Hầu như là sự đánh giá tích cực.. 1.今日は暖かくて春らは暖かくて春ら暖かくて春らかくて春ら春らら しい 1 日は暖かくて春らだった。 Hôm nay là một ngày trời ấm áp như mùa xuân.2.いつもの元気 なリーくんらしくないリーくんらしくないくんらしくなリーくんらしくないい よ。どうしたの? Chẳ
Trang 1Phân biệt ~らしいい、~っぽい、~のらしいい、~らしいい、~っぽい、~のっぽい、~らしいい、~っぽい、~のの ようだ・みたいだ
~らしいい、~っぽい、~のらしいい 名 +らしい +らしいらしい
~ Giống như…
Giống về bản chất, thứ thực sự
có ở sự vật, hiện tượng đó
Hầu như là sự đánh giá tích cực
1.今日は暖かくて春らは暖かくて春ら暖かくて春らかくて春ら春らら
しい 1 日は暖かくて春らだった。 Hôm nay là một ngày trời ấm áp như mùa xuân.2.いつもの元気 なリーくんらしくないリーくんらしくないくんらしくなリーくんらしくないい よ。どうしたの? Chẳng giống như Ri luôn vui vẻ gì cả Hôm nay cậu sao thế?
~らしいい、~っぽい、~のっぽい 名 +らしい・動ます +らしいっぽ
い
Miêu tả một người, sự vật, hiện tượng,… có yếu tố, tính chất
là như vậy ( nhưng trên thực
tế thì 2 đối tượng được nêu ra hoàn toàn khác nhau)
1.彼女はわがままばかは暖かくて春らわがままばか り言って、子供っぽい人言って、子供っぽい人って春ら、子供っぽい人っぽい人
だ。
Anh ấy suốt ngày nói những điều ích kỷ, hệt như trẻ con ý.2.弟はは暖かくて春ら あきっぽくて春ら、何でも途でも途 中でやめてしまう。でやめて春らしまう。
Em trai tôi thuộc kiểu
cả thèm chóng chán,
cứ làm giữ chừng rồi
bỏ
~らしいい、~っぽい、~ののようだ 名 +らしい +らしいのようだ・み
たいだ
名 +らしい +らしいようなリーくんらしくない・みた いなリーくんらしくない +らしい名 +らしい
Nghe/ nhìn giống như…
Đưa ra phán đoán, nhận xét
1.ここかれみえる景色景色 は暖かくて春ら絵のようだ。のようだ。
Từ đây nhìn xuống phong cảnh phía dưới
Trang 2dựa trên quan sát, cảm nhận của bản thân
như một bức họa vậy 2.あの人は暖かくて春ら男のようのよう
だ。
Người đó trông có vẻ là
nam
~らしいい、~っぽい、~のみたいだ
Biểu thị hành động, hành xử cứ như thể là… ( có tính chất giống như thế nhưng thực tế không phải)- hay mang ý tiêu cực và dùng trong văn nói
1.このパンはケーキみは暖かくて春らケーくんらしくないキみみ たいに甘くてやわらか甘くてやわらかくて春らやわらか
い。
Chiếc bánh mì này có
vị như một chiếc bánh ngọt vậy.2.ガラスみたみた いなリーくんらしくない氷を靴で踏んで遊んを靴で踏んで遊ん靴で踏んで遊んで踏んで遊んんで遊んん
だ。
* ~のようだ ~らしいい、~っぽい、~ののようだ và みたいだ gần tương tự nhau, ~らしいい、~っぽい、~ののようだ dùng nhiều trong văn viết còn みたいだ dùng trong văn nói nhiều hơn
* ~のようだ ~らしいい、~っぽい、~のらしい vs ~らしいい、~っぽい、~のみたい:
彼は暖かくて春ら日は暖かくて春ら本人みたいだね。
Anh ấy giống như người Nhật vậy ( mặc dù biết ấy không phải người Nhật)
彼は暖かくて春ら日は暖かくて春ら本人らしいだね。
Anh ấy có vẻ là người Nhật ( không biết rõ nhưng nhìn qua cách nói chuyện, ngoại
hình,… phán đoán như vậy)
Hy vọng những chia sẻ trên của Nhật ngữ Kosei đã giúp các bạn hiểu hơn về
mẫu Ngữ pháp N3: Phân biệt ~らしいい、~っぽい、~のらしいい、~らしいい、~っぽい、~のっぽい、~らしいい、~っぽい、~ののようだ・みたいだ
Chúc các bạn học tốt!
—————————————————————