1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số tuyến tính: Bài 1 - Nguyễn Phương

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 1 - Nguyễn Phương
Tác giả Nguyễn Phương
Trường học Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM
Chuyên ngành Đại số tuyến tính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 286,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số tuyến tính: Bài 1 cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu; Định nghĩa; Một vài dạng ma trận đặc biệt; Các toán tử ma trận;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

NGUYỄN PHƯƠNG

Bộ môn Toán Kinh tế Trường Đại học Ngân hàng TP HCM

Email liên lạc : nguyenphuong0122@gmail.com

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 2

MỤC LỤC I

1 BÀI1 MA TRẬN

Giới thiệu

Định nghĩa

Một vài dạng ma trận đặc biệt

Các toán tử ma trận

2 BÀI2 ĐỊNH THỨC

Định nghĩa

Các phương pháp tính định thức

Các tính chất của định thức

Hạng của ma trận

Ma trận nghịch đảo

Phương trình ma trận

3 BÀI3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Định nghĩa

Định lý Kronecker–Capelli

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 3

MỤC LỤC II

Hệ phương trình Cramer

Hpt tuyến tính thuần nhất

4 BÀI4 KHÔNG GIAN VÉCTƠ

Định nghĩa

Tổ hợp tuyến tính

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Hạng của hệ vectơ

Không gian con

Tọa độ của vectơ

5 BÀI5 MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ

Mô hình cân bằng thị trường

Mô hình cân bằng kinh tế vĩ mô

Mô hình IS−LM

Mô hình input−output Leontief

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 4

Công ty điện tử ABC sản xuất 4 mặt hàng TV, radio, đầu máy VCD và quạt máy Công ty có 3 đại lý bán hàng Bảng sau cho biết số lượng các mặt hàng bán được của các đại lý trong

tháng 9 vừa qua:

TV radio đầu máy VCD quạt máy

Ta có thể viết lại bảng trên như sau:

q =

120 150 80 210

140 180 120 220

150 120 180 250

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 5

Định nghĩa 1.1.

Ma trận cấp (còn gọi là cỡ) m × n là một bảng số (thực hoặc phức) hình chữ nhật có kích thướcm hàng vàn cột

A =

a11 a 1j a 1n

a i1 a ij a in

a m1 a mj a mn

m×n

← hàng thứ i

↑ cột thứ j

Ký hiệu

A = (a ij)m×n với i = 1, m, j = 1, n

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 6

Ví dụ 1.1.

1 A =

0 −1

là ma trận cấp 3 × 2

2 B = 2 1 0  là ma trận cấp 1 × 3

3 C =

2 3.1 −2

3 12 0

là ma trận cấp 3 × 3

4 D = (4) là ma trận cấp 1 × 1

5 E =

1

1

2

 là ma trận cấp 3 × 1

Ví dụ 1.2

Các phần tử trong A ở Ví dụ 1.1: a11=1; a22=4;

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 7

Định nghĩa 1.2.

Ma trận dòng là ma trận chỉ có một dòng Ma trận cột là ma trận chỉ có một cột

Ví dụ 1.3

Trong Ví dụ 1.1, ta thấy B là ma trận dòng; E là ma trận cột.

Định nghĩa 1.3

Ma trận vuông là ma trận có số hàng m bằng số cột n Ký hiệu

A = (aij)n×n với ∀i, j = 1, n Ma trận vuông có n dòng được gọi

là ma trận vuông cấp n.

Ví dụ 1.4

A =



0 4

1 2



; B =

1 2 3

−1 3 2

0 0 2

; C =

0 3 9 −1

−2 3 0 1

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 8

Định nghĩa 1.4.

Ma trận chéo là ma trận vuông có các phần tử ngoài đường chéo chính đều bằng 0 và các phần tử trên đường chéo chính

khác 0 Ký hiệu A = diag(a1,a2, ,an).

Ví dụ 1.5

A =



1 0

0 2



; B =

1 0 0

0 3 0

0 0 2

; C =

2 0 0 0

0 3 0 0

0 0 0 0

0 0 0 1

Định nghĩa 1.5

Ma trận đơn vịcấp n là ma trận chéo cấp n, có tất cả các phần

tử trên đường chéo chính đều bằng 1 Ký hiệu A = In

Ví dụ 1.6

I2 =



1 0

0 1



, I3 =

1 0 0

0 1 0

0 0 1

, I4 =

1 0 0 0

0 1 0 0

0 0 1 0

0 0 0 1

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 9

Định nghĩa 1.6.

Ma trận vuông có các phần tử nằm phía trên đường chéo chính bằng 0 được gọi ma trận tam giác trên Ngược lại, được gọi là

ma trận tam giác dưới

Ví dụ 1.7

A =



0 4

0 2



; B =

1 −1 0

; C =

−2 −1 0 1

Định nghĩa 1.7

Ma trận không là ma trận mà các phần tử đều bằng 0 Ký hiệu

A =0.

Ví dụ 1.8

01×1= (0); 02×4=



0 0 0 0

0 0 0 0



; 04×3=

0 0 0

0 0 0

0 0 0

0 0 0

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 10

Định nghĩa 1.8.

Hai ma trận A = (a ij)m×n và B = (b ij)m×n bằng nhau khi và chỉ

khi A, B cùng cỡ và các phần tử ở những vị trí tương ứng bằng nhau aij=bij với ∀i, j

Ví dụ 1.9

Cho A =



1 x

2 4

 ,B =



1 −1



và C =



1 −1 0



ở đây

x là hằng số Thì

A = B khi và chỉ khi x = −1.

A ̸= C với mọi x.

Định nghĩa 1.9

Cho A = aijm×n,B = bijm×n và c là hằng số Ta định nghĩa

A + B, A − B và cA như sau:

1 Cộng ma trận: A + B = a ij+b ij

m×m

2 Trừ ma trận: A − B = aij − bij

m×n

3 Nhân vô hướng: cA = ca ij

m×n

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 11

Ví dụ 1.10.

Cho A =



2 3 4

4 5 6



và B =



−1 −1 −1



Ta có

1 A + B =



2 + 1 3 + 2 4 + 3

4 + (−1) 5 + (−1) 6 + (−1)



=



3 5 7

3 4 5



2 A − B =



2 − 1 3 − 2 4 − 3

4 − (−1) 5 − (−1) 6 − (−1)



=



1 1 1

5 6 7



3 4A =



4 · 2 4 · 3 4 · 4

4 · 4 4 · 5 4 · 6



=



8 12 16

16 20 24



Tính chất 1.1

Cho ma trận A, B, C cùng cỡ và c, d là các hằng số Thì

1 A + B = B + A,

2 A + (B + C) = (A + B) + C

3 c(A + B) = cA + cB

4 (c + d)A = cA + dA

5 c(dA) = (cd)A = d(cA)

7 A − A =0 và

8 0A = 0

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 12

Định nghĩa 1.10.

Nhân ma trận A = (aij)m×p với B = (bij)p ×n là ma trận C = AB =

(cij)n×m với

cij=ai1b 1j+ai2b 2j+ +aipbpj

hay

AB =

a i1 a i2 a ip

b 1j

∗ b 2j

b pj

=

c ij

Lưu ý:

AB ̸= BA hầu chắc chắn;

AB = CB nhưng A chưa chắc bằng C;

A.B = 0 không suy ra được A = 0 hoặc B = 0.

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 13

Ví dụ 1.11.

AB =



1 2 3

4 5 6



−1 −2

=



1 · 1 + 2 · 2 + 3 · (−1) 1 · 1 + 2 · 3 + 3 · (−2)

4 · 1 + 5 · 2 + 6 · (−1) 4 · 1 + 5 · 3 + 6 · (−2)



=



2 1

8 7



BA =

−1 −2



1 2 3

4 5 6



=

1 · 1 + 1 · 4 1 · 2 + 1 · 5 1 · 3 + 1 · 6

2 · 1 + 3 · 4 2 · 2 + 3 · 5 2 · 3 + 3 · 6 (−1) · 1 + (−2) · 4 (−1) · 2 + (−2) · 5 (−1) · 3 + (−2) · 6

=

−9 −12 −15

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 14

Ví dụ 1.12.

Cho A =



0 1

0 1



và B =



1 1

0 0

 Ta có A ̸= 0 và B ̸= 0,

nhưng AB =



0 1

0 1

 

1 1

0 0



=



0 0

0 0



=0

Định nghĩa 1.11

Cho A là ma trận vuông cấp n và k là số nguyên dương Ta định nghĩa A k như sau:

A k =

I n nếu k = 0

AA · · · A

| {z }

k lần

nếu k ≥ 1

Ví dụ 1.13

Cho A =



1 2

1 3

 Thì

A3=



1 2

1 3

 

1 2

1 3

 

1 2

1 3



=



11 30

15 41



Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 15

Cho bài toán sau:

Cho A = (aij)n×n

f (x) = a n x n +a n−1 x n−1+ +a1x + a0

Tính f (A).

f (A) = a n A n +a n−1 A n−1+ +a1A + a0I n.

Ví dụ 1.14

Cho A =

2 1 1

1 2 1

0 0 1

và f (x) = x2+2 Tính f (A).

Lời giải: Ta có

f (A) =

2 1 1

1 2 1

0 0 1

2 1 1

1 2 1

0 0 1

+2

1 0 0

0 1 0

0 0 1

=

7 4 4

4 7 4

0 0 3

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 16

Định nghĩa 1.12.

Cho A = a ij là ma trận cỡ m × n Ma trận chuyển vị của A, ký hiệu A T (hoặc A t , là ma trận n × m trong đó aij trở thành aji.

Ví dụ 1.15

Cho A =



1 2 3 4

5 6 7 8

 Ta có A T =

1 5

2 6

3 7

4 8

Tính chất 1.2

Cho A là ma trận cỡ m × n

1 A TT =A.

2 Nếu B là ma trận m × n thì (A + B) T =A T +B T

3 Nếu c là hằng số thì (cA) T =cA T

4 Nếu B là ma trận cỡ n × p thì (AB) T =B T A T

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Trang 17

Định nghĩa 1.13.

Ma trận bậc thang theo dòng là ma trận thỏa 2 điều kiện:

1 Các dòng không (nếu có) phải nằm ở dưới cùng

2 Phần tử khác không đầu tiên của dòng trên (nếu có) phải nằm ở cột bên trái phần tử khác không đầu tiên của dòng dưới (nếu có)

Ví dụ 1.16

Cho biết các ma trận sau có phải là ma trận bậc thang theo dòng hay không?

A =

1 0 2

0 2 −1

; B =

0 2 −1 1

;

C =

0 −1 1

;D =

0 2 −1 1 0

Ngày 24 tháng 10 năm 2022

Ngày đăng: 09/12/2022, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm