1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC ĐẤT VŨ LÂM CHÍ ĐỨC ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

8 487 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 365,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy lớp đất có tên là MH-OH... 6 Tính độ lún theo thời gian và vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu:Khi tính lún theo thời gian ta nhận xét rằng, vì lớp đất thứ hai có hệ số thấm khá lớn

Trang 1

1) Xác định tên và trạng thái của các lớp đất theo tiêu chuẩn Việt Nam và USCS

a) Theo tiêu chuẩn Việt Nam:

Lớp 1

17 30 35

W nh W d

A

Vậy lớp 1 là đất sét

1 16 , 1 30

37 35 65

35 72

d nh

d

W W

W W B

Vậy trạng thái đất sét là sệt

Lớp 2

Ta thấy số hạt lọt qua rây 0,074 là 17%,vậy là ta thấy thoả điều kiện các hạt d> 0,10 mm chiếm trên 75%.Vậy lớp 2 là Cát nhỏ

33 , 0 26 , 0 15 , 0

04 , 0 67 , 0 82 , 0

78 , 0 82 , 0 min max

max

D

Vậy trạng thái của Cát là xốp(rời)

b) Theo tiêu chuẩn USCS

Lớp 1

Ta có ở rây 0,074 có 81% lọt qua đây là đất hạt mịn.Ở đây ta chọn vô cơ,

ta có LL= 65>50, tới đây ta dựa vào đường A

30 ,

nh I

W

Ta thấy trên biểu đồ thì điểm có tọa độ (65,30) nằm dưới đường A Vậy lớp đất có tên là MH-OH

Lớp 2

Ta thấy ở rây 0,074 có 17% lọt qua đây là đất hạt thô, ta có 100% hạt lọt qua rây 4,76 vậy % cát > % cuội, ta có 17% hạt lọt qua rây 0,074 vậy đây là Cát

2) Tính và vẽ biểu đồ ứng suất tổng cộng

Ta có ứng suất dưới đáy móng

2

2 min

2

·

2

/ 93 , 37

/ 65 , 35

/ 21 , 40

5 , 4 6 , 2

6 20 5

, 4 6 , 2

163 2

, 1 20

m KN P

m KN P

m KN P

W

M F

N h P

tb

m

tb o



Lớp 1 có hệ số rỗng

96

,

1

1 1

, 15

26 ).

72 , 0 1

(

1 ).

1 (

h

o

W e

Trang 2

26,66

6

39,64

5

35

4

23,42

2

20,72 18,02

O

8,40 6,91

12,30 15,92 19,39 22,31 23,69

2

/ 4 , 5 96 , 1 1

10 26

n h

lớp 2 có hệ số rỗng:

2

/ 27 , 9 78 , 0 1

10 5 , 26 1

78 , 0 1 8

, 18

5 , 26 ).

26 , 0 1 ( ).

1 (

m KN

W

n h dn

h o

Ứng suất gây lún đáy móng

2 min

max

2 min

2 max

/ 69 , 23 2

41 , 21 97 , 25 2

/ 41 , 21 ) 4 , 5 4 , 0 1 , 15 8 , 0 ( 65 , 35

/ 97 , 25 ) 4 , 5 4 , 0 1 , 15 8 , 0 ( 21 , 40

m KN P

P P

m KN P

m KN P

Biểu đồ ứng suất tổng

Trục qua tâm móng

bt

gl

3) Kiểm tra ứng suất tác dụng:

Ứng suất tác dụng lên lớp đất 1

2

1  gl  bt  23 , 69  14 , 24  37 , 93KN/m

Ứng suất tác dụng lên lớp đất 2

Trang 3

2  gl  bt 26 , 66  12 , 3  38 , 96KN/m

Aùp lực tiêu chuẩn tác dụng lên lớp 1:

Lớp 1   4 , 5 0 C = 9 , A = 0,07 , B = 1,285 , D = 3,56

) 9 56 , 3 4 , 5 2 , 1 285 , 1 2

, 1

4 , 5 4 , 0 1 , 15 8 , 0 6 , 2 07 , 0 ( 1

1 1 , 1 ) ' (

.

K

m

m

2 / 93 ,

37

77

,

Aùp lực tiêu chuẩn tác dụng lên lớp 2:

KN h

F N

tc  0    163  2 , 6 4 , 5 1 , 2 20  443 , 8

m a

a F b

m b

l a

m

N F

y y

gl

tc y

13 , 5 95 , 0 95 , 0 08 , 36

95 , 0 2

6 , 2 5 , 4 2

08 , 36 3 , 12

8 , 443

2 2

2

Lớp 2   26 0 C = 2 , A = 0,84 , B = 4,37 , D = 6,9

2 1

2 2 1

5 , 3

7 , 2 4 , 5 1 , 15 8 , 0

h h

h h

2

2 1

/ 96 , 38 26

,

207

) 2 9 , 6 27 , 9 5 , 3 37 , 4 62 , 7 13 , 5 84 , 0 ( 1

1 1 , 1 ) ' (

m KN

c D h B b

A K

m m

Vậy có thể xác định độ lún của nền đất bằng những phương pháp thường

dùng

4) Xác định độ lún của móng theo các phương pháp : cộng lún từng lớp, lớp

tương đương,Iegorov.So sánh kết quả đã dự đoán được và cho nhận xét

Lớp đất Lớp phântố P i(KN/m2 i E oi(KN/m2 S i (cm)

I

II 5(0,9m)6(0,5m) 10,357,65 0,830,83 40.000- 00 ,,1908..1010 33

1,371

Tính lún bằng phương pháp lớp tương đương

Ta có :

N cm E

a

N cm E

a

/ 10

075 , 2 4000

83 , 0

/ 10

066 , 3 150

46 , 0

2 4 02

2 02

2 3 01

1 01

Trang 4

Vì lớp 1 nằm ngay dưới đế móng tiếp thu phần lớn ứng suất gây lún ta

chọn

cm b

A h A b l

S 2 , 58 2 , 6 671

58 , 2

73 , 1

4 , 0

0

0

2

2

cm p

h a p h a

S 3 , 066 10 3 230 2 , 16 2 , 075 10 4 1112 0 , 98 1 , 75

2 2 02 1 1

Tính lún theo phương pháp Iegorov

Ta sẽ có

Ứng với bề mặt lớp 1 z = 0

Ứng với đáy lớp 1 z = 2,3m Ứng với bề mặt lớp 2 z = 2,3m Ứng với đáy lớp 2 z = 3,7m

Vì Iegorov chỉ thành lập bảng giá trị K trường hợp  = 0,3

Lớp 1

Ứng với bề mặt  1 , 73

b

l

,  0

b

z

,K z1  0

Ứng với đáy

73 , 1

b

l

6 , 2

3 , 2

b

z

,K z2  0 , 430

Lớp 2

Ứng bề mặt

430 , 0

3 

z K

Ứng với đáy

73 , 1

b

l

6 , 2

7 , 3

b z

, K z4  0 , 618

Trang 5

P' P'''

P"

21,41

25,97 23,69

66 , 4266 25

, 0 1

4000 1

57 , 178 4

, 0 1

150 1

2 2

2

02 2

2 2

1

01 1

E C

E C

Aùp dụng công thức:

cm

C

K K C

K K b P

tb

51

,

1

) 66 , 4266

430 , 0 618 , 0 57 , 178

0 43 , 0 ( 260 369 , 2 ) (

.

2

3 4 1

1 2

Trong 3 phương pháp ta thấy phương pháp cộng lún từng lớp là chính xác nhất sau đến lá phương pháp Iegorov và cuối cùng là phương pháp lớp tương đương vì lớp tương đương lấy độ sâu tính lún theo nội suy nên không chính xác bằng cộng lún từng lớp,còn Iegorov lấy =0,3 cho tất cả các lớp trong nội suy K nên không chính xác

5) Tính độ nghiêng của móng

Điể

5 , 4

b

l

b

z K gp''  2 K g.Pmax p'  2 K g.Pmin

1

0,179 1

7

0,146 5

6

0,110 9

4

0,095 9

Trang 6

4,98

4,33

6,58

7,95

35

23,42 9,44

10,45

M1 10,7

14,24

20,72 18,02

O

8,40 6,91

12,30 15,92

4,75

9,02 7,3 5,53

19,39 22,31 23,69

10,48 12,06 12,98

M2

b

l

b

Lớp

I

1(0,7m) 10,57 12,52 0,46 1500 2 , 27 10  3 2 , 69 10  3 2(0,5m) 9,94 11,27 - - 1 , 52 10  3 1 , 73 10  3 3(0,5m) 8,69 9,75 - - 1 , 33 10  3 1 , 49 10  3

3 10 108 ,

0  0 , 120 10  3 6(0,5m) 4,65 5,14 - - 0 , 048 10  3 0 , 053 10  3

Độ nghiêng của móng

radian S

S

tg 2 1 2,15.10 4

450

661 , 0 758 , 0 450

Trang 7

6) Tính độ lún theo thời gian và vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu:

Khi tính lún theo thời gian ta nhận xét rằng, vì lớp đất thứ hai có hệ số thấm khá lớn cho nên có thể tin rằng sau thời gian thi công thì độ lún của lớp hai sẽ hoàn thành Khi cố kết, lớp đất này có thể thoát nước xuống lớp đất bên dưới( có hệ số thấm lớn hơn) lại có thể thoát nước lên lớp dưới đáy móng.Vì vậy ta sẽ xem như nó thuộc trường hợp “ O” của bài toán cố kết thấm 1 chiều Các đại lượng tính toán:

- Hệ số thấm

nam cm K

cm K

/ 10 3

sec / 10 1 1 8

- Hệ số nén a 3 , 066 10 3cm2 /N

- Trọng lượng riêng của nước n  10KN/m3  0 , 01N/cm3

Hằng số cố kết của đất

73 , 9784 01

, 0 10 066 , 3

3 , 0

01

n v

a

K C

Thừa số thời gian

t t

t h

C

230

73 , 9784 14 , 3 4

2

2 2

2



t

) (

) (

2

1 S cm

S

Vẽ biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu trong lớp 1 tại những thời điểm t1= 4 tháng, t2 = 6 tháng, t3 = 12 tháng

Ta có biểu thức

0

2

2 ) 1 2 ( exp 2

).

1 2 ( sin ) 1 2 (

1 4

.

n

V

T n

h

z n

n p

Thay các giá trị vào vàlần lượt thay n = 0,1,2…

460

5 sin 5

1 460

3 sin 3

1

460

sin 4

p

Ở đây ta tính u với một số hạng đầu, ta có:

t

e z p

460

sin

Thay p=23,69 KN/m2

Trang 8

năm

năm

O1 năm

t

e

z

460

14 , 3 sin 18 ,

z(cm) 460.z sin

460

.z

1

t

e 1 , 82 u e 1 , 82t u e 1 , 82t u

0,543

0

0,402

0

0,162

0

Biểu đồ phân bố ứng suất hữu hiệu

Ngày đăng: 04/12/2014, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w