CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH GV: Phạm Phúc Hậu, Lớp Toán 2 – Nhóm 04 Đơn vị : Trường THPT Hồng Ngự 3 Đại cương về phương trình Phương trình một ẩn Mô tả: Phát biểu được các định ngh
Trang 1CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH GV: Phạm Phúc Hậu, Lớp Toán 2 – Nhóm 04 Đơn vị : Trường THPT Hồng Ngự 3
Đại
cương
về
phương
trình
Phương
trình
một ẩn
Mô tả: Phát
biểu được các định nghĩa về phương trình dạng
f x g x :
VT, VP, nghiệm, tập nghiệm, giải phương trình
Mô tả: Với một phương
trình cho trước, học sinh chỉ
ra được VT, VP, kiểm tra được một số cho trước có là nghiệm không; xác định được phương trình đơn giản
vô nghiệm
Mô tả: Giải được một số phương
trình đơn giản và viết được tập nghiệm của phương trình
Mô tả: Sử dụng kiến thức
đã có và định nghĩa để thực hiện các tình huống ở mức độ cao hơn
Ví dụ: Yêu
cầu học sinh phát biểu lại các định nghĩa trên
Ví dụ: Cho phương trình
a) Xác định VT, VP của phương trình đã cho
b) Cho các giá trị
x x x hãy kiểm tra xem giá trị nào là nghiệm
Ví dụ: Viết tập nghiệm của các
phương trình sau:
a) x 2 4
b) x2 4x 3
Ví dụ: Cho phương trình
x x Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương
Mô tả: Phát
biểu các định nghĩa
về phương trình nhiều
Mô tả: Lấy được ví dụ về
phương trình nhiều ẩn: 2 ẩn,
3 ẩn, tìm được điều kiện xác định của phương trình 2 ẩn, 3 ẩn
Mô tả: Chỉ ra được một vài
nghiệm của phương trình 2 ẩn đơn giản cho trước
Mô tả: Sử dụng định
nghĩa và các kiến thức đã biết tìm được tập nghiệm của phương trình hai ẩn đơn giản
Trang 2nhiều
ẩn
ẩn: 2 ẩn, 3
ẩn; điều
kiện xác
định
Ví dụ: Phát
biểu lại các
định nghĩa
về phương
trình nhiều
ẩn
Ví dụ:
a) Lấy ví dụ về phương trình
2 ẩn, 3 ẩn
b) Tìm điều kiện xá định của
3
x y x y
Ví dụ: Hãy chỉ ra hai nghiệm của
phương trình x y 4
Ví dụ: Tìm tập nghiệm
của phương trình sau:
x 12y 22 0
Phép
biến
đổi
tương
đương
Mô tả: Phát
biểu được
hai phép
biến đổi
tương
đương
(Định lí
SGK)
Mô tả:
Nhận ra được hai phương
trình có tương đương không (đơn giản) nhờ phép biến đổi nào
Mô tả:
Giải được phương trình đơn giản nhờ vào phép biến đổi tương đương
Mô tả:
Học sinh vận dụng sáng
tạo phép biến đổi tương đương giải phương trình
Ví dụ: Phát
biểu lại
định lí về
phép biến
đổi tương
đương
Ví dụ: Các mệnh đề sau
đúng hay sai vì sao a) 4 3
x x x
b) 2
x x x x
Ví dụ: Giải các phương trình sau
a) 2
x x x x
b)x2 1 x2 x 1 x2 1 2 x 3
Ví dụ: Giải các phương
trình sau:
x 22 (2x 1)4