HƯỚNG DẪN CHẤM - gồm 03 trangHướng dẫn chấm: - Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.. - Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm.. - Nếu thí sinh là
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM - (gồm 03 trang)
Hướng dẫn chấm:
- Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5
- Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,5 điểm
- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm
- Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm
- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán.
Bài 1
Từ phương trình x = 2,5sin(4πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t + 0,21) + 1,2cos(4πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t - 0,62) ta có
tần số góc của vật là ω = 4πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có rad/s
→ chu kì dao động là T = 2
= 0,5000 s
T = 0,5000 s
Biên độ dao động của vật là:
) cos(
A A 2 A
A
2
2
Pha ban đầu trong dao động của vật là φ với
A sin A sin
A
Bài 2
Chọn hệ trục toạ độ Ox có gốc O ≡ A, Oy hướng thẳng đứng
xuống, Ox nằm ngang hướng sang phải
a/Phương trình chuyển động của bi:
x = v0.sinα.t; y = v0.cosα.t + g
2t
2
Tại t = 1s
3 , vật có y = 2,5m => v0 = 11,729 m/s v0 = 11,729 m/s b/ vx = v0.sinα; vy = v0.cosα + g.t
v v v v g t 2gtv cos = 13,6614 m/s v = 13,6614 m/s
Bài 3
1 Khi hệ cân bằng ta có (m1 + m2).g.sinα = m3.g.sinβ
0
2 Khi đốt dây nối m3 và m1 cùng đi xuống, m2 đi lên
Gia tốc của m1 là a1 = g.sinα = 9,2184 m/s2 a1 = 9,2184 m/s2 Gia tốc của m2 và m3 là
a2 = a3 = 3 2
(m sin m sin )g
= 2,3046 m/s2 a2 = a3 = 2,3046m/s
2
Trang 2Phương trình trạng thái: 0 0 1 1
p V p V
3 1
V 161,608m
Thể tích khí ra khỏi phòng V V 1 V0 1,608m3
Thể tích khí ra khỏi phòng ở đk chuẩn V0 1,592 m3
Khối lượng khí còn lại m = 204,3463 kg
Bài 5
Áp dụng định luật Ôm cho các đoạn mạch chứa nguồn và chứa
máy thu ta được hệ phương trình:
Giải hệ phương trình bậc nhất 4 ẩn ta được
I1 = 0,1385 A; I2 = 0,1189 A;
I3 = 0,0196 A; UAB = 9,9226 V
I1 = 0,1385 A
I2 = 0,1189 A
I3 = 0,0196 A
UAB = 9,9226 V
Bài 6
1 Công suất tiêu thụ trong mạch là
P = U.I.cosφ =
2 2
U R
Z = 172,8461 W.
P = 172,8458W
2 Cường độ dòng điện có biểu thức:
i = 1,8593.sin(100πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t – 0,9303) A i = 1,8593.sin(100πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t – 0,9303) A H.điện thế giữa hai cực của tụ điện có biểu thức:
uC = 59,1827.sin(100πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t – 2,5011) V uC= 59,1827sin(100πt + 0,21) + 1,2cos(4πt - 0,62) ta có t – 2,5011)V
Bài 7
1/ Khi NC ở Cc: d' = - 5 cm; d = 2,5 cm
khi NC ở Cv: d' = - 45 cm; d = 4,5 cm 2,5 cm ≤ d ≤ 4,5 cm
0
min
max
.OC
G
Bài 8
Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có:
2
Phương trình trên trở thành:
x4 - 12x3 + 56x2 - 384x + 1152 = 0
Trang 3Tần số góc k 50 15,8114rad
Biên độ dao động: A = 4 cm
Thời gian vật dao động: t T T 2T 0,2649s
Vận tốc trung bình: vtb s 37,7501cm
s
Bài 10
Con lắc chiều dài l1 + l2 có chu kì
2
(1) Con lắc có chiều dài l1 - l2 có chu kì
2
(2)
Từ (1), (2) => l1= 50,2678cm; l2 = 30,1607cm
l1= 50,2678cm
l2 = 30,1607cm
Khi thí sinh làm đúng 1 phần của bài toán thì tùy theo mức độ hoàn thành, cặp giám khảo thống nhất cách cho điểm bài đó.
=== Hết ===