①Vâng ②Không Có thể cho bạn có thể nói tiếng Nhật biết bệnh trạng không?. 服薬ふくやく指導し ど う/Hướng dẫn về cách dùng thuốc ・ いつ頃ごろから 症 状しょうじょうがありますか?/Anh chị đã phát hiện bệnh trạng từ lúc n
Trang 1Sách hướng dẫn về y tế bằng tiếng nước ngoài ( tiếng Việt Nam ) dành cho quắ vị ngoại kiều Sách hướng dẫn về chẩn khám răng bằng tiếng Việt
Nam dành cho quắ vị ngoại kiều
tháng 10 năm 2001 2001(平成 13)年 10 月
外国語医科診療マニュアル 外国語歯科診療マニュアル
iếng Việt Nam
Trang 3Anh (chị) có thể nói tiếng Nhật không? (①Vâng ②Không)
4 通訳つうやくの人ひとはいますか?(①はい ②いいえ)/Có người thông dịch không? (①Vâng ②Không)
Có thể cho bạn (có thể nói tiếng Nhật) biết bệnh trạng không? (①Vâng ②Không)
9 職 業しょくぎょうは?/Xin cho biết nghề nghiệp hiện nay
10 会社かいしゃの人ひとが一緒いっしょに来きていますか?(①はい ②いいえ)
Có phải anh (chị) đến cùng với người làm cùng công ty? (①Vâng ②Không)
11 会社かいしゃの連絡先れんらくさきを教おしえて下ください。
Xin cho biết liên lạc của công ty (vắ dụ: địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ điện thư (e-mail) v.v )
12 保険ほ け んに加入かにゅうしていますか?(①はい ②いいえ)/Anh (chị) có bảo hiểm sức khỏe không ? (①Có ②Không)
13 保険ほ け んに加入かにゅうしていない場合ば あ いは、自己じ こ負担ふ た んになりますが、それでもよろしいですか?(①はい ②いいえ)Nếu không có bảo hiểm, phải trả tất cả tiền điều trị Anh (chị) có đồng ý không? (①Vâng ②Không)
14 それでは、この診 療しんりょうもうしこみしょ申 込 書に記入きにゅうして下ください。(国籍こくせき・氏名し め い・性別せいべつ・生年月日せいねんがっぴ・住 所じゅうしょ・電話で ん わばんごう番号)Xin điền vào đơn xin chẩn khám : quốc tịch・họ tên・giới tắnh・ngày tháng năm sinh・địa chỉ・số điện thoại
国籍こくせき/Quốc tịch :
名前な ま え 姓せい 名めい 洗礼名せんれいめい Họ tên : họ : tên : tên thánh
性別せいべつ/Giới tắnh 男おとこ/nam・ 女おんな/nữ
生年月日せ い ね ん が っ ぴ 年ねん 月がつ 日にち 年齢ねんれい Ngày tháng năm sinh ngày tháng năm tuổi
Trang 41 妊娠している可能性がありますか?最 終月経はいつですか?
Có phải chị đang có thai? Xin cho biết ngày có kinh gần nhất của chị
2 熱ねつがありますか?( ℃)いつからですか?/Chị có bị sốt không? Từ lúc nào? Bao nhiêu độ ( ℃)?
3 食 欲しょくよくはありますか?今朝け さ、 朝 食ちょうしょくを摂とりましたか?(①はい ②いいえ)
Chị có ăn uống được không? Hôm nay, chị đã ăn sáng chưa? (①Vâng ②Không)
4 お通つうじはどうですか?いつからですか?(便秘べ ん ぴ・下痢げ り)ですか?
Phân ra sao? Có từ lúc nào? Có bị (táo bón・tiêu chảy) không?
5 たばこを吸すいますか?(①はい ②いいえ)/Chị có hút thuốc lá không? (①Vâng ②Không) アルコールを飲のみますか?何なにをどのくらい飲のみますか?昨日き の う(今日き ょ う)は飲のみましたか?
Chị có uống bia, rượu không? Xin cho biết loại bia, rượu và liều lượng uống Đã uống vào hôm qua (hôm nay) không?
6 何科な に かに受診じゅしんされますか?/Chị muốn đến khám khoa nào?
Thuốc có hiệu quả không? (①Vâng ②Không)
5 既往症きおうしょうは?家族歴か ぞ く れ きは?/Xin cho biết bệnh đã chữa khỏi Xin cho biết lý lịch bệnh của gia đình 既往症きおうしょう/Bệnh đã chữa khỏi 家族歴か ぞ く れ き/Lý lịch bệnh của gia đình
6 それはいつ頃ごろで、病 名びょうめいは?
Bệnh từ lúc nào? Xin cho biết tên bệnh
7 入 院にゅういんは出来で きますか? (①はい ②いいえ)/Có thể nhập viện không? (①Vâng ②Không)
Trang 58 体の場所を、指で示して下さい。(身体の図)/Xin lấy tay chỉ bộ phận cơ thể (Hình cơ thể con người)
9 今いままで食事しょくじ・薬くすりまたは注 射ちゅうしゃで、体からだに発疹はっしんができたことがありますか? (①はい ②いいえ)
Từ trước đến nay, đã có dị ứng do ăn uống・thuốc men hoặc do chắch thuốc không? (①Vâng ②Không)
10 検査け ん さは、 を 行おこないます。/Anh ( chị ) sẽ được kiểm tra
3 本日ほんじつの診 療しんりょうについて全額ぜんがく、お支払し は らいできますか?(①はい ②いいえ)
Anh (chị) có thể chi trả toàn bộ khoản tiền điều trị hôm nay không? (①Vâng ②Không)
① 全額ぜんがく支払し は らえない場合ば あ い、いくらならお支払し は らいできますか?
Nếu không thể chi trả toàn bộ khoản tiền điều trị, vậy anh (chị) có thể chi trả khoảng bao nhiêu?
② 日にちまでに持もってきてください。/Xin mang đến đây cho đến ngày
③ 福祉ふ く し事務所じ む し ょ(市し役所やくしょ)で相談そうだんしてください。
Xin thảo luận với văn phòng phúc lợi (cơ quan hành chắnh địa phương)
④ 保険人ほ け ん に んの名前な ま え、住 所じゅうしょ、電話で ん わ番号ばんごうを書かいてください。
Xin cho biết họ tên, địa chỉ, số điện thoại của người chủ (người đứng tên) bảo hiểm
⑤ 日本語に ほ ん ごのわかる友人ゆうじんを連つれてきてください。/Xin đến cùng với người thông thạo tiếng Nhật
Trang 6薬や く 局きょく/ Nhà thuốc
1 診察しんさつを受うけましたか?(①はい ②いいえ)
Anh (chị) đã được chẩn khám rồi phải không? (①Vâng ②Không)
2 服薬ふくやく指導し ど う/Hướng dẫn về cách dùng thuốc
・ いつ頃ごろから 症 状しょうじょうがありますか?/Anh ( chị ) đã phát hiện bệnh trạng từ lúc nào?
・ 症 状しょうじょうの程度て い どはどのくらいですか?/Xin cho biết mức độ củabệnh trạng
・ アレルギーはありますか?(①はい ②いいえ)/Có bị dị ứng không? (①Vâng ②Không)
・ アレルギーの原因げんいんはわかりますか?/Có biết nguyên nhân dị ứng không?
・ 持病じびょうがありますか?(①はい ②いいえ)
Có bị bệnh kinh niên (bệnh kéo dài lâu năm) không? (①Vâng ②Không)
・ 他ほかの 薬くすりを服のんでいますか?(①はい ②いいえ)
Có dùng các loại thuốc khác không? (①Vâng ②Không)
・ 服 用 中ふくようちゅうの 薬くすりの名前な ま えはわかりますか?/Xin cho biết loại thuốc đang dùng
・ 妊娠にんしんしていますか?(①はい ②いいえ)/Chị đang có thai phải không? (①Vâng ②Không)
3 この 薬くすりを服用ふくようして下ください。/Xin dùng loại thuốc này
この 薬くすりは、/Loại thuốc này sẽ:
・ 吐はき気けを抑おさえます。/Làm giảm sự buồn nôn
・ 下痢げ りをとめます。/Là thuốc làm ngưng tiêu chảy
・ 消化しょうかを 促うながします。/Là thuốc trợ giúp tiêu hóa
・ 胃腸薬いちょうやくです。/Là thuốc đau bao tử
・ 排便はいべんを 促うながします。/Trợ giúp bài tiết
・ 痒かゆみをとめます。/Giảm bớt ngứa
・ イライラや興奮こうふんを静しずめる 薬くすりです。/Giảm sự nóng nảy, bực bội và kắch động
・ 傷口きずぐちを消 毒しょうどくする 薬くすりです。/Sát trùng vết thương
・ 乗のり物もの酔よいを防止ぼ う しします。/Chống say sóng (khi đi xe, tàu v.v )
・ 妊娠にんしんしているかどうか検査け ん さする 薬くすりです。/Kiểm tra xem có thai hay không
剤ざ い 形け い/ Hình dạng thuốc
● 内用薬ないようやく/Thuốc uống
① 粉 薬こなぐすり/Thuốc bột
Trang 7Dùng vào (buổi sáng, buổi trưa, buổi tối, trước khi đi ngủ)
(食 前しょくぜん、食後しょくご、食 間しょっかん)に服用ふくようしてください。/Dùng vào (trước, sau, giữa 2) buổi ăn
( )時間じ か んごとに服用ふくようしてください。/Xin dùng cách khoảng ( ) tiếng đồng hồ
・ 十 分じゅうぶんな水みずあるいはお湯ゆで、服のんでください。
Xin uống thuốc bằng nhiều nước hoặc nước nóng
・ 1回かい2~3滴てきを1日にち3~4回かい点眼てんがんしてください。/Xin nhỏ 2~3 giọt 1 lần, 1 ngày nhỏ 3~4 lần
・ 適 用 量てきようりょうを患部か ん ぶに塗布と ふしてください。/Xin thoa lên nơi cần được chữa trị với liều lượng thắch hợp
・ 必要ひつようなところに貼はってください。/Xin dán lên những nơi cần thiết
・ 座薬ざ や くを先さきの太ふとい方ほうから肛門こうもんに挿 入そうにゅうしてください。
Xin nhét đầu to của thuốc nhét hậu môn vào hậu môn trước
・ 肛門こうもんから 注 入ちゅうにゅうしてください。/Xin bơm vào hậu môn
・ 患部か ん ぶに吹ふき付つけてください。/Xin phun lên nơi cần được chữa trị
5 保存ほ ぞ ん方法ほうほうについて/Về phương pháp bảo quản
・ 他たの容器よ う きに入いれ替かえないようにしてください。(どんな 薬くすりかわからなくなります)
Trang 8Xin đừng để lẫn lộn với những thuốc khác (Để tránh dùng lầm thuốc)
Hiếm có trường hợp bị nổi mề đay, không ăn uống được, cảm thấy buồn nôn, cảm tháy chóng mặt sau khi dùng thuốc Nhưng nếu gặp phải những trường hợp nêu trên, xin ngưng dùng thuốc và thảo luận với bác sĩ, dược sĩ ngay
・ 尿にょうの色いろが黄色き い ろくなることがありますが、心配しんぱいありません。
Nước tiểu có thể trở thành màu vàng nhưng không có gì phải lo l¡ng
Trang 9Xin chờ tại phòng chờ đợi cho đến thứ tự
4 番ばんで診察しんさつします。入はいってください。/Anh (chị) được chẩn khám tại phòng số Xin mời vào
診察後
し ん さ つ ご
/Sau khi chẩn khám
1 これがあなたの診察券しんさつけんです。次つぎの来院らいいんの際さいは、これをお持もち下ください。
Đây là thẻ khám bệnh của anh (chị) Xin mang thẻ này đến vào lần tới
2 会計かいけいをして、薬 局やっきょくで 薬くすりをもらってください。/Xin tắnh tiền và đến nhà thuốc để nhận thuốc
Xin (①viết ②đánh dấu) vào giấy này bệnh trạng
2 この紙かみは診 療 室しんりょうしつで見みせてください。/Xin đưa giấy này cho nhân viên phòng khám bệnh xem
3 この紙かみは受付うけつけに出だしてください。/Xin nộp giấy này tại quầy tiếp nhận
4 この紙かみはナースに渡わたしてください。/Xin đưa giấy này cho y tá
Trang 10問診票 ( 2)/Bảng chẩn khám (2)
1 今いままで 患わずらった病気びょうきはありますか。(①はい ②いいえ)
Từ trước đến nay có bị những bệnh được nêu ra sau đây không? (①Vâng ②Không)
脳血管のうけっかんしょうがい障 害 高血圧こうけつあつ 心 臓 病しんぞうびょう 呼吸器こ き ゅ う き疾患しっかん 消化器し ょ う か き疾患しっかん 肝 臓 病かんぞうびょう 腎 臓 病じんぞうびょう 癌がん
Tai biến mạch máu não Cao huyết áp Bệnh tim Bệnh liên quan đến cơ quan hô hấp Bệnh liên quan đến
cơ quan tiêu hóa Bệnh gan Bệnh thận Bệnh ung thư
糖 尿 病
とうにょうびょう
喘息ぜんそく その他た(英語え い ごで書かいて下ください。わからなければ母国語ぼ こ く ごで書かいて下ください。) Bệnh tiểu đường Bệnh suyễn Bệnh ngoài những bệnh trên (Xin viết bằng tiếng Anh Nếu không thể viết bằng tiếng Anh, xin viết bằng tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt Nam) cũng được )
4 血液けつえき検査け ん さに来きました。/Tôi đến kiểm tra máu
5 人間にんげんドックに来きました。/Tôi đến kiểm tra chi tiết toàn thân (Ningen Dokku)
6 タバコを吸すいますか?(①はい 本ほん/日にち ②いいえ)
Có hút thuốc không? (①Vâng điếu / 1 ngày ②Không)
7 お酒さけを飲のみますか?(①はい /日にち(日本に ほ んのビールに換算かんさんして) ②いいえ)
Có uống rượu, bia không? (①Vâng lon bia / 1 ngày ②Không)
8 アレルギー体質たいしつですか?(①はい ②いいえ)/Có thể chất dị ứng không? (①âng ②Không)
9 妊娠にんしんしていますか?(①はい ②いいえ)/Đang có thai phải không? (①Vâng ②Không)
Có con không? (①Vâng con trai con, con gái con ②Không)
主お もな症状しょうじょうのチェック(A)/ Xin cho biết những bệnh trạng chắnh (A )
Trang 11Đau đầu (①nhiều ②vừa ③ắt) ・Bị chóng mặt
Mũi (①bị đau ②bị nghẹt ③bị khô ④không ngửi được mùi ⑤bị chảy nước mũi ⑥bị h¡t hơi
⑦chảy máu cam)
Đau ở bụng (①Lúc nào cũng đau ②Thỉnh thoảng đau ③Ấn (nhấn) vào thì đau ④Đau trước khi ăn
⑤Đau sau khi ăn)
( 左ひだり/Phắa trái 右みぎ/Phắa phải 上うえ/Phắa trên 中なか/Ở giữa 下した/Phắa dưới)
( 強きょう/Đau nhiều 中ちゅう/Đau vừa 弱じゃく/Đau ắt)
20 はきけがする/Cảm thấy buồn nôn
Trang 12sưng bị sưng phù cảm thấy tê
30 (①肩かた ②肘ひじ ③手て ④指ゆび ⑤股また ⑥膝ひざ ⑦足あし)(① 左ひだり ②右みぎ)の関節かんせつが痛いたい 腫はれる Khớp xương(①vai ②khuỷu tai , cùi chỏ ③tay ④ngón tay ⑤háng ⑥đầu gối ⑦chân) (① Trái ②Phải) bị đau bị sưng
31 排 尿はいにょうすると(①腹はらが ②性器せ い きが)痛いたい/(①Bụng ②Bộ phận sinh dục) bị đau khi tiểu tiện
32 排便はいべんすると(①腹はらが ②肛門こうもんが)痛いたい/(①Bụng ②Hậu môn) đau khi đi cầu
33 痔じがある/Bị bệnh trĩ
34 尿にょうが出でない/Tiểu không được 出でにくい/Khó tiểu
35 血 尿けつにょうが出でる/Có lẫn máu trong nước tiểu
36 尿にょうに糖とうが出でると言いわれた/Đã được nói rằng trong nước tiểu có đường
/Trước 中ちゅう/Trong 後ご/Sau buổi ăn
安静時あ ん せ い じ/Khi nghỉ ngơi 運動時う ん ど う じ/Khi vận động 重おもい物ものを持もった時とき/Khi cầm những vật nặng 寒
Trang 13主 な症状 のチェック(C)/ Xin cho biết những bệnh trạng chắnh (C)
4 特殊とくしゅなX線せん検査け ん さをします。/Chụp quang tuyến X đặc biệt
5 胃いの( 腸ちょうの)X線せん検査け ん さをします。/Kiểm tra dạ dầy (ruột) bằng quang tuyến X
6 心電図し ん で ん ずをとります。/Chụp điện tâm đồ (đo nhịp đập tim)
7 運動うんどうした前まえ、後あとの心電図し ん で ん ずをとります。/Sẽ chụp tâm điện đồ trước, sau khi vận động
8 胃いの(大 腸だいちょうの)内視鏡ないしきょう検査け ん さをします。
Kiểm tra dạ dầy (ruột già) bằng máy quay phim cực nhỏ (naishikyou)
9 心臓しんぞうの(腹部ふ く ぶの)超音波ちょうおんぱ検査け ん さをします。/Kiểm tra tim (vùng bụng) bằng siêu âm
Trang 143 心臓の病気です。/Bệnh liên quan về tim
です。/Viêm ruột thừa
ポリープ(①胃い ②大 腸だいちょう)です。/Có hột trong (①bao tử ②ruột già)
6 腎臓病じんぞうびょうです。/Bệnh thận
腎炎じんえんです。/Viêm thận
ネフローゼです。/Bệnh Nephrose (bệnh liên quan về thận, có những triệu trứng như sưng phù toàn thân, trong nước tiểu có chất anbumin v.v )
尿路にょうろ結石けっせきです。/Có sạn trong niệu đạo
腎盂炎じ ん う え んです。/Viêm phần đầu của niệu đạo
① Bệnh liên quan đến tuyến giáp trạng ②Chức năng của cơ quan giáp trạng bị suy giảm
12 血液けつえき疾患しっかんです。/Bị bệnh liên quan về máu
Trang 1516 検査の結果を見て病 名を教えます。/Sẽ cho biết tên bệnh sau khi có kết quả kiểm tra
17 もう少すこし詳くわしい検査け ん さをしましょう。/Cần kiểm tra cụ thể, chi tiết hơn
1 家いえで安静あんせいにしていて下ください。/Xin nghỉ ngơi tại nhà
2 食事しょくじりょうほう療 法をして下ください。/Xin thực hiện phương pháp trị liệu qua cách ăn uống
4 薬くすりを飲のんで下ください。/Xin uống thuốc
5 注 射ちゅうしゃをします。(① 静 脈じょうみゃく ②皮下ひ か ③筋肉きんにく)/Sẽ tiêm, chắch thuốc vào (①tĩnh mạch ②dưới da ③gân)
6 点滴てんてきちゅうしゃ注 射をします。/Sẽ truyền nước biển (sêrum)
7 傷きずの処置し ょ ちをします。/Chữa trị vết thương
8 日後に ち ごに 再ふたたび外来がいらいしてください。/Xin đến vào ngày sau
9 次つぎの外来がいらいを予約よ や くしてください。/Xin lấy hẹn cho lần tới
10 手 術しゅじゅつが必要ひつようです。/Cần mổ, giải phẫu
11 入 院にゅういんが必要ひつようです。/Cần nhập viện
12 科かに行いって診みてもらってください。/Xin đến khoa để được chẩn khám
13 専門せんもんの病 院びょういんに行いってください。/Xin đến bệnh viện chuyên môn
14 専門せんもんびょういん病 院を紹 介しょうかいします。/Sẽ giới thiệu bệnh viện chuyên môn
15 紹 介 状しょうかいじょうを書かきます。/Sẽ viết giấy giới thiệu
16 この 紹 介 状しょうかいじょうを持もって行いってください。
Khi đến bệnh viện chuyên môn, xin mang theo giấy giới thiệu này
Trang 16上肢じょうし/Chi trên(①肩部か た ぶ/Vùng vai ②上 腕じょうわん/Cánh tay ③前腕ぜんわん/Cườm tay ④手指て ゆ び/Ngón tay)
下肢か し/Chi dưới(①太腿ふともも/đùi ②下腿か た い/b¡p chân ③足部そ く ぶ/chân(a.足踵ぞくしゅ/gót chân b.足背ぞくはい/mu bàn chân c.足趾そ く し/đầu ngón chân)
右みぎ/Trái 左ひだり/Phải 前ぜん/Trước 後ご/Sau
1 この創 傷そうしょうについて聞ききます。/Xin cho biết về vết thương
(1) 原因げんいんは何なんですか?/Xin cho biết nguyên nhân bị thương tắch
(2) 何日なんにちからですか?/Từ ngày nào?
(3) 疼痛とうつうはありますか?(①はい ②いいえ)/Có cảm thấy đau không? (①Vâng ②Không)
(4) 出 血しゅっけつは (a.多おおかったですか? B.少すくなかったですか?)(①はい ②いいえ)
Máu ra (a nhiều? b ắt? ) (①Vâng ②Không)
(5) ここに座すわって下ください。/Xin ngồi đây
(6) ここに寝ねて下ください。/Xin nằm tại đây
(7) 創 傷そうしょうを見みせて下ください。/Xin cho xem vết thương
(8) 多少たしょう痛いたみますが我慢が ま んして下ください。/Hơi đau 1 chút nhưng xin cố g¡ng
(9) X線せん検査け ん さをします。/Kiểm tra bằng quang tuyến X
(10) 血液けつえきの検査け ん さをします。/Kiểm tra máu
(11) 超音波ちょうおんぱの検査け ん さをします。/Kiểm tra bằng siêu âm
(12) CTスキャンの検査け ん さをします。/Kiểm tra bằng máy C T Scan (loại máy có thể kiểm tra
chi tiết bộ phận cơ thể cụ thể hơn quang tuyến X)
(3) 外来がいらいにて治療ちりょうします。/Sẽ điều trị bằng cách đến bệnh viện rồi về trong ngày
(4) 毎日まいにち通院つういんして下ください。/Xin đến bệnh viện mỗi ngày
(5) 1週 間しゅうかんに2、3回かい通院つういんして下ください。/Xin đến bệnh viện 2, 3 lần trong 1 tuần
(6) 1週 間しゅうかんから10日か目めに抜糸ば っ しします。/Sẽ c¡t chỉ vào thời gian từ 1 tuần cho đến 10 ngày sau
(7) X線せん検査け ん さして/Kiểm tra bằng quang tuyến X
① 骨折こっせつはありません。湿布し っ ぷして固定こ て い包帯ほうたいして下ください。
Không bị gẫy xương Xin dán thuốc dán và cố định bằng băng vải
Trang 17Cần giải phẫu (a Giải phẫu (đến bệnh viện rồi về trong ngày) b Cần nhập viện để giải phẫu)
1 貴方あ な たの病気びょうきは手 術しゅじゅつを必要ひつようとします。/Trường hợp bệnh của anh (chị) cần được giải phẫu
Trang 18・胃腸科
い ち ょ う か
1 症 状しょうじょうはいつからありましたか?/Có triệu chứng này từ khi nào?
Đau nhức nhối không ? (①Mức độ nặng? ②Mức độ trung bình? ③Mức độ nhẹ?) (①Vâng ②Không ) (①さしこむような疼痛とうつうですか? ②重苦おもくるしい感かんじですか? ③放散ほうさんする疼痛とうつうですか?)
(①Đau nhức nhối như bị kim chắch không? ②Có cảm giác nặng như bị đè nén không?
③Có cảm giác đau nhức nhối lan rộng ra không?)
7 ここに座すわって下ください。/Xin ngồi đây
8 ここに寝ねて下ください。/Xin nằm tại đây
9 腕うでを出だして下ください。/Xin đưa cánh tay ra
Bao tử (a bị lở loét (nhiều, ắt) b (nặng, nhẹ, có lổ hổng trong bao tử) c.Bệnh Maroriwaisu
d.viêm bao tử e.ung thư bao tử
Trang 19③ 小 腸:(a.メッケル氏憩室 b.十二指腸潰瘍 c.腸閉塞 d.腸捻転 e 腸 重 積
f.腸間膜血管閉塞症ちょうかんまくけっかんへいそくしょう) Ruột non: (a Bệnh Mekkeru b Bệnh lở loét thập nhĩ chỉ tràng c Bệnh nghẹt ruột d Bệnh
xo¡n (vặn) ruột e Bệnh Choujuuseki (ruột non bị ăn sâu vào ruột già) f Bệnh t¡c nghẽn mạch máu của ruột già)
④ 大 腸だいちょう:(a.大 腸だいちょう憩室けいしつ b.大 腸だいちょうポリープ c.大 腸だいちょう穿孔せんこう)
Ruột già: (a Màng ruột già bị căng ra b Có hột trong ruột già c Có lổ hổng trong ruột già)
⑤ 直 腸ちょくちょう・肛門こうもん:a 直 腸 癌ちょくちょうがん b.直 腸 潰 瘍ちょくちょうかいよう c.結腸癌けっちょうがん d.内ない、外痔核がいじかく e.内うち、外痔瘻がいじろう f.裂肛れっこう)
Trực tràng・hậu môn : (a.ung thư trực tràng b.lở loét trực tràng c ung thư phần giữa ruột thừa
và trực tràng d bệnh trĩ (nổi mụn cóc xung quanh hậu môn) bên trong , bên ngoài e bệnh trĩ (kèm theo lở loét xung quanh hậu môn) bên trong , bên ngoài f bệnh trĩ (bị nứt hậu môn) )
⑥ 肝かん:(a.肝癌かんがん b.肝硬変かんこうへん c.肝嚢腫かんのうしゅ d.寄生虫きせいちゅう e.脂肪し ぼ う肝かん f.肝炎かんえん(①急 性きゅうせい肝炎かんえん②慢性まんせい肝炎かんえん
③ヴィールス性せい肝炎かんえん(A・B・C型がた))
Gan: (a ung thư gan b chai gan c sưng bao (túi) gan d có ký sinh trùng trong gan
e có mỡ trong gan f viêm gan (①viêm gan cấp tắnh ②viêm gan mãn tắnh ③viên gan do vi trùng (loại A・B・C) )
⑦ 胆嚢たんのう:(a.胆嚢炎たんのうえん b.化膿性胆嚢炎か の う せ い た ん の う え ん c.肝内結石かんないけっせき d.総胆管結石そうたんかんけっせき e.胆嚢結石たんのうけっせき)
Túi mật: (a viêm túi mật b viêm túi mật (kèm theo trạng thái mưng mủ túi mật) c có sạn
trong gan d có sạn trong mạch máu mật e có sạn trong túi mật)
⑧ 膵すい:(a.急性膵炎きゅうせいすいえん b.急性化膿性穿孔性膵炎きゅうせいかのうせいせんこうせいすいえん c.膵嚢腫すいのうしゅ d.膵腫瘍すいしゅよう(癌がん))
Tụy tạng: (a viêm tụy tạng cấp tắnh b viêm tụy tạng cấp tắnh (kèm theo trạng thái mưng mủ và
lở loét trong tụy tạng) c sưng túi tụy (tạng) d sưng và lở loét (ung thư) tụy tạng)
⑨ 脾臓ひ ぞ う:(a.脾ひ破裂は れ つ b.バンター氏病しびょう(鬱血うっけつ性脾腫せ い ひ し ゅ))
Lá lách: (a Nứt lá lách b Bệnh Banta (bệnh sưng lá lách do máu trong lá lách không lưu thông được)
Trang 20を指示し じする。しかし、38℃以上いじょうの発熱はつねつが5日か以上いじょう持続じ ぞ くしたら、全身ぜんしんじょうたい状 態が比較的ひ か く て きよくても、不明熱ふ め い ね つとして入 院にゅういん精査せ い さの適応てきおうとなる】
咳
せ き
/Ho
1 医師い し:咳せきはありますか?
Trang 21場合ば あ いも感冒かんぼうの可能性か の う せ いが高たかく、2日か分ぶんの処方しょほうを 行おこない、2日か後ごに再来さいらいを指示し じする。しかし38℃以上いじょうの発熱はつねつが4日か以上いじょう持続じ ぞ くし、咳嗽がいそうを 伴ともない、増悪ぞうあくする場合ば あ いには肺炎はいえんの可能か の う性せいが高たかく、入 院にゅういん適応てきおうとなる。胸部きょうぶX線せん検査け ん さを 行おこない、入 院にゅういん加療かりょうする】
別表
べ っ ぴ ょ う
1/ Bảng phụ lục 1
下表かひょうに熱ねつの出でた日ひから月日つ き ひを記入きにゅうし、その日ひに測はかった体温たいおんを思おもい出だして、点てんで記入きにゅうして下ください。 Xin điền vào bảng dưới đây ngày tháng (kể từ ngày bị sốt trở đi) và nhiệt độ cơ thể
解熱剤げ ね つ ざ い使用し よ うの際さいには 表ひょうに矢印やじるし(↓)を記入きにゅうして下ください。
Nếu dùng thuốc giải nhiệt (hạ nhiệt) xin ghi dấu ↓vào bảng
Trang 23◎ 【子供では、1日の嘔吐が5回以上あって、それが2日以上続き、しかも水分をとると吐いてしまう場合ば あ いには、脱 水 症だっすいしょうをきたしますので、入 院にゅういん適応てきおうとなる。また、血便けつべんを 伴ともなう
場合ば あ いには、 腸ちょうじゅうせきしょう重 積 症や 食 中しょくちゅうどくしょう毒 症の可能性か の う せ いが非常ひじょうに高たかいので、 入 院にゅういん精査せ い さの適応てきおうになる】
発疹は っ し ん/ N°i mŠ Çay
1 医師い し:皮膚ひ ふに、発疹はっしんやブツブツはありますか?
Bác sï: Có bÎ n°i mŠ Çay ho¥c n°i h¶t ª da không?
Trang 24Bác sĩ: Có bị những bệnh nêu ra sau đây không?
母親ははおやに○ 印しるしをつけさせる。/Xin người mẹ khoanh tròn (○) vào
はしか/Ban ふうしん/Tê liệt tay chân みずぼうそう/Trái rạ おたふくかぜ/Quai bị
Trang 26である。手 術しゅじゅつ適応てきおうがあると判断はんだんされれば、外科げ か医師い しに診 療しんりょうを依頼い ら いする。外科的げ か て きなものが 考かんがえにくい場合ば あ いには、嘔吐お う とあるいは下痢げ りなどの随伴ずいはんしょうじょう症 状があれば、それぞれの項目こうもくの判断はんだんに 従したがう。下痢げ りのない場合ば あ いには、グリセリン浣 腸かんちょうを 行おこない、便性べんせいを確認かくにんする。乳幼児にゅうようじで粘ねん血便けつべんを認みとめたら、腸ちょうじゅうせき重 積の可能性か の う せ いが高たかく、入 院にゅういん施設し せ つがあり小児科し ょ う に か医師い しのいる病 院びょういんに、診 療しんりょう(透視下と う し かで高圧こうあつかんちょう浣 腸を 行おこない、 腸ちょうじゅうせき重 積の診断しんだんおよび 腸 重 積ちょうじゅうせきがあれば、整復せいふくするため)を依頼い ら いする。粘ねん血便けつべんがない場合ば あ いには腹痛ふくつうが軽快けいかいするかどうか
症 状
しょうじょう
の動うごきをみる。軽快けいかいする場合ば あ いが多おおい】