1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap HSG V1

3 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 12 - Môn: Vật Lí – (Vòng 1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Hướng Dẫn Chấm
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Học sinh làm bài không nhất thiết phải theo trình tự của Hướng dẫn chấm.. Mọi cách giải khác, kể cả cách giải định tính dựa vào ý nghĩa vật lý nào đó, lập luận đúng, có căn cứ, kết quả

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 - MÔN: VẬT LÍ – (Vòng 1) - Năm học 2008 - 2009

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)

a/ Tại VTCB k.l0 = m.g  k.l0 = 0,4.10 = 4  l0 =4

k (m) Tại thời điểm t = 0, kéo m xuống dưới VTCB, lò xo dãn 2,6 cm

 x = 2,6 - l0 = 0,026 - 4

k (m) Chiều dương Ox hướng xuống  x > 0

Tại t = 0: x = 0,026 m/s > 0; v = - 0,25 m/s < 0

Ta có phương trình: 1k(0,026 4)2 1.0,4.0,252

-3

=> k = 250 (N/m)   = 25 (rad/s)

Tại t = 0: x = 1cm > 0; v = -25cm/s < 0 => 3

4

  rad; A = 2 cm

Vậy phương trình dao động là x 2 sin(25t 3 )

4

b/Tại t1 vật dao động ở M, hình chiếu của vật ở P hoặc

Q tùy thuộc vận tốc dương hay âm

Sau ∆t = 7,962 s 25

 s, bán kính OP hoặc OQ quét được góc α = ω.∆t = π => P đến N, Q đến K => hình

chiếu của N, K trùng nhau ở M' => tại t2 => x = - 1 cm

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,50

Bài 2

Dao động từ A truyền tới M: u1M = 2cos[100π(t - d1

v )]

Dao động từ B truyền tới M: u2M = 2cos[100π(t - d2

v ) + π]

0,25 Dao động tổng hợp tại M: uM = u1M + u2M

0,25

2 1 max

thay số ta được: d2 d1 k 1

2

=> k > 153,8 N/m

O

Q

Trang 2

Từ (1) và (2) ta có: d2 5,25 k

2

Giải (4) ta được - 10,5 < k < 9,5 => k nhận 20 giá trị => có 20 điểm Amax 0,25 Thay các giá trị của k từ kmin = - 10 tới kmax = 9 vào (3) ta được các vị trí của các

Bài 3:

1 Khi R = R1, L = L1; I = 1A, Ud = 120V; K mở

Ta có giản đồ vec tơ Từ giản đồ ta có

U

2

2

1

0,6 3

U

2

2

2 Khi K đóng, công suất tiêu thụ trên R:

2

0 C L1

0 0 C L1

0

R

Rmax 2 0 C L1

P khi R R  R (Z  Z ) , với ZC = 1

2ZC1= 92 Ω.

Thay số ta được: R2 ≈ 61,2 Ω

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,50

0,25

Bài 4

Gọi m là khối lượng bình rỗng; m1 và m2 là khối lượng khí O2 trong bình lúc đầu

và lúc sau Ta có:

m1 = M1 - m (1)

m2 = M2 - m (2)

Theo phương trình trạng thái chất khí P.VmR.T

m T m T .V (3) (V là thể tích của bình)

Từ (1), (2), (3) ta có: m2 = 0,585 (kg)

2

R.T m

V V

.P

 8,5.10-6 (m3) = 8,5 (lít)

0,25 0,25

0,50 0,50 0,50

Bài 5

I

UR0

UAB

Ud

UL

ULC

UC

Trang 3

a * Công suất nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài:

P = EI - rI2  rI2 - EI + P = 0

 Khi E = 15V, r = 1Ω => I2 - 15I + 36 = 0

Nghiệm của phương trình: I1 = 3A, I2 = 12A Khi đó c.suất mạch ngoài P = RI2

Điện trở mạch ngoài: R1 = 4 Ω, R2 = 0,25Ω

 Khi E = 18V, r = 2Ω => 2I2 - 18I + 36 = 0

Nghiệm của phương trình: I1 = 3A, I2 = 6A Đ.trở m.ngoài: R1 = 4 Ω, R2 = 1Ω

*Vì điện trở mạch ngoài không đổi nên: R = R1 = 4 Ω (1)

R

  (2)

Từ (1) và (2) 2

* Hiệu điện thế định mức của đèn 1: Ud1 = R1I1 = 12V

Công suất định mức của đèn 1: Pd1 =

2 d1 d

U

* Cường độ dòng điện qua đèn 2: 2 d1

U

Hiệu điện thế và công suất định mức của đèn 2:

Ud2 = I2Rd = 6V và Pd2 = Ud2I2 = 6W

Hiệu suất của nguồn điện: H R

R r

 Nguồn E = 15V; r = 1Ω → H1 4

4 1

 Nguồn E = 18V, r = 2Ω → H2 4

4 2

Vậy sử dụng nguồn E = 15V; r = 1Ω lợi hơn

b Xác định E và r của nguồn điện:

* H R

R r

 = 50% , với R = 4Ω nên r = 4Ω Hai đèn sáng bình thường: P = 36W Cường độ dòng điện ở mạch ngoài: I = 3A

* Suất điện động của nguồn điện: E = I.(R+r) = 24V

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

GHI CHÚ :

1) Trên đây là biểu điểm tổng quát của từng phần, từng câu.

2) Học sinh làm bài không nhất thiết phải theo trình tự của Hướng dẫn chấm Mọi cách giải khác, kể cả cách giải định tính dựa vào ý nghĩa vật lý nào đó, lập luận đúng, có căn cứ, kết quả đúng cũng cho điểm tối đa tương ứng với từng bài, từng câu, từng phần của hướng dẫn chấm này.

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w