– Chúng tôi đã yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên... VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí- We can acquire books cheaply and sold at a profit.. – Chúng ta có thể kiếm đượ
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- At times – /taɪm/: thỉnh thoảng
- At once – / wʌns/: ngay lập tức
- At a moment’s notice – /―moТ.mənt―noТ.tמּЁs/: trong thời gian ngắn
- At present – /ˈprez.ənt/: bây giờ
- At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lợi
- At hand – /hænd/: có thể với tới
- At heart – /hɑːrt/: tận đáy lòng
- At all cost – /ɑːl kɑːst/: bằng mọi giá
- At war – /wɔːr/: thời chiến
- At a pinch – /pɪntʃ/: vào lúc bức thiết
- At ease – /iːz/: nhàn hạ
- At rest – /rest/: thoải mái
- At any rate – /ˈen.i reɪt/ /: bất kì giá nào
- At disadvantage – /ֱdЁs.əd―væn.tמּЁdЪ/: gặp bất lợi
- At fault – /fɑːlt/: sai lầm
- At risk – /rɪsk/: đang gặp nguy hiểm
- At a glance – /ɡlæns/: liếc nhìn
- At least – /liːst/: tối thiểu
- At a loss – /lɑːs/: thua lỗ
- At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lãi
- At sea – /siː/: ở ngoài biển
- At last – /læst/: cuối cùng
- At the end of: đoạn cuối
- At first – /ˈfɝːst/: đầu tiên
- At first sight – /ˈfɝːst saɪt/: ngay từ cái nhìn đầu tiên
Ví dụ:
- We felt in love at first sight – Chúng tôi đã yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên
Trang 2VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- We can acquire books cheaply and sold at a profit – Chúng ta có thể kiếm được sách giá rẻ và bán kiếm lời
- At the end of the party, they declared that they will get marriage next week – Cuối buổi tiệc, họ tuyên bố rằng họ sẽ cưới vào tuần tới
- We can see at a glance that the difference between two pictures – Chúng ta nhìn qua cũng có thể thấy sự khác biệt giữa hai bức tranh
- His business is at disadvantage after he lost too much in purchasing stock yesterday – Việc làm
ăn của anh ấy gặp khó khăn sau khi anh ấy thua lỗ quá nhiền trong việc giao dịch cổ phiếu ngày hôm qua