1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phân biệt các cấu trúc với に限り trong tiếng Nhật

2 591 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

” chỉ giới hạn ” 今回に限り教えてあげように限る」「に限って」限る」「に限って」り」教えてあげようえて」あげよう!!!. => chỉ lần này tui chỉ cho thui nhé on yomi, trong phòng thi kiki emoticon この学校ではベトナムの留学生に限り学費学校ではベトナムの留学生に限り学費では特別】ベ

Trang 1

Phân biệt 「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」」「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」って」」 「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」り」」

Đây là một cấu trúc khá ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhưng cũng khá thú vị

Nào hãy cùng phân biệt 「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」」「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」って」」 「に限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」り」」vì 3 phần này khá dễ nhầm với nhau, còn 5 phần còn lại thì không có gì đặc biệt

Về hán tự: 限る」「に限って」:げん(on yomi), on yomi), かぎ(on yomi), る」「に限って」) (on yomi), kun yomi) : hạn (on yomi), giới hạn)

Về cấu trúc:

1/ に限る」「に限って」限る」「に限って」り」【N+に限り】 【に限る」「に限って」限る」「に限って」り」】 【 【X だけは特別】特別】】 【 

Biểu thị giới hạn nhất định về thời gian, số lượng, phạm vi, cách dùng tương tự như “だけ” ” chỉ giới hạn ”

今回に限り教えてあげように限る」「に限って」限る」「に限って」り」教えてあげようえて」あげよう!!!

=> chỉ lần này tui chỉ cho thui nhé (on yomi), trong phòng thi) kiki emoticon

この学校ではベトナムの留学生に限り学費学校ではベトナムの留学生に限り学費では特別】ベトナムの留学生に限り学費の学校ではベトナムの留学生に限り学費留学生に限り学費に限る」「に限って」限る」「に限って」り」学費(on yomi), がくひ)が免除(on yomi), めんじょ)されます。

Ở trường này, chỉ có du học sinh việt nam được miễn giảm học phí thoai

日本のビザを持っている人に限り入国することができます。の学校ではベトナムの留学生に限り学費ビザを持っている人に限り入国することができます。を持っている人に限り入国することができます。持っている人に限り入国することができます。って」いる」「に限って」人に限り入国することができます。に限る」「に限って」限る」「に限って」り」入国することができます。する」「に限って」ことができます。

Chỉ có những người có visa Nhật thì mới có thể vào Nhật được thôi

この学校ではベトナムの留学生に限り学費映画館はは特別】 18 歳以上の人に限り入れる。の学校ではベトナムの留学生に限り学費人に限り入国することができます。に限る」「に限って」限る」「に限って」り」入れる」「に限って」。

Cái rạp phim này chỉ có những người trên 18 tuổi mới vào đc thui kiki emoticon

2/ に限る」「に限って」限る」「に限って」って」【X だけ他と違う】と違う】う】 【

 ・

Dùng nhiều trong các sự việc không như ý đột ngột phát sinh, biểu thị ý “chỉ có” ” đúng lúc” 急いでいる時に限って事故が起こるいでいる」「に限って」時に限って事故が起こるに限る」「に限って」限る」「に限って」って」事故が起こるが起こるこる」「に限って」

Chỉ có khi gấp gáp thì mới xảy ra tai nạn (on yomi), nếu không vội vàng thì không xảy ra tai nạn)

なんだよ(on yomi), -_-) 。デートしようという日に限る」「に限って」限る」「に限って」って」雨が降る。が降る。る」「に限って」。

Thế quái nào! Chỉ khi nào mà định hẹn hò vs nàng thì trời sẽ mưa

サッカーを持っている人に限り入国することができます。見に行こうとする日、彼女は急に病気になるかなに限る」「に限って」行こうとする日、彼女は急に病気になるかなこうとする」「に限って」日、彼女は急に病気になるかなは特別】急いでいる時に限って事故が起こるに限る」「に限って」病気になるかなに限る」「に限って」なる」「に限って」かな~どうしよう~

Sao mừ chỉ đúng cái ngày đi xem bóng đá, là cô ấy đột nhiên đổ bệnh Phải làm sao bi giờ :(on yomi), (on yomi), 3/ に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」 (on yomi), X は特別】 Y に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」)【X,Y が一番だ】だ】 【

Chỉ có cái này là nhất, là phù hợp nhất, không có gì là tốt/ phù hợp hơn

夏は冷えたビールにに限るは特別】冷えたビールにに限るえたビールにに限るビールにに限るに限る」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」

Mùa hè thì chỉ có bia lạnh là nhất

ニャチャンではスキューバダイビングするに限る。では特別】スキューバダイビンではスキューバダイビングするに限る。グするに限る。する」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」。

Ở nha trang, thì lặn biển là nhất (on yomi), hết xảy)

大坂ではたこ焼きを食べるに限る。では特別】たビールにに限るこ焼きを食べるに限る。きを持っている人に限り入国することができます。食べるに限る。べる」「に限って」に限る」「に限って」限る」「に限って」る」「に限って」。

Ở osaka mà ăn tacoyaki là hết xảy con bà bảy

Ngày đăng: 16/09/2016, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w