1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Noel 2008-Đề thi Sinh HK1 lớp 9 kèm đáp án (Đề 06)

3 443 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Sinh Học - Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D TT tương phảnBài 1 1 điểm Nêu bản chất của mối liên hệ giữa gen và tính trạng?. Bài 2 3 điểm Ở Cà chua, tính trạng quả đỏ do gen D qui định là trội hoàn toàn, tính trạng quả vàng do ge

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn Sinh học - Lớp 9

A MA TRẬN :

Nhận thức

Mạch KT

TỔNG

CHƯƠNG 1

TN MENĐEN

C9,12 (1đ)

C5 (0,5đ)

Bài 2 (3đ)

4 (4,5đ)

CHƯƠNG 2

NHIỄM SẮC THỂ

C1 (0,5đ)

C10 (0,5đ)

2 (1đ)

CHƯƠNG 3

ADN VÀ GEN

C4 (0,5đ)

Bài 1 (1đ)

C2,6 (1đ)

C3 (0,5đ)

5 (3đ)

CHƯƠNG 4

BIẾN DỊ

C11 (0,5đ)

C8 (0,5đ)

2 (1đ)

CHƯƠNG 5

DTH NGƯỜI

C7 (0,5đ)

1 (0,5đ) Tổng cộng 4 (2đ) 1 (1đ) 6 (3đ) 2 (1đ) 1 (3đ) 14 (10đ)

B NỘI DUNG ĐỀ :

Chọn phương án đúng trong các câu sau : ( Mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 Kí hiệu nào dưới đây thuộc bộ nhiễm sắc thể lương bội :

A 1 n

B 2 n

C 3 n

D 4 n Câu 2 Nguyên tắc bổ sung trên phân tử ADN là :

A A liên kết T

B G liên kết A

C G liên kết T

D A liên kết U Câu 3 Trên 1 đoạn mạch ADN có trật tự là A-T-G-X-A, trật tự đoạn mạch còn

lại là :

A A-T-G-X-A

B A-X-G-T-A

C T-G-X-A-T

D T-A-X-G-T Câu 4 Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin là :

A t ARN

B m ARN

Trang 2

C r ARN

D n ARN Câu 5 Ở đậu Hà Lan, thân cao là trội hoàn toàn so với thân lùn Khi lai cây thân

cao thuần chủng với cây thân lùn, thì thế hệ con lai F1 có kiểu hình là :

A Toàn thân cao

B Toàn thân lùn

C 50% thân cao : 50% thân lùn

D 25% cao : 50% trung bình : 25% lùn Câu 6 Theo nguyên tắc BS thì về mặt số lượng đơn phân trường hợp nào là

đúng :

A X+A+T = G+X+T

B A = X ; G = T

C A + T = G + X

D A + T + G = T + X + A Câu 7 Trong bộ NST của bệnh nhân Đao, số lượng NST ở cặp thứ 21 là :

A 1 NST

B 2 NST

C 3 NST

D 4 NST Câu 8 Biến dị di truyền được là những biến đổi nào sau đây :

A Biến dị tổ hợp, đột biến gen

B Thường biến, biến dị tổ hợp

C Đột biến NST, thường biến

D Đột biến gen, thường biến Câu 9 Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 9 : 3 : 3 : 1

A AaBb x AaBB

B AaBb x AaBb

C AABb x AaBb

D aaBB x AAbb Câu 10 Khả năng của NST đóng vai trò quan trọng trong di truyền là :

A Biến đổi hình

B Trao đổi chất

C Tự nhân đôi

D Co xoắn Câu 11 Cơ thể 3n NST được tạo thành do dạng biến dị nào sau đây :

A Đột biến đa bội thể

B Đột biến gen

C Đột biến dị bội thể

D Biến dị tổ hợp Câu 12 Tính trạng được biểu hiện ở F1 của trội không hoàn toàn là :

A Tính trạng trội

B Tính trạng lặn

C TT trung gian

Trang 3

D TT tương phản

Bài 1 1 điểm

Nêu bản chất của mối liên hệ giữa gen và tính trạng ? Bài 2 3 điểm

Ở Cà chua, tính trạng quả đỏ do gen D qui định là trội hoàn toàn, tính trạng quả vàng do gen d qui định

a) Xác định kết quả F1 và F2, khi cho lai hai giống Cà chua quả đỏ và quả vàng thuần chủng ?

b) Khi cho cây lai F1 giao phấn với cây lai F2 quả đỏ thuần chủng thì kết quả

ra sao ?

C ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN 1 : ( 6điểm )

PHẦN 2 : ( 4 điểm )

Bài 1 Bản chất của mối liên hệ tính trạng của cơ thể

Cụ thể là gen qui định tính trạng

Trang 58 SGK Sinh học lớp 9

1

a)

- Xác định kiểu gen quả đỏ thuần chủng

- Xác định kiểu gen quả vàng

- Xác định giao tử P

- Xác định kiểu hình, kiểu gen F1

- Xác đinh F1 x F1 ( kiểu gen và kiểu hình )

- Giao tử của F1

- Kết quả F2

- Kết luận : + F1

+ F2

( 2,25 ) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 b)

- Xác định kiểu gen của quả đỏ thuần chủng và kiểu gen, kiểu hình F1

- Xác định giao tử

- Kết quả kiểu gen và kiểu hình thế hệ con

( 0,75 ) 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w