Hä vµ tªn:………
Líp: 6… KIÓm tra ch¬ng II M«n: Sè häc 6 I.Trắc nghiệm: (3 đ) Hãy khoanh tròn các câu đúng câu 1 đến câu 4 : (2 đ ) Câu1) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số : 2 - ( 9 – 1 + 3) ta được: A ) 2 + 9 – 1 -3 B) 2 - 9 + 1 - 3 C) 2 - 9 - 1 - 3 D) 2 - 9 + 1 +3 Câu2: Trên tập hợp số nguyên Z , các ước của 3 là : A) 1 ; -1 ; -3 ; - 6 B) 1 ;-1; -3 và 3 C) 0; -1 ;-3 và -3 D) 0; 1;-1;3;-3;9 Câu 3 |a| = 9 thì a bằng : A) a = 9 hoặc a = -9 B) a = 9 C) a = 3 D) a = 3 hoặc a = - 3 Câu4 Tập hợp nào sau đây là bội của 4 A) {0; -2 ; 4;- 4} B){0;-1;-2:-4} C){ 0;-4;-8} D) { 1 ;-4 ; -8 } Câu5 Điền số thích hợp vào ô vuông : ( 1 đ) a) – 5 - ( - 3 ) = b) Số đối của ( - 11 ) là
II Tự luận ( 7 đ) Câu6(1,5đ) a)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần : 9 ; 0 ; - 7 ; - 1 ; |- 3| b)Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: − ≤6 x<4 Câu7 ( 2đ) Thực hiện phép tính theo cách hợp lý: a) |-46| + (-12) b) (-28) - (-32) c) ( 589 – 732) – ( 589 +2011 -732 ) d) 33.(17-5) – 17.(33-5) Câu8: Tìm x (2 đ) a) 20 - 2.x = 14
b) |x| - 24= -18 Câu 9 (0,5đ) Tìm các số nguyên x,y sao cho x+xy+y+1=-17 Bài làm :
Trang 2
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I.)Trắc nghiệm ( 3 đ): 1B ; 2B ;3A ; 4C 2 đ ; 5 a) -2 _ 5 b) 11 1 đ
II) Tự luận : ( 7 đ)
Câu 6 a) -7 ; ; -1 ;0 ; |-3| ; 9
b) Các số nguyên của x là : -6 ;-5 ;-4 ;-3 ;-2 ;-1 ;0 ;1 ;2 ;3
(-6)+(-5)+(-4)+ +2+3=(-6)+(-5)+(-4)=-15
0,5 đ 0,5đ 0,5đ
Câu 7 a) |-46| + (-12)=46-12=34
b) (-28) - (-32)=-28+32=4
c) ( 589 – 732) – ( 589 +2011 -732 )
= 589 -732 -589 – 2011 +732
=(589 -589) +(-732 +732) – 2011
=0 +0 -2011 =- 2011
d) 33.(17-5) – 17.(33-5)
=33.17-33.5-17.33+17.5
=5(17-33)
=5.(-16)
=-80
0,5 đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
2.x= 20-14
2.x= 6
X=3
b) |x| - 24= -18
|x|=-18+24
|x|=6
=>x=6 hoặc x=-6
1đ
1đ
x.(1+y)+(y+1)=-17
(y+1).(x+1)=-17
Ta có -17=-1.17=17.(-1)=-17.1=1.(-17)
Ta có bảng giá trị sau
Vậy các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x+xy+y+1=-17 là
(-2;16);(16;-2); (-18;0);(0;-18)
0,5đ