1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an HSG 08-09

5 306 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Chấm Thi Môn Vật Lý Kì Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 THPT
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Tỉnh Lào Cai
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Hướng dẫn chấm thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn chấm thi môn vật lý kì THI CHọN HọC SINH GiỏI CấP TỉNH LớP 12 thpt Năm học 2008-2009 (Hớng dẫn chấm này gồm 04 trang) I. Đáp án và thang điểm Bài Ni dung Điểm Bài 1 3,0 điểm Hệ kín động lợng bảo toàn 0 1 2 MV mv mv M v= + + uur ur ur r 0 1 2 1 2 0 y y M x x MV mv mv Mv mv mv = + + = + Ta luôn có: 1 2 1 2 ; y y x x v v v v= = Khi hai quả cầu sắp đập vào nhau: 1 2y y M y v v v v= = = 0 2 y MV v m M = + áp dụng định luật bảo toàn năng lợng: 2 2 2 2 0 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 y x y MV mv mv Mv= + + ( x v độ lớn vận tốc của hai quả cầu A,B lúc chúng sắp đập vào nhau) 2 2 0 2 x mMV mv m M = + Gia tốc của quả cầu M: 2T a M = Trong hệ quy chiếu gắn với M hai quả cầu m chuyển động tròn áp dụng định luật 2 Niutơn, chiếu xuống phơng Oy: 2 x q v T F m l + = 2 0 2 (2 ) mMV T T m M l m M + = + Lực căng của dây khi đó: 2 2 0 2 (2 ) mM V T l m M = + 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 2 4,0 điểm 1. Chứng minh vật dao động điều hòa * Viết phơng trình dao động của vật: Tại VTCB: 4 = l (cm) Tần số góc: 5 = (rad/s) 0,75 0,25 0,5 0,25 1 sở gD & đT tỉnh Lào cai 2 y v T ur T ur T ur T ur 1y v v T ur T ur T ur 1y v 1x v T ur 2 y v 2x v O x y Đề chính thức Tại thời điểm t = 0 ta có: == == )/(310sin )(2cos scmAv cmAx Vì 3 2 3tan;0cos;0sin ==<< (rad) Biên độ dao động : A = 4 (cm) Vậy phơng trình dao động của vật là: = 3 2 5cos4 tx (cm) 2. Khi vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6cm lần thứ hai thì vật có li độ x = 2cm và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ. Ta có: > = 0 3 2 5sin 2 1 3 2 5cos t t Giải hệ phơng trình (lấy giá trị nhỏ nhất) đợc kết quả: 2,0 = t (s) * Xác định hớng và độ lớn của lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm đó: - Hớng: Phơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dới. - Độ lớn: 5,110.6.25 2 1 === lkF (N) 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 Bài 3 3,0 điểm Quá trình từ 1 đến 2 là quá trình đẳng áp, công do khí thực hiện: A p V V 2 1 ( )= Ta lại có: p V nRT p V nRT 1 1 1 2 2 2 ;= = Nên A 3nRT 1 = A T 1 3Rn = Công mà khí thực hiện trong cả chu trình đợc tính bằng cách tính diện tích tam giác 123: 1 A p p V V ct 1 3 2 1 2 ( )( )= Từ phơng trình trạng thái ở trên cho ta nRT 4nRT A 4A 1 1 V V 1 2 p 3p p 3p 1 1 1 1 ;= = = = Do đó: p A 3 A 1 ct 2 p 1 ( )= Vì các điểm 2 và 3 nằm trên đờng thẳng đi qua gốc toạ độ nên: p V 3 3 p V 1 2 = Cũng từ PT trạng thái ta có nRT A 1 V 3 p 3p 3 3 = = và 4A V 2 3p 1 = 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 2 O 1 2 3 V p Từ đây suy ra p p p 1 3 3 1 p 4p p 2 1 3 1 = = Vậy công mà khối khí thực hiện trong chu trình là: ct A A 4 = 0,25 Bài 4 3,0 điểm Đèn sáng bình thờng, ta có: 3V d U U DB = = P d I 1A I 3 d U d = = = Vì I A =0 2 U d R 3 d P d = = áp dụng định luật Ohm cho đoạn mạch CE 2 D: U E r R I E 5V CD 2 2 A A 2 ( )= + = = U U U 8V BD CB CD = + = Cờng độ dòng điện qua R 2 là: U CB I 2A 2 R 2 = = Cờng độ dòng điện qua R 1 là: I I 2A 1 2 = = Vì I 0 A = áp dụng định luật Ohm cho đoạn mạch AE 1 B: U E Ir 10V AB 1 1 = = Từ đó: U U U U U 2V U AC AB BC AB CB 1 = + = = = U U U U U 7V U BD DB AD AB AB 3 = + = = = Suy ra: U U 1 1 R 1 1 I I 1 2 = = = U 3 R 7 3 I 3 = = 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 5 3,5 điểm - Vẽ giản đồ véc tơ (Chọn trục gốc là trục I r ) ,AB R L C U U U= + uuur uuuur uur - Từ giản đồ ta có : tan R L L U R const U Z = = = Xét MON, áp dụng định lý hàm số sin ta đợc : sin sin MN ON MON = Hay : 0,5 0,5 3 P N M O sin sin C U U MON = sin sin C U MON U = C U đạt cực đại khi sinMON=1 vậy MON vuông tại O. áp dụng định lý Pitago ta có : 2 2 2 MN OM ON= + 2 2 2 OM MN ON= Hay : 2 2 80 AE C AB U U U V= = AE u nhanh pha hơn AB u một góc 2 vậy biểu thức của AE u là : 80 2 cos(100 ) 3 AE u V = + 0,25 0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 Bài 6 3,5 điểm *Loại thấu kính - ảnh ở B không phải là ảnh thật vì nếu là thật theo nguyên lý thuận nghịch về đờng truyền của ánh sáng đặt vật ở B phải cho ảnh ở A(vật thật). - Với thấu kính ảnh và vật luôn di chuyển cùng chiều trong bài vật di chuyển từ A B ảnh chuyển động từ B đến C không theo quy luật này chứng tỏ ảnh không cùng tính chất với vật vậy ảnh của vật ở C phải là ảnh thật. - Vật thật cho ảnh thật đây là thấu kính hội tụ. *Khoảng đặt thấu kính - Vật ở A cho ảnh ảo ở B thấu kính đặt bên phải A. - Vật ở B cho ảnh thật ở C thấu kính đặt trong khoảng BC Thấu kính đặt trong khoảng AC *Tính OA, f áp dụng công thức thấu kính: 1 1 2 2 1 1 1 1 1 f d d d d / / = + = + (1) Từ hình vẽ ta có 1 1 d d a / ( )= + (2) 2 1 d d a= + (3) 2 1 d b d / = (4) Giải hệ 1,2,3,4 ta đợc: 1 ab OA d 2a b = = + 2 2ab a b f 2a b ( ) ( ) + = + áp dụng bằng số: d 1 = 8cm, f = 9,6cm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 II. Hớng dẫn chấm - Ngoài đáp án trên, nếu học sinh làm theo cách khác mà vẫn đúng bản chất vật lý và đáp số thì vẫn cho điểm tối đa. 4 - Nếu học sinh làm đúng từ trên xuống nhng cha ra kết quả thì đúng đến bớc nào cho điểm đến b- ớc đó. - Nếu học sinh làm sai trên đúng dới hoặc xuất phát từ những quan niệm vật lí sai thì dù có ra kết quả đúng vẫn không cho điểm. - Giám khảo có thể chia thành các ý nhỏ hơn nữa để chấm điểm. 5 . CấP TỉNH LớP 12 thpt Năm học 2008-2009 (Hớng dẫn chấm này gồm 04 trang) I. Đáp án và thang điểm Bài Ni dung Điểm Bài 1 3,0 điểm Hệ kín động lợng bảo toàn. Tại thời điểm t = 0 ta có: == == )/(310sin )(2cos scmAv cmAx Vì 3 2 3tan;0cos;0sin ==<< (rad) Biên độ dao động : A = 4 (cm) Vậy phơng trình

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w