Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Gọi 02 hs trả lời 02 câu hỏi trên.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Từ phần kiểm tra bài cũ gv gọi Hs trả
Trang 1Ngày 20/ 01/ 2009
Tiết: 40, 41, 42, 43.
GV: Nguyễn Đình Nhâm
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I/ Mục tiêu :
Kiến thức : Nắm vững:
- Phương trình tham số, pt chính tắc (nếu có) các đường thẳng trong không gian
- Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng; đthẳng và mp
- Khoảng cách và góc
Kỹ năng :
- Thành thạo cách viết ptts, ptct và chuyển đổi giữa 2 loại pt của đthẳng;
lập ptts v à ptct của 1 đthẳng là giao tuyến của 2 mp cắt nhau cho trước
- Thành thạo cách xét vị trí tương đối giữa các đường thẳng và các mp
Lập pt mp chứa 2 đthẳng cắt nhau, //; đường vuông góc chung của 2 đthẳng chéo nhau
- Tính được góc giữa 2 đường thẳng; góc giữa đường thẳng và mp
- Tính được khoảng cách giữa 2 đthẳng // hoặc chéo nhau, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Tư duy & thái độ:
Rèn luyện tư duy sáng tạo; logic; tưởng tượng không gian
Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, trình bày ý kiến và thảo luận trước tập thể
Biết quy lạ về quen
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Giáo viên : Giáo án , bảng phụ , phiếu học tập
Học sinh : bài tập phương trình đường thẳng trong sgk – 102, 103, 104
III/ Phương pháp:
Gợi mở, nêu vấn đề , hoạt động nhóm, thuyết trình
IV/ Tiến trình bài học :
TIẾT 1
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1 : Nêu ptts, ptct của đường thẳng trong không gian
Lập ptts, ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua M(2 ; 0 ; -1) và N(1 ; 4 ; 2) Câu hỏi 2 : Nêu ptts, ptct của đường thẳng trong không gian
Lâp ptts, ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua điểm N(3 ; 2 ; 1)
và vuông góc với mp 2x – 5y + 4 = 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Gọi 02 hs trả lời 02 câu hỏi trên
Gọi các hs khác nhận xét
Nhận xét, chỉnh sửa,cho điểm
02 hs lên trả lời câu hỏi
Các hs khác nhận xét
Ghi đề bài và lời giải đúng cho CH1 & CH2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Từ phần kiểm tra bài cũ gv gọi Hs trả lòi các câu hỏi
Trang 2hs trả lời nhanh cho các câu hỏi
còn lại của bài 24/sgk và bài 25/
sgk
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài tập 27 & 26 sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hđtp 1: Giải bài 27
- Gọi 1hs lên tìm 1điểm M
U vtcp
d) & 1
(
Gọi 1hs nêu cách viết pt mp và trình
bày cách giải cho bài 27
- Nêu cách xác định hình chiếu của
(d) lên mp (P), hướng hs đến 2 cách:
+ là giao tuyến của (P) & (Q)
+ là đt qua M’, N’ với M’,N’ là
hình chiếu của M, N (d' )lên (P)
- Gọi hs trình bày cách xác định
1điểm thuộc (d’) và 1 vtcp của (d’);
ptts của (d’)
- Xác định được
) 2
; 4
; 1 (
) ( ) 3
; 8
; 0 (
U vtcp
d M
- Nhớ lại và trả lời pttq của
mp
Biết cách xác định vtpt của
mp (là tích vecto của U
và vtpt của (P)
Biết cách xác định hình chiếu của đthẳng lên mp
Xác định được 1điểm )
'
(d
và 1vtcp U' của (d’) với U' n P;U' n Q.
Bài 27/sgk:
t z
t y
t x d
2 3
4 8 ) (
Mp (P): x + y + z – 7 = 0 a) (d) có
(1;4;2)
) 3
; 8
; 0 (
U vtcp M
b) Gọi (Q) là mp cần lập có vtpt
3
; 1
; 2 ( ]
; [
) ( ) ( :
) (
) 1
; 1
; 1 (
P Q
P Q
Q Q
n U n
Q d
M Q
n n
U n n
ph (Q):
2(x-0) + 1(y-8) - 3(z-3) = 0
2x + y – 3z + 1 = 0 c) Gọi (d’) là hình chiếu của (d) lên (P) (d' ) (P) (Q).
Hđtp 2: Hướng dẫn giải bài 26
- Nhận xét rằng dạng bài 26 là
trường hợp đặc biệt khi (P) là mp toạ
độ đặc biệt cách giải giống bài
27
- Gọi hs trình bày cách giải khác cho
bài 27 khi (P) Oxy
- Chỉnh sửa và có thể đưa ra cách
giải khác(trình bày trên bảng)
- Hiểu được cách giải bài tập 27 áp dụng cho bài 26
Nêu cách giải khác
Bài 27/sgk
Cách khác:khi (P) trùng (Oxy)
M(x ; y ; z) có hình chiếu lên Oxy là: M’(x ; y ; 0)
M(d)nên M’(d' )với (d’) là hình chiếu của (d) lên mp Oxy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gọi hs nêu các Kquả tương ứng
cho bài 26
- Nhận xét, chỉnh sửa
M(d)
t z
t y
t x
2 3 4 8
Trang 3- Lưu ý: trong bài 26, 27 (d) không
vuông góc với mp chiếu
Nếu (d ) (P) thì Kquả thế nào ?
- Biết cách chuyển pt (d) trong bài 26 về ptts và xác định được hình chiếu của (d) lên các mp toạ độ
- Xác định được khi
) ( ) (d P thì hình chiếu của (d) lên (P) là 1điểm (là giao điểm của (d) và (P))
M’
0
4 8
z
t y
t x
pt (d’) là :
t z
t y
t x
; 0
4 8
Hoạt động 2: Rèn luyện cách viết ptts; ptct (nếu có) của đường thẳng trong không gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Tổ chức cho hs hoạt động
nhóm, thảo luận trong thời gian
5phút
Gọi đại diện các nhóm lên trình
bày lời giải
Gọi các nhóm khác nhận xét
Gv nhận xét, chỉnh sửa lại bài
tập
- hs thảo luận theo nhóm
và đại diện trả lời
- Các hs khác nêu nhận xét
(ghi lời giải đúng cho các câu hỏi)
Kquả:
PHT 1: M(1 ; -1 ; 2)
t t z
t y
t x
; 5 2
2 1
7 1
PHT 2: M(0 ; 1 ; 2)
t t z
t y
t x
; 3 2 1
4 Củng cố tiết học:
- Lưu ý: lại hs về ptts, ptct của đường thẳng; các cách xác định đương thẳng (2điểm phân biệt của đthẳng, 1điểm và phương của đường thẳng,giao tuyến của 2mp )
- Treo bảng phụ cho hs làm các câu hỏi trắc nghiệm
- Gọi hs trả lời và gv nhận xét chỉnh sửa (Đáp án: 1b ; 2d ; 3a)
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và bài tập về nhà:
Làm các bài tập trong sgk phần pt đường thẳng và ôn tập chương
Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
1 Phiếu học tập:
PHT 1: Cho (d):
4
2 3
1 2
x
và mp (P): x - y + z – 4 = 0 a) Xác định M (d) (P)
b) Lập ptts của (d’) nằm trong (P) và vuông góc với (d) tại M
Trang 4PHT 2: Cho mp (P): 2x – y + z – 1 = 0 ; (Q) : x – 2y + z = 0 Gọi (d) (P) (Q)
a) Tìm 1điểm M nằm trên (d)
b) Lập ptts của (d)
2 Bảng phụ:
Câu 1: Cho (d):
t z
t y
t x
2 1
2 , phương trình nào sau đây cũng là pt của (d) ?
a)
t z
t y
t x
3
2 2
b)
t z
t y
t x
4 1
2 4
c)
t z
t y
t x
4 1
2 4
d)
t z
t y
t x
2 1 2
Câu 2: Cho (d):
4
2 3
1 2
1
x
, pt nào sau đây là ptts của (d) ?
a)
t z
t y
t x
2 4 3
2
b)
t z
t y
t x
4 2
3 1
2 1
c)
t z
t y
t x
2 4 3
2
d)
t z
t y
t x
4 2
3 1
2 1
Câu 3: đthẳng (d) đi qua M(1; 2; 3)và vuông góc mp Oxy có ptts là:
a)
t z
y
x
3 2
1
b)
t z
t y
t x
3 1
3 2 1
z
t y
t x
d)
t z
t y
t x
3
2 1 1
TIẾT 2
1 Ổn đĩnh lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu cách xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Câu hỏi 2: Áp dụng xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau:
t z
t y
t x
d z y x
d
2 5
8 1
4 3 :
; 2 4
2
1
1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gọi 1hs trả lời CH1 & CH2
Chính xác lại câu trả lời của
hs, sau đó cho hs áp dụng
Gọi hs khác nhận xét
Chỉnh sửa và cho điểm
- Từ phần kiểm tra bài cũ, gv
hướng dẫn nhanh bài 28sgk/ 103
1hs lên bảng trả lời và làm bài tập áp dụng trên
Cả lớp theo dõi lời giải
Nhận xét bài giải
+ Đề bài
Lời giải:
3 Bài mới:
Trang 5Hoạt động 1: Xét vị trí tương đối của đường thẳng và mp sau:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H 3: Dựa vào yếu tố nào để phân biệt
2 trường hợp trên
Trình bày lời giải lên bảng
TL 3 : Dựa vào vị trí tương đối
của M với mp () Nếu
) //(
) ( ) (
) ( ) ( ) (
d M
d M
Hđtp 2: Từ bài tập trên hình thành
cách xét vị trí tương đối của đthẳng
& mp
H 4: Đthẳng (d) cắt mp ()khi nào
?
(d) ( )khi nào?
H 5: Để xét vị trí tương đối của
đthẳng và mp ta làm như thế nào?
Chính xác lại câu trả lời
H 6 : Hãy nêu cách giải khác?
Tóm tắt lại các cách xét vị trí tương
đối của đthẳng và mp
Cho hs về nhà làm bài 63 / SBT
TL 4 :
(d) cắt ( ) n.U 0 (d) ( ) ncùng phương U
Thông qua bài tập trên hs nêu lại cách xét vị trí tương đối của đthẳng và mp
Nêu cách giải khác
Hệ thống lại cách xét vị trí tương đối
Cho đthẳng (d) có điểm đi qua M và VTCP U
Và mp () có vtpt n
Các vị trí tương đối của (d) & )
( : (d) cắt ( ) n.U 0
(d)//
) (
0 )
(
M
u n
(d)
) (
0 )
(
M u
(d) ( ) ncùng phương
U
Hoạt động 2: Giải bài tập 30 / sgk
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H 1: Theo giả thiết bài toán: đthẳng
)
( cần viết là giao tuyến 2mp nào?
Gọi 2hs lên trả lời lên viết pt mp
)
( , ()
Gọi hs khác nhận xét
Chính sửa lại lời giải của hs
TL: ( )là giao tuyến của )
( và ()với : )
( là mp chứa d2 và // d1 )
( là mp chứa d3 và // d1
2hs lên bảng viết pt (), )
(
Nhận xét lời giải
Bài 30/sgk
Lời giải: (của hs) (d1) có:
) 1
; 4
; 0 (
) 1
; 2
; 1 (
1
1
U vtcp M
(d2) có:
) 3
; 4
; 1 (
) 2
; 2
; 1 (
2
2
U vtcp M
(d3) có:
) 1
; 9
; 5 (
) 0
; 7
; 4 (
3
3
U vtcp M
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H 2: Viết ptts của ( )?
H 3: Nêu cách giải khác như sau:
Hdẫn nhanh bài 29 sgk
Viết ptts của ( ) Cách khác:
Gọi M= ()d2 N=( ) d3
- Tìm toạ độ M;N: bằng cách sử dụng giả thiết :
M d2 ; Md3 và ( ) // d
- Viết pt đường thẳng ( )đi qua M;
N
Hoạt động 3: Củng cố toàn bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Lưu ý lại các dạng bài toán cần
nắm được:
1) Xét vị trí tương đối của 2 đt; đt
& mp
2) Cách viết pt đt cắt 2 đt cho trước
và thoả 1 yếu tố khác
- Tổ chức cho hs hoạt động nhóm và
thảo luận trong thời gian 5 phút
Gọi đại địên các nhóm lên trình bày
lời giải
Gọi các nhóm khác nhận xét
Nhận xét, chỉnh sửa lại lời giải
Thảo luận theo nhóm và đại diện nhóm trả lời
Nhận xét lời giải của bạn
- Lời giải của hs
- Kết quả:
PHT 1: A(1; 0; -2)
đthẳng
t z
t y
t x
2
2 1 : ) (
PHT 2: pthương trình mp là:
4x + 2y + 8z – 10 = 0
Trang 74 Bài tập về nhà:
- Làm các bài tập từ 3035 và ôn tập chương
- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
1 Phiếu học tập:
0 2
: ) (
4
3 1
7 2
1 :
z y x P
z y
x d
1 Chứng minh rằng d cắt (P) Xác định toạ độ giao điểm của d và (P)
2 Viết pt đthẳng ( )đi qua A và vuông góc với (P)
PHT 2: Cho
t z
t y
t x d
9
2 3
7 :
1
3
1 2
1 7
3 :
2
x d
a) CMR: d2 và d1 chéo nhau
b) Viết ph mp chứa d1 và // d2
Tiết 3
Bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho d: 1
x
= 14 21
y
d’:
' 3 4
' 3 2
'
t t
t y
t x
Chứng minh 2 đường thẳng
chéo nhau
Gọi h/s lên bảng trình bày
H/s nhận xét -G/v chỉnh sửa
Học sinh thưc hiện:
d qua M(0,4,-1) VTCP
) 2 , 1 , 1 (
u
d’ qua M’(0,2,-4)VTCP
) 3 , 3 , 1 (
v
'
MM (0,-2,-3) [ , ] ( 9 , 5 , 2 )
v u
' ].
, [u v MM = -4 0
KL d và d’ chéo nhau
Ghi bảng sau chỉnh sửa
1 Bài mới: Bài toán về khoảng cách
Hoạt động 1:Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Các nhóm thảo luận tìm
phương pháp giải và đại
diện mỗi nhóm lên thực
hiện lời giải của nhóm
H/s nhóm khác nhận xét
lược đồ giải
Giáo viên chỉnh sửa và ghi
lược đồ trên bảng
Giáo viên cho h/s nhận xét
Giáo viên chỉnh sửa và ghi
lời giải trên bảng
H/s1: thực hiện lời giải
qua M0(-2,1,-1) có VTCP
) 2 , 2 , 1 (
u
0
MM = (4,2,2,) ; [
) 6 , 10 , 8 ( ]
MM u
d(M, ) =
u
M M
u, ] [ 0
= 3
2 10
H/s2: thực hiện lời giải +Gọi H là h/chiếu của M / H(-2 + t; 1 + 2t; -1 -2t)
MH ( t – 4 ; 2t – 2; -2 -2t) +MH . 0
u MH
Bài 34a trang 104 SGK
Tính khoảng cách từ M(2,3,1) đến có phương trình: 12 21 21
x
Cách1: áp dụng công thức
Bài toán 1 trang 101SGK
Cách2: (xác định hình
chiếu) +Gọi H là h/chiếu của M /
+MH
Trang 8 t = 94 H(-14/9 ; 17/9 ; -17/9) d(M, ) = MH =
3
2 10
+ . 0
u MH
+Tính H +Tính MH
* Trình bày bài giải sau khi chỉnh sửa
Củng cố hoạt động 1: +Nêu lại lược đồ giải
+ Gợi ý cho học sinh cách giải : - Gọi mp(P) qua M và (P)
(xác định hình chiếu) - H là giao điểm của (P) và +Tính
H +Tính MH
+ Tìm thêm cách giải khác
Hoạt động 2: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Các nhóm thảo luận tìm
phương pháp giải và đại
diện mỗi nhóm lên thực
hiện lời giải của nhóm
H/s nhóm khác nhận xét
lược đồ giải
Giáo viên chỉnh sửa và
ghi lược đồ trên bảng
Đã trình bày trong k/tra
bài cũ
Giáo viên cho h/s nhận
xét
Giáo viên chỉnh sửa và
ghi lời giải trên bảng
Học sinh 1 thưc hiện:
d qua M(0,4,-1) VTCP
) 2 , 1 , 1 (
u
d’ qua M’(0,2,-4)VTCP
) 3 , 3 , 1 (
v
'
MM (0,-2,-3) [ , ] ( 9 , 5 , 2 )
v u
' ].
, [u v MM = -4 0
KL d và d’ chéo nhau
v u
MM v u
] , [
' ] , [
= 55
110 2
Học sinh 2 thưc hiện:
Gọi N(-t;4+t;-1-2t);N’(-t’;2+3t’;-4+3t’)
'
NN (-t’+t;-2+3t’-t;-3+3t’+2t) Ycbt: NN’d
NN’d'
0
'
0
'
v NN
u
55 41 '
55 23
t t
'
NN (-18/55;-10/55;4/55) NN’ =
55
110 2
Bài 35b trang 104 SGK
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d’
lần lượt có PT:
d:
2
1 1
4
z y
x
d’:
' 3 4
' 3 2
'
t t
t y
t x
Cách1: áp dụng công
thức Bài toán 2 trang 101 SGK
Cách2:
Gọi Nd ; N’d’
Ycbt: NN’d
NN’d'
* Trình bày bài giải sau khi chỉnh sửa
Củng cố hoạt động 2: +Nêu lại lược đồ giải
+ Gợi ý cho học sinh cách giải : - Gọi mp(P) qua d’ và (P) //d
- d(d,d’) = d(d,P) =d(M,d) với M d
+ Tìm thêm cách giải khác
+ Tính khoảng cách trong trường hợp 2 đường thẳng // (Bài 35a trang
104SGK)
Trang 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Tìm điểm đi qua và VTCP
của 2 đường thẳng
N/xét về 2 VTCP?
N/xét về 2 đường thẳng?
H/s suy nghĩ và đưa ra
cách giải?
Gợi ý : d(d,d’) =d(M,d’)
với Md
H/s thực hiện
Cùng phương
2 đường thẳng //
Về nhà: +Ôn lại các phương pháp giải và bài giải về khoảng cách
+ Hoàn thành các bài tập đã hướng dẫn bằng các phương pháp đã học + Chuẩn bị bài tập 31-32-33 trang 104SGK
-
Tiết 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Kiểm tra việc học sinh hiểu, vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập
2 Kỹ năng: Giúp học sinh thành thạo các kỹ năng
- Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau, viết pt đường vuông góc chung
- Tính được góc giữa đt và mp, tìn toạ độ giao điểm giữa đt và mp, viết phương trình hình chiếu vuông góc
3 Tư duy, thái độ: -Sáng tạo, biến lạ thành quen
-Nghiêm túc, cẩn thận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập -Học sinh: Chuẩn bị bài tập đầy đủ
III Phương pháp:
-Gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào việc giải bài tập kiểm tra kiến thức của học sinh
3 Bài mới:
Hoạt động 1): Giải bài tập 31 trang 103-104 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Chia bảng thành 4 phần
+Hđ 1a: Câu 31a/103
-Tìm một điểm đi qua và vectơ chỉ
phương của d1 và d2?
-Nêu các VTTĐ của hai đt, điều kiện gì
Chia thành 4 nhóm-Tiếp cận đề bài và thảo luận
-Một hs trả lời -Hs trả lời
+31a/103
Trang 10để hai đt chéo nhau? Từ đó kiểm tra kết
quả bài toán?
+Hđ 1b: Câu 31b/103
-Có bao nhiêu cách thành lập đuợc
ptmp?
- Khi mp cần tìm // với d1 và d2 cho ta
biết được yếu tố nào?
-Gọi một hs lên bảng
-Nhận xét chung, cho điểm
+Hđ 1c: Câu 31c/104
-Nhắc lại công thức tính khoảng cách hai
đường thẳng chéo nhau?
+Hđ 1d: Câu 31d/104
-Có bao nhiêu cách để giải bài này?
Gợi mở: Giả sử đt d là đường vuông góc
chung và d cắt d1 tại M, d cắt d2 tại N
Khi đó: -M thuộc d1M có toạ độ ?
-N thuộc d2N có toạ độ?
-MN có quan hệ ntn với
vtcp của d1 và d2 ? Tìm được M,N?
-Có cách giải nào khác?
-Gọi một học sinh lên bảng
-Nhận xét chung, cho điểm
-Hs trả lời
-Lớp theo giỏi, nhận xét
-Tự tính toán và đưa ra kq
-Các nhóm thảo luận; đưa ra p/a giải
-Hs trả lời
-Lớp theo giỏi, nhận xét
+31b/103: Lời giải +31c/104
+Câu 31d/104
Lời giải
Hoạt động 2): Giải bài tập 32 trang 104 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Chia bảng thành 4 phần
+Hđ 2a: Câu 32a/104 SGK
-Nhắc lại cách xác định góc góc giữa đt
và mp học lớp 11?
-Góc nhận giá trị ?
-Gọi u là vtcp của d, n là vtpt của ,
là góc giữa d và Khi đó có liên hệ gì
với (u,n) ?(Có hình vẽ kèm theo)
-Xác định (u,n) ?=?
-Gọi một học sinh lên bảng
-Nhận xét chung, cho điểm
+Hđ 2b: Câu 32b/104 SGK
-Để tìm toạ độ giao điểm giữa đt và mp ta
làm ntn?
- Gọi một hs đưa ra ptts của d?
+Hđ 2c: Câu 32c/104 SGK
Gợi mở:
-C1: Gọi là mp chứa d và vuông góc
với , khi đó gt giữa và là hc của d
lên , làm sao xác định ?
-C2: Lấy điểm A bất kỳ thuộc d(khác
Chia thành 4 nhóm-Tiếp cận
đề bài và thảo luận -Hs trả lời
-Lớp theo giỏi, nhận xét
-Hs giải tại chỗ và cho kết quả
-Hs trả lời
+Câu 32a/104 SGK Lời giải
+Câu 32b/104 SGK
+Câu 32c/104 SGK Lời giải