Chú ý: Trong bài học các em gặp biểu t ợng này đó là phần các em cần ghi vào vở... thực hiện phép chia để kiểm tra xem số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9... Dấu hiệu chia
Trang 1Chú ý: Trong bài học các em gặp biểu t ợng này
đó là phần các em cần ghi vào vở
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1: Bài tập 98: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong các câu sau đây:
HS2: Cho 2 số a= 486 ; b = 286 thực hiện phép chia để kiểm tra xem số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9
a/Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
b/ Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4
c/ Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng
bằng 0.
d/ Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5.
x
x
x
x
Giải: Số 486 chia hết cho 9 ( 486= 54.9), số 286 không chia hết cho 9.
Trang 3Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9
1 Nhận xét mở đầu:
•Ta có 486 = 4.100 + 8.10 + 6
= 4.( 99 + 1 ) + 8 ( 9 + 1 ) + 6
= 4.99 + 4 + 8.9 + 8 + 6 = ( 4 + 8 + 6 ) + ( 4.99 + 8.9 )
= (4 + 8 + 6 ) + (4.11.9 + 8.9 )
= (Tổng các chữ số ) + ( Số chia hết cho 9)
* Ta có : 286 = 2.100 + 8.10 + 6 = 2 ( 99 + 1 ) + 8.( 9 + 1 ) + 6
= 2.99 + 2 + 8 9 + 8 + 6 = ( 2 + 8 + 6 ) + (2.99 + 8.9)
= ( 2 + 8 + 6 ) + ( một số chia hết cho 9) = (Tổng các chữ số) + ( Số chia hết cho 9)
•Nhận xét : Mọi số tự nhiên đều viết đ ợc d ới dạng tổng các chữ số của
nó cộng với một số chia hết cho 9
Trang 42 Dấu hiệu chia hết cho 9.
* Dựa vào nhận xét mở đầu ta có:
486 =(4 + 8 + 6 ) + (4.11.9 + 8.9 ) = 18 + ( Số chia hết cho 9)
Suy ra 486 chia hết cho 9
( Vì hai số hạng của tổng đều chia hết cho 9 )
* Ví dụ:
* Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
* Theo nhận xét mở đầu ta có:
286= ( 2 + 8 + 6 ) + ( 2.9 9 + 8.9 ) = 16 + ( Số chia hết cho 9)
Suy ra 286 không chia hết ch 9
(vì một số hạng của tổng chia hết cho 9, số còn lại không chia hết cho 9)
* Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia
hết cho 9
Ví dụ áp dụng : 459 chia hết cho 9 (vì 4 + 5 + 9 = 18 chia hết
cho 9 )
Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia hết
cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết
cho 9 Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9
Trang 5Nếu n N thì khi nào n chia hết cho 9 ?n chia hết cho 9 n có tổng các chữ số chia hết cho 9
?1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9 ?
234; 378; 458; 1251; 7520; 2007
Các số chia hết cho 9 là: 234; 378; 2007; 1251
Các số không chia hết cho 9 là :458; 7520
3 Dấu hiệu chia hết cho 3.
•Ví dụ : áp dụng nhận xét mở đầu, xét xem:
số 1401 và số 8524 có chia hết cho 3 không ?
Gợi ý: Dựa vào nhận xét mở đầu hãy viết các số
trên d ới dạng tổng các chữ số của nó cộng với số
chia hết cho 9?
* Ta có 1401 = (1 + 4 + 0 + 1) + ( số chia hết cho 9)
= 6 + ( số chia hết cho 9)
= 6 + ( số chia hết cho 3) ( vì số chia cho 9 thì chia hết cho 3 ) Suy ra 1401 chia hết cho 3 ( Vì cả hai số hạng của tổng đều chia hết cho 3 )
Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9
Trang 6Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
* Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
* Ta có 8524 = (8 + 5 + 2+ 4 ) + ( số chia hết cho 9)
= 19 + ( số chia hết cho 9) = 19 + ( số chia hết cho 3) ( vì số chia cho 9 thì chia hết cho 3 ) Suy ra 8524 không chia hết cho 3 ( Vì một số hạng của tổng không chia hết cho 3, số hạng còn lại chia hết cho 3 )
* Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không
chia hết cho 3
Qua kết luận 1 và kết luận 2 hãy rút ra dấu hiệu chia hết cho 3 ? Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho
3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
* Ví dụ áp dụng: 3543 chia hết cho 3 ( vì 3 + 5 + 4 + 3 = 15 chia hết cho 3 )
•Ví dụ áp dụng: 2374 không chia hết cho 3
(vì 2 + 3 + 7 + 4 = 16 không chia hết cho 3 )
?2 Điền chữ số vào dấu * để đ ợc số 157* chia hết cho 3
Trang 7TiÕt 22: DÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9
Ta cã 157* chia hÕt cho 3
( 1 + 5 + 7 + * ) chia hÕt cho 3
( 13+*) chia hÕt cho 3
* 2; 5; 8
Trang 8Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
•Nhận xét : Mọi số tự nhiên đều viết đ ợc d ới dạng tổng các
chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9
2 Dấu hiệu chia hết cho 9.
1 Nhận xét mở đầu:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 9
3 Dấu hiệu chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 3
4.Củng cố:
Trang 9Số 2340
A Chỉ chia hết cho 2
B Chia hết cho cả 2 và 5.
C Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
(Hãy chọn câu đúng nhất)
4.Củng cố:
Trang 10- Tæng trªn chia hÕt cho 3
- Còng chia hÕt cho 9.
Bµi 103:
Tæng sau cã chia hÕt cho 3,
cho 9 kh«ng ? 1.2.3.4.5.6 + 27
4.Cñng cè:
Trang 11A Đúng
Bài 107: Câu nào đúng, câu nào sai?
A Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
chia hết cho 9.
C Một số chia hết cho 15 thì thì số
đó chia hết cho 3.
D Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
4.Củng cố:
Trang 12Tiết 22: Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
•Nhận xét : Mọi số tự nhiên đều viết đ ợc d ới dạng tổng các
chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9
2 Dấu hiệu chia hết cho 9.
1 Nhận xét mở đầu:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 9
3 Dấu hiệu chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ
những số đó mới chia hết cho 3
5.H ớng dẫn về nhà: -Học thuộc các kết luận về dấu hiệu chia hết -Làm các bài tập: 101- 105(SGK), 133-136 SBT 4.Củng cố: