Bài giảng Thuế: Bài 1 Tổng quan về thuế cung cấp cho người học những kiến thức như: Giới thiệu về Thuế; Giới thiệu các sắc thuế đang áp dụng tại Việt Nam; Phân loại thuế. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1MÔN THUẾ - THE TAX
GV NGUYỄN THỊ TUYẾT TRINH
Email: trinhkttc@tdc.edu.vn
Trang 24 Thuế tiêu thụ đặc biệt
5 Thuế giá trị gia tăng
Trang 3 TÀI LIỆU THAM KHẢO:
- Các luật thuế: Luật quản lý thuế, Luật thuế XNK,
Trang 44
MỤC TIÊU MÔN HỌC
Nam
trong thực tế tại các doanh nghiệp
nghiệp như thuế thu nhập cá nhân, giá trị gia
tăng, thu nhập doanh nghiệp
Trang 5 THI CUỐI KỲ : 50% TRẮC NGHIỆM : 60P
Sinh viên dự lớp >= 80% thời lượng của học phần
5
Trang 6BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ THUẾ
Trang 8• Hành vi thể hiện rõ ràng nhất của giới tài chính:
Trốn thuế kết quả
Lách thuế kết quả
8
Trang 91.1 Giới thiệu về Thuế
1.1.1 Khái niệm:
Thuế là một khoản nộp bắt buộc mà các thể nhân
và pháp nhân có nghĩa vụ phải thực hiện đối với Nhà nước, phát sinh trên cơ sở các văn bản pháp
luật do Nhà nước ban hành, không mang tính
chất đối giá và hoàn trả trực tiếp cho đối tượng nộp thuế
Trang 101.1 Giới thiệu về Thuế
1.1.1 Khái niệm:
Trang 111.1 Giới thiệu về Thuế
Trang 1212
Chú ý: Phân biệt giữa Thuế và Phí, Lệ phí
Phí : khoản thu nhằm thu hồi chi phí Nhà nước đã đầu
Lệ phí: khoản thu gắn liền với việc cung cấp trực tiếp
các dịch vụ hành chính pháp lý của Nhà nước cho các thể nhân, pháp nhân nhằm phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật
Trang 1313
1.1.2 Vai trò của Thuế:
1.1 Giới thiệu về Thuế
Ở Việt Nam: Thuế chiếm hơn
80% nguồn thu ngân sách
Các nước: Đức (92,7%), Nhật
(95,4%), Pháp (95,3%), Mỹ
(95%)
Trang 1414
Là nguồn thu chủ yếu cho ngân sách
Nhà nước
1.1.2 Vai trò của Thuế:
1.1 Giới thiệu về Thuế
Trang 1515
Là công cụ góp phần đảm bảo sự bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và công bằng xã hội
1.1.2 Vai trò của Thuế:
1.1 Giới thiệu về Thuế
Trang 1616
Là công cụ điều tiết vĩ
mô đối với nền KT và đời sống XH
1.1.2 Vai trò của Thuế:
1.1 Giới thiệu về Thuế
Trang 1717
a- Tên gọi b- Những quy định chung
c- Căn cứ tính thuế:
Đối tượng tính thuế và thuế suất/mức thuế tuyệt
đối
d- Quy trình – thủ tục thu nộp thuế
1.1 Giới thiệu về Thuế
1.1.3 Các yếu tố cấu thành một sắc thuế:
e- Chế độ miễn giảm thuế và xử lý vi
phạm
Trang 18Tên gọi: phản ánh đối tượng tính thuế hoặc
nội dung chủ yếu của sắc thuế đó
Những quy định chung: gồm các quy định
về nguyên tắc áp dụng và phạm vi áp dụng
của Luật thuế như quy định đối tượng nộp
thuế, đối tượng không thuộc diện chịu thuế, nguyên tắc về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đối tượng nộp thuế, trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan thu thuế
18
Trang 19Căn cứ tính thuế: tùy thuộc nội dung, tính chất của từng loại
thuế mà các căn cứ tính thuế được quy định cụ thể Các căn cứ
tính thuế bao gồm các yếu tố cơ bản là đối tượng tính thuế và
thuế suất/mức thuế tuyệt đối
+ Ðối tượng tính thuế: là căn cứ quan trọng nhất để tính thuế,
phản ánh nội dung kinh tế - xã hội, nguồn gốc của bộ phận của cải được tập trung vào qũy ngân sách Nhà nước, thể hiện tính chất độc lập của một loại thuế trong hệ thống pháp luật thuế
Do đó, các Luật thuế quy định đối tượng tính thuế của mỗi loại thuế có tính độc lập
19
Trang 20• Vd: Đối tượng tính thuế GTGT là giá trị tăng thêm của
hàng hóa dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng, của thuế thu nhập doanh nghiệp là thu nhập chịu thuế …
• + Thuế suất/mức thuế tuyệt đối: Là linh hồn của một sắc
thuế, biểu hiện mức độ động viên đối với các đối tượng
20
Trang 21Mức thuế tuyệt đối: Mức thu thuế được quy định bằng một con số cụ
thể
Vd: Biểu thuế tuyệt đối của thuế bảo vệ môi trường
Thuế suất:
+ Thuế suất cố định: quy định bằng tỷ lệ %, tỷ lệ này cố định và
không phụ thuộc vào quy mô đối tượng tính thuế
+ Thuế suất lũy tiến: quy định bằng tỷ lệ %, biểu thuế suất luỹ tiến
từng phần gồm nhiều bậc, ứng với mỗi bậc là một mức thuế suất
tương ứng và thuế suất này tăng dần theo từng bậc thuế Gồm hai loại
là thuế suất luỹ tiến từng phần và thuế suất luỹ tiến toàn phần
21
Trang 2222
1.1 Giới thiệu về Thuế
1.1.3 Các yếu tố cấu thành một sắc thuế:
Hàng hóa Đơn
vị tính
Mức thuế (đồng/1 đơn vị hàng hóa) Xăng, trừ
Kinh doanh mát-xa, ô-kê
ka-ra-30
Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
30
Trang 2323
1.1/ Thuế là một khoản nộp:
a Bắt buộc
b Tự nguyện
c Vừa bắt buộc, vừa tự nguyện
d Cả 3 câu trên đều đúng
1.2/ Thuế là một khoản tiền mà các thể
nhân hay pháp nhân phải nộp để:
a Chi xây dựng cầu đường
b Chi xây bệnh viện
c Chi an ninh quốc phòng
d Chi tiêu công cộng
a
d
LUYỆN TẬP
Trang 24d Cả a và b đều sai
1.4/ Các tổ chức, cá nhân nộp tiền thuế ở đâu
Trang 2626
2.1/ Sắc thuế nào không còn hiệu lực tại Việt Nam:
a Thuế doanh thu
b Thuế thu nhập doanh nghiệp
c Thuế môn bài
d Thuế giá trị gia tăng
2.2/ Sắc thuế nào đang được áp dụng tại Việt Nam:
a Thuế doanh thu
Trang 2727
1.3 Phân loại thuế
Theo phương thức đánh thuế ( Huy động thuế )
Theo đối tượng thẩm quyền được phép sử dụng thuế
Theo đối tượng của thuế
Trang 2828
1.3 Phân loại thuế
Thuế trực thu:
Là loại thuế thu trực tiếp vào phần thu nhập của các pháp
nhân hoặc thể nhân Tính chất trực thu thể hiện ở chỗ đối
tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế
Thuế gián thu:
Là một bộ phận cấu thành trong giá cả HH-DV Tính chất
gián thu thể hiện ở chỗ đối tượng nộp thuế không đồng
thời là đối tượng chịu thuế
Theo phương thức đánh thuế ( Huy động thuế )
Trang 2929
Trang 30Thuế trực thu Thuế gián thu
Ưu điểm
- Phù hợp nguyên tắc công bằng hợp lý về thuế
- Thu nhanh, thu dễ
- Không gây phản ứng tâm lý người tiêu dùng
Nhược
điểm
- Tính cách biểu lộ dễ gây phản ứng tâm lý của người chịu thuế
Trang 3131
Luyện tập:
3.1/ Đặc điểm của thuế trực thu?
a Đối tượng nộp thuế là các cơ sở SXKD, đối tượng chịu thuế
là người tiêu dùng cuối cùng
b Đối tượng chịu thuế cũng là đối tượng nộp thuế
c Đối tượng chịu thuế và đối tượng nộp thuế là một
d Cả b và c đều đúng
3.2/ Đặc điểm của thuế gián thu?
a Đối tượng chịu thuế là các cơ sở SXKD, đối tượng nộp thuế
là người tiêu dùng cuối cùng
b Đối tượng chịu thuế cũng là đối tượng nộp thuế
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
d
d
Trang 3232
3.3/ Đặc điểm của thuế gián thu?
a Đối tượng chịu thuế là người tiêu dùng đầu tiên
b Đối tượng chịu thuế là người tiêu dùng cuối cùng
c Đối tượng chịu thuế là người đầu tiên mua SP
d Đối tượng chịu thuế là người tiêu dùng SP lần thứ 2
3.4/ Ưu điểm của thuế trực thu:
a Thu nhanh, dễ thu
b Không gây phản ứng tâm lý cho người nộp thuế
c Đảm bảo nguyên tắc công bằng , hợp lý của thuế
d Cả a và b đều đúng
b
c
Trang 3333
3.5/ Ưu điểm của thuế gián thu:
a Thu nhanh, dễ thu
b Không gây phản ứng tâm lý cho người nộp thuế
c Đảm bảo nguyên tắc công bằng, hợp lý của thuế
d Cả a và b đều đúng
3.6/ Nhược điểm của thuế trực thu:
a Thu nhanh, dễ thu
Trang 3434
3.7/ Nhược điểm của thuế gián thu:
a Thu nhanh, dễ thu
b Thu chậm, khó thu
c Chưa đảm bảo nguyên tắc công bằng , hợp lý của thuế
d Gây phản ứng tâm lý cho người nộp thuế
c