Các hoạtđộng dạy học * Hoạt động 1: 5 phút GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 Tóm tắt và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số học GV: Nêu những yêu
Trang 1- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một
đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
III Các hoạtđộng dạy học
* Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt) và
nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK, cách
ghi chép vào vở ghi và vở bài tập
? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp
GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong SGK
GV: giới thiệu các ký hiệu , và cách đọc
HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo
GV ghi trên bảng
Điền số hoặc ký hiệu thích hợp vào ô trống ?
3 A; 7A; A Một HS lên bảng làm bàiHS dới lớp làm vào vở nháp
HS nhận xét bài làm của bạn Hãy viết tập hợp B các chữ cái a;b;c
Điền các ký hiệu hoặc số thích hợp vào ô trống?
a B; 1 B; B
GV: Nêu chú ý SGK
Một HS lên bảng viết
HS nhận xét cách viết của bạn Một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách viết
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời
Trang 2Số học 6 ; 2008-2009
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?
Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều gì? HS trả lời
GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng sơ
đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các phần tử
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liềnsau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu hoặc cho đúng
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x N/6≤x≤8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
Trang 3Số học 6 ; 2008-2009
Gv giới thiệu ký hiệu và cách ghi tập hợp các
số tự nhiên:
Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N
N={0;1;2;3;4; }
HS : ghi vào vở
Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N
GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3 trên
tia số HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số nh GVlàm trên bảng GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các số
4;5;6 trên tia số ? HS lên bảng làm bài thực hành
Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm
trên tia số ?
Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn
bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự
nhiên a gọi là điểm a
Điền vào ô trống ký hiệu hoặc
5 N*; 5 N; O N*; O N; 3/4 N HS lên bảng làm bài HS khác nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3( 20 phút)
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
GV cho HS đọc phần a( SGK ) HS : đọc bài
a) nếu số a nhỏ hơn số b thì ta viết
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào so
với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi
Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết
a≤b hoặc b≥a
HS ghi bài vào vởCủng cố bài 3
Nếu a<b và b<c thì a<c
GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai số
tự nhiên liên tiếp
HS ghi vào vở
Củng cố bài tập 6( SGK )
Củng cố ?1 HS 1 làm câu a , HS 2 làm câu b HS lên bảng làm bài
Trong tập hợp các số tự nhiên số nào nhỏ nhất?
- học bài theo SGK
- làm bài tập 7,9,10( SGK )
HS khá làm bài 14, 15( SBT )
- ôn tập về cách ghi cách đọc số tự nhiên
Trang 4- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ (5 phút )
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
cho về nhà
Bài 7 b, c (SGK )
Bài 10 (SGK)
GV hỏi thêm
Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?
Có gì khác nhau giữa hai tập N và
N*?
HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :
b) B= {1;2;3;4}
c) C= {13;14;15}
HS 2 chữa bài 10Bài giải:
thể ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng 10chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
HS : ghi bài
Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có
Khi viết các số tự nhiên có nhiều chữ số
(từ 5 số trở nên) ta chú ý điều gì )? HS trả lời : Nên viết tách riêng từng nhóm 3chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm,
nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị
của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc
vào bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí
của nó trong số đã cho”
GV: yêu cầu HS viết theo cách trên với các
số 222;ab;abc HS lên bảng viết theo cách viết của GV
* Củng cố ?1 sgk HS lên bảng làm bài ?1
Kết quả : 999 và 987
3 Cách ghi số La mã ( 12phút)
GV: Ngoài cách ghi số nh trên, còn có
Trang 5Số học 6 ; 2008-2009
những cách ghi số khác, ví dụ nh cách ghi
Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7
HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai sốđặc biệtvào vở IV, IX
Trang 6Số học 6 ; 2008-2009 Tuần II:
- Về kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của một tậphợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu
- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
III Các hoạt động dạy học
HS 2 làm câu b ; B=
HS đọc phần đóng khung
2 Tập hợp con
GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK
GV cho HS xác định số phần tử của mỗi tập
hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập hợp E có
thuộc tập hợp F không
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách đọc và
minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa
HS lên bảng làm bài
Trang 7Sè häc 6 ; 2008-2009
* GV giíi thiÖu 2 tËp hîp b»ng nhau §¸p: M A; M B; A B; B A
Trang 8- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần
tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về các
tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?
Câu 2: Nêu khái niệm về tập hợp con ? Hai tập
Đáp sốa) 15 Ab) {15} Ac) {15,24} =A
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp sốA) C={0;2;4;6;8}
Trang 9Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
cách viết nào sai?
Cách viết sai
D- H ớng dẫn về nhà
- Học bài theo vở ghi
- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau
- Cho tập hợp M={a;b;c}
- Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp có 2 phần tử
Trang 10- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vậndụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán
- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khilàm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghibài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật có
chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25 m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các
HS trả lời
B Bài giảng
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên ( 10
phút)
* GV giới thiệu phép cộng và phép nhân, nêu
quy ớc tính cách viết dấu nhân giữa các thừa số
Muốn tìm thừa số ta làm nh thế nào?
* GV treo bảng các tính chất của phép cộng và
phép nhân và yêu cầu HS phát biểu bằng lời
HS trả lời
HS lên bảng điền kết quả vào chỗ trống
HS dới lớp làm vào vở nháp
HS 1 trả lời miệng câu a
HS 2 trả lời miệng câu b
Trang 11- Tæng hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- TÝch hai sè tù nhiªn b»ng 0 khi nµo ?
- C¸c tÝnh chÊt cã øng dông g× trong tÝnh to¸n ?
Trang 12Số học 6 ; 2008-2009 Tuần III:
- Về kến thức: Củng cố khắc sâu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất để tính nhẩm, tính nhanh HS biết
sử dụng máy tính bỏ túi để tính tổng của các số tự nhiên
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :
Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp cộng
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng 97+19
bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép
Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số
* Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút )
Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy tính
bỏ túi nh SGK
GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng hai
hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính
HS dới lớp cùng làm và nhận xét cáchlàm của bạn
HS theo dõi cách thực hiện
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: Lên bảng làm câu b
HS suy nghĩ tìm lời giải
HS lên bảng viết tiếp 4 số Nữa của dãy số: 13,21,34,55
HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vi trí các nút trênmáy tính của mình
HS theo dõi GV hớng dẫn
HS 1 đọc kết quả câu a
HS 2: đọc kết qủa câu b
HS 3 đọc kết quả câu c
HS cả lớp thực hiện và đối chiếu kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Trang 13Số học 6 ; 2008-2009
C- Củng cố (5 phút)
? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã đợc
làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải của mỗi
dạng
D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)
Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK
Đọc bài “Có thể em cha biết”
Làm bài tập: 44,45, 50, 51 SBT
Trang 14II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi,
* HS : Máy tính bỏ túi,
III Các hoạt động dạy học
HS 2 lên bảng làm câu b25.12=25.(10+2)=250+50=30034.11=34(10+1)=340+34=37447.101=47(100+1)=4700+47=4747
* Sử dụng máy tính bỏ túi ( 10 phút )
GV giới thiệu nút nhân trên máy tính và cách
HS 1 đọc kết quả của câu a
HS 2 đọc kết quả của câu b
HS 3 đọc kết quả của câu c
* bài 40 Sgk ( 5 phút )
GV cho HS đọc đề bài
Đáp số 1428
HS cả lớp đối chiếu kết quả
HS đọc bài tập và tìm lời giải
HS trình bày lời giải và kết quả
Trang 15- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toánthực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III Các hoạt động dạy học
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ a-b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai
số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2
- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5
đơn vị theo chiều mũi tên rồi di chuyển theo
chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó bút chì chỉ ở
điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2
* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số
* GV giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi
di chuyển bút chì từ điểm 5 theo chiều ngợc
mũi tên 6 đơn vị thì bút sẽ vợt qua ngoài tia
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp a) 0b) ac) a >b
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số tự
nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia hết
Trang 16Số học 6 ; 2008-2009
b) a:a= (a≠0)
c) a:1=
* GV giới thiệu hai phép chia
- hai phép chia trên có gì khác nhau?
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có
d và ghi bảng
a=b.q+r (0≤r<b )
Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết
Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d
- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?
- Số chia có đều kiện gì ?
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
- Điều kiện để a:b là gì?
- GV viết một phép chia có d
- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia
đó? Nêu điều kiện của số chia và số d
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
Đáp : a) x=41.13=533 b) 7x=713+8=721 x=721:7=103
- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên
- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: : Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Trang 17Số học 6 ; 2008-2009
Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết b) 1428:x=14
x=1428:14x=102
c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0
x-3=0:8=0x=0+3=3Bài 45: điền vào ô trống sao cho
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong phép
Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13Làm bài 48 sgk (6 phút)
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)Làm bài 49 sgk (8 phút)
GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS nêu
Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)
GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3 số
tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ
Nêu lại cách tính nhẩm hiệu của hai số tự
nhiên a+ b = (a- c) + (b+c)a- b = (a+c) - (b+c)
D - Hớng dẫn về nhà ( 2phút)
- Xem lại lời giải các bài toán đã làm
- Làm bài tập 51 sgk 62,63,64,65,66 sbt
Trang 18- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia
- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: : Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
HS 2 lên bảng chữa bài 2
Đáp số:
a) x = 60b) x = 103
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm
B- Luyện tập:
Làm bài 52 sgk (8phút)
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV giới thiệu bài toán và cho 1 HS đọc đề bài
Để giải bài toán trên các em phải thựchiện phép
toan gì?
GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập
GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên
bảng
HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bàitoán khoảng 2 phút
Nhóm 1: Giải câu aNhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 ại diện lên bảng trình bàylời giải
HS 1: làm câu a
HS làm câu b
HS 3 làm câu c
Lu ý: GV có thể gợi ý để HS nêu lên đợcphơng pháp giải mẫu cho mỗi câu sau đó cho HS lên bảng
HS 1: a.b =(a:c).(b.c)HS2: a:b =(a:c):(b.c)HS:3: a:b =(c+d):b
Trang 19Số học 6 ; 2008-2009
Bài 54 sgk 8 phút
GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần
thựchiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
Số ngời ở mỗi toa là
Và 1000: 96 = ?
HS trả lời miệng
Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)
Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện phép
chia qua phép tính 608: 32
GV giới thiệu yêu cầu cảu bài tập 55 sgk
Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong 6 giờ
- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 20Số học 6 ; 2008-2009
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên từ 0
đến 10
* HS :
III Các hoạt động dạy học
HS ghi bài
B -Bài giảng
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)
Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên (cách đọc)
a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24
gọi là lũy thừa
Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4
Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số mũ
cho biết điều gì?
2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?
a.a.a.a đợc viết gọn ntn?
Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa trên
GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34
GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa số
bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em nào có
thể định nghĩa về an (n N*)
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số bằng a
an = a.a.a.a (n#0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng nhau
gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
Hãy tính 22;23;24;32;33;34
Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng
GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu chú
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính vànêu cách tính
HS lên bảng điền vào bài
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm ntn?
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta cần chú ý
HS ghi bài
HS phát biểu bằng lời
Trang 21+ Tính gái trị của các luỹ thừa
+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1
+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số
+ So sánh hai luỹ thừa
- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
HS ghi bài
Trang 22Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?
GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu b
Bài 64 sgk (10 phút)
Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công
thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó
GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải
Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy
b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42
Bài 66 sgk (5 phút)
Cho biết 112 = 121
1112 = 12321
Hãy dự đoán 11112 = ?
GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính
Hs đọc đè bài và suy nghĩ dự đoán kếtquả
Trang 23II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk
* HS :
III Các hoạt động dạy học
2 Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
HS đứng tại chỗ trả lời kết quả và phátbiểu quy tắc (hoặc cho lên bảng làm)
b) 57:54= 53
HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu
số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ thừachia
Trang 24Qua ví dụ và công thức tổng quát em nào có thể
phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
GV ghi bảng phần chú ý sgk
HS phát biểu quy tắc Làm ?2 sgk
Hãy viết số 235 dới dạng tổng giá trị của các
HS trả lời
235 = 2.100 +3.10 +5.1
= 2.102 +3.10+ 5.100
3 Chú ý (7 phút)
GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
Ví dụ: 2475 =
Làm 3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng quát
các luỹ thừa của 10
GV chú ý cho HS rằng
2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10
vì 2.103 = 103 103
HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd
Trang 25- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các quy ắtc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giátrị của biểu thức
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV:
* HS : Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N
III Các hoạt động dạy học
GV hỏi dới lớp: Hãy phát biểu quy tắc
nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
HS 1: làm bài 1
HS 2: Làm bài 2
đáp:
a) a = 1 c) a= 3b) a= 5 d) a=0
Và giới thiệu về biểu thức
Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd
60 -(13-2.4)
HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phéptính
HS nêu ví dụ về biểu thức
HS đọc chú ý sgk 31
2 Thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức (20 phút)
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc
vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện
GV sửa sai lỗi tính toán của HS
HS thực hiện từ trái sang phải
HS đứng tại chỗ nêu lời giải
HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nânglên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuốicùng đến cộng và trừ
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính
HS suy nghĩ cách thực hiện
Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuốicùng đến phép tính trong dấu {}
HS 1: lên làm câu a
HS 2: lên làm câu b
HS dới lớp nhận xét bài của bạn
Trang 26Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong
một biểu thức không có dấu ngoặc
Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc
HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ
- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức theo đúng thứ tự thực hiệncác phép tính
- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Máy tính bỏ túi
* HS : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học