Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO.... Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT.... Một số cụm từ hay xuất hiện phần ng
Trang 1Dành Tặng Toeic Practice Club
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART V
ECONzOMY
RC 1000
VOLUME 3
PHỤC HẬN TOEIC TỔNG HỢP MẸO CÁC PART TRONG ĐỀ THI TOEIC
BELIEVE IN YOURSELF
IF YOU DON’T, THEN NO ONE ELSE WILL HAVE A REASON TO
Cover: Trương Minh Quân
Trang 2Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 1
MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU 3
CHƯƠNG I CÔNG PHÁ PART I 3
1.1 Tranh có nhiều nhân vật – Picture: 4
1.2 Tranh miêu tả vị trí và trạng thái của sự vật - Picture 5
1.3 Một số cụm từ hay xuất hiện phần nghe tranh 1 người: 5
1.4 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh nhiều người 6
1.5 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh đồ vật 7
1.6 Một số cụm từ hay xuất hiện hần nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên 7
CHƯƠNG II CÔNG PHÁ PART II 8
2.1 Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN 9
2.1.1 Cấu trúc câu trả lời 9
2.1.2 Một số cấu trúc về When-question 10
2.2 Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE 10
2.2.1 Cấu trúc câu trả lời cơ bản 10
2.2.2 Cụm trạng từ chỉ nơi chốn 10
2.2.3 Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi 10
2.3 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO 11
2.3.1 Cấu trúc câu trả lời 11
2.3.2 Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện 11
2.4 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi HOW 12
2.4.1 Cấu trúc câu trả lời 12
2.4.2 Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic 12
2.5 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY 12
2.5.1 Cấu trúc câu trả lời 12
2.5.2 Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic 13
2.6 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT 13
2.6.1 Cấu trúc câu trả lời 13
2.6.2 Một số cấu trúc hay xuất hiện: 13
2.7 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongcâu hỏi YES/ NO 13
2.7.1 Cấu trúc trả lời 13
2.7.2 Một số câu hay xuất hiện trong kì thi Toeic 14
Toeic Practise group
Trang 32.8 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question và câu
hỏi phủ định 14
2.8.1 Cấu trúc câu trả lời 14
2.8.2 Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic 14
CHƯƠNG III CÔNG PHÁ PART 3 14
3.1 Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng 15
3.1.1 Một số mẫu câu hỏi thường gặp 15
3.1 2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này 15
3.2 Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí 16
3.3 Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng 17
CHƯƠNG IV CÔNG PHÁ PART 4 20
4.1 Mẹo làm bài nghe chủ đề Public Announcements (Thông báo) 20
4.3 Mẹo làm bài nghe chủ đề News 23
4.4 Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhắn ghi âm, chỉ dẫn hoạt động) 24
4.5 Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong côngviệc) 26
4.6 Mẹo làm bài nghe theo chủ đề Reports (Báo cáo) 27
4.7 chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc) 28
CHƯƠNG V CÔNG PHÁ PART 5 31
5.1 Mẹo về danh từ 31
5.2 Mẹo về tính từ 32
5.3 Mẹo về trạng từ 32
5.4 Mẹo về sự đồng thuận giữa chủ ngữ và động từ 33
5.5 Mẹo về mệnh đề quan hệ 34
5.6 Mẹo về rút gọn mệnh đề chung chủ ngữ 34
5.7 Mẹo về câu điều kiện + dạng rút gọn câu điều kiện 34
5.8 Mẹo về dạng so sánh 35
CHƯƠNG VI CÔNG PHÁ PART 6 37
CHƯƠNG VII CÔNG PHÁ PART 7 38
7.1 CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PHẦN ĐẦU 38
7.2 CHIẾN THUẬT CÔNG PHÁ PART 7 PHẦN 2 40
CHƯƠNG VIII LÀM GÌ TRONG VÒNG 24 GIỜ TRƯỚC KHI THI TOEIC 47
Toeic Practise group
Trang 4Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 3
LỜI NÓI ĐẦU
Cám ơn nhóm Toeic Practise đã môi trường giúp tạo thêm nhiều động lực và môitrường tự học thời gian vừa qua Lần đầu tiên mình xin gửi đến tất cả 500 anh em tàiliệu cover lại mong giúp các bạn luyện đủ điểm ra trường Để lên điểm nhanh nhất
bí quyết là kiên trì, cố gắng giải đề hàng ngày và tinh thần không bỏ cuộc vì mụctiêu của bản thân Chúc các bạn luôn sức khỏe và nhiều động lực học tập đạt mụctiêu cao
Trích từ quyển số 3, trang 91 của càng khôn đại na di Trương
Giáo Chủ
Toeic Practise group
Trang 5CHƯƠNG I CÔNG PHÁ PART I
Hướng dẫn: Phần part 1 gồm mô tả hình ảnh (10 câu) từ câu 01 đến câu 10
với mỗi câu trong phần thi này bạn sẽ nghe bốn câu mô tả về một tấm ảnh mà đề thigiới thiệu Khi nghe các câu này, bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạnthấy trong ảnh.Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần
Mẹo làm bài:
– Xem ảnh trước khi nghe mô tả Tự đặt các câu hỏi “Ai?”, “Cái gì?”, “Ởđâu?”
– Tập trung nghe hiểu nghĩa của cả câu
– Trả lời câu hỏi càng nhanh càng tốt Nêu không biết cách trả lời, bạn nênđoán câu trả lời rồi chuyển sang xem trước ảnh kế tiếp
Bẫy trong câu hỏi:
– Các lựa chọn sai có thể chứa các từ phát âm giống nhau
– Các lựa chọn sai có thể có các đại từ, con số, hay địa điểm sai
– Các lựa chọn sai có thể chứa một từ đúng
1.1 Tranh có nhiều nhân vật – Picture:
Loại câu ảnh có nhiều nhân vật chiếm khoảng 3 câu trong Part 1 Trong ảnh
có chứa khoảng từ 2-5 nhân vật và có khi lựa chọn đúng lại là các sự vật hoặc bốicảnh xuất hiện trong bức ảnh
Vì vậy chúng ta cần luyện tập nghe nhiều để rút ra kinh nghiệm cho bản thân.Sau đây là một số chiến thuật để giành điểm cao đối với dạng câu hỏi này
1 Phán đoán chủ ngữ (Subject)
2 Quan sát vẻ bề ngoài của từng nhân vật (Appearance)
3 Quan sát vẻ bề ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)
4 Quan sát động tác của từng nhân vật ( action)
5 Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action)
6 Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vật Sau đây là một số ý có thểđược miêu tả:
Các nhân vật đối diện nhau (face to face, facing each other, across fromeach other)
Toeic Practise group
Trang 6Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 5
line)
Các nhân vật đang xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in a
7 Ngoài các nhân vật, các bạn cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật:trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án Mỗi bài thi có từ 1đến 2 câu hỏi loại này
8 Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựachọn: Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at thecomputer, on the desk, on one’s bicycle)
1.2 Tranh miêu tả vị trí và trạng thái của sự vật - Picture
Đây là dạng tranh không có người xuất hiện mà chỉ có sự vật Loại này đượchỏi từ 1 đến 3 câu trong bài thi Loại câu hỏi miêu tả tranh này khó hơn loại câu cóngười nên các bạn cần lưu ý một số điểm sau đây:
1 Hãy suy nghĩ tên của sự vật trong bức ảnh bằng tiếng Anh để sẵn sàng chocác câu hỏi như “ What is it? What are they?”
2 Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với tranh vềngười
3 Quan sát mối quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia
4 Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật
5 Mặc dù ảnh không có người nhưng có thể xuất hiện các câu lựa chọn nói vềngười Đối với lựa chọn đó, các bạn có thể dễ dàng loại trừ
1.3 Một số cụm từ hay xuất hiện phần nghe tranh 1 người:
Như đã biết, trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người làm trọngtâm Cần quan sát kĩ động tác của người đó Đây là dang câu hỏi đạt con người làmtrọng tâm nên em cần luyện tập cách miêu tả những đặc điểm về ngoại hình, độngtác của nhân vật dựa theo cấu trúc “Be + V-ing” đồng thời cần làm quen với những
từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người
Sau đây là một số cụm từ cơ bản cần biết, rất hay xuất hiện trong kì thiTOEIC, khi trong hình xuất hiện một người
A Động tác tay và mắt
Holding in a handOpening the bottle’s capPouring something into a cupLooking at the mornitorExamining something
Toeic Practise group
Trang 7Reaching for the itemCarrying the chairs
B Động tác tổng thề
Climbing the ladderSpeaking into the microphoneConducting a phone conversationWorking at the computer
Cleaning the streetStanding beneath the tree
C Luyện tập những câu thường gặp
1 The woman is sweeping the street
2 She is taking a photograph of the artwork
3 A man is tying a boat at the dock
4 A man is feeding the birds by hand
5 He’s viewing arts in the museum
1.4 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh nhiều người
A Những động tác nhiều người cùng làm
Shaking handsChatting with each otherFacing each other
Sharing the office spaceAttending a meetingInterviewing a personAddressing the audienceHanding some paper to anotherGiving the directions
Standing in lineSitting across from each otherLooking at the same objectTaking the food orderPassing each otherExamining the patient
B Luyện tập những câu thường gặp
Toeic Practise group
Trang 8Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 7
2 They are taking escalators to the next floor
3 They are resting on a bench
4 People are shopping for groceries
5 People are sitting side by side
1.5 Một số cụm từ hay xuất hiện trong phần nghe tranh đồ vật
Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiệntrọng tâm là đồ vật
A Những cụm từ diễn đạt đồ vật
Be placed on the table
Be being sliced Have been arranged in a case
Be being loaded onto the truck
Have been o pened
Be being weighed
Be being repaired
Be in the shade (ở trong bóng râm)
Have been pulled up on a beach
Be being towed
Be stacked on the ground
Be covered with the carpet
B Luyện tập những câu thường gặp trong hình chỉ có đồ vật
1 The cars are parked along the street
2 The chairs are occupied
3 The boats are lined up at the dock
4 The goods are on display
5 All the boxes are filled with fruit
1.6 Một số cụm từ hay xuất hiện hần nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên
A Scenery appearing in photos
Overlooking the river
Be floating on the water
Look toward the mountain
Walking into the forest Be planted in rows Watering plants
Mowing the lawn
Grazing in the field (gặm cỏ trên đồng)
Being harvested
Toeic Practise group
Trang 9There is a flower bed (có một luống hoa) Weeding in the garden
Raking leaves (cào lá)
There is a skyscraper (Có một tòa nhà chọc trời)
B Practice frequently used statements in TOEIC
1.The clouds have settled onto the hilltop
2 The buildings rise above the hills
3 The plane is flying over the trees
4 The group is hiking through the forest
5 The houses are reflected in the water
Toeic Practise group
Trang 10Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 9
CHƯƠNG II CÔNG PHÁ PART II
Hướng dẫn: Phần part 2 bạn sẽ nghe một câu hỏi hay câu nói và ba lựa chọntrả lời đọc bằng tiếng Anh Tất cả chỉ được đọc một lần và không được in trong đềthi.Hãy chọn câu trả lời thích hợp nhật cho câu hỏi hay câu nói và đánh dấu vào chữ
A B hay C trong tờ trả lời
Mẹo làm bài:
– Chữ đầu tiên trong câu hỏi sẽ giúp bạn biết đó là câu hỏi dạng gì
What, where, who, why, how – hỏi thông tin
Do,does, did, are, is, will, can – câu trả lời thường có dạng yes/no
– Câu hỏi có “or” yêu cầu có sự lựa chọn thì không bao giờ là yes/no
“Did you stay at home or go out last night?” -> “I went to a movie.”
– Thỉnh thoảng bạn nghe một câu nói, không phải là câu hỏi nhưng vẫn cầnmột câu trả lời
“Thanks for dinner.” - “You’re welcome.”
Bẫy trong câu hỏi:
– Chú ý đến các từ phát âm giống nhau (từ đồng âm) Ví dụ: too, two, to…– Chú ý các câu hỏi đuôi Ví dụ: That movie was great, wasn’t it?
– Cẩn thận với các câu trả lời gián tiếp Đôi khi trả lời cho một câu hỏi yes/nolại không có từ yes hay no Ví dụ; “Is there enough gas in the car?” - “I just filled ityesterday”
2.1 Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi
WHEN
2.1.1 Cấu trúc câu trả lời
a Cụm thời gian + ago
Ex: when did you finish the report?
3 days ago
b When + động từ ở dạng quá khứ đơn
Ex: When did you start studying English?
When I was 6 years old
c Giới từ (on/ in/ at…)+ thời gian ở dạng tương lai
Ex: When are you going on vacation?
On Saturday
Toeic Practise group
Trang 11d When + động từ ở dạng hiện tại đơn
Ex: When are you going to come to the office?
When she arrives
- Not until + thời gian ở dạng tương lai
Ex: When is the project expected to be finished?
Not until next year
2.1.2 Một số cấu trúc về When-question
a Một số câu hỏi phổ biến
- When do you usually get to the office in the morning?
- When is the seminar scheduled to begin?
- When do you expect the repairman to arrive?
- When are you taking your vacation this year?
- not until next week
- the following Thursday
- in a decade
2.2 Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE 2.2.1 Cấu trúc câu trả lời cơ bản
- Giới từ (in, on, at….) + place
Ex: where are you going to spend your vacation?
In Rome
- Go to + place/ to + place
Ex: where is the Sales Department?
Go up to the second floor
To the second floor
2.2.2 Cụm trạng từ chỉ nơi chốn
Ex: Where is the Opera House?
It’s in front of the bus station
Toeic Practise group
Trang 12- Câu trả lời không có nơi chốn cụ thể
Ex: Where is the annual budget report?
Anna took it early this morning
2.2.3 Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi
a Một số câu hỏi thường gặp
- Where is the nearest station?
- Where can I pay for this shirt?
- Where did you buy that briefcase?
- Where can we get an ink cartridge for the printer?
- Where can I find the accounting office?
b Một số từ chỉ nơi chốn thường gặp
- Across the street
- Around the corner
- At the next corner
- Before the entrance
- By the file cabinet
- On the ground/first floor
- Towards the restroom
2.3 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO 2.3.1 Cấu trúc câu trả lời
1 Tên riêng
Who has been invited to the banquet? Mr Martinez
2 Vị trí công việc
Who is in charge of the marketing department now? The former sales director
3 Tên công ty hoặc phòng ban
Who has designed the new office building? The Design-House Company
4 Đại từ cá nhân
Who has the annual budget report? I do
5 “I don’t know type”
Who will be in charge of the project?
It hasn’t been decided yet
2.3.2 Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện
Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 11
Toeic Practise group
Trang 13Vị trí công việc công ty Bộ phận thường xuất hiện
2 Khoảng thời gian (Durations of time)
How long have you been there? 2 years
3 Mốc thời gian (Points of time)
How soon can you deliver the item? Next Monday at the latest
4 Giải thích về việc gì đó (Explanation of how things were done/are done
How did you fix that TV set so quickly? My brother is a repairman
2.4.2 Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1 How did you learn about this position?
2 How big is that apartment?
3 How much does it cost to repair the equipment?
4 How many workers do you have in your company?
5 How about shipping the materials tomorrow? Let’s ship the materialstomorrow
6 How come she failed to meet the deadline? (tại sao cô ấy lại không đúnghạn?)
7 How far is it from here to the airport?
Toeic Practise group
Trang 14Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP
13
2.5 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY 2.5.1 Cấu trúc câu trả lời
1 To + V (để diễn đạt mục đích/ ý định)
Why are you going to Paris on Friday? To help open our new branch
2 Because/ Due to/ For
Why are you working so late this evening? Because I have to finish thisproject
3 Bỏ từ “Because” (Omissions of because) Why did we change our officesupplier? (Because) Their deliveries were always late
4 Giải thích/ diễn đạt ý kiến cá nhân (để trả lời câu hỏi Why ~not)
Why aren’t the computers working
I think there is a problem with the main power
2.5.2 Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1 Why is the construction being delayed?
2 Why don’t you come to the beach with us? (Answer: that’s a good
idea/ that sounds good/ I’d love to)
3 Why is the road closed today?
4 Why was the flight delayed?
5 Could you tell me why all these computer terminals are turned off?
2.6 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT 2.6.1 Cấu trúc câu trả lời
1 Danh từ chỉ thời gian, màu sắc, loại hình cho câu hỏi: what time/ what
color/ what kind of…(Nouns that refer to time, colors, categories…)
What time will the movie start?
Five o’clock
2 Sai khiến cho câu hỏi (What should I do…)(Imperatives)
What should I do with this package? Give it to the manager
3 Tân ngữ của ngoại động từ (Objects of transitive verbs)
What did you buy yesterday? Office supplies
4 Ý kiến cá nhân cho câu hỏi: What do you think of~/ What’s your opinion~?What is your opinion of the bank’s new lending policy? I think it’s a little bitdangerous
Toeic Practise group
Trang 152.6.2 Một số cấu trúc hay xuất hiện:
1 What kind (type, sort) of lodging/ accommodation do you need?
2 What do you think of Michael’s suggestion?
3 What should I do to check out these books?
4 What time does the concert start?
5 What is the deadline on the Blair proposal?
2.7 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongcâu hỏi YES/ NO 2.7.1 Cấu trúc trả lời
1 Yes/No + S: Chủ ngữ phải liên quan đến nội dung của câu hỏi
Did the technician fix our system? Yes, he was very skilled
2 Yes + thông tin thêm cho nội dung trong câu hỏi
Are you looking for anything in particular? Yes, I need a gift for my mother’sbirthday
3 No + thông tin giải thích tại sao thông tin trong câu hỏi không đúng
Were you late to work this morning? No, I arrived on time
4 Không trả lời trực tiếp “yes/ no” Do you carry sports shoes in this store?They’re displayed over there
2.7.2 Một số câu hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1 Do you know where the cold food is?
2 Did the president approve the proposal?
3 Are you still seeking employees for the job openings?
4 Are there any steaks left?
5 Have you ever been to the national museum?
6 Has she transferred to Busan branch?
2.8 Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trongTag question và câu hỏi phủ định
2.8.1 Cấu trúc câu trả lời
1 Yes/ No, không quan tâm đến dạng câu hỏi được hỏi
- Didn’t you complete your report yet?
Yes, I did/ No, not yet
- It was not a great performance, was it?
No it wasn’t / Yes, it was
2 Yes/ No + thông tin thêm
Toeic Practise group
Trang 16Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP
15
Hasn’t Paul left the office yet? No, he’s working overtime
2.8.2 Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1 Shouldn’t we take a break?
Yes, that would be nice
2 Aren’t you happy about the increasing student enrollment numbers?
Yes, the figures are much higher lately
3 You aren’t walking to your house in this rain, are you?
Don’t worry I bought my umbrella
4 You do like watch sports on TV, don’t you?
Just so-so
5 Isn’t the job fair today?
No, I think it’s this Thursday
CHƯƠNG III CÔNG PHÁ PART 3
Hướng dẫn: Phần này bao gồm 30 câu từ câu 41 đến câu 70 bạn sẽ nghe một
số đoạn đối thoại giữa hai ng ười Bạn phải trả lời ba câu h ỏi về nội dung đối thoại.Đánh dấu vào câu t rả lời thích h ợp nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay (D)trên tờ trả lời Các đoạn đối thoại chỉ được nghe một lần và không được in trong đềthi
3.1 Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng
Dạng bài hội thoại này là dạng hay xuất hiện trong đề thi chính thức hàngtháng của TOEIC.Bài hội thoại liên quan đến các chủ đề như thay đổi lịch làm việc,lên lịch cho một cuộc họp hay hội nghị, thuyên chuyển, thăng chức, đi công tác, hạnnộp báo cáo, đặt hàng, sửa chữa thiết bị văn phòng…
3.1.1 Một số mẫu câu hỏi thường gặp
· Where does this conversation most likely take place?
· How did Mr Parker get to work?
· When is the meeting scheduled to begin?
· What is she told to do?
Toeic Practise group
Trang 17· When will the man be at the office?
· What has Ms Lindon done this week?
· Why was the man planning to call his clients?
· How will Ms Wong meet the deadline?
3.1 2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này
kê công tác phí Technical support hỗ
trợ kĩ thuật
Adjust the schedule điều chỉnh kế hoạch
Advertise aggressively quảng cáo mạnh
Log into the computer đăng nhập vào máy tính
Meet the deadline hoàn thành đúng hạn
Take care of the paperwork Giải quyết thủ tục văn phòng
A little behind the schedule hơi trế so với kế hoạch
Marketing meeting buổi họp bàn về tiếp thị
Reschedule the meeting sắp ngày khác cho cuộc họpGardening personnel đội ngũ làm vườn
Commute to work đi làm thường xuyên bằng xe
buýt, tàu điện ngầm…
Toeic Practise group
Trang 18Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP
17
3.2 Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí
Dạng bài đối thoại này cũng là dạng quan trọng trong Part 3 Short
Conversation TOEIC Test.Đây là những cuộc đối thoại trên máy bay, ở sân bay vềlịch trình, thông tin du lịch hay thông tin về chuyến bay; cũng có thể là về việc mua
vé xem phim, lịch chiếu phim…
1 Một số mẫu câu thường gặp
· Who is visiting Tokyo?
· What are the speakers mainly discussing?
· Why is the man concerned about the play?
· What does she plan to do on Thursday?
· How many indirect flights are available a day
· Where is the woman’s final destination?
· Why are the speakers going to Madrid?
· When does Yoko’s flight leave?
· What activity is Ann looking forward to?
2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này
A discounted package gói giảm giá
Estimated time of arrival giờ đến dự kiến
Look forward to~ing trông mong làm
A piano recital buổi trình diễn piano
The flight has been delayed chuyến bay bị hoãn
Visit the folk museum thăm bảo tang văn hóa dân gianHave a good relaxation nghỉ ngơi thoải mái
Round-trip ticket Hồi lại vé (đổi ngày)
Music performance buổi biểu diễn ca nhạc
Toeic Practise group
Trang 19Go away on vacation đi nghỉ mát ở xa
Take the car to the repair shop mang xe đi sửa
Have a short break nghỉ giải lao
Connecting flight chuyến bay quá cảnh
3.3 Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng
Bài đối thoại này thường diễn ra giữa nhân viên với khách hàng ở những nơimua sắm, có thể nhân viên cung cấp thông tin về sản phẩm cho khách hàng hay xử lýcác tình huống như đổi lại hàng hay lời than phiền từ khách hàng Những bài dốithoại về nhà hàng thì tập trung vào các tình huống như gọi món ăn, đặt bàn, nhận xét
về thức ăn…
1 Một số mẫu câu thường gặp
· What is the problem with the clothes?
· When did the man buy the pants?
· Where most likely are the speakers?
· Why is the woman concerned about the furniture?
· What kind of business most likely is Hanover’s?
· Where does the woman work?
· What does the man say about the dining area?
· What does the customer ask the man to do?
2 Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này
Get the gift wrapped nhờ gói quà
Sporting goods section gian hàng thể thao
A proof of purchase bằng chứng mua hàng
Have the models on display có trưng bày hàng mẫu
Clothing section gian hàng quần áo
Toeic Practise group
Trang 20Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP
19
Be busy with patrons bận tiếp khách hàng quen
Have wider selections to choose
from
có nhiều lựa chọn hơn
A wall mounted bookcase giá sách dựa vào tường
Order a salad with French
dressing
gọi một phần rau trộn dầu giấm
và giavịSeafood restaurant nhà hàng hải sản
Window-shopping xem hàng (chứ không mua)
Exchange the shirt for a smaller
size
đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn
Offering items 30% off giảm giá 30%
Pay the cashier trả tiền cho thu ngân
Take the smaller one Lấy cái nhỏ hơn
Browse in the store xem qua cửa hàng
It seems to be too big trông nó to quá
Order another cup of coffee gọi thêm 1 tách cà phê
Toeic Practise group
Trang 21CHƯƠNG IV CÔNG PHÁ PART 4
Hướng dẫn: Phần này bao gồm 30 câu cuối cùng từ câu 71 đến 100 bạn sẽ
nghe các bài nói ngắn do một người nói Bạn phải trả lời ba câu hỏi liên quan đến nộidung mỗi bài nói Chọn câu trả lời đúng nhất trong số bốn lựa chọn (A) (B) (C) hay(D) trên tờ trả lời Các bài nói chỉ được nghe một lần và không được in trong đề
Mẹo làm bài:
– Lắng nghe kỹ phần giới thiệu trước mỗi bài nói, từ đây bạn sẽ nắm được sốlượng câu hỏi cũng như hình thức thông tin mà bạn sẽ nghe (bài tường thuật báo chí,bản tin thời tiết, quảng cáo, tin nhắn, thông báo& hellip
– Cố gắng xem trước các câu hỏi trước khi bài nói bắt đầu Nhờ vậy mà bạn sẽtập trung nghe những thông tin cần thiết mà câu hỏi yêu cầu
– Bắt đầu trả lời câu hỏi ngay khi bài nói kết thúc
4.1 Mẹo làm bài nghe chủ đề Public Announcements (Thông báo)
Part 4 - Short Talk có rất nhiều chủ đề thường xuyên được ra trong đề thiToeic hàng tháng Public Announcements là chủ đề liên quan đến những mẫu thôngbáo thường xuất hiện ở Sân bay (Airport), máy bay (Airplane); Cửa hàng tạp hóa(Department store); Thư viện (Libarary); Nhà hát (Theater)… Việc nắm được nhữngcấu trúc cơ bản cũng như từ vựng thường xuất hiện trongđề thi Toeic sẽ giúp các em
có cơ hội trả lời đúng câu hỏi hơn
Sau đây là cấu trúc thường gặp trong dạng bài Public Announcements –ShortTalk TOEIC Listening:
1 Please stay tuned
Please stay tuned for traffic updates every hour on the hour
2 We are expecting
We are expecting heavy snowfall this weekend
3 This is (name) with (program)
Good morning, this is Barbara Klish with today weather
4 We request that S+V
Toeic Practise group
Trang 22Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP
21
We request that you turn off your cell phone before the ceremony begins
5 I’ll be back to you as soon as possible
If you leave your number, I’ll get back to you as soon as possible
6 It is my (great) pleasure to + V
It is my great pleasure to introduce our renowned guest speaker to you
7 I take great pleasure in ~ing
As the founder of Geo-Chemicals, I take great pleasure in presenting theseawards to those of you who have been with me since I started the company
8 It gives me great pleasure to + V
It gives me great pleasure to welcome you all here tonight
9 I’m happy to + V
Today, I’m happy to announce to you that Brenda Souza will be joining us as
of the first of November
10 I’m pleased to + V
I’m pleased to announce the winner of the 5th International Car DesignContest
11 S (is/are) having a sale
This week only, Antique Furniture is having a sale
12 S is (are) 20% off the regular price
All of our computers are 20% off their regular price for this week only
The sale is over on August 1st, so be sure to make your purchases before then
Toeic Practise group
Trang 23Sau đây là một số cấu trúc cũng như từ vựng cần thiết trong chủ đề
Quảng cáo (Advertisements); phát thanh (Radio Broadcasts); và thông báo giaothông (Traffic Announcements)
1 Be interested in
I reviewed the proposals you submitted to us and I am very interested indiscussing the details with you
2 This message is for
Hello This message is for Michelle Parker in the Personnel Department
3 I’m calling about
Hi, Ms Galloway This is Paul I’m calling about the meeting scheduledfor Wednesday
4 We are sorry to +V
We’re sorry to report that the two p.m flight to Amsterdam has been
cancelled because of unexpected snowfall
5 Now that S+ V
Folks, now that we have reached our cruising altitude, I am going to
switch the seat belt sign off
6 I recommend that S+ V
I recommend that you remain seated with your seatbelt fastened when
you’re not moving about the cabin
7 If you would like to +V
If you would like to place your order by phone, just press 1 and then youwill be connected to our automated ordering system
8 Have trouble (difficulty/ a hard time) + ~ing
Do you have trouble falling asleep due to insomnia?
9 On behalf of
I am honored to be standing before you today to accept this award on
behalf of the many researchers on our team
10 It is necessary to +V
It is necessary to save all documents properly, but you don’t have to shutdown the computers
11 S + take (time)/ It takes (time) to +V
The trip will take approximately 2 hours
It takes approximately 50 minutes to travel from the airport to the center
Toeic Practise group
Trang 24Cover: Quân Minh – TOEIC PRACTISE GROUP 23
I just wanted to remind you of your twelve o’clock appointment
tomorrow
I’d like to remind everyone that construction of the new laboratory willbegin on
Monday
13 S+ take place + A (time) + B (place)
The party will take place next Thursday afternoon at the cafeteria
14 Please notify + (person), if you~
Please notify the training supervisor if you’ll be unable to attend
15 S + show (indicate) that S+ V
The study released by National Hospital indicates that people are
becoming more ehealth conscious
Data gathered from over 300 companies show that there are three basicfactors that affect your success at work
16 I’d like to take a moment to + V
I’d like to take a moment to tell you about our chef’s specials for this
evening
4.3 Mẹo làm bài nghe chủ đề News
Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề News (tintức)
I hope that you will find this workshop to be useful
Toeic Practise group
Trang 257 Thank you for calling + (section)
Thank you for calling Netcom’s customer service center
8 You’re listening to ~
You are listening to “Asian Music Tour”, and I’m your host, DickAnderson
9 S + be open from A (time) to B(time)
Our retail store is open from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday
10 If you have any problems with A (noun), please + V
If you have any problems with the new software, please contact thetechnical support division
11 S + will be available for use by + (point of time)
The indoor tennis courts currently under construction will be available foruse by early next year
12 For more information, (please) feel free to + V
For more information about our MBA degree programs, please feel free
to contact us at any time
13 We regret that S+ / We regret to + V
We regret that we cannot provide more detailed information at this time
We regret to announce the closing of our London branch office
14 Please remember that S+ V/ Please remember to + V
Please remember that protective gear must be worn all the times First ofall, remember to wear safety goggles and gloves
15 The purpose of this meeting is to + V
The purpose of this meeting is to discuss ways of enhancing the workingrelationships within this corporation
16 On such short notice
Thank you for coming to this group meeting on such short notice
4.4 Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhắn ghi âm, chỉ dẫn hoạt động)
Sau đây là một số dạng từ vựng hay xuất hiện trong chủ điểm Tin nhắnghi âm
(Recorded message) và Chỉ dẫn hoạt động (Operating instructions)
1 We are offering discounts on + items
We are offering discounts on all of our video editing products
Toeic Practise group