HÀ NỘI - 2020ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NGUYỄN HỒNG LONG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG Lực CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ
Trang 1HÀ NỘI - 2020
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN HỒNG LONG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG Lực
CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Trang 2HÀ NỘI -
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN HỒNG LONG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG Lực
CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN THƯỜNG TÍN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 81.140114
Người hướng dẫn khoa học: TS HOÀNG ĐỨC MINH
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng cánhân tôi, các số liệu kết quả nghiên cứu được trình bày trong luậnvăn là trung thực theo thực tế nghiên cứu, chưa từng được bất cứtác giả nào khác nghiên cứu và công bố
Tác giả luận văn
Nguyễn Hồng Long
Trang 4Em xin trân trọng cảm ơn c ác nhà khoa họ c đã đánh giá, nhận xét, góp
ý cho đề tài nghiên cứu của em một c ách nghiêm túc, đầy tinh thần tráchnhiệm và khoa họ c để em hoàn thành tốt nhất đề tài nghiên cứu của mình
Tôi xin trân trọ ng cảm ơn B an Gi ám hiệu Trường Đại họ c giáo dục Đại họ c quốc gia Hà Nội; c ác thầy gi áo, cô giáo, c án b ộ, viên chức c ácphòng
-chức năng của Trư ng Đại h c giáo dục đ giảng ạy, hư ng n và tạo m iđiều kiện thuận lợi cho em trong quá trình họ c tập và nghiên cứu
Tôi xin chân thành cảm ơn B an Gi ám đốc, đồ ng nghiệp Sở Gi áo dụcvà
Đào tạo Hà Nội, B an Giám hiệu, giáo viên c ác trường trung phổ thông trênđịa b àn huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, đã cộng tác, giúp đỡ tôi trong
qu trình khảo s t thực ti n, c ng như cung cấp c c tài liệu, thông tin liênquan và đ c iệt đ tạo đi u kiện cho tôi tiến hành thực nghiệm th o đ xuấtcủa luận văn
Dù đã hết sức cố gắng, song luận văn không thể tránh khỏ i những thiếu
s ót, tôi rất mong nhận được sự chỉ gi áo từ c ác Thầy gi áo, c ô gi áo và sự gó
Trang 5Nguyễn Hồng Long
Trang 6DTTS: Dân tộc thi ểu số
GDĐT: Giáo dục và Đào tạo
ICT: Information and Communication
TechnologyKTĐG: Ki ể m tra đánh giá
NGBH: Nghiên cứu bài họ c
NLCM: Năng lực chuyên môn
Trang 7MỤC LỤC
Trang
L ời cam đoan i
L ời cảm ơn ii
Danh mục các từ viết tắt iii
Mục lục iv
Danh mục các bảng x
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI 1
1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề 1
1.1.1 Hoạt động b ồ i dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông 1
1.1.2 Quản lý hoạt động b ồ i dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông 3
1.2 Một số khái niệm cơ bản 7
1.2.1 Gi áo viên, đội ngũ gi áo viên 7
1.2.2 B ồ i dưỡng, bồ i dưỡng giáo viên 8
1.2.3 Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáoviên 10
1.2.4 B ồ i dưỡng năng lực chuyên môn,nghiệp vụcho giáo viên 12
1.2.5 Quản lý, quản lý hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên 13
1.3 Yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông mới đối với cấp trung học phổ thông 14
1.3.1 Những đi ểm mới của chương trình đối với cấp trung học phổ thông 14
1.3.2 Vai trò của môn công nghệ đối với cấp trung họ c phổ thông trong chương trình gi áo dục phổ thông mới 17
1.4 Hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông 18
Trang 81.4.1 Những cơ sở pháp lý của hoạt động bồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung
họ c phổ thông 181.4.2 Mục tiêu của hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn,
nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông .191.4.3 Nội dung b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho
giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông 201.4.4 Hình thức và phương pháp b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn,nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông .231.4.5 Kiể m tra, đánh giá hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên môn,nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung họ c phổ thông 241.4.6 c ác đi ều kiện thực hiện hoạt động bồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung
họ c phổ thông 24
1.5 Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ
cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông 25
1.5.1 Quản lý mục tiêu của hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn,nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông 251.5.2 Quản lý nội dung b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụcho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông 251.5.3 Quản lý hình thức, phư ng ph p i ư ng năng lực chuyên môn,
nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông 261.5.4 Quản lý ki ể m tra, đánh giá hoạt động bồ i dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung
họ c phổ thông 271.5.5 Quản l c c đi u kiện thực hiện hoạt động b i ư ng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c
phổ thông 28
1.6 Những yếu tố tác động tới quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông 29
1.6.1 ếu tố chủ quan 29
Trang 91.6.2 ếu tố khách quan 30
Tiểu kết chương 1 32
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN THƯỜNG TÍN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI 33
2.1 Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế - xã hội huyện Thường Tín - Hà Nội và các trường trung học phổ thông tại huyện Thường Tín - Hà Nội 33
2.1.1 Vị trí địa lý, điề u kiện tự nhiên huyện Thường Tín - Hà Nội 33
2.1.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội huyện Thường Tín - Hà Nội 34
2.1.3 Tình hình giáo dục huyện Thường Tín 35
2.1.4 Khái quát v ề c ác trường trung họ c phổ thông huyện Thường Tín - Hà Nội 36
2.2 Tổ chức khảo sát thực trạng đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới 38
2.2.1 Mục đích khảo sát 38
2.2.2 Nội dung khảo sát 39
2.2.3 Cách thức khảo sát 39
2.2.4 Đối tượng khảo sát 40
2.2.5 Đ ịa bàn khảo sát 40
2.2.6 Xử lý kết quả khảo sát 40
2.3 Thực trạng hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới 42
2.3.1 Thực trạng đánh gi á của các em họ c sinh v ề năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên công nghệ đáp ứng yêu c ầu chương trình giáo dục phổ thông mới 42
Trang 102.3.2 Thực trạng nhận thức vai trò của hoạt động b ồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở các trường trung
họ c phổ thông đáp ứng yêu c ầu chương trình giáo dục phổ thông 47
Trang 112.3.3 Thực trạng đánh giá các mục tiêu của hoạt động bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở cáctrường trung học phổ thông đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dụcphổ thông 482.3.4 Thực trạng về các nội dung của hoạt động b ồ i dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở c c trư ng trung
họ c phổ thông đáp ứng yêu c ầu chương trình gi áo dục phổ thông 492.3.5 Thực trạng về các hình thức và phương pháp của hoạt động b ồ idưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở cáctrư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c u chư ng trình gi o ụcphổ thông 502.3.6 Thực trạng về ki ể m tra, đánh gi á hoạt động b ồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở c c trư ng trung
họ c phổ thông đáp ứng yêu c ầu chương trình giáo dục phổ thông 532.3.7 Thực trạng c ác đi ề u kiện thực hiện hoạt động b ồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các
trư ng trung h c phổ thông 54
2.4 Thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới 56
2.4.1 Thực trạng quản lý mục tiêu của hoạt động b ồ i dưỡng năng
lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng
trung h c phổ thông 562.4.2 Thực trạng quản lý nội dung b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn,nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông .582.4.3 Thực trạng quản lý hình thức, phương pháp bồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c
phổ thông 592.4.4 Thực trạng quản lý kiể m tra, đánh giá kết quả bồi dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c
phổ thông 61
Trang 122.4.5 Thực trạng quản lý các điều kiện thực hiện hoạt động bồi
dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các
trường trung họ c phổ thông 62
2.4.6 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở các trường trung học phổ thông đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông 63
2.5 Đánh giá chung về thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới 65
2.5 1 Đi ể m mạnh 65
2.5.2 Đi ể m yếu 66
2.5.3 Thuận lợi 67
2.5.4 Khó khăn 68
Tiểu kết chương 2 70
CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN THƯỜNG TÍN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐÁP ƯNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI 71
3.1 Nguyên tắc đề xuất các biện pháp 71
3.1.1 Quán triệt đường lối, quan đi ể m chỉ đạo của Đảng và Nhà nước về phát tri ển Giáo dục và Đào tạo 71
3.1.2 Quán triệt định hướng phát triển giáo dục của thành phố Hà Nội 72 3.1.3 Chỉ đạo hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà nội đáp ứng yêu c ầu chương trình gi áo dục phổ thông m i 73
3.2 Biện pháp quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới 75
Trang 133.2.1 Biện pháp 1: Nâng cao nhận thức về tầm quan trọng quản lý
hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông đáp ứng yêu c ầu chương
trình giáo dục phổ thông mới 75
3.2.2 Biện pháp 2: Xây dựng kế hoạch quản lý hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ trư ng trung họ c phổ thông đáp ứng yêu c ầu chương trình gi áo dục phổ thông mới 78
3.2.3 Biện pháp 3: Xây dựng nội dung, đổi mới hình thức, phương pháp quản lý hoạt động b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ trư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c ầu chương trình gi áo dục phổ thông mới 81
3.2.4 Biện pháp 4: Chỉ đạo tăng cường các nguồn lực để triển khai quản lý hoạt động b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ trư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c u chư ng trình giáo dục phổ thông mới 88
3.2.5 Biện pháp 5: Tổ chức ki ể m tra, đánh gi á quản lý hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ trư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c u chư ng trình gi o ục phổ thông mới 92
3.3 Mối quan hệ giữa các giải pháp 97
3.4 Khảo nghiệm về tính cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
99 3.4.1 Mục đích khảo nghiệm 99
3.4.2 Nội dung khảo nghiệm 99
3.4.3 Phương pháp khảo nghiệm 99
3.4.4 Kết quả khảo nghiệm 100
Tiểu kết chương 3 104
KẾT LUẬN 105
TÀI LIỆU THAM KHẢO 108 PHỤ LỤC
Trang 14DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Quy mô trường l ớp c ác trường THPT huyện Thường Tín 37Bảng 2.2 Về chất lượng giáo dục c ác trường THPT huyện Thường Tín 37Bảng 2.3 Về đội ngũ CB QL, GV môn Công nghệ các trường THPT
huyện Thường Tín 38Bảng 2.4 Đối tượng tham gia khảo sát 40Bảng 2.5 C ách cho đi ểm theo từng mức độ 41Bảng 2.6 Đánh giá của HS về vai trò của đội ngũ giáo viên trong việc
thực hiện chương trình gi áo dục phổ thông mới 42Bảng 2.7 Đánh giá của các em HS về yêu thích môn Công nghệ 43Bảng 2.8 Đ ánh gi á của các em HS v ề các nội dung b ồ i dưỡngnăng
lực chuyên môn, nghề nghiệp cho giáo viên công nghệ ởtrường THPT 44Bảng 2.9 Đánh giá của các em HS về mức độ hiệu quả của các
phương pháp và khả năng sư phạm dạy họ c môn Công nghệ
ở trư ng THPT 45Bảng 2.10 Tỷ lệ nhận thức vai trò quan trọng của hoạt động bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở
c ác trường THPT 47Bảng 2.11 Thực trạng nhận định mức độ c ần thiết về các mục tiêu của
hoạt động b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ chogiáo viên công nghệ ở c ác trường THPT 48Bảng 2.12 Thực trạng về các nội dung của hoạt động b ồ i dưỡng năng
lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở cáctrường THPT 49Bảng 2.13 Thực trạng về các hình thức của hoạt động b ồ i dưỡng năng
lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở cáctrư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c u chư ng trìnhgiáo dục phổ thông m i 51Bảng 2.14 Thực trạng về c ác phương pháp của hoạt động bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở
c c trư ng trung h c phổ thông đ p ứng yêu c u chư ngtrình giáo dục phổ thông 52
Trang 15Bảng 2.15 Thực trạng về ki ể m tra, đánh gi á hoạt động động b ồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở
c ác trường THPT 53Bảng 2.16 Thực trạng về cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ hoạt động
b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên côngnghệ các trường THPT 55Bảng 2.17 Thực trạng về các lực lượng tham gia hoạt động bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ
c ác trường THPT 55Bảng 2.18 Thực trạng về quản lý mục tiêu của hoạt động b ồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệcác trường THPT 57Bảng 2.19 Thực trạng về quản lý nội dung b ồ i dưỡng năng lực chuyênmôn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường THPT 58Bảng 2.20 Thực trạng về quản lý hình thức bồ i dưỡng năng lực chuyênmôn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường THPT 59Bảng 2.21 Thực trạng về quản lý phương pháp bồi dưỡng năng lựcchuyên
môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường THPT 60Bảng 2.22 Thực trạng về quản lý ki ểm tra, đánh giá kết quả bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ
c ác trường THPT 61Bảng 2.23 Thực trạng về quản lý các điều kiện thực hiện hoạt động bồi
ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên côngnghệ các trường THPT 62Bảng 2.24 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động bồ i dưỡng
năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ ở
c ác trường THPT 63Bảng 3.1 Kết quả khảo sát tính c ần thiết của các biện pháp 100Bảng 3.2 Kết quả khảo sát tính khả thi của các biện pháp 101
Trang 16MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Trong suốt quá trình đổi mới đất nước, Đảng và Nhà nước ta đã cónhi ều chủ trương, chính s ách nhằm phát tri ển sự nghiệp giáo dục và đào tạonói chung và phát tri ển giáo dục trung họ c phổ thông nói riêng Hội nghị lầnthứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (khoá XI) đãthông qua Nghị quyết số 29/NQ-TW ngày 4 tháng 11 năm 2013 v ề đổi mớicăn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo đáp ứng yêu c ầu công nghiệp hoá, hiệnđại ho á trong đi ề u kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hộinhập quốc tế, một trong những nhiệm vụ và giải pháp là “Phát tri ển đội ngũnhà giáo và cán bộ quản lý, đáp ứng yêu c ầu đổi mới giáo dục và đào tạo”;Quốc hội đã b an hành Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28 tháng 11 năm
2014 v ề đổi mới chương trình, s ách gi áo khoa gi áo dục phổ thông, góp phầnđổi m i căn ản, toàn diện giáo dục và đào tạo
Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Thông tư số 20/2018/TT-B GDĐTngày 22 tháng 8 năm 2018 về việc ban hành quy đ ịnh chuẩn nghề nghiệp giáoviên c ơ sở giáo dục phổ thông để thay thế chuẩn nghề nghiệp giáo viên cũ
Trang 172STEM mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đ và đang tri n khai.
Mục tiêu giáo dục công nghệ ở cấp trung h c phổ thông tiếp tục phát
Trang 18triể n năng lực công nghệ mà học sinh đã tích luỹ được sau khi kết
động ở một ngành nghề cụ thể khi chưa c ó khả năng họ c tiếp.
Công nghệ bao gồm kiến thức, thiết bị, phương pháp và c ác hệ thốngdùng trong việc tạo ra hàng hoá và cung cấp d ch vụ Trong mối quan hệ gi akhoa h c và công nghệ thì khoa h c hư ng t i khám phá, tìm hi u, giải thíchthế gi i; còn công nghệ, dựa trên nh ng thành tựu của khoa h c, tạo ra cácsản phẩm, dịch vụ công nghệ để giải quyết các vấn đề đặt ra trong thực tiễn,cải tạo thế gi ới, định hình môi trường sống của con người Ngày nay với sự rađời của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 thì ngày càng có nhi ều các sản phẩmcông nghệ được cho ra đ i, các chức năng và công ụng của sản phẩm ngàycàng được hoàn thiện và hiện đại h n, c i m i được ra đ i thay cho cái cótrước đó và tân tiến hơn Chính vì vậy để không bị lạc hậu về công nghệ thìmỗi chúng ta phải tự cập nhật kiến thức mới về công nghệ
Kiến thức môn h c công nghệ g n v i li n v i thực ti n của sự pháttri n của khoa h c công nghệ Do vậy ngư i giáo viên dạy h c môn côngnghệ phải không ngừng cập nhật kiến thức về công nghệ Chính vì thế pháttri n đội ng nhà gi o được xem là giải pháp tr ng tâm chiến lược trong chiếnlược phát tri ển giáo dục Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020, trong đó công tác
b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên là một trong nh ng
Trang 19thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông mới.
Trong những năm gần đây B ộ Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức các hớptập huấn cho giáo viên cốt cán môn Công nghệ của các Sở GDĐT tạo nhằmnâng cao năng lực, chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu của đổi mớichương trình giáo dục môn Công nghệ Và bản thân tôi cũng đã được tham giatập huấn 03 l ớp: L ớp tập huấn dạy họ c môn Công nghệ phát huy tính tự họ ccủa h c sinh, l p tập huấn Dạy h c môn Công nghệ g n v i hoạt động sản xuấtkinh doanh tại đ a phư ng và tập huấn giáo viên cốt c n trong chư ng trìnhETEP tìm hi ể u Chương trình gi áo dục phổ thông mới và tìm hi ểu chươngtrình
môn công nghệ được thực hiện bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo
Từ thực tế nêu trên đặt ra yêu cầu nhất thiết phải bồ i dưỡng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên môn Công nghệ đ p ứng chư ng trìnhmôn Công nghệ trong hư ng trình gi o ục phổ thông m i và đ p ngu nnhân lực chất lượng cao trong th ời đại Công nghiệp 4.0 Chính vì vậy, tôi lựa
chọn đề tài “Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới” với mong muốn góp phần đề ra các biện pháp quản lý hoạt bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên Công nghệ c c trư ng trung h c phổ thônghuyện Thư ng Tín nói riêng và của thành phố Hà Nội nói chung
2 Mục đích nghiên cứu
Trên c ơ sở lý luận và thực trạng hoạt động bồ i dưỡng và quản lý hoạtđộng b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ cáctrư ng trung h c phổ thông huyện Thư ng Tín, thành phố Hà Nội đ tài đ xuấtcác biện pháp quản lý hoạt động b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho
Trang 20giáo viên công nghệ đ p ứng yêu c u chư ng trình giáo dục phổ thông m i.
Trang 213.2 Đối tượng nghiên cứu
Quản lý hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáoviên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông huyện Thường Tín, thành phố
Hà Nội đáp ứng yêu c ầu chương trình gi áo dục phổ thông mới
4 Câu hỏi nghiên cứu
Những đổi mới quan trọ ng của chương trình gi áo dục phổ thông mới
về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên môn công nghệ đang đặt
ra cho các cán bộ quản lý của c c trư ng trung h c phổ thông huyệnThường Tín, Thành phố Hà Nội phải làm gì để quản lý hoạt động b ồidưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ?
5 Giả thuyết nghiên cứu
Hiện nay, việc quản lý b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ chođội ngũ giáo viên c ông nghệ trong c ác trường trung họ c phổ thông của thànhphố Hà Nội nói chung, ở huyện Thường Tín nói riêng trong th ời gian qua tuy
đã đạt được nhữmg kết quả nhất định, song vẫn còn có những hạn chế, bất cậpthiếu đồ ng bộ do yếu tố khách quan và chủ quan
Vì vậy khi đánh gi á đúng thực trạng và đề ra các biện pháp quản lýhoạt động b i ư ng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên côngnghệ c c trư ng trung h c phổ thông huyện Thư ng Tín, thành phố Hà Nộiđáp ứng yêu c ầu chương trình giáo dục phổ thông mới làm căn cứ để tựđánh gi á năng lực chuyên môn, nghiệp vụ; xây dựng và thực hiện kế hoạch
bồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu của chươngtrình giáo dục phổ thông m i
6 Nhiệm vụ nghiên cứu
Trang 226.1 Nghiên cứu cơ sở lý luận về quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ
th ông đáp ứng yêu cầu ch ương trình gi áo dục phổ thông mới.
6.2 Khảo sát thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực chuyên môn,
nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông huyện Thường
Tín, thành phổ Hà Nội đáp ứng yêu cầu chương trình giáo dục phổ thông mới.
6.3 Trên cơ sở phân tích thực trạng và nguyên nhân, đề xuất một sổ biện
pháp khả thi quản lý hoạt động bồ dưỡn năn lực chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trường trung học phổ thông huyện T ường Tín, thành phổ Hà Nộ i đáp ứng yêu cầu ch ương trình giáo dục phổ thông mới.
7 Phạm vi nghiên cứu
7.1 Đối tượng và khách thể khảo sát
Đe tài tiến hành khảo sát cán bộ phụ trách chuyên môn của Sở GD&ĐT
Hà Nội và 5 trường trung phổ thông trên đị a bàn huyện Thường Tín - Hà Nội
- Chuyên viên của Sở GDĐT Hà Nội Số lượng: 02 người
- Đội ngũ c án bộ quản lý, viên chức quản lý c ác trường trung họ c phổthông huyện Thường Tín - Hà Nội: Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng; Tổtrưởng chuyên môn, nhó m trưởng chuyên môn Số lượng: 21 người
- Giáo viên Công nghệ c c trư ng trung h c phổ thông trên đ a bànhuyện Thư ng Tín - Hà Nội: 20 ngư i
- 100 học sinh
7.2 Thời gian nghiên cứu
Từ năm họ c 2018 - 2019 đến năm họ c 2019 - 2020
8 Phương pháp nghiên cứu
8.1 Nghiên cứu lý luận
Phương pháp này được sử dụng nhằm phân tích, tổng hợp, hệ thốnghóa và khái quát hóa các vấn đe ve lý luận quản lý giáo dục từ c ác văn b ản,
Trang 238tài
Trang 24liệu khoa học, Nghị quyết của Đảng, Chính phủ, Bộ Giáo dục và
GDĐT về quản lý hoạt động dạy họ c.
8.2 Nghiên cứu thực tiễn
8.2.1 P hương pháp điều tra bằng bảng hỏi
Sử dụng bảng hỏ i để khảo sát đi ều tra xã hội họ c dành cho đối tượngchính của luận văn
8.2.2 Phương pháp quan sát
Quan sát hoạt động hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp
vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông đề tài được triểnkhai nghiên cứu
8.2.3 P hương pháp ph ỏng vấn sâu
Trao đổi trực tiếp với đối tượng tham gia khảo sát, nhằm làm rõ thực trạng
8.2.4 Phươngpháp chuyên gia
Lấy ý kiến, nhận xét của chuyên gia của các chuyên gia về công tác tổchức cán bộ, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên
8.3 Phương pháp xử lý kết quả khảo sát bằng toán học
Sử dụng công thức tính đi ểm trung bình để phân tích tổng hợp kết quảthu được
9 Những đóng góp của luận văn
9.1 Về mặt lý luận
Làm rõ các vấn đ lý luận quản lý hoạt động b i ư ng năng lực chuyênmôn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c ác trường trung họ c phổ thông đápứng yêu c u chư ng trình gi o ục phổ thông m i
9.2 về thực tiễn
Một m t phản nh được thực trạng quản lý hoạt động b i ư ng năng lựcchuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c phổ thông
Trang 251 0phổ thông mới Từ đó đề xuất với các cấp có thẩm quyền xây dựng cơ chếchính
Trang 26sách trong việc quản lý hoạt động bồ i dưỡng năng lực chuyên
cho giáo viên công nghệ c ác trường trung học phổ thông huyện Thường Tín,
thành phố Hà Nội đáp ứng yêu c ầu chương trình giáo dục phổ thông mới.
10 Cấu trúc luận văn
Phần mở đ ầu và các phần còn lại, luận văn c ó 3 chương:
Ch ương 1: c ơ sở lý luận v ề quản lý hoạt động b ồ i dưỡng năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ trư ng trung h c phổ thông
đ p ứng yêu c u chư ng trình gi o ục phổ thông m i
Ch ương 2: Thực trạng quản lý hoạt động b ồ i dưỡng năng lực chuyên
môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c phổ thônghuyện Thư ng Tín, thành phố Hà Nội đ p ứng yêu c u chư ng trình gi o ụcphổ thông m i
Ch ương 3: Các biện pháp quản lý hoạt động b ồ i dưỡng năng lực
chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c phổthông huyện Thư ng Tín, Thành phố Hà Nội đ p ứng yêu c u chư ng trìnhgiáo dục phổ thông m i
Trang 27CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CHO GIÁO VIÊN CÔNG NGHỆ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG MỚI
1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề
Để đáp ứng yêu c ầu đổi mới giáo dục phổ thông, mỗi giáo viên c ầnphải thường xuyên được bồ i dưỡng và tự bồ i dưỡng để không ngừng cập nhậtkiến thức, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, tu dưỡng đạo đức nghềnghiệp nhằm đáp ứng yêu c ầu của xã hội và nâng cao chất lượng giáo dục Vìvậy, bồ i dưỡng NLCM, NV cho ĐNGV nhằm nâng cao NLNN cho giáo viênđáp ứng yêu c ầu đổi mới đã có nhi ều tác giả trong và ngoài nước tập trungnghiên cứu
1.1.1 Hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông
Trên thế gi ới đã c ó nhi ề u công trình nghiên cứu về năng lực chuyênmôn và các vấn đề phát tri ể n chuyên môn cho giáo viên cũng như c ác biệnpháp quản lý mà lãnh đạo trường họ c đã tiến hành để phát triển NLCM, NVcho giáo viên
Nhà giáo dục học V A Xukhômlinxki đã từng yêu cầu: “Phải bồi dưỡng ĐNGV, phát huy được tính sáng tạo trong lao động của họ và tạo ra khả năng ngày càng hoàn thiện tay nghề sư phạm, phải biết lựa chọn giáo viên bằng nhiều nguồn khác nhau và bồi dưỡng họ trở thành những giáo V iên tốt theo tiêu chuẩn nhất định, bằng các biện pháp khác nhau” [13, tr.7] Tác
giả này cho rằng phải b ồ i dưỡng cả về chuyên môn nghiệp vụ, l ẫn phẩm chấtđạo đức cho ĐN V
Đề tài khoa họ c công nghệ do trung tâm nghiên cứu đào tạo bồ i dưỡng
Trang 28GV (Viện Khoa Học GD Việt Nam) thực hiện trong ba năm đã tiến
Ngày 01/11/2019, B ộ GDĐT ban hành c hương trình b ồ i dưỡngthường
xuyên giáo viên c ơ sở gi áo dục phổ thông (B an hành kèm the o Thông tư số17/2019/TT-B GDĐT ngày 01 tháng 11 năm 2019 của B ộ trưởng B ộ Gi áodục
và Đào tạo) Mục đích chương trình bồ i dưỡng thường xuyên giáo viên cơ sởgiáo dục phổ thông nhằm b ồ i dưỡng theo yêu c ầu của vị trí việc làm; bồ idưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành bắt buộc hàng năm đối với gi áo viên
Trang 29c ơ sở gi áo dục phổ thông; là căn cứ để quản lý, chỉ đạo, tổ chức và b iên soạntài liệu phục vụ công tác bồ i dưỡng, tự b ồ i dưỡng nhằm nâng cao phẩm chất,năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của gi o viên c sở gi o ục phổ thông, đ p
Trang 30ứng yêu c ầu vị trí việc làm, nâng cao mức độ đáp ứng của giáo
giáo dục phổ thông đối với yêu c ầu phát tri ển gi áo dục phổ thông và
của chuẩn nghề nghiệp gi áo viên c ơ sở gi áo dục phổ thông
Qua các công trình nghiên cứu đã quan tâm đến vấn đề quản lý nhàtrường, tuy nhiên hiện chưa c ó nhi ều công trình nghiên cứu về quản lý hoạtđộng b ồ i dưỡng năng lực nghề nghiệp tại một cấp họ c cụ thể Mặc dù vậyvấn
đề bồ i dưỡng năng lực nghề nghiệp cho giáo viên được các nhà khoa họ c giáodục rất quan tâm và ngày càng được thực tế khẳng định hoạt động này rất cầnthiết Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng, phát triển chuyên môn, nâng cao nănglực gi o viên là một trong nh ng tr ng tâm được chú ý đê tạo sự thay đổi vànâng cao chất lượng giáo dục nhà trường Người hiệu trưởng đóng vai tròquan trọng trong việc l ãnh đạo và quản lý hoạt động bồ i dưỡng NLCM, NVcho GV trong nhà trư ng
1.1.2 Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho giáo viên công nghệ các trường trung học phổ thông
B ồ i dưỡng NLCM, NV cho giáo viên là nhiệm vụ được các cấp quảnlý
gi o ục đ c biệt quan tâm trong nhi u năm qua oạt động đào tạo, b idưỡng được thực hiện hết sức linh hoạt, đadạng: đào tạo mới, đào tạo nângchuẩn, trên chuẩn, b i ư ng thư ng xuyên, b i ư ng thay sách, b i ư ngđổi mới PPDH, đổi mới phương pháp KTĐG, bồ i dưỡng sử dụng phương tiệndạy h c hiện đại, đổim i hình thức sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn theohướng nghiên cứu bài học, dạy họ c theo chủ đề, dạy họ c tích hợp
- Luận văn Thạc sĩ quản lý gi áo dục năm 2011 của Nguyễ n Thị ThanhTrúc với đề tài “Thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên ở cáctrường trung họ c phổ thông thành phố Hồ Chí Minh” có đề cập đến c ác biện
ph p quản l hoạt động i ư ng gi o viên trung h c phổ thông tại Thành
Trang 31phố Hồ Chí Minh [42]
- Đề tài “B iện pháp quản lý bồ i dưỡng năng lực dạy họ c của gi áoviên
Trang 32- trường Trung họ c phổ thông Hải An thành phố Hải Phò ng
động lực tham gia hoạt động b ồ i dưỡng cho đội ngũ GV THPT [43].
- Luận văn Thạc sĩ quản lý gi áo dục năm 2013 của Trần Duy Nam v ới
động bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ giáoviên trung học phổ thông ở địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh” có đề cập đến
c ác biện pháp quản lý hoạt động bồ i dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho đội
ng gi o viên trung h c phổ thông ở Thành phố hí Minh [44]
- Luận án Tiến sỹ quản lý gi áo dục của Nguyễn Tiến Phúc với đề tài
“Quản lý hoạt động bồ i dưỡng giáo viên trung học phổ thông theo chuẩn nghềnghiệp ở vùng Tây B ắc” c ó đề cấp đến c ác biện pháp quản lý của Sở GDĐTđối
với hoạt động b ồi dưỡng GV THPT the o chuẩn nghề nghiệp ở vùng Tây B ắc[45]
- Đ tài “Quản l hoạt động i ư ng chuyên môn cho gi o viên
hí Minh” của t c giả Trư ng Th
- Đẹp (2015), qua đó, tác giả cũng khẳng định rằng b ồ i dưỡng chuyên
đội ng V T S là rất c n thiết trong giai đoạn hiện nay, i ư ng kiếnthức, kỹ năng chuyên môn, cập nhật nh ng kiến thức khoa h c phục vụ chocông việc giảng ạy của gi o viên
- Luận văn Thạc sĩ quản lý gi áo dục năm 2017 của Nguy ễ n Anh Tuân
v i đ tài “Quản l hoạt động i ư ng năng lực chuyên môn cho gi o viên
Trang 33trư ng trung h c phổ thông ạ a, t nh Ph Th ” c đ cập đến c c iện
ph p quản l hoạt động i ư ng năng lực chuyên môn cho gi o viên trư ngtrung h c phổ thông ạ a, t nh Ph Th
- Năm 2019, tại Hội nghị tri ển khai chương trình gi áo dục phổthông
Trang 34- mới của B ộ GDĐT, B ộ trưởng B ộ GDĐT Phùng Xuân Nhạ
- Năm 2019, TS Nguy ễ n Hữu Độ - Thứ trưởng B ộ GDĐT c ó b ài viết
“Chú trọng nâng cao chất lượng đội ngũ gi áo viên đáp ứng yêu c ầu đổi mớigiáo dục”, b áo Quân đội nhân dân online B ài viết đề cập: B ộ GDĐT đãtrình
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án đào tạo, b ồ i dưỡng nhà gi áo và c án bộquản l c sở gi o ục đ p ứng yêu c u đổi m i căn ản, toàn iện gi o ụcphổ thông giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025 C hủ trì, phối hợp
v i c c ộ, ngành an hành c c văn ản quy phạm ph p luật đ quản l vàphát triển đội ngũ c án bộ QL GD, gi áo viên, nhân viên the o Luật Viên chức,
gó p phần phát triển và tạo động lực cho ĐNNG và c án bộ QLGD
- Năm 2019, tại Hội nghị tri ển khai chương trình giáo dục phổ thôngmới
của B ộ GD-ĐT, TS Hoàng Đức Minh, Cục trưởng Cục Nhà giáo và C án bộquản lý giáo dục, B ộ GDĐT cho biết về vấn đề bồ i dưỡng, đào tạo giáo viêncho
biết, từ năm 5 trước, B ộ GDĐT đã phối hợp với các Sở GDĐT, các trường sưphạm đ tổ chức c c kh a i ư ng, đào tạo gi o viên cốt c n th o hư ng ph ttriển định hướng họ c sinh và xây dựng chủ đề liên môn B ộ cũng tính to ánđến
nh ng n i kh khăn đ khi đào tạo gi o viên cốt c n sẽ được ch , đ u tư idưỡng hơn về công nghệ thông tin “Chúng tôi cũng đã chọn lọ c những giáoviên
Trang 35ng gi o viên sẽ đủ đi u kiện đ đ p ứng chư ng trình m i”
- B ộ GDĐT đã ban hành Thông tư số 19/2019/TT-B GDĐT ngày
Trang 36- 12/11/2019 B an hành Quy chế b ồ i dưỡng thường xuyên gi
Thông tư đã nêu rõ quy trình thực hiện xây dựng kế hoạch và tổ chức bồ i dưỡng thường xuyên; trách nhiệm c ác bên liên quan trong công tác
tri n khai thực hiện công t c i ư ng thư ng xuyên
- Tóm lại, các nghiên cứu trong và ngoài nước đã nghiên cứu cácbiện
pháp quản lý hoạt động B D GV sau đây:
1 Nâng cao nhận thức của đội ngũ CB QL, gi áo viên về tầm quan trọng
công tác bồ i dưỡng chuyên môn đối với việc nâng cao chất lượng ĐNGVtrong giai đoạn đổi m i gi o viên
2 Thiết lập được quy trình bồ i dưỡng, từ việc khảo s át, đánh giá trình
độ đ x c đ nh nhu c u i ư ng đến việc lựa ch n, xây dựng chư ng trình
và tri n khai thực hiện hoạt động i ư ng
3 Thực hiện việc quản lý b ồ i dưỡng the o đúng the o chức năng quảnlý:
xây dựng chiến lược, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, chỉ đạo và KTĐG ho ặctheo các nội dung hoạt động quản l được đ ra Đ hoạt động quản l idưỡng c ó hiệu quả, c ần có sự thống nhất, đồ ng bộ trong các khâu Trongphân
cấp quản lý hoạt động i ư ng, hiệu trưởng nhà trư ng đ ng vai tr quan
tr ng trong việc lập kế hoạch, hư ng d n, ki m tra, đ nh gi , c ng như tạomôi trư ng i ư ng thuận lợi cho gi o viên
- 4 Đổi mới công tác quản lý bồ i dưỡng: chương trình bồ i dưỡngphải
Trang 37mềm dẻo hơn, áp dụng ICT trong công tác bồ i dưỡng, đa dạng hóa các hìnhthức b i ư ng, khuyến khích tự i ư ng nhằm biến qu trình i ư ngthành quá trình TBD
5 Thiết lập, ban hành các chính sách hỗ trợ, thúc đẩy hoạt động
V, tăng cư ng xã hội hóa hoạt động này
Trang 386 Chú trọ ng B D GV c ác kĩ năng dạy họ c của thế kỉ 21 nhằm phát
năng lực học sinh
- Mặt khác, nhìn tổng thể, đã có nhi ều công trình nghiên cứu về
hoạt động bồ i dưỡng cho ĐNGV, nhưng vấn đề bồ i dưỡng ĐNGV công nghệ
c ác trường THPT đáp ứng yên c ầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay theohướng là: Thực theo tinh thần Nghị Quyết 29/NQ-TW, và chuẩn bị thực hiệnchương trình gi áo dục phổ thông mới 2018, the o thông tư 32/TT-B GDĐT,thì
đã c ó đề cập nhưng chưa c ó công trình nào nghiên cứu cụ thể, bài bản trên địa
huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, đề cập đến Vì vậy, việc nghiên cứuthực trạng, xác lập các biện pháp quản lý hoạt động b i ư ng NLCM, NVcho giáo viên công nghệ c c trư ng trung h c phổ thông huyện Thư ng Tín,thành phố Hà Nội là việc làm rất quan tr ng và c n thiết, nó góp ph n nângcao chất lượng dạy - họ c trong nhà trường, đáp ứng được yêu c ầu đổi mớigiáo dục phổ thông như hiện nay
1.2 Một số khái niệm cơ bản
1.2.1 Giáo viên, đội ngũ giáo viên
1.2.1.1 Giáo viên
- Giáo viên là người giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dụcphổ
thông, cơ sở giáo dục khác, giảng dạy trình độ s ơ cấp, trung cấp [32]
- Theo Luật Giáo dục năm 2019, thì:
- “Điều 66 Vị trí, vai trò của nhà giáo
1 Nhà giáo làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong cơ sở giáo dục, trừ
cơ sở giáo dục quy định tại điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật này.
Trang 40- Điều 67 Tiêu chuẩn của nhà giáo
- Nhà giáo phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đây:
1 Có phẩm chất, tư tưởng, đạo đức tốt;
2 Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp theo vị trí việc làm;
3 Có kỹ năng cập nhật, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ;
4 Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp'’” [34].
- Như vậy, GV là Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên đốivới
giáo viên mầm non;Có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên trở lênđối với giáo viên tiểu học, trung họ c cơ sở, trung học phổ thông Trường hợpmôn họ c chưa đủ giáo viên có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên thìphải có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồ i dưỡngnghiệp vụ sư phạm;
1.2.2 Bồi dưỡng, bồi dưỡng giáo viên
1.2.2.1 Bồi dưỡng
- B ồ i dưỡng là một khái niệm được hiểu theo nhiề u nghĩa khác