MỤC TIÊUTrình bày được Bốn bước khi tiến hành ghi một điện tâm đồ trên lâm sàng Các vị trí mắc điện cực trong ECG 12 CĐ, mở rộng và ECG kéo dài Ý nghĩa khảo sát của từng chuyển đ
Trang 2MỤC TIÊU
Trình bày được
Bốn bước khi tiến hành ghi một
điện tâm đồ trên lâm sàng
Các vị trí mắc điện cực trong ECG
12 CĐ, mở rộng và ECG kéo dài
Ý nghĩa khảo sát của từng chuyển đạo
Trang 4A CÁC LOẠI MÁY ĐO ĐiỆN TIM
Trang 5aVL aVR
D III
D II
D I
Trang 6MÁY 1 CẦN
Trang 7D III aVR
D I
D II
Trang 8MÁY 2 CẦN
Trang 9D I
D II
D III
Trang 10MÁY 3 CẦN
Trang 11KỸ THUẬT
Trang 13MÁY 6 CẦN
Trang 14ĐiỆN CỰC VÀ DÂY NỐI
Trang 15MONITOR
Trang 16 Nút chống nhiễu
Trang 19CHUYỂN ĐẠO
Trang 20KỸ THUẬT ĐO ECG 12 CĐ
Trang 21I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
1 Chuẩn bị
Bệnh nhân
• Chào hỏi bệnh nhân
• Giải thích mục đích đo ECG
• Bộc lộ vùng gắn điện cực
Thầy thuốc
• Máy đo ECG
• Gel tiếp xúc da
Trang 22I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
2 Thao tác mắc điện cực
Bôi gel tiếp xúc da
Mắc các điện cực
Tay phải : Màu đỏ
Tay trái : Màu vàng
Chân trái : Màu xanh
Chân phải : Màu đen
Trang 23I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
Trang 24I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
Trang 25I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
Trang 27I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
V 4 : Giao điểm khoang LS thứ 5
và đường trung đòn (T)
V 5 : Giao điểm đường ngang qua
V 4 với đường nách trước (T)
V 6 : Giao điểm đường ngang qua
V 4 với đường nách giữa (T)
Trang 28I ĐiỆN TÂM ĐỒ 12 CĐ
Kiểm tra lại vị trí các điện cực vừa mắc: Vị trí, gel tiếp xúc
3 Vận hành máy đo điện tim và
nhận kết quả đo điện tim
4 Kết thúc đo điện tâm đồ
Thu dọn dụng cụ
Chào bệnh nhân
Dán điện tim vào bệnh án
Trang 29CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
Trang 30CHUYỂN ĐẠO NGỰC
Trang 31CÁC CHUYỂN ĐẠO
Trang 32II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 33II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Vị trí mắc điện cực: Tương tự như mắc điện cực bình thường nhưng nằm bên ngực (P)
Trang 34II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 35II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 36II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
2 Chuyển đạo ngực sau
Giá trị: Hỗ trợ ECG 12 CĐ trong
Trang 37II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 38II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 39II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 40II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 41II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
Trang 42II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
3 Chuyển đạo thành ngực cao, thấp
Chuyển đạo thành ngực cao
Trang 43II CHUYỂN ĐẠO MỞ RỘNG
CĐ ngực thấp
• Vị trí: Các CĐ trước tim (T) đặt thấp hơn 1-2 khoát ngón tay
vùng gần mỏm tim
Trang 44III ECG KÉO DÀI
Trang 45III ECG KÉO DÀI
2 Vị trí: Các điện cực sẽ được gắng ở những nơi ít cơ nhất có thể Thông
tin được cung cấp bởi tam giác
Einthoven thu nhỏ ở b.nhân nằm
Tay (P): Mỏm quạ hoặc đầu ngoài xương đòn (P)
Tay (T): Mỏm quạ hoặc đầu ngoài xương đòn (T)
Chân: Bụng giữa hoặc bụng dưới
Trang 46III ECG KÉO DÀI
Các CĐ thành ngực có thể mắc như bình thường (V2, V4, V5 hoặc V6)
Trang 47III ECG KÉO DÀI
Trang 48III ECG KÉO DÀI
Trang 49C VỊ TRÍ KHẢO SÁT TIM
CỦA CÁC CHUYỂN ĐẠO
Chuyển đạo khảo sát vùng
Ý nghĩa từng chuyển đạo
Trang 50CHUYỂN ĐẠO CHUẨN
Trang 51CHUYỂN ĐẠO CHI
Trang 52CHUYỂN ĐẠO NGỰC
Trang 53CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
Trang 54CHUYỂN ĐẠO NGOẠI BIÊN
Trang 55VÒNG TRÒN ĐÁNH MỐC BAYLEY
DI
DII aVF
DIII
aVL aVR
Trang 56CÁC CHUYỂN ĐẠO
Trang 57CÁC CHUYỂN ĐẠO
Trang 58CÁC CHUYỂN ĐẠO
Trang 59CHUYỂN ĐẠO (Toàn bộ tim)
Tr.gian : V3, V4, DII, aVF Tim trái : V5, V6, DI, aVL
Trang 60CHUYỂN ĐẠO (Thất trái)
• Trước : V1-V4
• Bên : V5, V6; DI, aVL
• Trực tiếp: V7, V8, V9
• Gián tiếp: V1, V2, V3
Trang 61VỊ TRÍ CHUYỂN ĐẠO
Trang 62VỊ TRÍ CHUYỂN ĐẠO
Trang 63VỊ TRÍ CHUYỂN ĐẠO
Chuyển đạo đối xứng
Trang 73 QRS : Không có q hoặc q nhỏ
R >S R>RV3
Chức năng
• Thành trước thất (T)
Trang 76ECG