Thành phần cấu tạo của nguyên tử.. Vỏ nguyên tử.. Các e chuyển đông rất nhanh trong nguyên tử, không theo một quỹ đạo xác định.. Hạt nhân nguyên tử.. Các hạt nơtron không mang điện t
Trang 11
Thành phần cấu tạo nguyên tử
I Thành phần cấu tạo của nguyên tử.
1 Vỏ nguyên tử
a) Electron
Kí hiệu: e
Khối lượng của e: = 9,1095 kg
Các hạt e mang điện tích âm (1 )
Trong điện trường, tia âm cực (tập hợp các e) lêch về phía cực dương
Các e chuyển đông rất nhanh trong nguyên tử, không theo một quỹ đạo xác định
2 Hạt nhân nguyên tử
a) Prôtôn
Kí hiệu: p
Khối lượng của p: = 1,67 kg (1đvC = 1,67 kg)
Các hạt p mang điện tích dương (1+)
b) Nơtron
Kí hiệu: n
Khối lượng của n: = 1,67 kg
Các hạt nơtron không mang điện tích
II Kích thước và khối lượng nguyên tử
1 Kích thước
1nm = m, 1 = m, 1nm = 10 , 1 m = m, 1pm = m
Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro có r = 0,053
= nm =
2 Khối lượng
= + +
Bài tập tìm nguyên tử khối, khối lượng riêng của một nguyên tử
Công thức cần nhớ
1đvC = 1,67 kg = 1,67 g
Khối lượng riêng của nguyên tử: D =
Nguyên tử là một khối cầu bán kính r có thể tích: V =
Bài 1: Nguyên tử khối của Na là 23 đvC Tính khối lượng của nguyên tử Na theo kg Bài 2: Nguyên tử Zn có bán kính R = 13,5 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 đvC a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn
Trang 22
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính R
= 2 nm Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn Cho biết = 3,14
Hướng dẫn a)
khối lượng nguyên tử Zn = 65×1,67 g
Thể tích nguyên tử Zn = = ×3,14× = 1,03× Khối lượng riêng của Zn: D =
= 10 g/
b)
Thể tích hạt nhân của Zn
V = = ×3,14× = 3,35× Khối lượng riêng của Zn:
D =
= 3,24× g/