1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

25 cụm từ tiếng nhật bạn phải biết

2 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 235,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật sau đây chắc chắn bạn phải biết để sử dụng.. Đây đều là những vô cùng cơ bản, t

Trang 1

25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.

Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật sau đây chắc chắn bạn phải biết để

sử dụng Đây đều là những vô cùng cơ bản, tuy nhiên bạn sẽ gặp chúng thường xuyên và rất có ích trong giao tiếp hay đời sống hằng ngày.

25 cụm từ tiếng Nhật này sẽ được gặp thường xuyên và rất có ích trong giao tiếp hay đời sống hằng ngày

あ な た の 気 持 ち を 傷 つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い

あ な た の き も ち を き ず つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い

Tôi xin lỗi đã làm tổn thương bạn

ご 招待, あ り が と う ご ざ い ま す

ご し ょ う た い, あ り が と う ご ざ い ま す

Cảm ơn bạn rất nhiều vì những lời mời

す み ま せ ん, そ の 駅 ま で 案 内 し て い た だ け ま す か?

す み ま せ ん, そ の え き ま で あ ん な い し て い た だ け ま す か?

Xin lỗi, vui lòng hướng dẫn tôi đến ga xe lửa?

Trang 2

私 の 名 前 は ピ ー タ ー で す お 名 前 は 何 で す か?

わ た し の な ま え は ピ ー タ ー で す お な ま え は な ん で す か?

Tên của tôi là Peter Tên bạn là gì?

お 久 し ぶ り で す ね, お 元 気 で す か

お ひ さ し ぶ り で す ね, お げ ん き で す か

Lâu rồi không gặp, bạn thế nào rồi?

え い ご が は な せ ま す か

Bạn có nói tiếng Anh không?

Ngày đăng: 16/09/2016, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w