án của 'kền là - 0,23 V, cẩn phài' cO diện th ế -0,6V

'mớỉ''cO lỡp m ạ Vậy l.ượng đỉện th ế tâ n g lên so với d٢ện th ế

tiếu ch u án gọi là q u á thế

Trên k a td t 'ngoầỉ ion kim loại th o á t r a còn cO hidrồ t h á t

ra H ỉdrô th o á t ra n h iễ u hay ít là do q u á th ế q uyểt định I٠n

naO: cO q u á th ế th ấ p th l lon ấy -phdng dỉện trước,,, q u á th ế cao

m ạ dược nh.ững kỉm lo a i này.' Đ ổng'thờỉ quá th ế hỉđrô làm g ỉàm

sư thoầt' hiđrỗ, làm ' gỉảm tin h d ò n lớ p ' m ạ, n ầ n g cao hỉệu stìiất

m ạ د

H ỉđ rô th o d t.r a lầm cho Idp m ạ khồng i , vì-vậy.^phàỉ d ừ ng

Q uá' t h ế ٠ اﻰﻫا ٠ ج' p h ậ thU ộc.vào .bàn 'c h ấ t diện cực, q u i th ế

h d rồ trê n P la tin ) ằ n g 0,03 V, quá th ế hidrO tr ẽ n crôm b ằ n g 0,826 V

H ỉđ rổ th o d t ra lầm cho top m a Knong ụ

Trang 15

Quá th ế hiđrô phụ thuộc vào trạ n g th ái bể m ật điện cực, bề

m ật gổ ghé, xù xì quá th ế hiđrô nhỏ

Quá th ế hiđrô tãn g khi m ật độ dòng điện tă n g và giảm khi

n h iệt độ tãng

Quá th ế hiđrô phụ thuộc vào tính ch ấ t của dung dịch Quá

th ế hiđrô phụ thuộc vào độ' pH của dun g dịch Thí dụ : q u á

th ế hiđrô của dung dịch mạ axit tăn g khi độ pH tăng

VII ٠ H IỆ U SUẤT DÒNG DIỆN

Ti١ên k atố t ngoài ion kim loại phdng điện, còn co ion hiđrô

Vì vậy tro n g nhiễu quá trinh mạ, lượng kim loại bám trê n k a tố t không bằng lượng tính toán theo định lu ậ t P arađây Lượng điện

đi qua phải m ấ t m ột phần để thực hiện phản ứng tạo th à n h khí hiđrô bay lên

Tỉ số lượng v ậ t chất sinh ra thực t ế so với số lượng sinh r a theo tín h to án gọi là hiệu suất dòng điện

H iệu su ấ t dòng điện {؟ }K = — 100%

a itTrong đo : m : Trọng lượng chất th u được (gam)

a : Đương lượng điện hda (g/Ampe giờ)

I : Cường độ dòng điện (Ampe)

t : Thời gian (giờ)Cãn cứ vào định luật Parađây, bảng tín h đương lượng điện hoá, cường độ dòng điện, ta co th ể tín h được hiệu s u ấ t dòng điện, thời gian mạ, độ dày lớp mạ v.v

Thí dụ 1 : Trong dung dịch mạ crôm, khi cho dòng điện là

20 am pe tro n g thời gian 2 giờ trê n k a tố t được 1,8 gam crôm.Tính hiệu s u ấ t dòng đỉện

Gỉải : Theo công thức {؟ }K = m

a lt

15

Trang 16

Từ bảng 1-1 tìm được đương lượng điện hda của C Y Ờ m a = 0,324 g/Ainpe gièr.

Vậy hiệu s u ấ t dòng điện của ci٠ôin là 13,9%;.

Thí dụ 2 : Biết hiệu s u ấ t dòng điện m ạ Niken rịK

M ật độ dòng điện Dj^ = l,5A/dm^ Tính độ dày lớp m ạ, khi

؟ ؛

^

■ ٠؟ ■ - , x ĩọ õ õ “ ■" ٠٠٠ ■ ٠٠

Từ b ản g 1-1 tìm đư٠c đưong lượng điện hóa của k ề n

a = 1,095 g/Ampe giờ Tỉ trọ n g của kên u = 8,8 Vì 1,095 g/Ampe giờ Tỉ trọ n g của kên ịi = 8,8

1,5 X 0,7 X 95 X 1,095 ' ، ١ ١ ١ ، , '8.8 - ؟> X 1000 - 0,012 (nim)Vậy độ dày lớp m ạ là 0,012 m m (12 micrông)

16

Trang 17

can g caOj độ axit cang lớn Nếu nống độ ٤٠n ĩ t b-ằng nổng độ

ion OH" thỉ dưng dịch tiu n g hoà Tĩ٠ong nước nguyên chất, nồng

độ ion và ỉ٠n 0 ìí~ hằng 10” 7 ĩnol/1 ٥ ể d nổng dộ.ion

t a dUng trị số pH

Theo d؛nh ^ghỉa độ pH = - Ig Cjj+

Dung dlch tiu n g hòa c 10"7 mold

nên pH = 7 Dung dịch axít pH < 7

Trong quá trinh mạ,, cần duy tri và ổn định đệ Ĩ>E ở phạili

v ì 'nhẵt định' 'Nếu pH thav dổi sẽ làm xấu chất lượng m ạ như

tâ n g độ dOn, gây, rỗ, bong V 'v ١

Dể ổ n định và duy tr i độ pH của dun g dịch- tro n g phạm vi

n h ấ t định, n g íờ i ta thường cho vào các ch ất phụ gia gọỉ là

chấ، đ ệ i Chất đệm co' khả nang tạo nên lon H+ khi thỉếu hay

k ế t hợp dể bớt ion thừa

Dung dịch mạ kển thường cho ch ất dệm la ax ít Boríc H^BO^

Dể 0ق'ا trị sổ pH, ta 'd U n g haỉ phương pháp.

Do b ằn g giíy do pH Cân cứ vào sự thay đổỉ m à u c ủ a giấy

do, so siẨnh vởỉ màu tỉêu chuẩn đà bỉểt c o th ể đọc d ư ợ c '^ ạ

tnị pH ư u dỉếm của phương phấp n à y 'là th u ậ n lợỉ, dơn giàn

n hư ng s a i sổ tương dốỉ lớn

Do b àn g mẩy do pH Phương pháp do r ấ t ch in h xác, n h ư n g

th ao tá c tương dốỉ phdc tạp

Trang 18

IX - QUÁ TRÌNH ANỐT VÀ s ự THỤ DỘNG ANốT

1 Q u á t r ì n h a n ố t

Mạ đ ĩ ệ thường dùn g anốt (cực dương) hòa tan ‘Khẫ cđ đcmg

điện đì qua, kỉm loại hòa ta n dọ sự p h â n cực c h u jể ٥ vẽ

phía dương

_ - ne = Mê'؛.^ (Me là gốc kim loại)

Ti٠én an ố t ngoài quá trìn h hòa ta n còn cố hiđx٦Ô tk o át ra TVong inổi trư ờ n g kiém , o :^ th o át t a theo p h ả n ống

Trong môi trư ồ n g axít, o x i'th o á t r a thẹo p M n ứng :

- 2H 2O - 4e + 0

Trên a n ố t hòa ta n còn xảy ra nhíéu phản ứng phụ khác,©xi

th o á t ra làm cho hiệu su ất anốt giằm ^ ٠ ١ ^

2 Thụ động anốt

Thôĩig th ư ờ n g khi cd dòng điện đi vào đ u n g dịch điíện li, Ếhi

a n ố t bị hòa ta n N h ư n g m ật dộ dòng điện a n á t lớn hoíặc thà.ph píiẩn dung dich khống đúng th ỉ a n ố t không tsm m à Á ỉ cd ©xi

th o á t ra, an ố t bị đen، Quá trin h hòa tạ n của Ểinốt h àn i,

gọi là sự th ự động Đ ể chống sự th ụ động؛; BgườHÉ ta dio ٦^ằo

các c h ấ t hoạt động như các ion Clo, Fĩồ؛ Brôni v.v ٠

X - S ự ẢN MÒN KIM LOẶI

1 N g u y ê n n h â n g â y r a ỗ n m ò n k im tú ặ i

Kim loại tiếp xúc với không khí, đ ấ t hoặc dung: sinh r a

s ự ăn m ò n r Cd hai loại ăn mòn là à n mồds h c ^ hợc v e ãn mxòn đỉện hốa

Sự ăn m òn' hổa học xảy ra khi khổng CO' dổmg <٥iện phxát sinh Sự ăn mòn đđ xảy ra khi bị oxi hổa ồ n h iệ t áộ cao, h ؛٠ay

18

Trang 19

ản niòn tro n g dung dịch khỏng

phải ch ất điện li Thí dụ ; thép

ta n ở nh iệt độ cao, kim loại bị

àn mòn trong dung môi hữu

cơ v.v

Sự ãn mòn điện hda xảy ra

khi co' dòng điện phát sinh Thí

dụ : n h ú n g tẩm đổng và tấm

kẽm vào tro n g dung dịch axít

su'nfuric loãng, dùng dây dẫn

nối hai cực, thì thấy cổ dòng

điện đi qua, phương của dòng

điện từ tấm đổng chạy vể tấm

kẽm (hình 1- 6) Hình /-Ố Nguyên lí lạo thànli pin

Nguyên nhân do sự chênh lệch điện th ế giữa hai cực Điện

th ế của kẽm âm hơn so với đồng, nên giữa chúng xảy ra sự chênh lệch điện thế Ti'ong mạch điện, dòng điện chạy từ a n ố t san g k a tố t (điện tử từ katốt sang an ố t) tạo th à n h pin

Tấm đổng là anốt, kẽm là katốt P h ả n ứ ng như sau : \

th à n h r ấ t nhiều pin, vì th ể tích của nd r ấ t nhỏ nên gọi là vi pin A nốt của vi pin bị hòa tan nên kim loại bị phá hủy Đố

là nguyên n hân gây ra 3ự ăn mòn điện h ò a đối vói kim loại

2 N h ữ n g n h â n t ố ả n h h ư ở n g đ ế n s ự ã n m ò n

N hững nhân tổ ảnh hưởng đến sự ăn m òn r ấ t phức tạp , chủ

yếu do m ấy nhân tố sau :

r‘

Trang 20

؛kỉ.m loạỉ dễ bị' âtì.inO n N hung cO những kirii loại ( n h crốn١,-

N íken) d iệ n 'th ế tỉêu chuẩn của chUng độ i l o e cao

càng cao, tin h chổng g ỉ.-c à tìg O t.'

' هر Ẩ n h hưởng cua n h iệ t độ

N hiệt độ ân h hưởng r ẩ t'lớ n dến sự' ă n 'm ồ n N biệt ể ộ càng cao, hoạt độ hda học сйа kim loạỉ' và ấ i g | c h l g j do Ilàm tă.ng sự ãn mộn.,

ﺀر Ả n h hưỏng СЙ.- m ội ừ ư ờ n g ề mòn

Tinh chổng gl eủa-'n'٠ ệ'.n l٤:ệU'cO q u an

tr.uồng an mOn Trong mồỉ truOng nhaUi

'kỉm loại -cUng khác nhau Thi dụ vàng ổ n địn h tnjmg: ,nhiểu

d u n g d ؛ch n h u n g bị ăn mòn trong ntíớc cườ ng toam ء

؛ م ﻧ ا '

٠

"

٠ '

ر ٠٠

١ '

■ ب : ٠ ٠ ٠

3٠ P h ư ơ n g p h á p c h ổ n g й п m On

Ăn mOn kim loạí là v ấ n đ ễ rất., n g h iê ằ tro n g Ì h ê n t ể h

ầ ắ ị r ẵ t lỡn cho n ể n kinh tế qudc dẫn, Trên t b ế giổỉ ي؟ kh٥ả ^ ^

m ột phán" b a trọ n g luợng kim loạỉ h ân g lỉẫni \ậ I n n b n , ph.á

huỷ ٥ ể bầo vệ kỉm loậỉ khôỉ ãn mOn, tro n g ẵ ẽ u k ìệ n côhg

nghệ cho phềp, n ện tậ n dung khá n a n g chọn nguyCn ĩliệu k ílìì loại chồng a n mOn^ gỉa cCng bẽ m ặt, n h iệ t lưyận h؟ p lí,

k ế €ơ cấu hợp 11 Cđ nhỉếu phuong p h a p th u ờ n g diang

Trang 21

- C ản cứ vào moi triííĩng khác nhau để chọn đúng n ^ iy ê n liệ u là thép, không được dhng nhOin hoặc kẽm.

- T ấm kim loạỉ cơ cấu tíìo hợp lí d ể dễ phOng sự ãn mOn

c ủ a các vi pin

“ Sần x u ất hợp kinì chống gỉ : n h ư ' thép không'gỉ

Xử 1؛ mOỈ tiường ản inOn, làm cho no' khOng phát h u y tá c

d ụ n g T hi dụ : ti’ong nước cho n áti٠i cacbonát, n a tri n itrit v،v

ỉà n i cho thép khOng bị àn mOn

- Bào vệ diện hOa, làm cho nguyên liệu ỏ nguồn diện k i t

١h o ặ c ỏ a n ổ t t.hụ dộng hOa

- Bảo vệ bằng ti٠áng phủ bế m ặt : như sơn, mạ,- oxi hOa,

p h ổ t -phát hOa Ѵ Ѵ yêu cấu lớp phủ -phàỉ bám chác, m ịn, độ'X ốp nhỏ, cO tỉn h bên hOa học cao, cO độ dày n h ấ t định

X I - LỚP MẠ ANỐT VÀ KATỐT

Để báo vệ kim loạí khỏi ân mòn, người t a dUng nhiêu phương

p h áp N hư ng phương pháp mạ dược dUng nhiễu n h ất theo q uah

d ỉể m vể ân mòn Lớp ínạ chia làm hai lo ạ ỉ :٠ lộp m ạ an ổ t và ỉơp mạ k atổ t

b)

т у kẽm írCn !dp sắĩ (idp mạ anổt (

Trang 22

N ếu kim loại đượe mạ có điẹn th ế â m hơn so vôỉ M m loại

n ển thì ‘gọi Ịà lớp m ạ anốt N hư v٩y lớp niạ b ị áB m®nj kini

loại n ền được bảo vệ

Thí dụ ; khỉ m ạ kẽm trê n sát, kẽm co' điện th ế âm hơn so với sát, cho nên tạ i iỗ xốp và khe n ứ t củ a lớp mạ nưổíc đợnglại hấp th ụ khí cácbôníc của không k h í tạ o ” tầànhì dumg dịch

N ếu kim loại được có điện th ế dương bơn so vrỏi kim

loại n ển th ì gọi là lớp m ạ katốt, như vậy kim lóạí nềln 5ẽ bị

Đơn vị nồng độ g/1 t à non g độ th ư ờ n g dun g tromg miậ, biểu

th ị số gam c h ấ t hơà ta n tro n g m ột Iit d u n g d|ch

2 N ồ n g đ ộ p h ầ n t r â m (%)

N ồ n g độ p hần tră m (theo trọ n g lượng) chi số gsam d h ỉ t h o à

ta n tro n g 100١٠ganí dung dịch.

Trang 23

N ồng độ p h ần trăm (trọng lượng theo th ể tích) chỉ số gam

c h ấ t hoà ta n tro n g 100 Iiil dung dịch

Thí dụ : kali iôtđua KI 207r (trọng lượng theo th ể tích) có

n g h ỉa là cử 100 ml dung dịch co' 20 g KI ,

3 N ồ n g đ ộ p h â n t ử g am (M)

N ổng độ p h ân tử gam là số phân tử gam chất hoà ta n tro n g

m ộ t lít dũĩằg dịch, kí hiệu M

T hí dụ :: Một lít dung dịch co' 196 gam ax ít sunfuric Vaỵ

u ổ n g độ p h â n tử gam của axít sunfuric là

196

M =

98

4 N ồ n g đ ộ đ ư ơ n g lư ợ n g gam (N ) I

N ồng đ ộ đương lượng gam là số đương lượng gani c h ấ t hòa

ta n tro n g imồt lít dung dịch Kí hiệu N

٠

Thí dụ :: m ột lít dung dịch có 196 gam axít sunfuric Vậy

n ồ n g độ, đưtơng lượng gam của axít su n fu ric là

196

N =

49Đương lư ợ n g gani của axít là tỉ số m ột p hân tử gam a x ít

và số ion H".■ của phân tử đo' tham gia p hản ứng Đương lượng

g an i của bíazơ là tỉ sô' một phân tử gam bazơ và số ion O H

c ủ a phân t ử đổ tham gia phản ứng.

X III - D U N G DỊCH KEO

٦

D ung dị<ch là hệ đơn pha đổng đêu tạo th à n h do c h ấ t hòa

ta n và d u n g môi Dung dịch keo chất hòa ta n là h ạ t keo (cồn gọi là pha p h ân tán), dung môi là c h ấ t phân tán D ung địch keo là hệ ttạo th à n h do những hạt keo cđ đường kính lA ” -

100 A ١؛ và e h đ t phân tán (dung môi) D ung dịch keo là hệ nhiễu

p h a D ung tdịch ctí chất keo nằm phân tá n gọi ٠là dung dịch keo.

23

Trang 24

!* o n g dung dịch m ạ cho v à cá.c c h ấ t k eo ^ h ư keo xương,

- i e o d a trâư , g؛ê ia tin , d estrlh và các h ợ p -c h á t'ơ a o ,p h â n tử khác 'như poligỉicola Ѵ.Ѵ đéu là d ư n g dịch k e o 'N h tf n g 'c h ấ t

phụ^ gia.chó vào,-dụng: dịch m ạ n h àm mở lộ n g ph٠ in vi công

cò n m ộ t lo ạ i١ho'a hợp giSa cSc p h ân t ử , t h í d u І ، ٥[Ге(СК)б]

'h o à '.ta n 'tro n g nước, chỉ cO r ấ t ỉ:t các іоП'Ге^^, CN” phân 11' ra ,

',inà' nO.-tổn ta i da sổ- ở'١dạng [.FetCN٢‘6؛^ [ С и ( І з ) ٠]804 hOa

tan., tro n g nưồc phần: 11 ỗ dạng s o ^ ^ ' v a [ Си(МНз)4 ؛Г 2 ấ ữ i i g

c h á t này.cO tính,_ổn định nhấ't định',, hợp ch' ấft ttơĩig phân :tử

chỉ phán' 11 ra m ột bộ p h ậ n 'h o ặ c cơ '.bản không pha.K :li gọi ئ

c h á t phức C hất co' khả l ã n g tạo th à n lì p h Ề Ể Soií kiln loại

, 'g ọ i la phức Chất ph.ức-"chất, kh'0'hOa tan ^'tro n g ٠ư ố c ,'i٥n phức'

-khác n h au cO k h ả n â n g ph-ân 11 khác n h au H ẳng ồổ cần b à n g

khi lon phức phân 11 d ạ t đến ^ á ' t.r! cán b ằ n g - ةج là hàng $6 0

không Ổn định, duhg, kí hiệu là K K biểu th ị.a ă ٠ĩg lực p h an

11 của phức chất., Thi -dụ أ s.ự'' p h ân 11-^сйа 2п д а н ^ ) 4٠2 -phương

trin h cồn b ân g như sau :

vỉ vậy ίο'η phức củ a Zn(N H 3)+2 đễ h è a 'ta n hơn ZiuNTa” ·

: N hữ ng ion phức khấc nhau cổ h à n g số khô»g ằ dịnh-؛,.khác

nhaU, lon phức ^ ổ n g nhau, ở n h iệ t độ khác nhaa, ìhệ sổ '-*-٥“ “

I

24

Trang 25

ổn đĩnh khة ng giốỉig nhau, Đế í h u ậ n í:؛ện dUng W -híệu pK để biển t h ị :

pK ت - log К

Tù công thức tren t h a y r a n g : pK càn g lớn, lon phức càng

Ổn định, cồng kho' hoh tan.

XV - CHẤT HOẠT DỘNG BÈ MẶT г

Ti'ên tn ặ t tiểp xUc gỉữa chất lỏng và khOng khi, lực hấp d.ẫn giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn p h â n tử chất khi, vì th ế tạo nên lực tác d ụ n g co lạỉ trên bể m ặ t chất lỏng, gọỉ là sức cang bễ m ặt

C h ất làm gỉảm sức càng bề m ặt gọ٤ là ch ất h oạt động' bể

m ặt, th ỉ dụ tro n g mạ thường dĨing'c.hất h oạt đặng bế m ặ t 'là

N a tri laưryl sunfat, chất tẩy Hầi ân, c h ấ t nhu - hoá OP- ,v.v

C hất hẫp p h ụ dặc biệt sinh ra -trên bể m ậ t kỉm loại và chất lỏng gọí là ch ất hoạt dộng bề m ặt

1 T íiih c h ấ t v à tá c d ụ n g củ a c h ấ ، h o ạ t d ộ ĩig b ể m ặt

P h â n tỏ c h ấ t hoạt dộng bế m ặt cO m ộ t d ầ u 'k h ô n g cực ghet nước th ư ờ n g là dãy H idrô cacbon Còn m ột dầu cO cực th ân nước) (như nhOm о н , - c o o t l , -SO^H, - Ν Η 2 Ѵ.Ѵ ) cO tá c 'dụng hứt các p h â n tử nước Dẩu thân gước và dầu ghét nước của chất h o ạt dộng bể m ặt tạo t.hành m àng hẩp th ụ làm cho phân

tử sấp xếp, dinh hũớng

C h ất h٥ạ t dộng bẽ m ặ t cd tác dụng th ấ m ướt, phân tá n , nhu

hoá, th ẩm th ấu , tạo bọt Ѵ Ѵ

o n g công nghiệp m ạ thường dUng tá c dụng nhu hOa, tạo'

bọt, th ấm ướt dể lam n h an h ٩uá trin h tấy dầu y ậ t mạ, n ân g

cao hiệu quả tẩy dắu Ngoàỉ ra chất h o ạt dộng bé m ặ t còn cd tác d ụ n g h ấp phụ, sáp xê'p djnh hướng trê n b ê m ặ t tiffp xức gíữa dun g dĩch vồ kỉm loại, c^i thỉện tổ chức kết tin h cử a lồp^

mạ, n ầ n g cao sự phân cực, V؛ thế n ân g cao khà n ă n g phân bố 'ăn sâu 'của dung dịch Tầc dụng thẩn^ ư ớ t.c ủ a chUngj -Cổ' th ể

d é phòng sự lưu lạỉ bọt- khỉ Hydrd, chồng sinh' ra châm kim trê n lớp mạ

25.,

Trang 26

2، P h â n lo ại c h ấ t h o ạ t đ ộ n g b ể m ặ t

C ăư cứ vào công dụng của ch ất h o ạ t đ ộ n g b ể m ặ t mià phân

ra cệc loại : ch ấ t tạo bọt, ch ất nh ũ hốa, ch ất th ấ m ư&t, chất

tẩy rử a v.y ;

Gàn cứ đặc điểm cấu tạo phân tử m à ch ia ra ch ất h o ạ t động

bề m ăt ion âm , ch ất hoạt động bê m ặ t ion dương, c h ấ t hoạt động bé m ậ t lưỡng tính, ch ất h o ạt động bề n iặ t phí íon Cụ như S á u :

C hấthoạt động

bé m ặt lưỡng tín h

Chất

h o ạt động

bé m ặ t không cđ ĩon

Trang 27

Chitang 2

C ơ CHỂ TẠO t hAn h lỚ P

VÀ KHẢ NĂNG PHẢN Bố CỦA LỚP

A - Cơ CHẾ TẠO THÀNH LỚP MẠ

I - CHẤT, YÊU CẦU DỐI VỚI LỚ P MẠ

Mạ đỉện là dùng phương pháp diện p-hán dể kết' tủ a trê n

kim ỉoaỉ-'nỒn ẳ ộ t lớp klin loạỉ hơậc hỢp kim nìểng, để ( ٠

mụ ân mion„ tra n g sức bể m ặt, tá n g tin h đẵn đ ỉ.ệ n ,'tã n g

thước, Itang độ cứng bể n)ặt, T rang m ạ điện, yếu t ổ ٠٩u an

n h á t k h ô tìg p h âỉ là tiết, kiện) n â n g lượng, ta n g hỉệ.u 'Suất,

lồ 'v ấ n ' đễ c h ấ t lượng m ạ Vỉ ٣ậy phải 'tin ) 'th à n h p h ầ n Ç d.ịch, đSển ^kiện dỉ.ện phân, dế bầo dản) lớp mạ cO'những.^

I I ٠- Q U Ạ -T R ÌN H D IỆ ^ KẾT TỦA 'KIM LOẠI

'Quá tĩỉmh dỉện kết tủ a kim lo ạ i.g ổ m h a ỉ giai đoạn.,.':'', mần) v ẫ ph؛át taiê.n م n) ám TỐC độ tạo m.ẩm lốn th ỉ tỉn h th ể٠ ٠ ,

-lớp

sẽ

27'

Trang 28

nhỏ in؛n Tốc độ phat triể n -mầm lớn thỉ tính th ể thơ, v à to Mỗì gỉa؛ đỏạn cO m ột tốc độ nhẫt đ ịn h 'vả cãn cứ vào điềii kÃện đ؛ện phần (như nh iệt độ, n^ật độ dòng dỉện, khưấy trộn, thànỉa p h ẩ n díing dlch'V.'v ) m-à qụyết, định ^ â ỉ d'oạn nào ch؛ểm ưu thế,

Yêu cẩu cửa lớp m ạ phải dựợc, lớp kết', tủ a n h٥ ٥ ịn,, s ự k ế t 'hợp' gỉ:ữa c â c -tỉn h th ể chạ^'chẽ Vj vậy p tò ỉ dùng p h n g phap

٠ ỉ à m ^ ã n g tốc độ h ỉn h th àn h m ắm tỉn h thể N ếu tố c á ộ tí.nh

th à n h .,mầm tin h th ể càn'g'-cao؛ th ỉ t r 0hg' riiột.dơn v ị t-hờỉ ấ à n

k ết tủ a trê n .bẽ- m ậ t 'c٠ần g nhiỂu, tốC độ tạo- m ấ ìl ằ h o n t ^

M u ổ n ch o tdc độ tạo m ^m tổ t.h ơ n tồc độ phát t r ỉ ể n m ầm phâí tă n g p h ap Cực katồt Do phhn cực k atố t.c ổ ả n k

'.lớn tớ.i tin h chẵt^Ịớp mẹ T hành phần dung dCh^^ c h ế d ộ 'd ỉệ n

phần, c h ấ t phụ gỉa và công ,hghệ cố'ا ảnh h ư ở n g -rấ t íớ n đến

ph'ẫn cực k atố t

quyết dinh dÇn tin h ch ất lớp m ؛ N hiều trư ờ n g h ợ p ,c á c tính

th ể sin h ra b ổ 'tr i m ột cách hỗtì'dộn tro n g kết, tủ a ٠'№hư-nig t ĩ é i | diễu kiện tíiện p h ân n h ấ t định th i các tin h th ể ẩy s á p رﻻ ذ -

phân, n h ấ t la th a y ddi mật-dộ dồng đ iện sẽ lam th ay đ tdc độ

p h ất triể n của các hướng khác nhau, dưa''-٠ến sư t h a y đổi c ấ u

trú c tin h th ể đ ịn h hưâng Tãng phán cực k at^ t, m ứ c độ hóằn

chinh của các tin h ' th ể định, hướrig càng tần g s,au.,day٠',chúng t؛a

-xét^dển các,yếu tổ ânh hưộng dển quh trinh đ iện k à' t ủ á i m ioạỉ

n i - ẨNH.-HƯỎNG CỦA'CHẤT ĐIỆN GIAi DỂN CẤŨ

١ LỚP MẠ

1 Anh hưdng của bàn chát chẩtđlện

n ) ' ^ n g d u n g dịch muồi don, ion kim loại

tự do, nổng độ ion lớn VI vậy ở điểu kíện binh

k a t ố t - b ế d o dd dược lỗp m ạ thồ, sán sUi, dày

28

٠

T 8ỨC

cation

Trang 29

Riêng nhOin sắt, coban, пікс.п vì quá thê' phOng điện lớn nên

ngay dun g dịch n٦uổi dơn cUng cd phân cực k a tố t lớn, lớp m ạ

m ịn d ẹ p

b) Trong dung dịch muối phdc, lon kim loại m ạ nằm trong muối phức, chúng phOng diện và phân cực k a tố t lớn, lớp m ạ ĩnịn, kin, dểu dặn

N ^ íờ i ta dUng chất dỉện giải là muối phức xianua Thi dụ như N a2[Me(CN)^] sự phân lỉ của chUng như sau :

2 Anh hưồng của nồng độ ion ch ất đ iện giài

.,Nồng'độ ìon kim loại trong dung dịch cO ành h ư d n g n h iể u dến độ m ịn của tin h th ể Muốn th u dược lớp' m ạ tố t, cấn phầi bầo dảm nồng 'độ dung dịch thích hợp

Nếu nổng áộ dung dịch quá cao sẽ làm giảm p h ân cự c.katốt, lởp m ạ kết tinh thô, xấu Dung dịch tư ơ ng dốỉ loãng tiu lớp

m ạ mịn, và phân cực katố t tâng N hưng nếu dun g dịch loãng quá th l m ật độ dOng diện giới hạn bé, tOc độ k ết tin h giàm, hiệu su ắt thấp,, lớp m ạ xấụ, thô, cO khi hlnh th à n h nhánh cầy.' Ngo'àl 'Га nổng độ dung dịch loãng quá :thỉ độ' dần d ỉệ n kém, dĩện th ế cao, tổ n nhỉểu năng lượng

3٠Anh h ằ g của thành phân 'dung d ịch d iện giải

٠٩

^ o n g sổ 'Cẳc dun g địch' mạ, ngoầi-miuổỉ' kim loạỉ ra còn cho

thêm n١ộ t sO muối khác và các axít tương ứng, đ ể d ạ t nội.dung

Trang 30

Đ ể làm tă n g độ dãn diện, lớp niạ 4p h â n tỉổ^tổt, k ế t tin h ủ ỏ

m ịn th ư ờ n g cho v ầ o m u ố ỉ.c ủ a kim loại kiêm Thi dụ : t r ٠n g

d u n g 'd leh m a kổn cho muồỉ n a trisu n fa t D ế giữ-độ" pH ổ n d?nh

(đ-ể.phhng -pH.qnố ؛ h ấp hoặc'qưá^cao) th ư ơ n g d٥hg cho vào các

c h ấ t dệm -như n h ^ m -su n fatj axít boníc., a x ít ạxêtíc Ѵ.Ѵ -

4.'-.,٠ ,Anh^'-h, ٠ ١« g: c ủ a c

C ác -ch ẩt hữư co cho vào dung dịch m ạ dược dUng rộ n g r ấ i

tro n g m ạ Các ch ẩt hữu co vớị hàm lư ợ n g nh.ỏ, n h ٠ưng-.ch,.ấng làm tả n g p h ần cự c^katốt, thay đổi cẩu trUc lớ'p ra ạ, Cho a ê n

th ư ở n g 'd ư ợ c lớp m ạ m ịn, bO ng C h،t؛h ữ u -:c ơ c h ia » b ạ k ạ í

C h ẩ t,ia n ١'bO ng,,,ch'ất^làm c h ấ t th d h i ướt c h ặ t ؟ à m 'b ổ n g

cO' th ể ta o ؛ nên lốp m a 'b d n g j ch ẩt là.m b ặ n g làm cho lớp' m

b ằn g phảhgi -bổ^'.khuyết^ch lội idm Của íkỉm loại nểtì» و ﺀ - - دا .' lầm tă n g độ' bOng lớp m ạ C hẩt th ấm ١ ư ớ t ìầ m tă h g

ướ t bê m ặt,,'đễ phOng sinh ra dỉếm rỗ v à lỗ xổp۴ C ác c ặ â t ii i p co- th ư ờ n g dUng' la 'gìêlatín, thiourê, ^Cum arin, 1-4' Buti'đ.i ol, Cẩc dẫn x u ẩ t su n fo n ap h talen , n átrílau ry l' sun-fằ، Ѵ Ѵ

.Co chế tác đụng chất 'hữu cơ chưa đựơ.c rố D a'số triÉiBg hợp, những chất, này lam t,ang ,phân cực katdt nh'ựng cũỉig ể

giổng nhau, một là sự phd.ng dĩện cUa' keo phức kim lõại, h

di quđ, làm cho nd th ụ dộng.hổa, cOn các b:ộ p h ạ ,khác,, m ặ t

bê m ặt bằng phảng Nhưng cho dển nay vẵn cd ÿ kỉển khac n ia n

30

Trang 31

IV - ẤNH HƯỞNG GỦA CHẾ ĐỘ DIỆN PHẢN DẾN CẤU

t rUc L ớ p m ạ

1 Ẩnh hưởng của mật độ dòng đ iện

M ật độ dòng dỉện biểu thĩ tốc độ kết tủ a trê n katổt, m ậ t

độ lớn th ỉ k ế t tỉn h nhanh Mật độ dòng điện ành hưởng dến cấu trUc lơp mạ, m ật độ dòng diện nhỏ, mần) tỉn h th ể sinh r a

ít lớp m ạ ^tho, m ậ t độ dOng diện tã n g thi phân cực k atổ t tang, lớp m ạ m ؛n,'-kin

N hư ng m ậ t độ dòng diện quá cao thỉ sự phdng diện c ủ a ỉo n

ồ lớp s ố t.k a t ố t cao,, khuyếch tá n không bu kịp, chỗ nhọn, lổi haỵ ở biên vật m ạ, m ật độ dOng dỉện tập ' tru n g , tỉn h th ể lớn

lén -r٩t 'nhanh, hlnh th àn h nhánh cây, dễ bị bong ra, cO-khi,

Sinh th à n h dạng kết tủ a sẩn sUi trê n to àn bộ bé m ặt, rơi ra

-T ăn g m ậ t độ dòng dỉện cO th ể tãn g n à n g s u ấ t t.hiết bị, nhưng khOng th ể tan g , tuỳ ý dược Dổi-vớỉ mỗỉ loạỉ dun g dịch chỉ cO mộ؛ k hóầng m ậ t độ dOng diện n h ấ t định thích hợp, tư ơ n g ứ n g vởi n ồ n g độ ion kim loại mạ, pH của d u n g dịch, nh iệt độ, và chế độ đối lưu củ a dung dịch Ndi chung ở nh iệt độ cao, nồng

độ d u n g d ịc h 'd ậ c , khuấy trộ n m ạnh th ỉ co' th ể sử dụn g dược

m ật độ d ồ n g d ỉệ n cao

ا

2٠ A nh hướng của nhỉệt độ d u n g dịch

Dây là n h ân tố ảnh hưởng rấ t phức^tạp BỞI vỉ n h iệt-đ ộ cao

cd th ể làm cho nhíểu tin h chất củ a dun g dlch th ay d ổ i,-n h ư

độ dẫn díện, h o ạt độ ỉon, dỉện th ế phdng diện ion, qua th ế hỉdrỗ v.v NOi chung nhiệt độ cao, làm g iâm sự phan cực k atổ t, lầm cho lớp m ạ thô

N hưng trOng thực tế sẩn xuất thươ ng n ân g cao n h iệ t Bỏi

ví 'ùhiệt độ làm ta n g độ hoà t a n 'c ù a các loạỉ mưổi, tang độ dẵn đỉện, gỉẩm sự th ấm hỉdrồ, dược lớp m ạ mểm, Nang', cao

,31

Trang 32

n h iệt độ co' thể., ,náng cao, được m ật độ dòĩig điện,

dảm b ảo th n dược lớp mạ kết tinh nhỗ,-m ịn

cho mện vẫn n^-ng s u ấ t m ạ

dâm dao tnu dược iờp mạ kẽt tinn nnỏ, min, tầng năng su ã t mạ.

' Khuấy dun g dịch có tá c dụng san bằng n ồ n g độ .giốai lốp sájt

k a tố t và to àn bộ khối d u n g dịch, v ì vậy cd th ể m ạ đư٤ợc dòng điện Idn, tốc độ tản g , hiệu su ấ t dòng điện cao m à v؛ẫn (٥ảm bảo

ch ất lương lỏD m a tố t N hưng khi khuấy n h ài tầưòn،^ xmvên loc

d iện lơn,-tốc độ tản g , hỉệu sụ ấ t dòng,điặn cao m à v&n l ả m bảo

chdt lượng lớp'm ạ tố t -Nhưng k-hỉ khuấy p h ảỉ th ư ơ n g x.uỊyên lọc,

:không khi d p vỉ, oxi.v.à kh i cácboníc

'chát xianua.' © a sd é n h à máy h iệ -

dí độhg âm' cực vì 'k ểt cấu, đơn ^ ả n , sử

V - Ì N H 'h ư ở n g CỦA' TRẠNG TƯAl B Ê MẶT' KIM'

m ịn bOng

Dổi vối m.ộ't'sồ kim loại dễ'SÌnh ra íớp oxtt mdng, n b ư

nhôm V V m à ٩g oxít n ằ y s ít vào' nhau, n ểu " ل ل ٠

N goài r a diện th ể kim loại nến âm hơn 'so vối

sinh ra p h àn ứng trao, đổi, Jớp''^mạ n à y t'h٥,, rồi,

c h ấ c -(ttó ٠d ụ : m ạ ẳ g lén sậ t thếp, tro n g d i g ặ .ầxitl

^ n g m ột sổ trư ơng h ợ p 'lớ p m ạ kết tj.n.h lặp lại k ế t

gidng như kỉm loạỉ nên th ỉ 1ؤ ﺧ m ạ bám r ấ t c h ề mỂn

dụ m ạ dồng hay m ạ kển lố n ‘đồng' thl lớp m ạ bána ĩắtt

؛

c ấ u

32

Trang 33

^ - ẨNH HƯỞNG CỦA CAC PHƯƠNG PH Á P CÔNG NGHỆ

n h ữ n g chi tiế t phức tạp cO nhiểu lốm sâu, m ạ binh -thường không dược th i lúc dầu cUng dUng m ật độ dÇng diện lớn, mốỉ

cO th ể m ạ dược

2٠- Dùng diện dổi cực

H ỉện nay tro n g sản xuất dUng n hiêu dòng diện dổl cực Nội

d u n g của phương pháp này là chi tiế t c ần m ạ treo ở katOt,

n h ư n g theo chu kỉ từ n g thời gian ngắn, dổi th à n h anOt,

'DUng dOng đỉện dổỉ cực, cO thể dược lớ p 'm ạ 'tốt la do khi v ật

m ạ tro n g thời gian ngắn dổi thành anOt, lớp m ạ ở n h ữ n g chỗ nhọn, lổi b ị hOa tan Do dO cO th ể dược lớp-m ạ bOng bàng phảng

N hư ng khi dUng dOng dỉện dổi cực, hỉệu s u ẩ t dOng dỉện nhố hơn so với hiệu su ất dOng diện khOng dổi cực, bởi vl lớp m ạ tro n g thờ í gian ngấn trở thành anOt sẽ bị hoầ tan

D ùng d.òng dỉện dổi cực cO th ể n ầ n g cao dược m ậ t độ dòn g 'dỉện, n â n g cao năng lực sần xuất vầ th u dược lớp m ạ tốt

Trang 34

VII - An h h ư ở n g c ủ a q uA TRÌN.H t h oAt h i d r O v à

B IỆ N p h Ap l à m g iAm s ự t h o At HIĐRỞ

Trong duĂg dịeb niạ thường tổn tại lượng n h ẩt đ ịn h ion H*,

V Ỉ vậy đổng thời vớ؛ sự kết tủ a kim loại, thương cd hỉdrô' th o á t

ra N ếu như phân cực ka-tổt, lớn, hoặc q u á 'th ể hiđrô nhỏ, th ỉ

hỉdrô th o á t ٦ ra càng m ãnh 'lỉệt

1 Quá trinh thoát hiđrô

^o.n.g dung dịch tổn tạỉ sẽ chuyển dến bồ m ặ t k atd t

lo n H 3O+ sẽ bị k h â trê n katổt, tạo thành, n ^ iy ê ị ủ hiđrô hắp

p h u t r ê n ١'bể m ặ t vật m ạ.

H a ؛ nguyên tồ hỉđrO sẽ tạo.'thằ-nh phán tử H2

H + H ^ H

Hid.rô sẽ tạo họt khi, dần d án lởn lên, th o át ra trê n bể m ặ t

2 Ẩa،h h iíử n g ٠ ﺔ ﻋ s ự thoA ، k iđ rô

- DOn hiđrô : sau khỉ ion hiđrồ' khử trSn k a t ) m ột p h ồ n

sê tạ o th à n h ẳ í 2ا bay ﺎﺟ.», m'ột phần, n ^ iy ê n t^ĩ hiđrô th ấ m

vào kỉm loai n é n vả kim loại m ạ làm cho' kim 'loại %Ị dồn H iện

tư ợ n g nh.ư vậy 'gọi,-là dòn hidrồ Đế Ihm gỉảra sst, dOn hỉdrỗ,

S a u khi m ạ xong, phàỉ sấy ة n h iệ t độ cao

- Rộp bọt khi Sau khi m ạ xong, khi nhiệt độ mỡỉ trư ơ n g cao, hiđrồ hấp th ụ trê n bễ m ặ t kim loại nên nơ ra^ sinh, ra rộ.p

bọ t khi,., â n h h ư ơ n g tơi chất lư ợ n g'ma H ỉệntưỢ B g này dặc.híệ.t

rS r ệ t như lớp m ạ kẽm, cảc dimi, chi v.'v Cd khfi bọt khl nhơ

n ầy xu'ất hiện khi để lớp mạ^ tro n g thơỉ gian dẳỉ

- RS, chăm kim Bọt khi h íđ rơ 'b á m trê n bổ J®ạt kim ,,1^1, ,tạ o 'c h ơ cáeh điện, làm cho lon klm loại, khSng t h ể phOng díện chơ bọt kh i dươ'c','^mằ ch i pho'ng đ؛ện ô'X ung'^uan'h chơ 'bọt khi

N hư vậy sinh ra dỉểm rố trê n lớp ma 'N iu nhií bọt khỉ H

34

Trang 35

bám không chác, định kỉ lưu lại và th o á t đi, sẽ tạo châm kim Ti'ong dun g dịch thường cho chất th ấ m ướt dể khấc phục sinh

ra điểm rỗ١ châm kim Ngoài ra di dộng âna cực, định kỉ lọc dun g dlch cUng là phương pháp dể k h ác phục hiện tư ợ ng này

- Làm gỉầm hỉệu suất dOng dỉện Bọt khỉ 2ﻵ sinh r a làm gỉàm hiệư su ất dOng d٤ện, như vậy phẩi kéo dài thời ^ a n m ạ,

tả n g sự tíêu hao dỉện nãng Ngoài ra bọt khi hidrO bay r a nhỉễu, ínang theo dun g dịch dạng sương mU, ẩnh hưởng dổi với môi

trường, phảỉ cO th iế t bإ hút tốt.

3 Biện pháp íàm giảm sự thoát kh؛ hiđrô

N âng cao quá th ế hidrO la biện pháp tố t n h á t dể làm giảm

bọt khi ٠٠ 2 ٠ ﻻ đố trong quá trin h sàn x u ất phầĩ tim biện pháp

dể n ân g cao q u á th ế hidrO N hững n h ãn tố ầnh hưỏng dến q u ấ

th ế hidrO gồm m ấy diê١m dưới dây :

a) Vật liệu ka tố t

Vật lỉệu k a tổ t khác nhau, quá th ế khổng ^ ổ n g nhau N h ữ n g chi tỉế t m ạ cO n ^ iy ê n lỉệu khác nhau tro n g diều kiện m ạ nh ư nhau, sự th o á t H 2 trê n bề m ặt khOng gidng nhau Thi dụ sự

th o á t H 2 trê n chi tiết vật thép dUc n hỉéu hơn so với chi tiế t

là thép cắc bon thấp, khi m ạ kẽm Đđ là do quá th ế H 2 th ă p trê n g raflt Do q u á th ế của hỉdrô trê n kẽm lớn hơn tr ê n sấ t, cho nên khỉ m ạ kẽih chi tỉết bằng s ắ t, dể trá n h sự th o á t H 2

r a nhỉểu cần phẩi dUng biện pháp ban d ầ u đUng dOng d iện lớn^ làm cho bễ m ặ t chỉ tiết sắt, thép m ạ lên m ột lớp kẽm Q ua nghỉên cứu ta th ẩy rằng quá th ế hidrồ trè n T itan , bạch kim, crồin v.v thấp, quá th ế hidrồ trê n chỉ, th u ỷ ngần, kỗm, cảcdỉm ỉ, thỉếc v.v tư ơ ng dổỉ lớn, quá th ể H 2 trê n sắt, coban, n ik en , đổng, bạc v.v nằm giữa hai loạỉ nảy

b) Trung thai bề m ật hatốt

Nếu như bế m ặ t chi t ٤ểt phun cát thồ, quá th ể hiđrồ th ấp ,

dễ th o át 1 ا ي bể m ặt chl tỉết màỉ đánh bOng tốt, q u á th ế hiđrô 2cao, kho th o á t hỉdrô N hững chi tiế t khl tẩy axlt bị ã n m òn,

q u á th ể hídrô giầm, làm cho bọl khl hỉdrồ th o ấ t ra nhiễu, tro n g

sà n x u ấ t cẩn trá n h xảy ra

35

Trang 36

с) D ung dich пщ, H àm lượng và tinh c h ấ t tạo phức c ủ a dung

dịch cO ầ n h hưởng dến sự thoát H^ NOi chung khi dù^ng chất tạo phức càn g m ạnh thi th o á t khl Η 2 càng nhiều

C hất phụ gỉa cO á n h hưỗng khác nhau : cổ loạỉ là m gỉâm

q u á th ế hidrOj cO loạỉ làm tả n g q u á thể'hid~rô C hất là m tầ n g

q u á th ế h id rô dược gọỉ là c h ấ t ngăn chặn hiđròi hiện п л у chưa nghỉên cứu dầy đủ vé ch ất này*

Giá tr ị pH cd àn h hưởng, rO rệt, dến quá th ế - h id r ố Trong

d u n g dịch axltj quá th ể hidrO tâ n g lên khi tâ n g trị pH Ti.ong d u n g dịch kiêm th l xầy ra ngược lại Vì vậy, I to in g dung dịch m ạ kiễm yếu,, ax ít y ếu ,-'k h ổ n g ch ế pH c ủ ạ d u n g d-ịch là việc r ẩ t q u a n trọng

Ngoài ra,, n ấn g cao n h ỉệt độ, khuấy d u n g dịch làm ' cho quá

th ể hidrỡ giảm di

١

I - 'k h Ai n i ệ m v ề K H Ấ N Ă N G p h â n b ố c ủ a l ớ p m ạ

Muốn dược lớp m ạ tổ t th l độ dày lớp m ạ 'ق mọi vị t r l phàỉ

d ồ n g ٠ d ế u ٠nhạu Thực, tế chiêu dày lởp m ạ trẽ n to àn bộ bê m ặt,

khồng phài٠ chỗ nào củng-dễu nhau Thl dụ : m ạ m ột r n ặ t p hảng

th l lớp m ạ ỏ bỉên dầy h on ở gịữa, n hữ ng chi tiế t,p h ứ c tạ p th i

lộ p m ạ chồ lội dầy hơn ch ؛ lỡm Ѵ Ѵ N ^ ê n n h ân ỉ à do m ậ t d^ộ' dòng điện phần bố, ỏ Các vị trl khổng dổu nhau

.Khả n â n g ph٥n -b ổ tổ t là k h ả n ã n g lầm ,cho độ dà۶ lớp n^ạ

ở cá,c vị t r l d ẽ u nhau

П - CÁC PHƯỠNG PHẤP LÀM CHO L.ỔP MẠ-PHÂN B ố TốT

1 Những- nhân tố_ ,ành hưộng dển khả nSng phân hổ

N h â n tố chỏ yếu ản h hưởng dển khẩ n ẫng p h ân bố ١bao gồm

n h â n tổ h ln h học và n h â n tổ điện hOa

'36,

Trang 37

aj Ánh hưởng cùa nhàn tố hình học

N hân tố hỉnh học bao gồm hỉnh d ạn g của thùng, hình dạng

a n ố t, hinh dạng chi tiết, vị trí giữa an ố t và k atố t v.v N hững

n h â n tố hình học này làm cho sự phân bố dòng điện ở các vị

t r í không giống nhau

b) Ảnh hường của nhởn tó diện hóa

- Tác dụng của sự phân cực : nâng cao phân cực k a tố t thì

n â n g cao khả năng phân bố của lớp m ạ

- Tác dụng của m ật độ dòng điện : n â n g cao m ậ t đô dòng

đ iện thì n â n g cao phân cực k a tố t làm cho khả n ăn g p h ân bố tốt

- Tác dụng của độ dẫn điện dung dịch : khi n â n g cao độ

d ẫ n điện của dung dịch m à không làm giảm nhiều p h ân cực

k a tố t cũng làm cho khả năng phân bố tốt

2 Các phương pháp làm tăng khả nâng phân bố

Dùng nhữ n g dung dịch cđ khả n ăn g phân bổ tố t hoặc cho nnuối dẫn điện vào trong dung dịch Thí dụ các dung dịch xianua, pirôphổtẸ hát v.v thường cd khả n ản g p h ân bố tốt, bởi vì những

d u n g dịch này thường co' p hân cực k a tố t lớn

- Nếu dun g dịch khống thỏa m ãn làm cho khả n ă n g phân

bố tố t thỉ dùng các phương pháp sau đây :

Hình 2 -1 Anh hiking khả nAng phân bổ lớp mạ crôm cùa vị trí chi tiết

ddi vói độ sAu anốt và bé mặt đung dịch.

37

Trang 38

- Thời gian ngắn d ầu tiên dUng m ật độ dOng diện bớn (gấp

2 - 3 ỉầ n m ật độ dOng diện binh thường) làm cho c ầc vị tií

bề m ặ t chi tỉế t dược h o ạt hOa, n ân g cao khẩ n ã n g p h â n bá

٠ DUng v ật khOng d ẫn đỉ^n như chSt dểo, thưỷ tỉỉnh 7.Ѵ

che chồ kh.ồng cẩn m ạ d-ày ,hoặc dể cho lớp m ạ

Trang 39

Thi dụ : díin g m àng che d ể phân bố lại dOng điện như hinh 2 3

Minh 2-5. Dùng màng che dc nang cao khả năng phẫn bố lóp mạ.

39

Trang 40

Chương 3

GIA CÔNG BỀ MẶT TRƯỚC KHI MẠ

A - Ý N G H ĨA CỦA ١H ỆC G IA CÔ N G B Ề MẶT

TR Ư Ớ C K H I MẠ

G ia công bề m ặ t trước khi mạ, cđ ả n h hưởng quyết định đếĩi

c h ặ t lượng mạ Gia công bề m ật làm cho vật m ạ được n h ả n bđng Gia công bê m ặt, còn để khử sạch các lớp gỉ, các m àn g oxít m ỏng, hoặc các chất bẩn, dấu m ỡ bám trê n bế m ặt v ậ t

m ạ, tạo đ iéu kiện cho lớp m ạ gán chác với kim loại nền

Mục đích của m ài và đ ánh bống là làm cho bê m ặt kim loại

s ầ n sùi trở th à n h nhẵn bóng đ ạ t yêu cáu Đ ể m ài và đánỉh

bdng, người ta dùng m áy quay hai đẩu trụ c co' gán bánh 3s;e

đ á n h bổng

40

Ngày đăng: 17/09/2016, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  i - i .   Các  phương  pháp  đánh  bóng  bằng  dây  đai. - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh i - i . Các phương pháp đánh bóng bằng dây đai (Trang 46)
Bảng  3-9.  Thahh  phần  và  chế  độ  làm  vỉệc - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng 3-9. Thahh phần và chế độ làm vỉệc (Trang 56)
Bảng  4-12,  Dung  dịch  có  nồng  độ  tru n g   bình - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng 4-12, Dung dịch có nồng độ tru n g bình (Trang 82)
Bảng  5-5.  th to h   phần  và  chế  độ  íàin  v iệ c   dung  dịch  mạ  đồng  S ttif a s t - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng 5-5. th to h phần và chế độ íàin v iệ c dung dịch mạ đồng S ttif a s t (Trang 94)
Bảng  ٥“ 2.  Nh- 1 -ỉ.ng  sụ*  cố  .và  p h ư ơ n g   p háp  k h ắc  phục Hiện  tượng N ^ y ê n   nhãn  ﺮﻓ ١   cách  khắc  phục - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng ٥“ 2. Nh- 1 -ỉ.ng sụ* cố .và p h ư ơ n g p háp k h ắc phục Hiện tượng N ^ y ê n nhãn ﺮﻓ ١ cách khắc phục (Trang 110)
Hình  7-бс - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 7-бс (Trang 136)
Hình  7-8.  Sự  phân  bố  dòng  điện  anốl - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 7-8. Sự phân bố dòng điện anốl (Trang 141)
Bảng  8 -2 ,  N h ữ n g   s ự   cố  .và  p h ư ơ n g   p h á p   k h ắc  ph-ục  k h i  mạ. - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng 8 -2 , N h ữ n g s ự cố .và p h ư ơ n g p h á p k h ắc ph-ục k h i mạ (Trang 147)
Bảng  11-4.  Thành  phần  và  ch ế  độ  làm  víệc  khi  tầy  aX t - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng 11-4. Thành phần và ch ế độ làm víệc khi tầy aX t (Trang 182)
Bảng  Ỉ2-~Ĩ$.  N hữrig  sự   cố  và  p h ư cỊig   pháp  k h ắc  phục  oxi  hóa  n h ô m - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
ng Ỉ2-~Ĩ$. N hữrig sự cố và p h ư cỊig pháp k h ắc phục oxi hóa n h ô m (Trang 229)
Hình  13—7 أ  Quan  hệ  g ữ a   mật  độ  dỏng  dlận  vốí  các  đỉềm  .trẽn kaitốt - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 13—7 أ Quan hệ g ữ a mật độ dỏng dlận vốí các đỉềm .trẽn kaitốt (Trang 268)
Hình  13^8.  Chọn  kếl  quả  thí  nghiệm  trên  kalốt - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 13^8. Chọn kếl quả thí nghiệm trên kalốt (Trang 270)
Hình  1 4 -L   Máy  đánh  bóng - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 1 4 -L Máy đánh bóng (Trang 273)
Hình  14-22.   Mạch  điện  làm việc  của  bàng  điện - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 14-22. Mạch điện làm việc của bàng điện (Trang 297)
Hình  1 4 -2 3 .  Sỏ   đố  mạch  điện  từ  một  máy  phát  điện  đến  một  bẻ  mạ. - Kỹ thuật mạ điện  nguyễn văn lộc
nh 1 4 -2 3 . Sỏ đố mạch điện từ một máy phát điện đến một bẻ mạ (Trang 297)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w