1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC

232 601 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 31,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong AutoCAD 2011 tất cả bản vẽ mà từ đỏ một bản thiết kế sẽ được chế tạo có thể được thu thập lại với nhau trong một sheet set tập hợp sheet.. Một số bản vẽ khác đặc biệt các bản vẽ c

Trang 1

2 M ô tả việc sử dụng Sheet Set Manager.

3 E)ưa ra một ví dụ về tập hựp sheel dựa vào thiết k ế của inột căn

nl ìà hai tang.

Khi một thứ bất kỳ sẽ được chế tạo hoặc xây dựng, cho dù nó là một tòa nhà một bản thiết kế kỹ thuật, một thiết bị điện tử hoặc bất kỳ dạng vật tạo tác khác được chế tạo, nhiều tài liệu khác nhau, nhiều tài liệu dưới dạng các bản vẽ kỹ thuật sẽ được cần đến để truyền đạt cho những người có trách nhiệm xáy dựng mẫu thiết kế và tất cả thông tin cần thiết để có thể tiến hành theo những mong ước của nhà thiết kế Các tập hợp bản vẽ như vậy có thể được truyền giữa nhiều

n g ư ờ i h o ặ c c ô n g ty c ó trá c h n h iệ m v ề v iệ c x â y d ự n g , c h o p h é p tấ t c ả n h ữ n g

một số trường hợp có thể có một số bản vẽ đáng kể được yêu cầu trong các tập hợp bản vẽ như vậy Trong AutoCAD 2011 tất cả bản vẽ mà từ đỏ một bản thiết

kế sẽ được chế tạo có thể được thu thập lại với nhau trong một sheet set (tập hợp sheet) Chương này cho thấy một tập hợp sheet của các bản vẽ dành cho việc xây dựng một căn nhà tại đường 62 Pheasanl Drive có thể được tạo như thế nào Một số bản vẽ khác đặc biệt các bản vẽ chi tiết sẽ được yêu cầu trong

ví dụ này nhưng để tiết kiệm khoảng trống giấy, tập hợp sheet được mò tả ở đây chỉ bao gồm 4 bản vẽ với một tập hợp con 4 bản vẽ khác.

Trang 2

TẬ P HỢP SHEET CHO 62 PHEASANT DR IVr

1 Tạo m ột te m p la te 62 Pheasant Drive.dvvt dựa vào tem plate acadisco.dvvt, nhưng có một đường viền và môt khối tiêu đề Lưu tem- plate bằng một định dạng L a yo u tl Một ví dụ về khối tiêu để từ một trong các bản vẽ được tạo trong template này được minh họa trong hình

11 1 ,

6 2 P h e a s a n t D riv e Scale:

X

Building plan - - -

Hình 11.1 Khôi tiêu đ'ê từ bản vẽ sô 2 của các bản vẽ tập hỢp sheet

2 Tạo từng bản vẽ mà sẽ hình thành tập hợp sheet trong template bản vẽ này Toàn bộ tập hợp bản vẽ được minh họa trong hình 11.2 Lưu các bản vẽ trong một thư mục - trong ví dụ này tập hợp bản vẽ này đã được đặt tên là 62 Pheasant Drive.

Hình 11.2 Tám bản vẽ ừong tập hỢp sheet 62 Pheasant Dríve

Trang 3

3 Nhấp Sheet Set Manager trong panel View/Palettes (hinh 11.3) Pal- ette Sheet Set Manager xuất hiện (hình 11.4) Nhấp New Sheet Set trong menu popup ở phần trên cùng của các palette Hộp thoại đầu tiên

Create Sheet Set - Begin (hình 11.5) Nhấp nút radio kế bên Exist- ing draw ings, sau đó nhấp vào.nút Next và hộp thoại kế tiếp Sheet Set Details xuất hiện (hình 11.6).

Press F1 for more help

Hình 11.3 Chọn Sheet Set Manager từ panel Vievv/Palettes

X

'Cv

1

Iv>

Trang 4

Hình 11.5 Hộp thoại đâu tiên của Create Sheet Set - Begin

4 Gõ nhập các chi tiết như được thể hiện trong hộp thoại như được minh họa trong hình 11.6 Sau đó nhấp nút Next để mở hộp thoại Choose Layouts (hình 11.7).

Credte Shecl Sct • ?heet Set DelaiU

Trang 5

Ctcđic ShMl Sct Choo^ Lđyoutỉ ã

Hình 11.7 Hộp thoại Choose Layouts

Nhấp nút Brow se của nó và từ danh sách Brovvse fo r Polder xuất hiện trên màn hình, chọn thư mục 62 Pheasant Drive Nhấp nút OK và

c á c b ả n v ẽ đ ư ợ c c h ứ a tro n g th ư m ụ c đ ó s ẽ x u ấ t h iệ n tro n g h ộ p th o ạ i

Choose Layouts (hình 11.7) Nếu hài lòng danh sách chính xác, nhấp nút Next Một hộp thoại C oníirm xuất hiện (hình 11.8) Nếu hài lòng nhấp nút Pinish và palette Sheet Set Manager xuất hiện hiển thị các bản vẽ mà sẽ nằm trong tập hợp sheet 62 Pheasant Drive (hinh 11.9).

^ i 5 ĩ« íe v e v *0l L *ụ o ư i : 7 Sp(Je s w *02 • Laycưl

- ■8vtev*i L j j * ou !1

N<y« ứ s í í t o d ĩhtt* tM r. cor>o*írt« Ct>y ềtff> 1‘érh ù^i^t r>

Ì ĩh e « í hat cperMĩđ «rtij ĩò /e d i

N e v v S h e e t S e t i

Trang 6

^ I 1 - Abutỉding Site - Layoutl

K J 2 ■ buildirig 5it:e plõn - LayouU

^ ] 3 • Hoor íayouts' Layouí:!

Ếl I 4 - Front vĩew • Layouti

2 Các bản vẽ chỉ có thể được đặt vào các tập hợp sheet nếu chúng đã được lưu trong một màn hình Layout, Chú ý rằng tất cả bản vẽ được hiển thị trong Sheet Set Manager 62 Pheasant Drive có

L a y o u tl sau các tên bản vẽ bỏi vì mỗi bản vẽ đã được lưu sau khi được tạo trong một template L a y o u tl.

3 Các tập hợp Sheet dưới dạng các file DWF (Design Web Format)

62 Pheasant Drive trong trường File name, sau đó nhấp vào nút Se- lect Một cửa sổ cảnh báo (hình 11.12) xuất hiện, Nhấp nút Close của

nó Biểu tượng Publish Job In Progress ở góc bên tay phải dưới cùng cửa sổ AutoCAD 2011 bắt đầu dao động hình dạng cho thấy file DWF đang được xử lý (hình 11.12) Khi biểu tượng đứng lại, nhấp phải biểu tượng và nhấp View Plotted File trong menu nhấp phải vừa xuất hiện (hình 11.13).

Trang 7

Fé8 r>àrr\e Pheasant Dtive dwí

F t e t oí ỉy p e O e s tg n W e b Foirr»aỉ ( ' dvvíỊ

L_â±EL.J

CdT.cei

Hình 11.11 Hộp thoại Select DWF File

Your printing or pubỉishing job is Processing in the background.

Trang 8

Vlew Plot and Publish Detdils

ViewPlottedRie

Hình 11.13 Menu nhâp phải của biếu tưỢng

2 Cửa sổ A utodesk Design Revievv xuất hiện hiển thị fịle 62 Pheasant Drive (hình 11.14) Nhấp vào biểu tượng Next Page (Page on) để thấy những bản vẽ khác trong file DWF.

Trang 9

1 Để bắt đầu một tập hợp sheet mới, chọn biểu tượng Sheet Set Man- ager trong panel Tools/Palettes.

2 Các tập hợp Sheet chỉ có thể chứa các bản vẽ được lưu bằng định dạng Layout.

3 Các tập hỢp Sheet có thể được xuất dưới dạng các file Design Revievv Pormat (*.dwf) mà có thể được gỏi giữa các văn phòng bằng email, được xuất trên một intranet hoặc được xuất trên một trang web.

4 Các tập hỢp con có thể được đưa vào các tập hợp sheel.

5 Các thay đổi hoặc các chỉnh sửa đối với bất kỳ bản vẽ trong một tập hợp sheet được phản ánh trong các bản vẽ tập hợp sheet khi tập hợp sheet được mỏ.

TÓM TẮT

Hình 11.15 Bài tập 1 - hình chiếu trực giao ở dạng chi tiế t rời

‘I 6 b ^ g ' í l : Cá'ctặp,bìợp Sheet

Trang 10

Hình 11 1 7 Bài tập 1 - năm bản vẽ trong tập hỢp sheet

Trang 11

Tạo file DWF của tập hợp sheet Thử nghiệm gỏi nó đến một người bạn qua email dưới dạng một phần đính kèm vào một tài liệu, đề nghị người này trả toàn bộ email cho bạn mà không thay đổi gi cả Khi email được trả lại, mở file DWF của nó và lần lượt nhấp mỗi biểu tượng bản vẽ để kiểm tra nội dung của các bản vẽ.

2 Tạo một tập hợp sheet tương tự như trong câu trả lời cho bài tập 1 từ bản vẽ trực giao chi tiết rời của một trục chính điều chỉnh máy được minh họa trong hình 11.18.

Hình 11.18 Bài tập 2

Trang 12

Chưong 12

ữiới thiệu việc tạo

mô hình 3D

M Ụ C Đ ÍC H

M ục đích của chương này:

1 Giới thiệu các công cụ được sử dụng cho việc xâv dựng các inô hình

c ố th ể 3D

2 Đưa ra các ví dụ về việc xây dựng các mô hình cô" th ể 3D sử dụng các công cụ từ panel H om e/C reate

3 Dưa ra những ví dụ về các đường biên 2D thícli hợp làm cơ sở cho

Union, Subtract và Intersect.

GIÓI THIỆU

Như được trình bày trong chương 1, hệ tọa độ AutoCAD có một hướng tọa

độ thứ ba z, mà khi đề cập đến việc vẽ 2D trong các chương trước đã không được sử dụng Các bản vẽ mô hình 3D tận dụng tọa độ z thứ ba này.

W O R K S P A C E 3 0 B A S rC

Mặc dù có thể xây dựng các bản vẽ mô hình 3D trong các vvorkspace 2D

D raíting & A nnotation, nhưng từ chương này trở vể sau, bạn sẽ làm việc trong vvorkspace 3D B asics hoặc 3D Modeling Đê’ xác lập vvorkspace đầu tiên trong các w orkspace này, nhấp biểu tượng VVorkspace S e ttin g s trong

.íới.thlệuẬl

Trang 13

thanh trạng thái và chọn 3D Introduction từ menu vừa xuất hiện (hình 12.1) VVorkspace 3D Basics xuất hiện (hình 12.2).

2D D ra íH n q Si A n n o ta tio n sOBaács

3 0 M o d e Ị m g

ĩ n i t ỉ a í S e t u p V V o r k s p a c e

S a v e C u r r e n t A s , { § ' } ' v V o r k s p a c e S e t t n g s

C u 5 t o r r H 2 e ị vVorkspdce Svvtchhg ,

MODEL B □□

Hình 12.1 Chọn 3D Basics từm enu Workspace Switching

VVorkspace trong hình 12.2 là cửa sổ trong đó các ví dụ trong chương này sẽ được xây dựng.

CẤC PHƯƠNG PH ÁP GỌi CÁC CÔNG c ụ Đ Ê TẠO MÔ HÌNH 3DCác panel mặc định của ribbon 3D Basics được minh họa trong hình 12.3, Khi gọi các công cụ để tạo các bản vẽ mô hình 3D, các công cụ 3D có thể được gọi bằng cách:

1 Nhấp vào một biểu tượng công cụ trong một panel 3D Basics.

2 Gõ nhập tên công cụ tại dòng lệnh sau đó nhấn nút Return của chuột hoặc phím Return của bàn phím.

Hình 12.2 Workspace

3D Basics

Trang 14

LJ_/

lệnh thay vì tên đầy đủ của nó.

Ghi chú

1 Như khi xây dựng các bản vẽ 2D, bất kể phương pháp nào được sử dụng và hầu hết những người thao tác sẽ sử dụng 4 phương pháp này, kết quả của việc gọi một còng cụ sẽ làm cho các trình tự dòng

Input trên màn hình) như trong ví dụ sau đây:

Comm and; gõ nhập box nhâp pliái

Speciíy tirst corner or [Centeri: gõ nhập 9 0, 1 2 0 nháp píiái

Speciíy other corner or [Cube/Length!: gỏ nh<ì|) 150, 2 0 0

Speciíy height or [2point]: gõ nhập 5 0

Comm.ind:

Hoặc, nếu công cụ được gọi từ biểu tượng cõng cụ của nó hoặc từ một menu xổ xuống:

Coniinand: _box

Speciíy íirst corner or [Center]: gõ nhập 9 0 , 120 nhâp phải

Speciíy other corner or [Cube/Length]: gõ nháp I SO, 2 0 0

Speciíy height or [2point]: gõ nhập 5 0

Trang 15

Press F1 for mơre help

Hình 12.4 Biểu tưỢng Layer Properties trong panel Layers & Vievv

b Trong Layer Properties Manager vừa xuất hiện, chọn các xác lập như được minh họa trong hình 12.5.

Ị 0 » All: 7 layers dlsplayed of 7 total layers

Hình 12.5 Các xác lập trong Layer Properties Manager

tVo rnô hìnPỆ'*

Trang 16

CÔNG Cự POLYSOLID (HÌNH Í2.8>

1 Xác lập layer Blue dưới dạng layer hiện hành

2 Tạo một hình bát giác có chiều dài cạnh 60 sử dụng công cụ Polygon.

Speciíy height < 0 > : gõ nlìập 6 0 nhàp phái

Heiglit=60, W idt h=0 , justitication=Center

Sppciíy start point or [Object/HeigíiựWiclth/Justiíy <Objpct>: gõ nhập w nỉiâp phải

Trang 17

5 Chọn C onceptual từ panel Layers & View (hình 12.8).

Kết quả được minh họa trong hình 12.9.

& g r ị ị r f l ^ ^ {

Trang 18

Hình 12.9 Ví dụ vê công cụ Polysolid

Khi tạo các đường biên 2D thích hỢp làm cơ sở cho việc xây dựng một sỏ hình dáng của mô hình 3D, hãy chọn một công cụ từ panel Home/Draw, hoặc

gõ nhập các tên công cụ hoặc các chữ viết tắt cho các công cụ tại dòng lệnh.

Trang 19

Nếu được xây dựng sử dụng các công cụ chẳng hạn như Line, C ircle và El-

phải được thay đổi thành các vùng (region) bằng công cụ Region Các polyline đóng có thể được sử dụng mà không cần sử dụng công cụ Region.

Ví dụ - các đường biên và vùng (hình 12.10)

1 Xây dựng bản vẽ bên tay trái của hình 12.10 sử dụng các công cụ Line

và C ircle.

Hình 12.10 Ví dụ - các đường biên và vùng (region) hình tròn

Comm and : „region

Select objects: tạo cứa sổ xung quanh hình chữ nhật bên tav trái 1 kxiiìd Select objects; nhấp phải

1 loop extracled.

1 Region created.

Com m a nd :

và hình chữ nhật bên phải Ba vùng sẽ được hình thành.

lệnh hiển thị:

Com m and : _union

252 V _ \ c

Trang 20

Selecl objects: chọn vùng bên tay trái 1 í o i i n c l

Seíect objects: chọn vùng bên tay phái 1 Íouníi, ^ total

Select objects: nhcíp phải

H ình 12.11 Chọn công cụ Union từ panel Home/Edit

4 Bản vẽ 3 - với công cụ Union, hình thành một sự hợp nhất của vùng bên tay trái và vùng hình tròn.

5 Bản vẽ 4 - gọi công cụ Subtract, cũng từ panel Hom e/Edit Dòng lệnh hiển thị:

Select objects: chọn vùng vừa được hình lhàfili I tound

Select objects: nhấp phải

Select solids and regions to subtract .

Select objects: chọn vùng bẻn tay phái 1 íounrl

Select objects; nhấp phấi

Co m m an d :

CÔNG Cự EXTRƯ D E

cỏng cụ E xtrude có thể được gọi bằng cách nhấp vào tên của nó trong panel Hom e/Create (hình 12.12), hoặc bằng việc gõ nhập e xtrude hoặc chữ viết tắt của nó ext tại dòng lệnh.

Trang 21

Hình 12.12 Công cụ Extrude từ panel Home/Create

Các VÍ dụ vê' việc sử dụng công cụ Extrude

Hai ví dụ đầu tiên về việc hình thành các vùng được minh họa trong các hinh 12.10 và 12.11 được sử dụng để trình bày các kết quả của việc sử dụng công cụ Extrude.

Ví dụ thứ nhất - Extrude (hình 12.13)

Từ ví dụ thứ nhất về việc hình thành một vùng:

1 Mở hình 12.10 Xóa tất cả ngoại trừ vùng 2.

2 Làm cho layer Green trở thành layer hiện hành.

3 Gọi E xtrude (hình 12.12) Dòng lệnh hiển thị:

C om m a nd ; _extaide

Current wire írame density: IS0LINES=4

Closed proíiles creation mode=Solid

Select obịecls to extrude or [MOdel ; chọn vùng 1 íouncl

Select objects to extrude or [MOdel : nhấp phải

Speciíy height of extrusion or ỊDirettion/Path/Taper anlgc/F^xpressioii|

< 4 5 > : gõ nhập 5 0 nhâp phải

Com m a nd :

4 Đi vào khung xem Layers & View/3D N avigation/ SW /lsom etric.

5 Gọi Zoom và zoom sang 1.

6 Đi vào khung xem Visual Style/Realistic.

Kết quả được minh họa trong hlnh 12.13.

■ ệ u y fe t,p ,P Ì

Trang 22

Hình 12.13 Ví du thứ nhát - Extrude Ghi chú

1 Trong ví dụ trên một hình chiếu đẳng cự được sử dụng từ menu xổ xuống 3D Navigation trong panel Home/Layers & View s (hinh 12.6) Menu xổ xuống 3D Navigation cho phép một mô hình được thể hiện trong nhiều hình chiếu khác nhau.

2 Chú ý C urrent w ire írame density: IS0LINES=4 trong trình tự các dòng nhắc khi Extrude được gọi Xác lập 4 thích hợp khi đùn suất các pline hoặc các vùng gồm các đường thẳng, nhưng khi các cung được đùn suất, tốt hơn hãy xác lập ISOLINES sang một số cao hơn như sau:

Comniand: gõ nhập isolines nhâ'p phái

Fnter nevv valup for ISOIINT < 4 > ' ị-õ nỉiiìp U' nhííp phải

Comm and:

3 Lưu ý dòng nhắc [MOde] trong dòng lệnh

Selcct objects to extrude or [MOtle] :

Nếu mo được gõ nhập để phản hổi lại dòng nhắc này, các dòng nhắc sau đây xuất hiện:

Closed proíiles creation mode iSolid/Suiícicel

<Solide>; so

Cho phép đối tượng đùn suất có dạng cố thể hoặc bề mặt.

Trang 23

Select objects to extrude or [Mode]; chọti vùng 3 1 toLind

Select objects to extrude or iMocle];

Speciíy height of extrusion or [Direction/Path/Taper anlge/Expressionl;

5 Đi vào khung xem Visual Styles/H idden.

Kết quả được minh họa trong hình 12.14.

Hình 12.14 Ví dụ thứ hai - Extrude

Trang 24

Ví dụ thứ ba - Extrude (hình 12.16)

1 Làm cho layer M agnolia trở thành layer hiện hanh.

từ panel Home/Draw (hình 12.15), tạo 3 polytine 3D, mỗi polylin e có

minh họa trong hình 12.16.

H ình 12.15 Công cụ 3D Polyline từ panel Home/Draw

3 Đặt màn hình trong khung xem 3D Navigation/SW Isom etrỉc.

4 Xác lập ISOLINE sang 24.

5 Gọi công cụ Extrude Dòng lệnh hiển thị:

Comm and : _.extrude

Current w i r e frame density: I S 0 L I N E S = 4 , Closed proíiles creation mode=Solid

Trang 25

Select obịecls to cxtrude or [Mode]: „ M 0 closed protiles ( reation m(xk' [SOIid/SUrtace] <Solid>: _S0

Select objects to extrude or [MOdel : chọn hình chừ nhậl 1 íound

Select objects to cxtrude or [MOde] : nhâp phải

Specity heíghl of extrusion or [Direction/Path/Taper anlge/Expressionl

gõ nhập t nhấp phái

Selecl extrusion path or [Taper anlge]: chọn đường path, dhấp phải Com mand:

6 Đặt mỏ hình trong Visual Styles/Realiste.

Kết quả được minh họa trcng hình 12.16.

Object

Hình 12.16 Ví du thứ hai - ExtrudeCÔNG CỤ R EVO LVE

Công cụ Revolve có thể được gọi bằng cách nhấp vào biểu tượng công cụ của nó trong panel Home/Create, bằng cách gõ nhập revolve tại dòng lệnh hoặc chữ viết tắt của nó rev.

Các ví dụ vể việc sử dụng công cụ Revolve

Các cố thể xoay có thể được tạo từ các pline đóng hoặc từ các vùng.

Trang 26

Dòng lệnh hiển thị:

Conimand: _revolve

protiles rreation mode^Solicl

Select objects to revolve or [MOde]: _ MO Closcd

Ị Press F1 fo r Iiìore h elp

Hình 12.18 Công cụ Revolve từ panel Home/Create

Selert objects to revolve or [MOdel : chọn pltnc 1 íound

Select objects to revolve or [MOcle] ; nhấp pliái

Speciíy axis start point or dcíine axis by [Obj('ct/X/Y/Z] <O bject>; chọn Specííy axis endpoint: chọn

Speciíy a n g l e o í v e v o l v e o r [STart angle/Reví^rso/Expression] < 3 6 0 > : nhâ'p phái

Command:

' ‘M i

Trang 27

5 Đặt màn hình vào khung xem 3D Navigation/NE Isom etric Zoom sang 1.

6 Tô bóng bằng Visual Styles/Shaded.

Kết quả được minh họa trong hình 12.19.

Hình 12.19 Ví dụ thứ nhât - Revolve

Ví dụ thứ hai - Revolve (hình 12.21)

1 Làm cho layer Yellow trở thành layer hiện hành.

2 Đặt màn hình vào khung xem 3D Navigate/Pront Zoom sang 1.

3 Tạo đường biên pline (hình 12.20).

1”

H ìn h b án e llip s e dự a

v à o c á c trục 1 8 0 x 1 0 0

Hình 12.20 Ví dụ thứ hai - Revolve Đường biên piine

4 Xác iập ISOLINE sang 24.

5 Gọi công cụ Revolve và tạo một cố thể xoay.

6 Đặt màn hình vào khung xem 3D N a v ig a te /s w Isom etric Zoom sang 1.

Trang 28

7 Đặt màn hình vào Visual Styles/Shades of Gray (hình 12.21)

Hình 12.21 Ví du thứ hai - Revolve

Ví dụ thứ ba - Revolve (hình 12.22)

1 Làm cho Green trở thành layer hiện hành.

2 Đặt màn hình trong khung xem 3D Navigate/Pront.

3 Tạo pline (bản vẽ bên tay trái của hình 12.22) Bản vẽ phải là một pline đóng hoặc một vùng.

4 Xác lập Isoline sang 24.

5 Gọi Revolve và hình thành một cố thể xoay qua 180 độ.

6 Đặt mỏ hình vào 3D Navigate/NE Isometric Zoom sang 1.

7 Đặt mò hlnh vào Visual Styles/Conceptual.

Kết quả được minh họa trong hình 12.22 (bản vẽ bên tay phải).

Hình 12.22 Ví dụ thứ ba - Revolve Đường biên được xoay và cô" thể xoay.

Trang 29

CÁC CÔNG CỤ KHÁC TỪ PANEL H O M E / C R E A T E

Ví dụ thứ nhất - Box (hình 12.24)

1 Làm cho Magenta trỏ thành layer hiện hành.

2 Đặt cửa sổ trong khung xem 3D Navigate/Pront.

3 Xác lập Isolines sang 4.

4 Nhấp biểu tượng công cụ Box trong panel Hom e/Create (hình 12.23) Dòng lệnh hiển thị:

Command: _box

Speciíy íirst corner or [Center] ; gõ nhập 9 0 , 9 0 nhâ'p phải

Speciíy height or [2Pointl: gõ nhập 75

Trang 30

5 Đặt màn hình vào khung xem VievvCube/lsometric Zoom sang 1,

C ommand; union

Select obịects; chọn một trong c á c hộp 1 tound

Select objects; chọn hộp thứ hai 1 íound, 2 total

Select objects: chọn hộp thứ ba 1 íound, 3 toi.il

Select objects; nhâp phải

Com m and :

Và ba hộp được nối trong một sự hợp nhất (union).

7 Đặt màn hình vào Visual Styles/Conceptual.

Kết quả được minh họa trong hình 12.24.

Hình 12.24 Ví dụ thứ nhất - Box

Ví dụ thứ hai - Sphere và Cylinder (hình 12.25)

1 Làm cho layer Green trở thành layer hiện hành

2 Xác lập ISOLINES sang 16.

3 Nhấp biểu tượng công cụ Sphere từ panel Home/Create Dòng lệnh hiển thị:

Command: sphere

Speciíy center point or [3P/2P/Ttr]: 1 8 0 , 1 7 0

Speciíy radius or [Diameter]: 5 0

Commancl;

Trang 31

4 Nhấp biểu tượng công cụ C ylinder trong panel Home/Create Dòng lệnh hiển thị;

Command; cylinder

Speciíy center point of base or [3P/2PATtr/

Elliptical]: 1 8 0 , 1 7 0

Speciíy base radÌLis or [Diameter]: 25

Speciíy height or [2Point/Axis endpoint]: 11 0

Command:

5 Đặt màn hình vào khung xem 3D N avigate/Front Zoom sang 1.

6 Với công cụ Move (từ panel Home/Modify), di chuyển hình trụ xuống theo chiều dọc sao cho đáy của hình trụ nằm ở đáy hình cầu.

7 Nhấp biểu tượng công cụ Subtract trong panel Hom e/Edit Dòng lệnh hiển thị:

Coomand; _subtract Select solids and regions to subtract froni

Select objects: chọn hình cầu 1 íound

Select objects: nhâ'p phải

Select solids and regions to subtract

Select objects: chọn hình trụ 1 íound

Select objects: nhâ'p phải

Command:

8 Đặt màn hình vào khung xem 3D N a v íg a te /s w Iso m e tric Zoom sang 1.

9 Đặt màn hình vào khung xem Visual S tyles/R ealistic.

Kết quả được minh họa trong hình 12.25.

Trang 32

Ví dụ thứ ba - Cylinder, Cone và Sphere (hình 12 26Ì)

1 Làm cho Blue trỏ thành layer hiện hành,

2 Xác lập Isolines sang 24.

3 Đặt màn hình vào khung xem 3D Navigate/Proint.

4 Gọi công cụ C ylin d e r và với một tâm 170,150 ía.o một hình trụ có bán kính 60 và chiều cao 15.

5 Nhấp công cụ Cone trong panel Home/Create Dòng lệnh hiển thị:

C o m m a n c l : _ c o n e

Speciíy center point of base or [3P/2P/Ttr/

Elliptical]: 1 7 0 , 1 5 0

Speciíy base radius or [Dicimeter]: 4 0

Speciíy height or [2PoinựAxis endpointyTop

r a c l i u s ] : 1 5 0

C o m m a n d ;

6 Gọi công cụ Sphere và tạo một hình cầu có tâm 170,150 và bán kính 45.

7 Đặt màn hình vào khung xem 3D Navigate/Pront và với công cụ Move,

di chuyển hình nón và hình cẩu sao cho hình nón nằm lên hình trụ và tâm của hình cầu nằm tại đỉnh của hình nón.

8 Đặt màn hình vào khung xem 3D N avigate/sw Isom etric Zoom sang

1 và với Union, hình thành một mỏ hình 3D từ ba đối tượng.

9 Đặt màn hình vào khung xem Visual Styles/C onceptual.

Kết quả được minh họa trong hình 12.

Hình 12.26 Ví dụ thứ ba

- Cylinder, Cone và

sphere

m

Trang 33

Ví dụ thứ tư - Box và Wedge (hình 12.27)

1 Làm cho layer Blue trở thành iayer hiện hành.

2 Đặt màn hình vào khung xem 3D Navigate/Top.

3 Nhấp biểu tượng công cụ Box trong panel Home/Create và tạo hai hinh hộp, hình hộp thứ nhất từ các góc 70,210 và 290,120 với chiều cao 10, hình hộp thứ hai có góc 120,200,10 và 240,120,10 và có chiều cao 80.

4 Đặt màn hình vào khung xem 3D navigate/Pront và Zoom sang 1.

5 Nhấp biểu tượng công cụ Wedge trong panel Home/Create Dòng lệnh hiển thị:

Command: vvedge

Speciíy íirst corner or [Center]: 1 2 0 , 1 7 0 , 1 0

Speciíy other corner or [Cube/Length]: 8 0 , 1 6 0 , 1 0

Speciíy height or [2point]: 7 0

Command: nhâp phái

VVEDGE

Speciíy íirst corner or [Center]; 2 4 0 , 1 7 0 , 1 0

Speciíy other corner or [Cube/Length]; 2 8 0 , 1 6 0 , 1 0

Speciíy height or [2point]; 7 0

8 Đặt màn hình vào khung xem Visual Styỉes/Conceptual.

Kết quả được minh họa trong hình 12.27.

Trang 34

4 Nhấp biểu tượng Tours trong panel Home/Create Dòng lệnh hiển thị:

Speciíy center point or [3P/2P/Tlrl; 1 8 0 , 1 6 0 , 1 0

Speciíy radius or [Diameter]: 4 0

Commtind: nhâ'p phái

TORUS

Speciíy ccn ter point or [3P/2PATtr|; 1 8 0 , 1 6 0 , 1 10

Specity radius or [Diameterl < 4 0 > : nhã|) phái

Spt-clíy tube radius or [2point/Diampter] < 1 0 > ; nháp phái

8 Nhấp biểu tượng công cụ Subtract trong

panel Hom e/Edit và bớt đi hình trụ nhỏ

hơn ra khỏi đối tượng hợp nhất.

9 Đặt màn hình vào khung xem Visual

Trang 35

CÁC CÔNG Cự CH AM FER VÀ F liL E T

height 10 Hình 12.29 Ví dụ - Chatnfer và Pillet - các kích cỡ cho mô hình

Trang 36

Ghi chú

C ommand: _cylinder

Speciíy endpo into í íirst axis or lCenter]: 130, 160

Speciíy other endpoint of ỉirst axis or ; 2 1 0 , 1 60

Speciíy enclpoint of second axis: 1 70, 1 8 0

Speciíy height or [2PoinựAxis endpoint]: 50

Hình 12.31 Biểu tưỢng công cụ Pillet trong panel Home/Modify

C ommand: _fillet

Current settings: Mode=TRIM Radius=0

Speciíy íirst or [Undo/Polyline/Radius/ỉrỉm/Multiple]: gõ nhập r (Raclius) nhâp phái

Speciíy íillet radỉus < 0 > ; 10

Select íirst objecl: chọn một góc

Trang 37

Select an edge or [Chain/Radius]: chọn môt góc thứ h<ìi

Command: chamíer

(TRIM mode) Current chaniter Distl = 0, Dist2 = 0

Select tirst line or [Undo/Polyline/Distanre/Anglp/Trim/ mntỉiod/

Multiplel: nhập d nhâ'p phải

Entcr suríace selcction option [Next/OK (current)l < 0 K > : nhấp phái Speciíy base surtace chamíer distance < 1 0 > ; nhấp phái

Speciíy other suríace chamter distance < 1 0 > : nhâ'p phải

Select <in edge or [LoopỊ: chọn mép

Selcct dn edge or [Loopl: chọn mép thứ hai

Select an edge [or LoopỊ: nhẫp phải

Command:

Và các mép được vát Lặp lại để vát 3 mép còn lại.

7 Đặt màn hình vào khung xem Visual Styles/Shaded w ith Edges Hình 12.33 minh họa mô hình 3D hoàn tất.

Hình 12.33 Ví dụ - Pillct và Chamfer

Ghí chú vể các cỗng cụ Union, Subỉract và Intersect

Các công cụ Union, Subtractvà Intersect được tìm thấy trong panel Home/

E dit được gọi là các toán tử Boolean theo tên nhà toán học Boolean Chúng có

t thtẹư vtệqtệo mỏ hình

Trang 38

thể được sử dụng để hình thành những đối tượng hợp nhất đốl tượng được bớt đi hoặc sự giao nhau giữa những cố thể xoay đùn suất hoặc bất kỳ đối tượng 3D.

TẠO CÁC MẶT 3 0 s ử DỰNG CÔNG c ụ EXTRƯDE

Trong ví dụ này về việc tạo một mô hình mặt 3D, việc sử dụng phương pháp tạo Dynamic Input (DYN) sẽ được minh họa,

1 Đặt vùng bản vẽ AutoCAD vào khung xem 3D Navigation/SW Iso-

2 Gọi còng cụ Extrude và tạo cửa sổ xung quanh đường biên.

3 Đùn xuất (extrude) sang chiều cao 100.

Các giai đoạn tạo đối tượng đùn xuất được minh họa trong các hinh 12.34 và 12.35 Mô hình 3D vừa tạo ra là một mô hình mặt.

Trang 39

Ghi chú

Mô hình 3D vừa tạo ra được minh họa trong hình 12.35 là một mô hình mặt bởi vì đối tượng đùn suất đã được tạo từ một đường biên của các đường, đây là một đối tượng riêng lẻ độc lập Nếu đường biên đã là một polyline, mò hình 3D vừa có được sẽ là một mô hình

cố thể Các xác lập của MOde không tạo ra sự khác biệt.

CÔNG Cự SW££P

Để gọi công cụ này nhấp vào biểu tượng công cụ của nó trong panel Home/

C reate(hình 12.36).

Hình 12.35 Ví dụ - Dynamic Input Hom«

Sw€ep

C re«ỉtes a 3D s c k i o í y.ỉt-fa; “ by s'AFe-.pi?vj a o b j e : : rtl J .-1 ;m:1:

3 SVVEEP

Press F1 fo f more help

12.36 Chọn công cụ Sweep từ panel Home/Create

Trang 40

L._ .

t Hình 12.37 Ví dụ Sweep - đường biên được quét

một pline như được minh họa trong hình 12.38 dưới dạng một đường path trung tâm cho đường biên.

3 Làm cho M agenta trở thành layer hiện hành.

biểu tượng công cụ Sweep Dòng lệnh hiển thị:

Command; _swe ep

Current vvire frame density; IS0LINES=4, Closed

proíiles creation mode=Solid

Select obịects to sweep or [MOde]: chọn pline 1 iound

Select objects to svveep or ỊMOclel: nhâp Ị)ỉiái

Select svveep path or [Alignment/Base point/Scal(V Twist]: chọn đường path pline

Command:

5 Đặt màn hình trong khung xem Visual Styles/Shaded.

Kết quả được minh họa trong hình 12.38.

Ngày đăng: 13/09/2016, 17:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Tạo mô hình 3D theo các hinh dạng và kích cỡ được cho trong hình 19.1, làm việc trong 4 lớp, mỗi lớp có một màu khác Khác
4. Zoom mô hình được tô bóng sang một kích cỡ thích hợp và nhấn phím Print Scr trên bàn phím Khác
5. Mở ứng dụng Paint của Windows và nhấp Edit trong thanh menu, sau đó nhấp lần nữa vào Paste trong menu xổ xuống. Toàn bộ màn hình AutoCAD chứa mô hình lắp ghép 3D được tô bóng xuất hiện Khác
6. Nhấp biểu tượng công cụ Select trong thanh công cụ của Paint và tạo cửa sổ bao quanh mô hình 3D. Sau đó nhấp Copy trong menu xổ xuống Edit Khác
7. Nhấp New trong menu xổ xuống File, sau đó nhấp vào No trong cửa sổ cảnh báo vừa xuất hiện Khác
8. Nhấp Paste trong menu xổ xuống Edit. Mô hình 3D được tô bóng xuất hiện. Nhấp Save As... từ menu xổ xuống File và lưu ảnh bitmap với một tên file thích hợp - trong ví dụ này là Fig05.bmp Khác
9. Mở bản vẽ hình chiếu trực giao (hình 19.1) trong AutoCAD Khác
10. Làm theo các chi tiết được trình bày trước đó trong chương này gắn Fig05.bmp vào bản vẽ tại một vị trí thích hợp (hình 19.5) Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  11 .1 7  Bài tập  1  -  năm bản vẽ trong tập hỢp sheet - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 11 .1 7 Bài tập 1 - năm bản vẽ trong tập hỢp sheet (Trang 10)
Hình  12.7 Biểu tưỢng - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 12.7 Biểu tưỢng (Trang 17)
Hình  12.8 Chọn sự tô bóng Conceptual từ Visuai Styles trong panel Layers  &amp; - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 12.8 Chọn sự tô bóng Conceptual từ Visuai Styles trong panel Layers &amp; (Trang 18)
Hình  12.13 Ví du thứ nhát - Extrude - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 12.13 Ví du thứ nhát - Extrude (Trang 22)
Hình  13.2  VVorkspace 3D Modeling trong khung xem  s w   Isom eữic và Grid - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 13.2 VVorkspace 3D Modeling trong khung xem s w Isom eữic và Grid (Trang 52)
Hình  14.13 Ví dụ  thứ hai  - một mảng cực  (polar array)  3D - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 14.13 Ví dụ thứ hai - một mảng cực (polar array) 3D (Trang 73)
Hình  14.41  Bài  tập 5  -  đường biên cân được đùn  suât. - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 14.41 Bài tập 5 - đường biên cân được đùn suât (Trang 89)
Hình  14.42  Bài tập 5 - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 14.42 Bài tập 5 (Trang 90)
Hình  15.4 Palctte - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.4 Palctte (Trang 94)
Hình  15.13  Các nút và  menu Lighting trong panel  Render/Lights. - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.13 Các nút và menu Lighting trong panel Render/Lights (Trang 100)
Hình  15.25 Các palette  Lights  in Model và  Properties. - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.25 Các palette Lights in Model và Properties (Trang 108)
Hình  15.32  Công cụ - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.32 Công cụ (Trang 112)
Hình  15.41  Một  khung xem  Conceptual của  các vách  tường,  sàn  nhà,  các  cửa - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.41 Một khung xem Conceptual của các vách tường, sàn nhà, các cửa (Trang 118)
Hình  15.42  Hình  chiêu Top của  đô  đạc  đưỢc chèn vào. các  bản  sao  điỢ c  chèn, - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.42 Hình chiêu Top của đô đạc đưỢc chèn vào. các bản sao điỢ c chèn, (Trang 119)
Hình  15.49  Các chất - THỰC HÀNH THIẾT KẾ BẢN VẼ KIẾN TRÚC
nh 15.49 Các chất (Trang 123)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w