a Chứng minh rằng với mọi m≠1 phương trỡnh luụn cú hai nghiệm trỏi dấu.. b Với giỏ trị nào của mthỡ tổng bỡnh phương hai nghiệm của phương trỡnh bằng 6?. 2.Giải phương trỡnh: a.. a Chứng
Trang 1Cõu 1 ( 5 điểm).
1 Cho
2 Tỡm tập xỏc định của hàm số:
3 4
y
=
Cõu 2 ( 4 điểm).
1 Cho phương trỡnh 2
(m−1)x +2x m− + =1 0
a) Chứng minh rằng với mọi m≠1 phương trỡnh luụn cú hai nghiệm trỏi dấu
b) Với giỏ trị nào của mthỡ tổng bỡnh phương hai nghiệm của phương trỡnh bằng 6 ?
2.Giải phương trỡnh:
a b
Cõu 3 (4 điểm)
1 Trong mặt phẳng toạ độ, cho u i 5j
2
1
−
= và v=k i−4j a) Tỡm giỏ trị của kđể cho u⊥v ; b) Tỡm giỏ trị của kđể u = v
2 Trong mặt phẳng toạ độ, cho ba điểm : A(-4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2)
a) Chứng tỏ ba điểm A, B, C khụng thẳng hàng Tỡm toạ độ điểm D sao cho tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành ?
b) Tỡm toạ độ tõm I của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC và tọa độ chõn đường cao kẻ
từ A của tam giỏc ABC?
Cõu 4 ( 4 điểm)
a.
b Giải hệ phương trỡnh: 3 2 2 1 5
x y x y
x y x y
Cõu 5 ( 2 điểm) Cho cỏc số thực dương x, y, z thoả món: x y z+ + =2
x + y + z ≥
Hết
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
Sở gd & đt TháI bình
Trờng thpt bình thanh
đề thi học sinh giỏi năm học 2015-2016
Môn: Toán - Khối 10
(Thời gian làm bài 150 phút)
Trang 2Họ tên học sinh:………Số báo danh: …
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
Giải hệ phương trình: 3 2 2 1 5
x y x y
x y x y
ĐK: 2x y+ ≥0,x−2y+ ≥1 0 Đặt u= 2x y u+ ,( ≥0) và v= x−2y+1,(v≥0)
Ta được hệ phương trình: 2 2
4 3 2 12 0
u v
u v v
+ =
⇔ 5 32
23 96 73 0
= −
5 3 1 73 23
u u
= −
=
=
2 1 2
x y
Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn:x y z+ + =2
Chứng minh rằng:
3
x + y + z ≥
Ta có: P
2 (2 ) 2 (2 ) 2 (2 )
Trang 41 1 1
2
18
2 x 2 y 2 z
≥
− + − + − Theo Bunhia ta có: ( 2− +x 2− +y 2−z)2 ≤ + +(1 1 1).(6 (− + +x y z))
0 2 x 2 y 2 z 3(6 (x y z)
Suy ra: P≥
18
2 3
2 3 −
= 3
hay
3
x + y + z ≥
Dấu “=” xảy ra ⇔
2 3
x= = =y z