Đây là chuyên đề phương trình lượng giác gồm tóm tắt lý thuyết một số chú ý khi giải phương trình lượng giác , các bài tập trích trong các đề thi đại học cao đẳng từ năm 20022014 kèm theo hướng dẫn giải
Trang 1Chuyên đề
LƯỢNG GIÁC
Phần 1:CÔNG THỨC
1 Hệ thức LG cơ bản
2
2
sin
tan
1
2 cos
k k
2 2
tan cot 1
cos cot
sin 1
sin
k k
2 Công thức LG thường gặp
Công thức cộng:
sin sinacosb sinbcosa cos cos a cos b sinasinb
tan tan
1 tan tan
a b
a b
a
Công thức nhân:
3
3
3 2
sin 2 2sin cos
cos3 4cos 3cos sin 3 3sin 4sin
3tan tan tan 3 =
1 3tan
a
a
2[cos(ab)+cos(a+b)]
sina.sinb =1
2[cos(ab)cos(a+b)]
sina.cosb =1
2[sin(ab)+sin(a+b)]
sin( ) tan tan
cos cos
a b
2(1+cos2a) sin2a =1
2(1cos2a)
2
a
t
Trang 23 Phương trìng LG cơ bản
2
u v k
* tanu=tanv u=v+k * cotu=cotv u=v+k k Z .
4 Một số phương trình LG thường gặp
1 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình này ta dùng các
cơng thức LG để đưa phương trình về phương trình LG cơ bản
b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là những phương trình cĩ dạng
a.sin2x+b.sinx+c=0 (hoặc a.cos2x+b.cosx+c=0, a.tan2x+b.tanx+c=0, a.cot2x+b.cotx+c=0) để giải các
phương trình này ta đặt t bằng hàm số LG
2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Dạng: asinx+bcosx=c Điều kiện để phương trình cĩ nghiệm là a2b2 c2
C
ách 1: Chia hai vế phương trình cho a rồi đặt b tan
a , ta được: sinx+tancosx= cos
c
sinxcos+sin cosx= cos c
c
đặt
C
ách 2: Chia hai vế phương trình cho a2b2 , ta được:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
Đặt: 2a 2 cos ; 2b 2 sin
a b a b Khi đĩ phương trình tương đương:
2 2
cos sinx sin cosx c
hay sinx 2c 2 sin
đặt
Cách 3: Đặt tan
2
x
3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:
Dạng: asin2x+bsinxcosx+ccos2x=0 (*).
Cách 1: + Kiểm tra nghiệm với
2
x k
+ Giả sử cosx0: chia hai vế phương trình cho cos2x ta được: atan2x+btanx+c=0.
Chú ý: 12 tan2 1
2
Cách 2: Áp dụng cơng thức hạ bậc
4 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:
Dạng: a(sinx cosx)+ bsinxcosx=c.
Cách giải: Đặt t= sinx cosx Điều kiện t 2
sin cos 2 sin 2 cos
sin cos 2 sin 2 cos
Lưu y ùcác công thức :
MỘT SỐ LƯU Ý KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Cĩ 3 phương pháp thường được sử dụng, cần chú ý:
1 BIẾN ĐỔI CUNG: Khi cung khác nhau, ta biến đổi về cung giống nhau.
Ta dùng cung nhân đơi, nhân ba, Cụ thể:
Trang 3Cung nhân đôi, cung nhân ba
3
3
2 2
2 2
2
3 2
tan
1 tan
3tan tan tan3 =
1 3tan
x x
x
x
x
Công thức vạn năng
2 tanx
-sinx t ; cosx t ; tanx t
2 HẠ BẬC: Gặp bậc cao, ta hạ bậc.
Ta dùng công thức hạ bậc hai, bậc ba .
Hạ bậc hai
cos2x =1
2(1+cos2x) sin2x =1
2(1cos2x) 1 2 2 sin cosx x sin x
cos tan
cos
x x
x
Hạ bậc ba
4 sin x sinx sin x sin x ( sinx sin )x
4 cos x cos x cosx cos x ( cosxcos )x
Hạ bậc bốn, bậc sáu
dạng tích số.
Sau khi hạ bậc, biến đổi về cung giống nhau Ta nghĩ đến việc đem phương trình đã cho
về dạng tích số
MỘT SỐ VÍ DỤ:
1 Tìm x [ , ] của phương trình :0 14 cos3x 4cos2x3cosx 40
Giải : Biến đổi cung 3x x x;2 x.Đem về tích số
2 2; ; 2 ; 2
2 Giải phương trình: 2( cosx 1 2)( sinxcos ) sinx 2x sinx
Trang 4Giải : Biến đổi cung 2x x.Hai vế có thừa số giống nhau.Đem về tích số.
x k x l
3 Giải phương trình: sin23x cos24xsin25x cos26x
Giải : Dùng công thức hạ bậc
Đs:
x l ;x m
sin x tan x cos x
Giải : Dùng công thức hạ bậc
4
;
x m x m
5 Giải phương trình: 5sinx 2 3 1( sin )tanx 2x
Giải : Có hàm tanx xem như có mẫu là cosx cần đặt ĐK Dùng công thức biến đổi
2 2
2 1
sin tan
sin
x x
x
x m x n
sin
x
Giải : Có chứa ẩn x ở mẫu đặt ĐK mẫu khác 0 Có các đầu cung khác nhau x;2x;3x Ta đem về một đầu cung
x x
cos
tan
x
x
Giải : Có bốn hàm số lượng giác khác nhau đem về hàm sin và cos là:
chứa ẩn x ở mẫu đặt ĐK mẫu khác 0
Đs:
4
x k
2
sin
x
Giải : Có ba hàm số lượng giác khác nhau đem về hàm sin và cos là:
biến đổi về cung giống nhau.Có chứa ẩn x ở mẫu đặt ĐK
mẫu khác 0
Đs:
3
x n
9 Giải phương trình:
2
0
2 2
(cos sin ) sin cos
sin
x
1 4 cos xsin x sin x.Có chứa ẩn x ở mẫu đặt ĐK mẫu khác 0
4
x n
Trang 510 Giải phương trình: 3 5 4
sin cos
cos
x
Giải :Có nhiều cung & bậc cao nhất là 3, nếu hạ bậc 3 thì xuất hiện cung 3x Do
đó đem tất cả về cung x Có chứa ẩn x ở mẫu đặt ĐK mẫu khác 0 Để ý
1cos xsin x Khi một số hạng nào đó trong phương trình có bậc nhỏ hơn bậc của các số hạng còn lại hai đơn vị thì ta dùng phương pháp nâng bậc
Đs: x
Phần 2:PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG MẪU MỰC
Ph
ươ ng pháp 1 : Dùng các công thức lượng giác đưa về phương trình dạng tích.
Giải
Phương trình (1) tương đương với: 1 cos 2 1 cos 6 1 cos 4 1 cos8
cos2x+cos4x+cos6x+cos8x = 0
2cos5xcosx+2cos5xcos3x = 0
2cos5x(cos3x+cosx) = 0
4cos5x.cos2x.cosx = 0
5
10 5 2
cos5 0
πkπ kπkπ πkπ
x
x
Giải
Ta có (2) cos6x(2cos2x1) = sin6x(12sin2x)
cos2x(sin6x–cos6x) = 0
cos2x(sin2x–cos2x)(1+sin2x.cos2x) = 0
cos2x = 0
x kπkπ x k
Giải
Ta có:
(3) 2 2 cos (4cos 3cos ) 2 2 sin sin 3 1 0
2cos 2cos cos3 2sin 2sin sin 3 2
(1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) (1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) 2
2(cos 2 cos 2 cos 4 ) 2
2 cos 2 (1 cos 4 )
2
cos 2 cos 2
4 2
πkπ
Ph
ươ ng pháp 2 : Đặt ẩn phụ đưa phương trình lượng giác về phương trình đại số:
Trang 6Ví dụ 4 Giải phương trình lượng giác: 8 8 17
32
x x (4)
Giải
Ta có (4)
Đặt cos22x = t, với t[0; 1], ta có 2 2
1
13
2
t
t
Vì t[0;1], nên 1 2 1 cos 4 1 1
cos 2
x
cos4x = 0 4 , ( )
x kπkπ x k k
Giải
Ta có (5) 2(1 cos2x)sinx + 2 – 2 cos2x + cosx – 1 = 0
(1 cosx )[2(1 + cosx)sinx + 2(1 + cosx) 1] = 0
(1 – cosx)(2sinx+ 2cosx + 2sinxcosx+1) = 0
2sin 2cos 2sin cos 1 0 (*)
Giải (*): Đặt sinx + cosx = t, điều kiện | | t 2, khi đó phương trình (*) trở thành:
¹i)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:
4
πkπ
x nπkπ; x k πkπ 2 , ( , n k )
Phương pháp 3: Quy phương trình lượng giác về việc giải hệ phương trình lượng giác bằng cách đánh giá, so sánh, sử dụng bất đẳng thức.
Giải
Điều kiện: x ≥ 0
Do | sin x nên | 0, πkπ|sin x|πkπ0 , mà |cosx| ≤ 1.1
Do đó
(6)
0
k n
x k πkπ k πkπ n
x
(Vì k, n Z) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0.
Phương pháp 4: Sử dụng tính chất hàm số.
2
x
x
Giải
Đặt
2 ( )= cos
2
x
f x x Dễ thấy f(x) = f(x), x , do đó f(x) là hàm số chẵn vì vậy trước hết ta chỉ xét với x ≥ 0.
Ta có: f’(x)=sinx+x, f”(x) = cosx+1, x≥0 f’(x) là hàm đồng biến, do đó f’(x)≥f’(0), với x≥0 f(x) đồng biến với x≥0
Mặt khác ta thấy f(0)=0, do đó x=0 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Trang 7Ví dụ 8: (ĐH Bách Khoa) Với n là số tự nhiên bất kì lớn hơn 2, tìm x thuộc khoảng 0;
2
πkπ
thoả mãn phương trình:sin cos 222
n
n x n x
Giải
Đặt f(x) = sin n x + cos n x, ta cĩ : f’(x) = ncosx.sin n-1 x – nsinx.cos n-1 x.
= nsinx.cosx(sin n-2 x – cos n-2 x)
Lập bảng biến thiên của f(x) trên khoảng 0;
2
, ta cĩ minf(x) = f
4
= 222
n
Vậy x =
4
là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Bài tập:
1 sinx = 1
2 2 sinx = - 2
2 3 sinx = 3 4 sinx = 1
4
5 sin(x+ ) = -1
3
6 cosx = 0 7.cosx = 3
3 8 cosx = 3
9 cos(5x+ ) = cos5
10 cos(5x-3) = cos 2x 11 sin3x + sin5x = 0
12 sin 0
cos 1
x
x 13 (2 + cosx)(3cos2x-1) = 0 14 cos3x – sin2x = 0
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a 2sinx 3 0 b 2 2cos x c 0 1
3
x d cotx -3 = 0 Bài 2: Giải các phương trình sau:
a 2sin2x3sinx 1 0 c tan2x 3 0
b cos 22 x 4cos 2x 4 0 d 2cot2x 5cotx 3 0
e 2sin2x 1 0 f 2sin2 x4sinx 1 0
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a sin2x (1 3)sin cosx x 3 cos2x0 c sin2x 6sin cosx xcos2x2
4sin x 4sin cosx x3cos x1 d 2 2
6sin x7 3 sin cosx x 8cos x6 Bài 4: Giải các phương trình sau:
a 3 cosxsinx 2 c 2sin 2x 3 cos 2x10
b 5cos 2x12sin 2x13 d sin 3x cos3x1
e sinx + cosx = 2 f 3sinx + 4cosx = 5
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a sinx +sin2x = 0 c tan2x -2tanx = 0
b 8sin2x.cos2x.cos4x + 2 = 0 d cos3x – cos4x + cos5x = 0
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a 2cos2 x7sinx 5 0 c 3 tanxcotx 1 3 0
b cos2x – 2cosx – 3 = 0 d 2 cos 2xsin4x
Bài 7: Giải các phương trình sau:
a 3sinx + 4cosx = 4 b 4 3sin cos cos 2x x xsin 8x
c 4cos 22 x 2( 3 1) cos 2 x 3 0 d cosx – sinx = cos2x
e 4sin2x3 3 sin 2x 2cos2x4 f cos2x 3sin cosx x1
k tan5x – tanx = 0 l 2tanx -3cotx -2 = 0
Trang 8m 2 1
sin 2 sin
2
x x n cos2 xsinx 1 0
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỪ 2002 ĐẾN 2011
KHỐI A
1 2sin 2
x
Giải ĐS:
5
;
x x .
x
x
4
x k kZ
2
k
x kZ
4. Giải phương trình: 2 cos 6 sin 6 sin cos
0
2 2sin
x
(Khối A_2006)
Giải ĐS: 5 2
4
x k kZ
x k x k x k kZ
6.
4sin 3
sin
2
x x
x
(Khối A_2008)
x k x k x k kZ
3
x k kZ
8. 1 sin 2 2cos 2
2 sin sin 2
1 cot
x
9. 1 sin cos 2 sin
1
x x
(Khối A_2010)
x k x k ; x k
Trang 911. 1 tan x 2 2 sin x
4
12.
KHỐI B
Giải
x k x k kZ
sin 2
x
3
x k kZ
Giải ĐS: 2 ; 5 2 ,
x k x k kZ
x k x k kZ
2
x
x x x
x k x k kZ
x k x k x k kZ
x k x k kZ
20. Giải phương trình: sinx cos sin 2x x 3 cos 3x 2 cos 4 x sin 3x. (Khối B_2009)
k
x x k kZ
21. sin 2xcos 2 cosx x2cos 2x sinx0 (Khối B_2010)
Giải ĐS:x4 k2
22. sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx (Khối B_2011)
2
xk xk
23. 2(cosx 3sin )cosx xcosx 3sinx1 (Khối B_2012)
2
25.
KHỐI D
x x x x
Trang 1027. sin2 tan2 cos2 0
x
4
x k x k kZ
x k x k kZ
x x x x
Giải ĐS: ,
4
x k kZ
3
x k x k kZ
31. Giải phương trình
2
x
(Khối D_2007)
x k x k kZ
x k x k kZ
x k x k kZ
x k x k x k k
x k x k kZ
xk x k
37. sin 2 2cos sin 1
0
x
3
x k ; x k ; x k
MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ CỦA CÁC TRƯỜNG NĂM 2013
40. Giải phương trình : 2sin 2 2 sin 2 5sin 3cos 3
4
Trang 11Đáp số
41. Giải phương trình sin 4 4sin 5 2 4 sin cos
2
Đáp số ; 3 2 ; 2
42. Giải phương trình 2 1 2 2 3 6 1 2 3 0
cos
x
2 6
x k
44. Giải phương trình 4 2 2 4 3 2 2
6
sin sinx x cos x cos sin cosx x x
2 3
x k
45. Giải phương trình sin tanx 2x 3(sinx 3tan )2x 3 3
x k
46.
Hết