1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

cách phân biệt cách dùng các câu thể điều kiện trong tiếng Nhật

3 2,2K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな B:旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな なら,ĐàLạt ĐàLạt にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな が いい ですよ いい ですよ.. hêh Về… にいきたいん だけど、どこかいいなと ..if:one,ĐàLạt when>> Dùng khi

Trang 1

cách phân biệt thể điều kiện dùng ” ~とと” ”~とたら” ”~とければ”

” ~となら”

Về なら (if):if):):

Dùng khi người nói đưa ra ý kiến hoặc gợi ý về chủ đề mà người khác đã đưa ra

vd:A:夏休みに旅行 にいきたいん だけど、どこかいいなみに旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいないきたいん だけど、どこかいいな だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

B:旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな なら,ĐàLạt ĐàLạt にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな が いい ですよ いい ですよ にいきたいん だけど、どこかいいな

Thỉnh thoảng có khi nhấn mạnh chủ ngữ ta cũng dùng thể này :

A:C さん だけど、どこかいいな、いません だけど、どこかいいなか。

B :C さん だけど、どこかいいな なら,ĐàLạt さっき でかけました

Trong ngôn ngữ thông tục nếu trước なら là ん だけど、どこかいいな hoặc の thì trở thành ん だけど、どこかいいな なら

vd:

A:ドア が いい ですよ 開かないかない,ĐàLạt かぎ が いい ですよ かかっています。

B :えつ、かぎ が いい ですよ かかっているん だけど、どこかいいな なら、かぎ を かりてきました 。

Trong một câu có hai vế ,ĐàLạt thường vế sau lấy phía trước làm tiền đề để nói,ĐàLạt thường dịch là (if):Nếu nói

về thì ) như trong ví dụ sau :

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

日本語 を習う の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう を習う の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょうう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう から はじめたほう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょうが いい ですよいいでしょう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう

>.>Nếu học Tiếng nhật thì có lẽ tốt hơn hết là hãy bắt đầu từ bảng hiragana

にいきたいん だけど、どこかいいな

そう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう言う のならう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう のなら Phúc くん だけど、どこかいいな 私たち もやるべきですよたち もやるべきですよ もやるべきですよ にいきたいん だけど、どこかいいな

>>If): you put it that way Phúcくん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな,ĐàLạt why shouldn't we do it にいきたいん だけど、どこかいいな

Thường mình dịch thể này là Phải chi ,ĐàLạt nếu (if):là).nếu nói về thì hêh

Về… にいきたいん だけど、どこかいいなと (if):one,ĐàLạt when)>>

Dùng khi hành động đứng trước と là một sự thật hiển nhiên hoặc một sự việc không tránh khỏi Hành động ở câu thứ nhất phát sinh sự kiện ở câu thứ hai và “.có khi dùng để nhấn mạnh “

Vd:

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

この 道 をみぎ に曲がる と、駅 が 見えます をみぎ に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな曲がる と、駅 が 見えますが いい ですよる と、駅 が 見えます が いい ですよ 見えますえます

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

隣 の 部屋 が うるさい と。 の 部屋 が うるさい と。 が いい ですよ う の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょうるさい と。眠 れません だけど、どこかいいな

お金 がないと、何 も買う ことができない。金 が いい ですよないと、何 も買う ことができない。う の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう ことが いい ですよできない。

(if):Nếu không có tiền thì không mua được gì cả )

五時 に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいななると、仕事 が いい ですよ終わる。わる。

(if):Cứ đến 5 giờ là công việc kết thúc )

そこ へ行く には 行 にいきたいん だけど、どこかいいなく に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいなは 三 十 分 と掛からない。からない。

(if):Để đi tới chỗ đó thì mất không quá 30 phút )

Cuối câu văn động từ ở thể hiện tại và câu văn sau にいきたいん だけど、どこかいいなと không thể hiện yêu cầu hay ý chí của người nói (if):trường hợp này sử dụng giống にいきたいん だけど、どこかいいなば nhưng にいきたいん だけど、どこかいいなば にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいなcó phạm vi sử dụng rộng hơn ).と không dùng khi thể hiện mong ước ,ĐàLạt đánh giá hay yêu cầu của người nói (if):mang tính chất khách quan )

Vì thế một trường hợp để nhận biết là động từ sau mệnh đề と không đi với thể て下さいさい

Vd:

Trang 2

A さん だけど、どこかいいな が いい ですよ きたら、この 手紙 を を にいきたいん だけど、どこかいいな渡して下さいして下さいさい>>>đúng にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

A さん だけど、どこかいいな が いい ですよ 来る とる と,ĐàLạt この 手紙 を を 渡して下さいして下さいさい>.>sai

Trường hợp hành vi nào đó thuộc về ý chí hay tập tính ,ĐàLạt thói quen của người nói mà hành vi đó nó nhẹ nhàng ,ĐàLạt không to tát quá thì vẫn được dùng thể này

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

私たち もやるべきですよ はお金 がないと、何 も買う ことができない。腹 が すくと。 が いい ですよ すくと。いつも’Mì tôm gói ‘ を作ってたべます。ってたべます。

Về… にいきたいん だけど、どこかいいなと (if): (if):conditions)…when) V にいきたいん だけど、どこかいいなる + …と

>.>… てすぐ

Trong trường hợp dùng theo ý nghĩa này dùng để biểu thị một động tác nào đó vừa hoàn tất thì hành động liền kế xảy ra >> chủ ngữ của hai động từ giống nhau !thường thì kết thúc câu động từ ở thì hiện tại dùng để biểu thị thói quen hay tập tính ,ĐàLạt (if):thường sau と,ĐàLạt là các từ như いつも。 すぐ… )

Vd:

兄 は上着 を着る と、だまって 出ていました。ていました。

このごろ、う の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょうち もやるべきですよに旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな かえってくる と、すぐ どこ へ行く には 電話 をかけます

次郎 はてが いい ですよみ を読み 終わる と、すぐ に 返事 をかきはじめました。み 終わる。わる と、すぐ に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな 返事 をかきはじめました。

Dạng này còn có biểu hiện như Vないと,ĐàLạt …….Được sử dụng chỉ ý nghĩa thúc dục ,ĐàLạt cảnh báo hay khuyên răn,ĐàLạt biểu thị sự quyết tâm làm một hành động nào đó của bản thân hoặc đối phương trong sinh hoạt thường ngày ,ĐàLạt thường những từ phủ định theo sau như だめ だ、いけない、困る る được lược bỏ にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

Vd:

母: ともち もやるべきですよゃん だけど、どこかいいな 、早く 起きないと。もう 八 時間 でした。く 起きないと。もう 八 時間 でした。きないと。もう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう 八 時間 でした。

A :会議 の時間 が いい ですよかわった ことを C さん だけど、どこかいいな に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいなも 知らせないと。らせないと。

B:そう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょうですね

Biến thể dạng điều kiện này rất nhiều nên trong phần hỏi đáp này xin trình bày như trên !

Về … たら …

A:(if):…IF…)>>Vたら/イ A かったら/ナ A だったら /N だったら にいきたいん だけど、どこかいいな

Thể hiện một hành động hay trạng thái sẽ xảy ra nếu có những điều kiện cần thiết xảy ra

>>>Mang tính giả định

Thể hiện khả năng (if):guống với にいきたいん だけど、どこかいいなば ) nhưng thường không được dùng trên báo chí hay các báo cáo kinh doanh ,ĐàLạt thương mại bởi mang tính thông tuc

VD:

時間 が いい ですよ あったら、テレビ を見えますます

Nếu tôi có thời gian tôi sẽ xem tivi

男 だと わかっていたら、結婚 しなかっただろう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな

Nếu biết đàn ông như thế này ,ĐàLạt tôi không kết hôn đâu

分からな かったら。俺 は 教えて 上げる。えて 上げる。

Nếu không biết tao chỉ cho

Cuối câu ở thể này có thể dùng những từ biểu lộ ý chí hay yêu cầu đến người khác

もし、男 の 子 だったら、Hoàng という の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう 名 から はじめたほうがいいでしょう前 を つけましょう の なら、平仮名 から はじめたほうがいいでしょう・

もし、面白い 本 い 本 ガ あったら、買う ことができない。ってきて 下さいさい

B.(if):af):ter) Vたら…… にいきたいん だけど、どこかいいな(if):.Chỉ dùng với hình thức của động từ )

Dùng khi sau khi hoàn thành một hành động hoặc thao tác (if):tương lai) thì sẽ làm việc gì đó

>>>Không mang tính giả định mà thể hiện ý chí hoặc cảm nghĩ,ĐàLạt ý kiến hay đề xuất của người nói Vd:

夏休みに旅行 にいきたいん だけど、どこかいいなみ に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな なったら 、国 へ行く には 帰りますります

撮った 写真 が できたら、私 った 写真 が いい ですよ できたら、私たち もやるべきですよ に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいなも一枚 下さいさい。

Trang 3

病院 へ行く には いったら少し ぐらい 痛く てもないたり してはだめ ですよ。し ぐらい 痛く てもないたり してはだめ ですよ。く てもないたり してはだめ ですよ。

Đến bệnh viện có đau tí mà khóc lóc là không được đâu đó

Về … …ば (if):if):)

Dùng miêu tả điều kiện cần thiết cho một sự việc hay hành động nào đó xảy ra Đánh giá của người nói dựa trên hoàn cảnh hay trên những gì người khác nói

Vd:

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

ほかに旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな 意見えます が いい ですよ なければ 、これでお金 がないと、何 も買う ことができない。わります

Nếu không còn ý kiến nào khác thì chúng ta kết thúc ở đây thôi

にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

ぼたん だけど、どこかいいな を押せば、窓 が開きますせば、窓 が開きます が いい ですよ開かないきます

Nếu ấn vào nút này thì cửa sổ sẽ mở ra

Note:

Khi sử dụng động từ ở thể Vば thì đối với những động từ thể hiện trạng thái như (if):ある、いる、でき にいきたいん だけど、どこかいいな る)được sử dụng ở phía trước thì câu văn phía sau không được sử dụng để yêu cầu hay chỉ ý chí của người nói ;

Vd:

にいきたいん だけど、どこかいいな

もし、熱 にいきたいん だけど、どこかいいなが いい ですよ出ていました。 たっら。このくすり を飲んで 下さいん だけど、どこかいいなで 下さいさい>>đúng にいきたいん だけど、どこかいいな

もし、熱 が いい ですよ出ていました。 れば,ĐàLạt このくすり を飲んで 下さいん だけど、どこかいいなで 下さいさい>>sai

Trường hợp (if):ば hay ならば) dùng để biểu thị điều kiện giả định

Đối với thể này thì những động từ trạng thái như :あれば。いれば,ĐàLạt động từ 食べなれば。べなれば。hay hình dung

từ 安ければ ければ không được dùng trong thể này にいきたいん だけど、どこかいいな

Vd :

もし、そのひと が いい ですよいい 人 ならば、いっしょ に旅行 にいきたいん だけど、どこかいいな仕事 をしたい

この 本 は難しい ことが かきいてあるから。しい ことが いい ですよ かきいてあるから。よく 読み 終わる と、すぐ に 返事 をかきはじめました。 まなければ。わからない よ にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな にいきたいん だけど、どこかいいな

Ngày đăng: 16/09/2016, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w