1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI HKI TOAN 6

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trân đề kiểm tra học kì I toán 6 Cấp độ Chủ đề Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK TNK TNK TNK Chương 1:Ôn tập và bổ túc số tự nhiên - Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tậ

Trang 1

Ma trân đề kiểm tra học kì I toán 6 Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNK

TNK

TNK

TNK

Chương 1:Ôn

tập và bổ túc số

tự nhiên

- Biết được các thuật ngữ

về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu

-Thực hiện được một số phép tính đơn giản, hiểu được các tính chất giao hoán kết hợp, phân phối

Phép toán lũy thừa

-Vận dụng được dấu hiệu chia hết, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

-Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2,5,3,9

- Giải toán dựa

vàoBCNN

-Biết tìm ước của một số

Phép toán lũy thừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

0,5

2

0,5

3

1,5

1

0,25

3

3

11

5,75

57,5%

Chương 2: Số

nguyên

sắp xếp số nguyên theo thứ

tự tăng hoặc giảm

Vận dụng được các quy tắc thực hiện được các phép tính, các tính chất Làm được dãy các phép tính với các số nguyên giá trị tuyệt đối của số nguyên,

Vận dụng giá trị tuyệt đối

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

2

1

1

1

4

2,25

22,5% Chương 1

( hình học):

Đoạn thẳng

Biết và vẽ được điểm thuộc,không thuộc đoạn thẳng,tia,đoạn thẳng,trung điểm của đoạn thẳng

Hiểu được các khái niệm tia, đoạn thẳng, hai tia đối nhau, trùng nhau

Vận dụng được đẳng thức AM+MB = AB

và định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để giải bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

1 1,5

3

2,0

20%

Trang 2

Tổng số điểm

4

10

TS câu , TS

điểm cho các

mức độ nhận

thức

3

1,5

15%

7

2,5

25%

8

7

70%

18

10

100%

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2015 -2016

Thời gian: 90 phút

ĐỀ BÀI

I Phần trắc nghiệm:( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1: Cho tập hợp A={6,a,b,4} Cách viết nào sau đây đúng:

Câu 2: Tìm x ∈ N, biết: ( x-1).21=63

Câu 3: Cho hình vẽ sau, hãy chọn câu trả lời đúng:

A.Hai tia OB và AB trùng nhau B Hai tia OA và OB trùng nhau

C Hai tia OB và AB đối nhau D Hai tia OA và OB đối nhau

Câu 4: Tổng hiệu nào sau đây chia hết cho 3:

Câu 5:Tất cả các ước tự nhiên của 18 là:

Câu 6: Kết quả sắp xếp các số -5; 3;0; -74;1 theo thứ tự giảm dần là:

A -5,3,0,-74,1 B -74,0,1,3,-5 C 3;1;0;-5;-74 D -74,-5,0,1,3

Câu 7: Kết quả của phép toán: 43 : 4 là:

Câu 8: Cho hình vẽ ,hãy chọn câu trả lời đúng

a

A Điểm A a B a∈ , ∈ B Điểm B a A a∉ , ∈

C Điểm A a B a∉ , ∈ D Điểm A a B a∉ , ∉

II Tự luận (8đ)

Câu 1(2đ): Thực hiện phép tính:

a)( 3) ( 7)- + - b) 513 : 5 10 – 25.2 2

c) 136.23 + 136.17 – 40.36 d) - 50 – [(50 – 2 3 5):2 + 3]

Câu 2(1đ) : Tìm số nguyên x biết:

a) 71 – (33 + x) = 26 b) x− 2 = 10

Câu 3(0,5đ): Điền chữ số vào x và y để số56 3x y chia hết cho cả 2,5,9

Câu 4(1đ): a) Tìm BCNN( 12, 15)

b) Tìm số tự nhiên x biết 21 chia cho x dư 3; 55 chia cho x dư 1

Câu 5(1,5đ): Một số sách khi xếp thành từng bó, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó.

Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 400 Tính số cuốn sách

Câu 6(1,5đ): Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho: OM = 4 cm, ON = 8 cm

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không?Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn MN

c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không?Vì sao?

Câu 7 (0,5đ):Cho biểu thức số C = 1 + 3 + 32 + … + 3101 Chứng minh rằng C chia hết cho 13

A

B

Trang 4

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 đ ) :

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 đ) :

Câu 1

(2đ)

2,0

b.5 13 : 5 10 – 25.2 2 = 5 3 – 25.4 = 125 – 100 = 25

c.136.23 + 136.17 – 40.36 = 136.(23 + 17) – 40.36

= 136 40 – 40.36 = 40.(136 – 36) = 40.100 = 4000

0,5 -0,5

d - 50 – [(50 – 2 3 5):2 + 3] = - 50 – [(50-8.5):2 +3] =

= -50 – [(50 – 40):2+3] = - 50 – [10:2 + 3]= - 50 – [5 + 3] =

- 50 – 8 = -58

0,5

Câu 2

(1đ )

a 71 – (33 + x) = 26

33 + x = 71 -26

33 + x = 45

x = 45 – 33

x = 12

0,5

1,0

b x− 2 = 10

x – 2 = 10 hoặc x- 2 = - 10

x = 10 + 2 x = - 10 + 2

x = 12 x = - 8

0,5

Câu 3

(0,5đ)

số56 3x y chia hết cho 2,5,9 đ/s x = 4 ; y = 0

0,5

0,5

Câu 4

(1đ)

a) Tìm BCNN( 12, 15)

12 = 22 3 15 = 3.5 BCNN( 12, 15) = 22 3 5 = 60

0,5

1 b) Vì 21 chia cho x dư 3; 55 chia cho x dư 1 nên 18 và

54 chia hết cho x ( x > 3) suy ra x là ước chung của 18 và 54 ƯCLN(18,54) = 18 (vì 54 chia hết cho 18) ƯC(18,54) = {1;2;3;6;9;18} Do x > 3 nên x ∈ { 6; 9;

18}

0,5

Câu 5

(1,5đ)

Gọi sách cần tìm là x (cuốn) (x nguyên dương)

Số sách xếp thành bó 12,15,18 cuốn thì vừa đủ nên x∈

BC(12,15,18) và 200< x< 400 12=22.3 15=3.5 18 = 32 2 BCNN(12,15,18)= 180

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

1,5

Trang 5

do đó x ∈{ 180;360;540; }và 200<x<400

Câu 6

(1,5 đ)

x

0,25

1,5

Trên tia Ox có OA< OB ( vì OA = 3cm; OB = 6 cm) nên

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

0,25

Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B

nên AO +AB=OB

AB = OB- OA =6-3=3(cm)

0,5

Ta có A nằm giữa hai điểm O;B và OA = OB (do OA =

3cm, OB = 3cm)

Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB

0,5

Câu 7

(0,5đ)

C có 102 số hạng chia làm 34 nhóm mỗi nhóm 3 số hạng

C = (1 + 3 + 32 )+ … +(399 + 3100 + 3101)

= 13 + … + 399.13 M13

Ngày đăng: 03/09/2016, 09:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w