1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đường tròn và mặt phẳng không gian oxyz

21 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 452,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác khongbocuoc.com... Tính d O P , từ đó suy ra d Ox SE ; Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I VÉCTƠ ĐẶC TRƯNG CỦA MẶT PHẲNG:

1 Hai véctơ u=(a a a1, 2, 3);v=(b b b1; 2; 3)





là một cặp véc tơ chỉ phương (VTCP) của mặt phẳng (α) ⇔ ,u v≠0

Nếu A = 0, B ≠ 0, C ≠ 0 thì (α): By+Cz+D = sẽ song song hoặc chứa với trục x’Ox 0Nếu A ≠ 0, B = 0, C ≠ 0 thì (α): Ax+Cz+D = sẽ song song hoặc chứa với trục y’Oy 0Nếu A ≠ 0, B ≠ 0, C = 0 thì (α): Ax+By+D = sẽ song song hoặc chứa với trục z’Oz 0

Trang 2

2.2 Phương trình tổng quát của mp(α) đi qua M0(x0, y0, z0) với cặp VTCP

Mặt phẳng (α) chứa (∆) là p a x( 1 +b y1 +c z1 +d1)+q a x( 2 +b y2 +c z2 +d2)= 0với p2 +q2 > 0

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA 2 MẶT PHẲNG

Cho 2 mặt phẳng (α1): A x1 +B y1 +C z1 +D1= có VTPT 0 n1=(A B C1, 1, 1)

và (α2): A x2 +B y2 +C z2 +D2 = có VTPT 0 n2 =(A B C2, 2, 2) Nếu n n1,2 không cùng phương thì (α1) cắt (α2)

Nếu n n1,2 cùng phương và (α1), (α2) không có điểm chung thì (α1) // (α2) Nếu n n1,2 cùng phương và (α1), (α2) có điểm chung thì (α1) ≡ (α2)

IV GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

Trang 3

VI CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

Bài 1 Lập phương trình tổng quát của mp(α) đi qua A(2; 1; −1) và vuông góc

với đường thẳng xác định bởi 2 điểm B(−1; 0; −4), C(0; −2; −1)

Bài 3 Lập phương trình mp(α) đi qua A(1; 0; 5) và // mp(γ): 2x− + −y z 17 0=

Lập phương trình mp(β) đi qua 3 điểm B(1; −2; 1), C(1; 0; 0), D(0; 1; 0)

và tính góc nhọn ϕ tạo bởi 2 mp(α) và (β)

HD: mp(α) // (γ): 2xy+ −z 17= có 0 n=(2; 1;1− ) ⇒ (α): 2xy+ + = z c 0(α) đi qua A(1; 0; 5) ⇒ 2 1 0 5⋅ − + + = ⇔ = − ⇒ PT (α): 2c 0 c 7 xy+ − = z 7 0

Trang 4

Cho n= suy ra 1 m= , khi đó phương trình mp(α) là: 118 x−2y−15z− = 3 0

Bài 5. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa Oz và lập với mặt phẳng (α):

Cho A= suy ra mp(α): 1 x− 26y+3z− = hoặc 3 0 x+ 26y+3z− = 3 0

Bài 7 Cho A(a; 0; a), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là 3 số dương thay đổi

luôn luôn thỏa mãn a2 +b2 +c2 = Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ O 3đến mặt phẳng (ABC) đạt Max

Trang 5

HD:  Với mọi m, (P m) luôn đi qua đường thẳng cố định (d):

Bài 9 Cho 3 điểm A(0; 1; 2), B(2; 3; 1), C(2; 2; −1) Viết phương trình mặt

phẳng (ABC) CMR: O ∈ (ABC) và OABC là một hình chữ nhật

Cho S(9; 0; 0) Tính thể tích chóp S.OABC Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và đi qua trung điểm OS

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 6

VII CÁC BÀI TẬP DÀNH CHO BẠN ĐỌC TỰ GIẢI

Bài 1 Viết PT mp(α) chứa gốc tọa độ O và vuông góc với

Trang 7

Bài 4 Cho A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) Viết PT mp(ABC)

Tính khoảng cách từ gốc O đến (ABC) Viết PT mặt phẳng:

Tính diện tích tam giác ABC và thể tích tứ diện OABC

Bài 8 Cho A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 3) Các điểm M, N lần lượt là trung

Bài 9. Cho A(a; 0; 0), B(0; a; 0), C(a; a; 0), D(0; 0; d) với a, d > 0 Gọi A’, B’

là hình chiếu của O lên DA, DB Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 đường OA’, OB’ Chứng minh mặt phẳng đó vuông góc CD

Tính d theo a để số đo góc A OB′ ′ =45°

Bài 10. Tìm trên Oy các điểm cách đều 2 mặt phẳng

( )α :x+y− + =z 1 0,( )β :xy+ − = z 5 0

Bài 11 Tính góc giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q) cùng đi qua điểm I(2; 1; −3) biết

(P) chứa Oy và (Q) chứa Oz

Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mặt phẳng (P) và (Q)

Bài 12. Cho ∆OAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng (Oxy), đường thẳng AB // Oy

Điểm A nằm trên phần tư thứ nhất trong mp(Oxy) Cho điểm (0; 0; )

3

a

S Xác định A, B và trung điểm E của OA Viết phương trình mặt phẳng

(P) chứa SE và song song với Ox Tính d O P( , ) từ đó suy ra d Ox SE( ; )

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I VÉCTƠ ĐẶC TRƯNG CỬA ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN:

1 Véctơ a=(a a1; 2;a3) là véc tơ chỉ phương (VTCP) của (∆) ⇔ (∆) // giá của a

2 Nhận xét: Nếu a là một VTCP của (∆) thì ka (k ≠ 0) cũng là VTCP của (∆)

tức là (∆) có vô số VTCP

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1 Phương trình tham số: Phương trình đường thẳng (∆) đi qua M0(x0, y0, z0)

3 Phương trình tổng quát: Phương trình đường thẳng (∆) tổng quát là giao

00

Đặt tỉ số này bằng t suy ra dạng tham số

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 9

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

Cho (∆1) đi qua M1(x1; y1, z1) với VTCP u=(a a1, 2,a3), (∆2) đi qua M2(x2; y2, z2) với VTCP là v=(b b b1, 2, 3)

2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

Cho (∆) đi qua M0(x0; y0, z0) với VTCP u=(a b c, , ) và mp(α):

0

n u M

0

n u M

Trang 10

IV GÓC GIỮA CÁC ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1 Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng:

Cho (∆) đi qua M0(x0; y0, z0) với VTCP u=(a b c, , ) Khoảng cách từ điểm

2 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:

Cho (∆1) đi qua M1(x1; y1, z1) với VTCP u=(a a1, 2,a3), (∆2) đi qua M2(x2; y2, z2) với VTCP là v=(b b b1, 2, 3)

Giả sử ( ) (∆1 , ∆2) chéo nhau, khi đó ( ) [ ]

Trang 11

1 Dạng 1: Xác định vị trí tương đối của các đường thẳng và mặt phẳng

Phương pháp: Giải hệ PT tạo bởi ( )

 ∆

α

 hoặc sử dụng dấu hiệu nhận

biết qua hệ thức của các véctơ

Bài 1 Xét vị trí tương đối bằng 2 cách khác nhau:

a Xét vị trí tương đối của các cặp 2 đường thẳng với nhau

b Viết phương trình đường thẳng (∆) song song với (∆1), cắt (∆2) và (∆3)

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 12

2 Dạng 2: Xác định hình chiếu vuông góc của 1 điểm M lên mặt phẳng (ααα)

Phương pháp:

Viết phương trình tham số của đường thẳng () qua M và () (α) Giao điểm H của () và (α) là hình chiếu vuông góc của M lên (α)

Bài 1 Tìm hình chiếu vuông góc của M(1; 2;−3) lên ( ):α x+ y−3z+ = 5 0

3 Dạng 3: Xác định điểm đối xứng với điểm M cho trước qua mặt phẳng (ααα)

Phương pháp: Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên (α)

Giả sử M(x 1 , y 1 , z 1 ), H(x 0 , y 0 , z 0 ), khi đó điểm M’ đối xứng M qua (α) là

(2 0 1, 2 0 1, 2 0 1)

Mxx yy zz

Bài 1 Xác định điểm đối xứng với điểm M(13; 2; 3) qua mặt phẳng (α):

x + y – 3z + 5 = 0

4 Dạng 4: Xác định hình chiếu vuông góc của 1 điểm M lên đường thẳng (∆∆)

Phương pháp 1: Viết PT mặt phẳng (α) qua M và (α) ()

Giao điểm H của () và (α) là hình chiếu vuông góc của M lên ()

Phương pháp 2: Viết PT tham số của () Tọa độ H theo tham số t

5 Dạng 5: Xác định điểm đối xứng với điểm M cho trước qua đường thẳng (∆∆)

Phương pháp: Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên () Giả sử M(x 1 , y 1 , z 1 ), H(x 0 , y 0 , z 0 ), khi đó điểm M’ đối xứng M qua () là

TH1: () (α) Hình chiếu vuông góc của () lên (α) là điểm H () (α)

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 13

TH2: () (α) Hình chiếu vuông góc của () lên (α) là đường thẳng ()

TH3: () không vuông góc với (α), () (α):

C1: Viết phương trình mặt phẳng (β) chứa () và (β) (α)

Hình chiếu vuông góc của () lên (α) là đường thẳng (’) = (β) (α)

C2: Lấy 2 điểm A, B phân biệt thuộc ()

Xác định hình chiếu vuông góc của A, B lên (α) là H 1 , H 2 Hình chiếu vuông góc của () lên (α) là đường thẳng (’) H 1 H 2 C3: Nếu () cắt (α): Xác định A () (α) Lấy M bất kì () và M A

Xác định hình chiếu vuông góc H của M lên (α)

Hình chiếu vuông góc của () lên (α) là (’) AH

Bài 1 Xác định hình chiếu vuông góc của (∆): 5 4 2 5 0

Viết phương trình mặt phẳng (β) chứa (1 ) và // (2 ) Hình chiếu song song của (1 ) lên (α) theo phương (2 ) là () = (β) (α)

Bài 1 Xác định hình chiếu song song của đt (∆1):

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 14

Phương trình (α) qua 3 điểm A, B, M

 Nếu (α) // (2 ) thì bài toán vô nghiệm Nếu (α) cắt (2 ) thì tìm N = (2 ) (α) Nếu MN // (1 ) thì bài toán vô nghiệm, nếu MN cắt (1 ) suy ra đường thẳng cần tìm là () MN

Phương pháp 2: Viết phương trình mặt phẳng (α) qua M chứa (1 ), mặt phẳng (β) qua M chứa (2 )

 Xét () = (α) (β) Nếu () cắt (1 ) và (2 ) thì đường thẳng () là đường thẳng cần tìm Nếu () // (1 ) hoặc (2 ) thì bài toán vô nghiệm

9 Dạng 9: VPT đường thẳng (∆∆) cắt (∆1 ), (∆2 ) và song song với (∆3 )

Phương pháp 1: Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa (1 ) và // (3 ), mặt phẳng (β) chứa (2 ) và // (3 )

Nếu (α) // (β) thì bài toán vô nghiệm Nếu (α) cắt (β) thì xét () = (α) (β)

Nếu () cắt (1 ) và (2 ) thì đường thẳng () là đường thẳng cần tìm

Nếu () // (1 ) hoặc (2 ) thì bài toán vô nghiệm

Phương pháp 2: Viết phương trình tham số của (1 ) theo t 1 , của (2 ) theo t 2 Lấy M (1 ), N (2 ) Tọa độ M, N theo t 1 , t 2 MN theo t 1 , t 2

Xác định t 1 , t 2 sao cho MN // (3 ) Đường thẳng () cắt (1 ), (2 ) và song

song với (3 ) là () MN

Phương pháp 3: Gọi M(x 0 , y 0 , z 0 ) là giao điểm của () và (1 )

() nhận VTCP của (3 ) làm VTCP Phương trình tham số của () theo x 0 , y 0 , z 0

Trang 15

Nếu (α) // (β) thì bài toán vô nghiệm Nếu (α) cắt (β) thì xét () = (α) (β)

Nếu () cắt (2 ) thì đường thẳng () là đường thẳng cần tìm

Nếu () // (2 ) thì bài toán vô nghiệm

Bài 1 VPT đường thẳng (∆) qua M(1; 2; 0) và ⊥ (∆1): 1 1 2

M = ∆ ∩ α , H là hình chiếu vuông góc của M lên (1 )

MH là đường vuông góc chung của (1 ), (2 )

b Phương pháp 1: Viết phương trình (1 ), (2 ) dưới dạng tham số Lấy M(∆1), N(2 ) Tọa độ M, N theo

c Phương pháp 2: Gọi a a1,2 là VTCP của (1 ) và (2 )

Đường vuông góc chung () có VTCP

1, 2

a= a a  Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa (1 ) và // (), mặt phẳng (β) chứa (2 )

và // () () = (α) (β)

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 16

Bài 1 Cho A(6; 3; 0), B(−2; 9; 1), S(0; 5; 8)

Viết phương trình đường vuông góc chung của SB, OA

Bài 2 Viết phương trình đường vuông góc chung của

Viết phương trình mặt phẳng cách đều (∆1) và (∆2)

12 Dạng 12: Các bài toán về khoảng cách

Bài 2 Cho A(1; 2; 3), B(0; 1; 2), C(4;−1; 1) Tính khoảng cách từ A đến BC

Bài 3 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng

Trang 17

Bài 7 Cho A(5; 7;−2), B(3;1;1), C(9; 4;−4)

Tính khoảng cách từ D(−1; 5; 0) đến (ABC)

12.2 Tìm điểm biết khoảng cách cho trước:

Bài 1. Cho (α): x + 2y – 2z – 2 = 0

Tìm M∈Oy sao cho khoảng cách từ M đến (α) bằng 4

Bài 2. Cho A(1;−2; 0) Tìm M∈Oz sao cho khoảng cách từ M đến

Phương pháp: Xác định vị trí tương đối của A, B đối với mặt phẳng (P) bằng

Phương pháp: Xác định vị trí tương đối của A, B đối với mặt phẳng (P) bằng

cách tính các đại lượng: t A =ax1 +by1+cz1+d; t B =ax2 +by2 +cz2 +d

 Nếu t t A B > ⇔0 A, B cùng phía đối với (P) Gọi M 0 (AB) (P), khi đó |MA – MB| AB = | M 0 A – M 0 B|

 Nếu t t A B < ⇔0 A, B khác phía đối với (P) Lấy A 1 đối xứng A qua (P)

Gọi M 0 (A 1 B) (P).Khi đó |MA – MB| = |MA 1 – MB| A 1 B = | M 0 A 1 – M 0 B|

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 18

b Dạng 3: Cho 2 điểm A x y z( 1, 1, 1) (;B x2,y2,z2) Tìm M∈(∆) cho trước sao cho (MA + MB) min

Phương pháp: Xác định tọa độ các điểm A’, B’ là hình chiếu tương ứng của

các điểm A, B lên () Gọi M 0 là điểm chia đoạn A’B’ theo tỉ số

0 0

M A AA k

M B BB

  Ta chứng minh MA + MB M 0 A + M 0 B Thật vậy, gọi A 1(P) = ((), B) sao cho A 1 khác phía B so với () và thỏa mãn

( )1

Bài 1 Cho A(−7; 4; 4), B(−6; 2; 3)

Tìm M∈(P): 3x – y – 2z + 19 = 0 để (MA + MB) min;|MA – MB| max

Bài 2 Cho A(1; 2; 3), B(4; 4; 5)

Tìm M∈ mặt phẳng Oxy sao cho: (MA + MB) min; |MA – MB| max

Bài 3 Cho A(1; 0; 2), B(2; −1; 3)

Tìm M∈( )P :x−2y+ − = để (MA + MB) min; |MA – MB| max z 4 0

Bài 4 Cho A(1; 3; −2), B(13; 7; −4)

Tìm M∈( )P :x−2y+2z− = để (MA + MB) min; |MA – MB| max 9 0

Bài 5 Cho A(1; 2;−1), B(2− 2; 2; 3− )

Bài 6 Cho A(1; 1; 0), B(3;−1; 4)

A B

Bài 8 Cho A(2; 3; 0) và B(0;− 2; 0)

Truy cập www.khongbocuoc.com để download thêm các tài liệu học tập khác

khongbocuoc.com

Trang 19

13 Dạng 13: Các bài toán về góc Bài 1 Xác định góc giữa 2 mặt phẳng ( )P1 :x+ +y 2z+ =4 0,( )P2 : 2x+ + + = y z 1 0

Bài 2 Cho tứ diện ABCD với A(1; 0; 1), B(2; 1; 0), C(−1; 0;−2), D(−2; 1; 1)

Tính góc của mỗi cặp cạnh đối của ABCD; Tính góc ((AB); (BCD))

Bài 3 Cho ( )P1 : 3xy− + = , z 2 0 ( )P2 :x+2y+ − = , z 3 0

( )P3 :− +x 3y−2z+ = Gọi (∆) là giao tuyến của (P1 0 1) và (P2)

Tính góc giữa (∆) với giao tuyến của (P1), (P3) và với mặt phẳng (P3)

Khi đó tính góc giữa (P) với (∆2) biết rằng (P) ⊥ (∆1)

Bài 5 Cho A(0;−2; −2), B(−1; −1; 0), C(−2; −2; 0), D( 1; 1; 0)

2

a Tính góc giữa ((ABC); (ABD))

b Tính góc và khoảng cách giữa 2 đường thẳng (AD) và (BC)

14 Bài mẫu Trong hệ Oxyz cho A(1; 4; 2); B(−1; 2; 4) và ( ): 1 2

2 VPT mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất

3 VPT mặt phẳng (Q) chứa (d) và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc nhỏ nhất

4 VPT mặt phẳng (R) chứa đường thẳng (d) và tạo với trục Oy góc lớn nhất

5 Trong số các đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng (d), viết phương

trình các đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến nó là lớn nhất? nhỏ nhất?

Trang 20

b Ta có MA2 +MB2 =12t2 −48t+76 12= (t−2)2 +28Vậy MA2 +MB2 nhỏ nhất khi t= và khi đó 2 M(−1; 0; 4)

c Ta sẽ xác định hình chiếuA1, B1 của hai điểm A, B lên đường thẳng (d)

AA k

Trang 21

• Nếu a= thì (Q): 20 y− + = và khi đó z 4 0 cos 1

Ngày đăng: 05/09/2016, 07:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của ( ∆ ) lên ( α ) là đường thẳng ( ∆ ’)  =  ( β )  ∩  ( α ). - Đường tròn và mặt phẳng không gian oxyz
Hình chi ếu vuông góc của ( ∆ ) lên ( α ) là đường thẳng ( ∆ ’) = ( β ) ∩ ( α ) (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w