1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ I

2 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I
Trường học Trường THPT Dân lập Đồi Ngô
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 3đ Cân bằng các phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron.. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl 2.. Tính nồng độ mol/l của dung dịch muối thu đợc.. So sánh sự giống và khá

Trang 1

Sở GD và ĐT Bắc Giang

Trờng THPT Dân lập Đồi Ngô

-Đề thi chất lợng học kì I

Môn: Hoá học 11

Thời gian: 45 phút

-Câu 1: (3đ)

Trình bày tính chất hoá học của axit nitric Cho ví dụ minh hoạ

Câu 2: (3đ)

Cân bằng các phản ứng sau theo phơng pháp thăng bằng electron

1) FeO + HNO3(l)  NO +

2) Al + HNO3(l)  N2O +

Câu 3: (2đ)

Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl cha rõ nồng độ

1 Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl

2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch muối thu đợc

Sở GD và ĐT Bắc Giang

Trờng THPT Yên Dũng số 2

-Đề thi chất lợng học kì I

Môn: Hoá học 10

Thời gian: 45 phút

-Câu 1: (5đ)

1 So sánh sự giống và khác nhau giữa liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

2 Cho các chất sau: MgO, O2, H2SO4, CO2, Cl2, HCl, FeCl2, H2O

Hãy chỉ ra trong chất nào có:

- Liên kết ion

- Liên kết cộng hoá trị không cực

- Liên kết cộng hoá trị có cực

Câu 2: (3đ)

1) Cho 2 nguyên tố A, B có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là:

(A): 3p5 (B): 3s1 Hãy xác định vị trí của A và B trong hệ thống tuần hoàn (HTTH)? Chúng là kim loại hay phi kim?

2) Viết cấu hình electron của nguyên tố có Z = 26 và cho biết vị trí của nó trong HTTH

Câu 3: (2đ)

Cho 100 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl cha rõ nồng độ

1 Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl

2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch muối thu đợc

Đáp án: Đề thi môn hoá 10 Câu 1: (5đ)

1) (3đ)

+ Sự giống nhau về mục đích liên kết: Để đạt cấu trúc electron bền của khí hiếm (lớp ngoài

cùng có 8 electron) (trừ He có 2 electron) (0,5đ)

+ Khác nhau:

2) LK ion: MgO, FeCl2

LK CHT có cực: H2SO4, CO2, HCl, H2O

LK CHT không cực: O2, Cl2

(Mỗi chất đúng đợc 0,25đ) Câu 2: (3đ)

Mỗi ý đúng đợc (1đ): Viết cấu hình electron đúng đợc (0,5đ), chỉ ra vị trí và tính kim loại,phi kim đợc (0,5đ)

Câu 3: (2đ)

nNaOH = 0,1.1 = 0,1 mol

PTPƯ: NaOH + HCl  NaCl + H2O (1) (0,5đ) Phản ứng vừa đủ: 0,1 mol  0,1 mol 0,1 mol (0,5đ)

Trang 2

1) CM (dd HCl) = n/V = 0,1: 0,1 = 1 (M) (0,5đ)

Đáp án: Đề thi môn hoá 10 Câu 1: (5đ)

1) (3đ)

+ Sự giống nhau về mục đích liên kết: Để đạt cấu trúc electron bền của khí hiếm (lớp ngoài

cùng có 8 electron) (trừ He có 2 electron) (0,5đ)

+ Khác nhau:

2) LK ion: MgO, FeCl2

LK CHT có cực: H2SO4, CO2, HCl, H2O

LK CHT không cực: O2, Cl2

(Mỗi chất đúng đợc 0,25đ) Câu 2: (3đ)

Mỗi ý đúng đợc (1đ): Viết cấu hình electron đúng đợc (0,5đ), chỉ ra vị trí và tính kim loại,phi kim đợc (0,5đ)

Câu 3: (2đ)

nNaOH = 0,1.1 = 0,1 mol

PTPƯ: NaOH + HCl  NaCl + H2O (1) (0,5đ) Phản ứng vừa đủ: 0,1 mol  0,1 mol 0,1 mol (0,5đ)

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w