1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tracnghiemHDCB chuong1 in

7 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 579,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng nguyên tử nguyên tử lượng của một nguyên tố là trung bình cộng của các số khối lượng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên.. Nguyên tố silic gồm ba

Trang 1

Cấu tạo nguyên tử cấu hình electron các nguyên tố Bảng hệ thống tuần hồn Trang 1 /7

Phần 1: Cấu tạo nguyên tử, s ự phân bố electron trong các phân lớp Cấu hình

electron các nguyên tố

Quy ước : Electron vào các vân đạo theo thứ tự:

m l = +l  -l,

m s = +1/2  -1/2

1 Sau đây là một số tính chất của các đồng vị của cùng một nguyên tố

1.1 Đồng vị gồm các nguyên tử cĩ cùng bậc số nguyên tử Z và số khối lượng A khác nhau 1.2 Khác nhau duy nhất giữa các đồng vị là số nơ tron chứa trong nhân

1.3 Khối lượng nguyên tử (nguyên tử lượng) của một nguyên tố là trung bình cộng của các số khối lượng của các đồng vị theo tỉ lệ của các đồng vị này trong thiên nhiên

1.4 Trừ đồng vị cĩ nhiều nhất, các đồng vị khác đều là đồng vị phĩng xạ

2 Bất cứ nguyên tử nào cũng đều chứa proton, electron, nơ tron trừ :

3 Clor gồm hai đồng vị 1735Cl (75%) và Cl37

17 (25%) Vậy khối lượng nguyên tử của Cl:

4 Cho các nguyên tử

X

23

11 Y2411 Z1224 2512T

Chọn các cặp nguyên tử nào cĩ cùng tên gọi hĩa học

5 Nhân của nguyên tử 226Rn

88 phân hủy cho ra một hạt  và nhân của một nguyên tử

6 Phần lớn khối lượng của nguyên tử H

1

1 là

a Khối lượng của proton + nơ tron

b Khối lượng của electron

c Khối lượng của nơ tron và electron

d Khối lượng của proton

7 Nhơm cĩ số nguyên tử Z=13 và số khối lượng 27 Nguyên tử Al này cĩ

8 Nguyên tố silic gồm ba đồng vị:

Đồng vị Khối lượng nguyên tử Hàm lượng %

Si

Si

Si

Vậy, giá trị nào dưới đây được coi là khối lượng nguyên tử trung bình của silic:

3

1

b. (27,977 28,976 29,974) 28,976

3

1

c 0,9223280,0476290,03103028,109

d 0,922327,9770,047628,9760,031029,97428,086

Trang 2

9 Tính số sóng 

 1 khi electron của nguyên tử H từ tầng 10 rơi xuống tầng 5

2 2 1

1 1 1

n n

R H

5

cm-1

10 Độ dài (bước) sóng  của photon phát xạ khi electron (điện tử) từ quỹ đạo Bohr (n=5) sang quỹ

đạo (n=2) được tính theo công thức

2 2 1

1 1 1

n n

R H

7

m-1 có giá trị là

11 Năng lượng và độ dài sóng bức xạ phát ra khi một electron từ quỹ đạo Bohr có n = 6 đến quỹ

đạo có n = 4 là

a 7,566.10 -20 J; 2,626 10 -6 m b.-7,566.10 -20 J; 2,626 10-6 m

c 7,566.10 -20 J; -2,626 10 -6 m d 7,566.10 -20 J; -2,626 10 -6 cm

12 Độ dài sóng  của bức xạ do nguyên tử H phát ra tuân theo hệ thức

2 2 1

1 1 1

n n

R H

với n=1, n=3, bức xạ này ứng với sự chuyển electron (điện tử)

a Từ lớp 3 xuống lớp 1, bức xạ thuộc dãy Lyman

b Từ lớp 1 lên lớp 3 , bức xạ thuộc dãy Lyman

c Từ lớp 3 xuống lớp 1, bức xạ thuộc dãy Balmer

d Từ lớp 1 lên lớp 3 , bức xạ thuộc dãy Balmer

13 Nếu ở trạng thái cơ bản của nguyên tử H (n=1) electron có năng lượng E1 = -13,6eV ở trạng thái kích thích thứ nhất (n=2) E2 = -3,4eV và ở trạng thái kích thích thứ hai (n=3), E3 = -1,5eV, tính năng lượng của photon phát ra khi 1 electron ở trạng thái kích thích thứ nhì phát ra khi trở

về các trạng thái kia

14 Các vạch trong dãy Lyman có độ dài sóng  ngắn nhất so với các vạch của dãy Balmer là vì :

a Lớp (n=1) có năng lượng thấp nhất

b Sự sai biệt năng lượng giữa các lớp (n>1) với lớp 1 là lớn hơn

c Lớp 2 có năng lượng cao hơn lớp 1

d Sự sai biệt năng lượng giữa các lớp liên tiếp (  n=1) ngang nhau

15 Một nguyên tử trung hòa điện có bậc số nguyên tử là 33 và số khối 75 chứa

14.1 75 nơ tron 14.2 42 electron 14.3 33 proton

16 Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng

a Ánh sáng tím có độ dài sóng  dài hơn ánh sáng đỏ do đó ánh sáng tím có năng lượng cao hơn ánh sáng đỏ

b Photon màu cam có tần số lớn hơn photon màu lục

c Nếu khi electron của một nguyên tử chuyển từ lớp n=4 sang lớp n=3 phát ra photon vàng thì

khi electron của nguyên tử ấy từ lớp n=3 sang lớp n=2, photon phát ra có thể là màu lục

d Sự chuyển electron từ lớp n=0 sang lớp n=1 là một quá trình hấp thu bức xạ còn quá trình di

chuyển ngược lại (n=1 sang n=0) là một quá trình phát ra bức xạ

Trang 3

17 Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp dụng cho các nguyên tử hoặc ion chỉ có một

electron (giống nguyên tử H)

a Electron quay chung quanh nhân trên một quỹ đạo hình ellip

b Trên mỗi quỹ đạo Bohr, electron có một năng lượng cố định

c Electron chỉ phát ra (hoặc thu vào) bức xạ khi electron di chuyển giữa hai quỹ đạo

d Tần số  của bức xạ khi electron di chuyển giữa hai quỹ đạo có sai biệt năng lượng  E là

 =  E/h

18 Phát biểu nào dưới đây là không phù hợp với lí thuyết Bohr:

a Khi chuyển động trên quỹ đạo lượng tử, năng lượng của electron không thay đổi

b Electron khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo lượng tử bán kính r, độ lớn của

momen động lượng của electron bằng :

2

h n mvr 

c Năng lượng của electron chỉ thay đổi khi di chuyển từ quỹ đạo lượng tử này sang quỹ đạo

lượng tử khác

d Khi electron di chuyển từ quỹ đạo xa hạt nhân (E đ ) về quỹ đạo gần hạt nhân (E c ) nó phát ra bức xạ có độ dài sóng  :

h

E

E ñc

19 Một trái banh quần vợt nặng 60 gram được giao với vận tốc 180km/giờ Sóng kết hợp với trái

banh này có độ dài sóng  là

Cho h= 6,626.10-34 J.s

20.Số lượng tử chính n và phụ l lần lượt xác định :

a Hình dạng và sự định hướng của vân đạo

b Sự định hướng và hình dạng của vân đạo

c Khoảng cách trung bình điện tử nhân và hình dáng của vân đạo

d Khoảng cách trung bình điện tử nhân và sự định hướng của vân đạo

21 Xét vân đạo 5d số lượng tử chính n, phụ l và số electron có thể có trong vân đạo này là

22 Vân đạo 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu như thế có nghĩa là

a Nguyên tử H là một hình cầu

b Xác suất gặp electron 1s của nguyên tử H ngang nhau cho mọi hướng trong không gian

c Khoảng cách của electron 1s tới nhân cố định

d Electron 1s chỉ di chuyển ở trong hình cầu ấy

23 Trong các obitan s, p, d obitan nào có trục đối xứng là đường phân giác của hai trục x, y

24 Người ta xếp một số vân đạo nguyên tử có năng lượng tăng dần Cách sắp xếp nào dưới đây là

đúng :

25 Trong bộ ba số lượng tử (nguyên lượng) sau, chọn bộ có thể có được

26 Một electron của nguyên tử Fe có một trong bốn số lượng tử bằng -2, electron ấy thuộc phân lớp

electron gì ?

Trang 4

27 Số electron lớn nhất có thể có trong lớp n=5 của một nguyên tử bền là

28 Electron hóa trị của nguyên tử oxigen (ở trạng thái cơ bản có thể có bốn số lượng tử như sau :

29 Electron trong nguyên tử X có bốn số lượng tử như sau : 2, 1, 0, -1/2, vậy trong X không thể có

một electron khác có bốn số lượng tử là

30 Electron cuối của nguyên tử K ( Z = 19) có số lượng tử là

a n=3, l=0, m l =0, m s = +1/2 b n=4, l=0, m l =0, m s = -1/2

31 Electron cuối của một nguyên tử có bốn số lượng tử là n=4, l=2, ml=0, ms=-1/2, vậy X là

32 Electron áp cuối của một nguyên tử có bốn số lượng tử là n=4, l=2, ml=1, ms=-1/2, vậy Y là

33 Electron áp cuối của một nguyên tử có bốn số lượng tử là n=4, l=2, ml=1, ms=-1/2, vậy Y là

34 Các phát biểu sau đều đúng trừ

a Số lượng tử chính n có thể có bất cứ giá trị nguyên nào với n  1

b Số lượng tử phụ không thể nào bằng số lượng tử chính n

c Lực hút giữa nhân và electron ở lớp ngoài cùng giảm dần khi n tăng

d Electron của H + có bốn số lượng tử 1, 0, 0, +1/2

35 Một nguyên tử oxigen khi bị kích thích có thể có cấu hình electron nào trong các cấu hình sau :

36.Sự phân bố electron của nguyên tử cacbon trong các vân đạo

    đặt cơ sở trên:

a Nguyên lý bất định Heisenberg

b Kiểu nguyên tử Bohr

c Quy tắc Hund

d Nguyên lý ngoại trừ Pauli

37 Chọn cấu hình electron đúng cho nguyên tố có Z=24

a 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 4

b 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 5

c 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 3d 5

d 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6

38 Si có Z=14 Viết cấu hình electron của Si ở trạng thái cơ bản

c 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 d 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3

39 Trong các nguyên tử C, N, O, F, nguyên tử nào có ba điện tử độc thân

40 Cho biết tên các vân đạo (obitan) ứng với

Trang 5

41.Nguyên tử Fe (Z=26) có

a Vân đạo hóa trị là 4s, số điện tử hóa trị là 2

b Vân đạo hóa trị là 3d, số điện tử hóa trị là 6

c Vân đạo hóa trị là 4s và 3d, số điện tử hóa trị là 3

d Vân đạo hóa trị là 4s và 3d, số điện tử hóa trị là 8

42 Nguyên tử Cu ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là

43 Cho hai nguyên tố sau đây có điện tử áp chót có bốn số lượng tử là

44 Trong chu kỳ 4 (Z=19  Z=36), nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có ba electron độc thân

Phần 2: Bảng hệ thống tuần hoàn

1 Một nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IV, phân nhóm chính có cấu hình electron là

2 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm V, phân nhóm phụ có cấu hình electron là

3 Một nguyên tố X có cấu hình electron là [Ne] 3s2 3p4

a X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm IV

b X là kim loại, chu kỳ 3, nhóm VI

c X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm II

d X là phi kim, chu kỳ 3, nhóm VI

4 Nguyên tố Z=38 được xếp loại là

5 Trong cùng một phân nhóm chánh, bán kính nguyên tử (khi đi từ trên xuống dưới)

a Tăng dần do Z* (hữu hiệu) tăng

b Giảm dần do Z* tăng

c Tăng dần do số lớp electron tăng trong khi Z* tăng chậm

d Không thay đổi do Z* tăng và số lớp electron cũng tăng

6 Sắp bán kính các nguyên tử Na, Cl, K

a R Na < R Cl < R K b R Cl < R Na < R K

c R K < R Na < R Cl d R Na < R K < R Cl

7 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau về bán kính nguyên tử R trong cùng một chu kỳ

a R cực đại với kim loại kiềm và cực tiểu với nhóm halogen

b R giảm dần từ trái qua phải do Z* (hữu hiện) tăng, số lớp electron không đổi

c R giảm rất chậm do các nguyên tố có cùng số lớp electron

d R thay đổi chậm khi chỉ khác nhau ở số lớp electron trong phân lớp f

8 Chọn phát biểu đúng về năng lượng (điện thế) ion hóa (cation hóa) I

a I tăng đều từ trái qua phải trong cùng một chu kỳ

b I tăng đều từ trái qua phải trong cùng một phân nhóm chính

c I tăng đều từ trái qua phải trong cùng một chu kỳ nhưng có những cực đại địa phương

d I giảm dần từ trái qua phải trong cùng một chu kỳ

Trang 6

9 Có bốn nguyên tố cùng chu kỳ 3 là Na (Z=11), Mg (Z=12), P (Z=15), S(Z=16) Năng lượng ion

hóa của các nguyên tố ấy tuân theo trật tự sau

a I Na < I Mg < I P < I S b I Na > I Mg > I P > I S

c I Na < I Mg < I S < I P d I Na < I S < I Mg < I P

10 Trong Be (Z=24) và B (Z=5), năng lượng ion hóa tăng rất mạnh giữa các I kế tiếp nào ?

a Be : giữa I 2 và I 3 , B : giữa I 3 và I 4

b Be : giữa I 1 và I 2 , B : giữa I 3 và I 4

c Be : giữa I 2 và I 3 , B : giữa I 2 và I 3

d Be : giữa I 3 và I 4 , B : giữa I 3 và I 4

11 Xét ba nguyên tử có cấu hình electron lần lượt là

Nguyên tử 1 : 1s2 2s2 2p6

Nguyên tử 2 : 1s2 2s2 2p6 3s1

Nguyên tử 3 : 1s2 2s2 2p6 3s2

Nguyên tử có năng lượng ion hóa I1, lớn nhất và nguyên tử có năng lượng ion hóa I2 nhỏ nhất lần lượt là

12 Chọn nguyên tố có các giá trị năng lượng ion hóa tương ứng tính bằng KJ/mol như sau :

13 Điện tử ngoài cùng của Ca (Z=20) bị hút bởi điện tích hữu hiệu Z* tính theo quy tắc Slater là

14 Tính Z* trên điện tử ngoài cùng của K và Ca, từ đó so sánh bán kính nguyên tử R và năng lượng

ion hóa I của hai nguyên tố ấy

a Z K *=2,2 , Z Ca *=2,85 , R K < R Ca , I K > I Ca

b Z K *=2,2 , Z Ca *=2,85 , R K > R Ca , I K > I Ca

c Z K *=2,2 , Z Ca *=3,2 , R K > R Ca , I K < I Ca

d Z K *=2,2 , Z Ca *=2,85 , R K > R Ca , I K < I Ca

15 Chọn phát biểu đúng về sự biến thiên của năng lượng ion hóa trong cùng một chu kỳ hay một

phân nhóm chính

a Giảm dần từ trái qua phải, tăng dần từ trên xuống dưới

b Tăng dần từ trái qua phải, tăng dần từ dưới lên trên

c Tăng dần từ phải qua trái, giảm dần từ dưới lên trên

d Tăng dần từ trái qua phải, tăng dần từ trên xuống dưới

16 Tại sao năng lượng ion hóa I1 của F to hơn I1 của Li ?

a Điện tử hóa trị 2p của F bền hơn (năng lượng thấp hơn) điện tử hóa trị 2s của Li

b Điện tử hóa trị của F phải vượt qua nhiều mức năng lượng hơn mới ra được lớp n=

c Điện tử hóa trị của Li ở xa nhân hơn so với F và chịu điện tích hữu hiệu Z* bé hơn

d Cả ba lý do trên đều đúng

17 Năng lượng ion hóa là

a Năng lượng cần thiết để tách electron ra khỏi nguyên tử

b Năng lượng cần thiết để tách electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản

c Năng lượng cần thiết để tách electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản, nguyên tử

này cô lập

d Năng lượng cần thiết để tách electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản, cô lập và

trung hòa điện tích

Trang 7

18.Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khuynh hướng nhận thêm electron yếu nhất :

19 Trong các ion sau, ion nào cho ra ái lực điện tử âm nhất :

2-20 Ái lực điện tử của oxigen lần lượt là E1 = -142 KJ/mol,

E2 = +844 KJ/mol, giải thích tại sao ái lực điện tử O- khác hẳn ái lực điện tử của O

a Thêm  e thứ nhì ta được cơ cấu bền của khí hiếm do đó cho ra nhiều năng lượng hơn

b O - có bán kính nhỏ hơn nguyên tử O nên hút electron mạnh hơn

c O - có điện tích âm, đẩy mạnh electron thứ nhì

d O - có bán kính lớn hơn nguyên tử O nên hút electron yếu hơn

21 So sánh ái lực điện tử thứ nhất E1 của H, O và F

a E 1 của ba nguyên tố đều âm và có  E 1  tăng dần

 E 1 H  <  E 1 O  <  E 1 F 

b E 1 của ba nguyên tố đều dương và có E 1 tăng dần theo thứ tự trên

c E 1 của O, F âm, E 1 của H dương

d E 1 của ba nguyên tố đều âm và có  E 1 H  >  E 1 O  >  E 1 F 

22 Một nguyên tố thuộc hai chu kỳ đầu và hai phân nhóm chính VI và VII có các tính chất sau :

a X là phi kim loại, R x lớn, I 1 nhỏ

b X là phi kim loại, R x nhỏ, I 1 lớn

c X là kim loại, R x lớn, I 1 nhỏ

d X là kim loại, R x nhỏ, I 1 lớn

23 So sánh tính bazơ của các hidroxid (ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13)

a NaOH > Al(OH) 3 > Mg(OH) 2

b NaOH < Mg(OH) 2 < Al(OH) 3

c Al(OH) 3 < Mg(OH) 2 < NaOH

d Al(OH) 3 < NaOH < Mg(OH) 2

24 So sánh hai phân nhóm chính IA và IB, ta có các kết quả sau (khi đi từ trên xuống dưới) :

a R tăng nhanh trong nhóm IA, tăng chậm trong nhóm IB, I 1 tăng dần trong nhóm IA còn

giảm dần trong nhóm IB

b R tăng chậm trong nhóm IA, tăng nhanh trong nhóm IB, I 1 giảm dần trong nhóm IA tăng

dần trong nhóm IB

c R tăng nhanh trong nhóm IA, tăng chậm trong nhóm IB, I 1 giảm dần trong nhóm IA và

tăng dần trong nhóm IB

d.Tỉ trọng giảm dần trong nhóm IA cũng như trong nhóm IB

25 Sắp các oxid sau đây theo thứ tự tính acid tăng dần

a CO 2 < SiO 2 < SnO 2 b SiO 2 < SnO 2 < CO 2

c SnO 2 < CO 2 < SiO 2 d SnO 2 < SiO 2 < CO 2

26 Nguyên tố có Z=28 được xếp loại là

27 Câu 1 đến câu 4

Trong các nhóm chất sau đây :

Câu 1 : Nhóm nguyên tố nào dễ bị oxi hóa nhất ?

Câu 2 : Nhóm nguyên tố nào có năng lượng ion hóa thứ nhất cao nhất trong chu kỳ của chúng Câu 3 : Nhóm nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất

Câu 4 : Sự xây dựng lớp vỏ điện tử trong nhóm nào không được thực hiện ở lớp ngoài cùng

28 Khẳng định nào sau đây liên quan đến Flor và Clor là SAI

a F có độ âm điện lớn hơn Cl

b Cl 2 là tác nhân oxi hóa mạnh hơn F 2

c Bán kính nguyên tử của F nhỏ hơn Cl

d Trong điều kiện thường, cả hai đều là khí gồm phân tử X 2

Ngày đăng: 14/09/2016, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần 2: Bảng hệ thống tuần hoàn - tracnghiemHDCB chuong1 in
h ần 2: Bảng hệ thống tuần hoàn (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN