1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luyện tập tuần 8

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số đó.. Tìm hai số đó, biết chữ số hàng đơn vị gạch bỏ là 5.. b Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.. Có bao nhiêu đường thẳng?. Kể tên các đường thẳng đó.. c Có bao nhiêu đoạ

Trang 1

LUYỆN TẬP TOÁN 6 Bài 1 Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):

a) 40.137 37.40 150− + b) ( 3 )2 2

50 34 + 3 2 50− −5.10

c) 23.75 + 25.23 + 180 d) 80 (4.52 - 3.23)

e) 2448: [119 - (23- 6)] f) {315 - [(60 - 41)2 - 361] 20030} + 185

Bài 2 Tìm x biết:

a 2 2x− =12 20 b 128 28 8− ( − =x) 44 c 6x – 5 = 181 d 0: x = 0

e (x – 36) : 8 = 12 f 2x – 138 = 23 32 g 70 – 5 (x – 3) = 45

h 45 : 43 + 2x = 23 22 i ( x – 42 ) 21 = 0 k (2x + 1)3 = 125

Bài 3:

a) Cho tổng A = 270 + 3105 + 150 Không thực hiện phép tính, hãy xét xem tổng đó có chia hết cho 2; 3; 5; 9 không?

b) Cho B = 12 + 18 + 21 + x với x ∈ N Tìm x để B M 3, B không chia hết cho 3

Bài 4: Thay x, y bởi các chữ số thích hợp sao cho:

Bài 5 a) Tổng hai số là 158, nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 5, số dư là 8.

Tìm hai số đó

b) Tổng hai số là 148, nếu gạch bỏ chữ số hàng đơn vị của một số ta được số thứ hai Tìm hai

số đó, biết chữ số hàng đơn vị gạch bỏ là 5

Bài 6 Chứng tỏ tổng sau chia hết cho 3: A = 2 + 22 + 23 + 24 + … + 249 + 250

Bài 7: Cho hình vẽ:

a) Trên hình vẽ có bao nhiêu tia? Kể tên các tia đó

b) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn

thẳng đó

Bài 8:

a) Vẽ 5 điểm M, N, P, Q, R sao cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng, 3 điểm N, P, Q thẳng hàng còn 3 điểm N, P, R không thẳng hàng

b) Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các đường thẳng đó

c) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó

d) Kể tên các tia gốc P Trong các tia đó, hai tia nào đối nhau? Hai tia nào trùng nhau?

z

y

C

Ngày đăng: 05/09/2016, 19:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w