1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 1. Nguyên tử

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần cấu tạo của nguyên tử.. Vỏ nguyên tử..  Các e chuyển đông rất nhanh trong nguyên tử, không theo một quỹ đạo xác định.. Hạt nhân nguyên tử..  Các hạt nơtron không mang điện t

Trang 1

1

Thành phần cấu tạo nguyên tử

I Thành phần cấu tạo của nguyên tử.

1 Vỏ nguyên tử

a) Electron

 Kí hiệu: e

 Khối lượng của e: = 9,1095 kg

 Các hạt e mang điện tích âm (1 )

 Trong điện trường, tia âm cực (tập hợp các e) lêch về phía cực dương

 Các e chuyển đông rất nhanh trong nguyên tử, không theo một quỹ đạo xác định

2 Hạt nhân nguyên tử

a) Prôtôn

 Kí hiệu: p

 Khối lượng của p: = 1,67 kg (1đvC = 1,67 kg)

 Các hạt p mang điện tích dương (1+)

b) Nơtron

 Kí hiệu: n

 Khối lượng của n: = 1,67 kg

 Các hạt nơtron không mang điện tích

II Kích thước và khối lượng nguyên tử

1 Kích thước

 1nm = m, 1 = m, 1nm = 10 , 1 m = m, 1pm = m

 Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro có r = 0,053

 = nm =

2 Khối lượng

= + +

Bài tập tìm nguyên tử khối, khối lượng riêng của một nguyên tử

 Công thức cần nhớ

1đvC = 1,67 kg = 1,67 g

Khối lượng riêng của nguyên tử: D =

Nguyên tử là một khối cầu bán kính r có thể tích: V =

Bài 1: Nguyên tử khối của Na là 23 đvC Tính khối lượng của nguyên tử Na theo kg Bài 2: Nguyên tử Zn có bán kính R = 13,5 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 đvC a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn

Trang 2

2

b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính R

= 2 nm Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn Cho biết = 3,14

Hướng dẫn a)

khối lượng nguyên tử Zn = 65×1,67 g

Thể tích nguyên tử Zn = = ×3,14× = 1,03× Khối lượng riêng của Zn: D =

= 10 g/

b)

Thể tích hạt nhân của Zn

V = = ×3,14× = 3,35× Khối lượng riêng của Zn:

D =

= 3,24× g/

Ngày đăng: 12/09/2016, 20:31

w