Trắc nghiệm Bài 1: Người ta thường đặt tên tập hợp bằng: A.. chữ cái in thường.. chữ cái in hoa.. chữ số La Mã.. Bài 4: Cách thường sử dụng để viết hoặc minh họa tập hợp là: A.. liệt kê
Trang 1LUYỆN TẬP 1 (17/8)
I Trắc nghiệm
Bài 1: Người ta thường đặt tên tập hợp bằng:
A chữ cái in thường
B chữ cái in hoa
C chữ số
D chữ số La Mã
Bài 2: Lựa chọn cách đọc đúng cho kí hiệu a∉ A:
A a thuộc A
B a không thuộc A
C A thuộc a
D A không thuộc A
Bài 3: Viết tập hợp các chữ cái của từ “BÀI TẬP TOÁN”
A A = {B, A, I, T, Â, P, T, O, A, N}
B A = {B, A, I, P, T, O, N}
C A = {B, A, I, T, Â, P, O, N}
D A = {B, À, I, T, Ậ, P, O, A, N} Bài 4: Cách thường sử dụng để viết hoặc minh họa tập hợp là:
A liệt kê các phần tử của tập hợp B sơ đồ Ven
C chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
D Cả A, B, C
II Bài tập
Bài 1:Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền kí hiệu thích hợp và chỗ trống:
5… A 7… A 11 … A a … A
Bài 2: Cho hai tập hợp : A = {1; 4; 6; 7; 8; 9; 10; a; b} B={a, c, e, x, y, z} Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống : 3 … A b … A 10 … B x∈ … Bài 3 : Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 5 ; B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8 ; C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và không lớn hơn 6
a) Hãy viết các tập hợp trên bằng 2 cách
b) Trong ba tập hợp trên có tập hợp nào mà mọi phần tử của tập hợp này đều thuộc tập hợp kia không ?
Bài 4 :Viết các tập hợp sau theo 1 cách khác
Trang 2a) X = {2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7} b) Y = {x∈N 7< <x 11}
c) Z ={x∈N| x > 5} d) E = {2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 14 ;…} Bài 5 : Cho hình vẽ
a) Viết tập hợp A, B, C, D, E
b) Các phần tử 4, n, t, cam thuôc tập hợp nào? Hai phần tử cam, mận cùng thuộc tập hợp nào? Viết ký hiệu
Bài 6 : Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể)
a) 12 18 14 3 255 :17× + × − b) 68 42 5 625 : 25+ × −
c) 13 21 5 (198:11 8)+ × − − d) 18 4− ×(27 90 73 :10− + )
d) 15×(27 18 6+ + + ×) 15 (23 12+ ) e) 417 + 235 + 583 + 765
e) 5 + 8 + 11 + 14 + … + 38 + 41
f) 49 – 51 + 53 – 55 + 57 – 59 + 61 – 63 + 65
Bài 7: Tìm x biết:
a) 5 (x 7) 0× − = b) 34 (2× × − =x 6) 0 c) 25 (15+ − =x) 30 d) 43 (24 x) 20− − = e) 2 (x 5) 17 25× − − = f) 24 3 (5 x) 27+ × − =
g) 15 : x – 2 = 3 h) (32 – x : 5): 13 = 2 g) (6 – 2x)(x – 8) =0 Bài 8: a) Tìm số tự nhiên a biết khi chia a cho 14 thì được thương là 14 và số
dư là 12
b) Tìm số tự nhiên a biết khi chia 58 cho a thì được thương là 4 và số dư là 2
* Bài 9: Khi chia số tự nhiên a cho 54 ta được số dư là 38 Khi chia a cho 18 ta được thương là 14 và còn dư Tìm số a