1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phan tich va dinh gia co phieu VHC

40 1,5K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN NGÀNH THỦY SẢN VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN 1... Các yếu tố liên quan đến doanh nghiệp 2.1.1 Dòng sản phẩm chính Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn VHC chuyên v nuôi tr ng, sản xuất v

Trang 1

Khuyến nghị cổ phiếu VHC – Công

Trang 2

I TỔNG QUAN NGÀNH THỦY SẢN VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN

1

1 Phân tích tổng quan về ngành thủy sản 1

2 Phân tích SWOT công ty cổ phần thủy sản Vĩnh Hoàn 3

2.1 Các yếu tố liên quan đến doanh nghiệp 3

2.2 Phân tích SWOT 12

I PHÂN TÍCH VÀ ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU 13

1 Phân tích tổng quan về Công ty cổ phần Vĩnh Hoàn 13

1.1 Giới thiệu chung 13

1.2 Hoạt động kinh doanh chính 16

1.3 Tình hình chi trả cổ tức năm 2015 và xuất khẩu 7 tháng đầu năm 2015 18 2 Phân tích các chỉ số tài chính của công ty 19

2.1 Phân tích năng lực hoạt động của tài sản 19

2.2 Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn 22

2.3 Phân tích cơ cấu tài chính 23

2.4 Phân tích khả năng sinh lời 24

2.5 Phân tích Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 26

2.6 Đánh giá tình hình kinh doanh 6 tháng đầu năm của Vĩnh Hoàn 28

3 Định giá cổ phiếu 28

II PHÂN TÍCH KĨ THUẬT 32

III KHUYẾN NGHỊ 34

PHỤ LỤC 36

Trang 3

I TỔNG QUAN NGÀNH THỦY SẢN VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN VĨNH HOÀN

1 Phân tích tổng quan về ngành thủy sản

Theo Hiệp hội chế biến xuất khẩu thủy sản Việt Na V SEP nă tổng

i ngạch xuất hẩu thủy sản ạt triệu USD tăng so v i nă

nh qu n tăng nă - Nă i ngạch xuất hẩu thủy sản chiế tổng i ngạch xuất hẩu toàn ngành nông nghiệp và tổng i ngạch xuất hẩu toàn qu c Trong tô và cá tra v n à hai t hàng xuất hẩu chủ

c của ngành thủy sản Việt Na xuất hẩu tô ạt triệu USD chiế tổng i ngạch xuất hẩu toàn ngành thủy sản cá tra ạt hoảng triệu USD chiế tổng i ngạch xuất hẩu toàn ngành thủy sản Trong nă qua t hàng cá tra ch xoay quanh c trên ư i t USD i u này th hiện r quy u t i nhu n iên cá tra giả ần nếu ch ng ta c ch nh sách t t th c th gi ổn ịnh c 1.800 triệu USD c n hông th ngư c ại i ngạch xuất hẩu t hàng này c th s

giả ần trong th i gian t i

Th c tế cho thấy xuất hẩu thủy sản trong su t giai oạn - v n phát tri n th o chi u rộng gia tăng sản ư ng xuất hẩu tăng giá trị xuất hẩu Kết quả

ph n t ch th hiện r i u này nh qu n giai oạn - trong phần tăng thê của giá trị i ngạch xuất hẩu c ến à o yếu t tăng sản ư ng xuất hẩu tạo ra yếu t giá ch chiế c C th các nă i ngạch xuất hẩu ph thuộc vào tăng sản ư ng xuất hẩu à nă trong phần tăng thê của i ngạch xuất hẩu thủy sản c ến à

o yếu t tăng sản ư ng tạo ra yếu t giá hông c tác ộng ến s gia tăng i ngạch xuất hẩu trong nh ng nă này các nă trong phần tăng ên của i ngạch xuất hẩu c ến à o yếu t giá tạo ra c n

ại ư i à o yếu t sản ư ng h nh thành Riêng nă c sản ư ng và

i ngạch xuất hẩu c giả so v i nă trư c o tác ộng của cuộc h ng hoảng inh tế toàn cầu o th o nhu cầu tiêu th các thị trư ng giả Tuy nhiên y ại à

nă cho hiệu quả giá trị xuất hẩu cao nhất trong phần tăng thê của giá trị i ngạch xuất hẩu c ến à o yếu t giá tạo ra giá xuất hẩu nh qu n tăng

Trang 4

trong nă tạo à cho việc tăng giá xuất hẩu nh qu n cho các nă trong giai oạn - s ph c h i giá à o thiếu nguyên iệu hơn à chiến ư c inh oanh ài hạn của ngành và của các oanh nghiệp chế iến thủy sản

Hiệu quả xuất hẩu giai oạn -2014

Mô h nh áo i ngạch xuất hẩu thu sản Việt Na

Các yếu t ảnh hư ng ến ngành:

 Yếu t an toàn th c phẩ trong h u sản xuất của x à vấn o ngại n nhất của ngành Công nghệ chế iến h u nuôi tr ng chọn a gi ng ả ảo yêu cầu qu c tế cần ầu tư các y chuy n áy c ỹ thu t i

Trang 5

 Do th i tiết h h u nư c ta hắc nghiệt thiên tai áo trư c h hăn trong việc chă nuôi thu sản cũng à i o cho ngàng x Ảnh hư ng ến sản

ư ng và c xuất hẩu

Th o Bộ NN và PTNT nă thị trư ng xuất hẩu v n à yếu t th n ch t tác ộng ến quyết ịnh của ngư i nuôi cá tra Trong hi cá tra trên thị trư ng

Mỹ v n phải chịu thuế ch ng án phá giá USD g th thị trư ng Nga ại c

ấu hiệu t t hơn v i thuế suất sau hi hiệp ịnh thương ại Việt Na và iên inh inh tế Á – Âu ư c ý ết Tuy nhiên áp ng nh ng i hỏi v

VS TTP của các thị trư ng xuất hẩu i hỏi s iên ết ch t ch hơn gi a ngư i nuôi và các nhà áy chế iến tạo nên chuỗi sản xuất h p n từ h u sản xuất ến tiêu th Yêu cầu này tác ộng à thay ổi phương th c tổ ch c sản xuất từ nuôi nhỏ ẻ sang quy ô n và th canh s u hơn

T nh ến nay nhu cầu NK cá tra chưa c ấu hiệu t ch c c hơn thị trư ng

NK n à: Mỹ EU SE N M xico Đi u này ảnh hư ng ến hoạt ộng chế iến inh oanh và XK của DN Nhu cầu hông cao hiến nhà áy hông th tăng hơn công suất chế iến Đ y cũng à ột ý o n ảnh hư ng ến giá cá tra nguyên iệu giả

Trong tháng thị trư ng cá tra nguyên iệu tại hu v c ĐBSCL tiếp t c ả ạ trong nh ng ngày ầu tháng các nhà áy gần như hông t ua cá nguyên iệu cho chế iến Nhu cầu cá tra nguyên iệu ch cỡ ư i g con c thấp hầu như các oanh nghiệp hông t ua vào nên hông h nh thành giá thị trư ng Trong hi các công ty ại ang ẩy ạnh t ua cá tra nguyên iệu c ch cỡ từ g con tr

ên v i c giá giả g nhằ ph c v nhu cầu gia tăng từ các thị trư ng Á giả Âu sau hi tha gia ý ết hiệp ịnh FT v i Việt Na

2 Phân tích SWOT công ty cổ phần thủy sản Vĩnh Hoàn

2.1 Các yếu tố liên quan đến doanh nghiệp

2.1.1 Dòng sản phẩm chính

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn VHC chuyên v nuôi tr ng, sản xuất và xuất khẩu cá tra " phi ê" ông ạnh tên hoa học : Pangasius Hypophthalmus) V i khả năng i soát chất ư ng và t i ưu h a hiệu quả chuỗi sản xuất Vĩnh Hoàn vươn

ên vị tr n ầu trong ngành công nghiệp cá tra của Việt Các công ty con của Vĩnh Hoàn ang hoạt ộng trên hai ĩnh v c à sản xuất gạo và sản xuất Collagen/ Gelatin

Trang 6

chiết xuất từ cá cả hai u hỗ tr cho hoạt ộng kinh doanh c t i của công ty ẹ Các sản phẩm m i ư c ưa vào sử d ng của công ty ao g m:

 cá tra ăng t y provoca

 seafood harmony

 asa urg r…

2.1.2 Đối thủ cạnh tranh

 Công ti cổ phần xuất nhập khẩu cửu long an giang( ALC)

Tuy c v n h a thị trư ng nhỏ LC à ột trong các công ty ầu ngành thuộc top 10 doanh nghiệp sản xuất cá tra asa n nhất Việt Nam Theo th ng ê của trung

t thong tin công nghiệp và thương ại, hiện tại c hoảng 260 doanh nghiệp hoạt ộng trong ĩnh v c chế biến và xuất khẩu cá tra asa tại Việt Nam Tuy v y ư i s

d n dắt tài t nh của an nh ạo c hơn nă inh nghiệ trong ĩnh v c nuôi tr ng

và inh oanh thủy sản CL c tuổi i há trẻ v i nă thành p và phát tri n hẳng ịnh ư c vị tr nhất ịnh và chắc chắn trong ngành Công ty uôn à ột trong các oanh nghiệp xuất khẩu cá tra asa n nhất Việt nam Kết th c nă

v i tổng sản ư ng cá tra asa ông ạnh xuất khẩu ạt 18.447 tấn và tổng kim ngạch xuất khẩu ạt hơn triệu USD LC ng th 8 trong top 10 doanh nghiệp c i ngạch xuất khẩu cao nhất V i tổng công suất m i ư c cải thiện, ALC tiếp t c ẩy mạnh gia tang t trọng vào các thị trư ng này ng th i cũng ang txucs tiến th c hiện các thủ t c x x t thuế ch ng án phá giá tiến hành x nh p vào thị trư ng Mỹ

từ nă Th o vọng của ban quản trị s tang th hạng của ALC từ vị tr th 8

ên vị tr th trong nă nay

LC à ột trong s các oanh nghiệp c hoạt ộng inh oanh ư c uy tr

há ổn ịnh v i các t suất sinh l i cao hơn so v i trung nh ngành T suất sinh l i ROE nh qu n của công ty ạt và t suất l i nhu n biến thiên nh qu n ạt trong nă gần y Dư i tác ộng của cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu nă

2009, trong khi nhi u doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản găp h hăn th CL v n ạt

ư c t suất sinh l i trên v n chủ ROE m c cao à so v i m c 16% của trung

nh ngành và t suất l i nhu n biến thiên à so v i trung nh ngành à Như v y việc cũng vàng vư t qua nh ng nă hủng hoảng ch ng minh cho vị thế

ầu ngành của công ti cho hiệu quả hoạt ộng, ổn ịnh cũng như cho uy t n và thương

Trang 7

hiệu của LC trên thị trư ng nh p khẩu thế gi i ắc biệt hi LC à thương hiệu d n

ầu thị trư ng Trung Đông

 Công ty cổ phần Hùng Vương

Là ột trong nh ng công ti xuất khẩu thủy sản thành p s m nhất H ng Vương hiện à ột trong nh ng nhà xuất khẩu cá tra hàng ầu Việt Nam, v i trên hách hàng các nư c thư ng xuyên quan hệ ua án à thị trư ng l n nhất à EU Ukraina, Ai C p, một s nư c Trung Đông Úc Nga M xico và các nư c hác thuộc khu v c ch u Mỹ…Công ty hiện c nhà áy chế biến thu sản áp ng ầy ủ các

i u kiện xuất khẩu vào EU g m: DL 21 An Lạc DL Ch u Á DL DL DL

H ng Vương Sa Đ c DL DL H ng Vương Công ty c ngu n v n chủ s

h u t ng gấp ần v n i u ệ T nh ến tháng ầu nă H ng Vương

à oanh nghiệp c i ngạch xuất hẩu cá tra ng ầu v i giá trị hơn triệu USD và chiế t trọng tổng i ngạch xuất hẩu

Thành p từ nă H ng Vương hông ngừng phát tri n, v i nh ng

ư c tăng trư ng ngoạn m c, khẳng ịnh vị thế của một doanh nghiệp hàng ầu trong ĩnh v c nuôi tr ng và chế biến xuất khẩu thủy hải sản v i ô h nh h p n Nă

2003, doanh s của H ng Vương ạt 8 t ng ến 2013, doanh s ạt ư c à

t ng tăng gấp 1.000 lần Đ ng th i, l c ư ng ao ộng từ CBNV ến nay tăng hơn ần v i 12.000 CBNV V i quá tr nh ầu tư ài ản u ài cả v chi u rộng

n chi u s u ng g p cho s phát tri n của ngành thủy hải sản n i riêng và n n kinh

tế Việt Na n i chung H ng Vương t tin hư ng ến các c ch tiêu nă

v i doanh s d kiến ạt 12.000 t ng, l c ư ng ao ộng ạt ngư i

Th o trong ĩnh v c chế biến th c ăn thủy sản nă sản ư ng iến

à tấn, chiếm 30% sản ư ng th c ăn thủy sản tại khu v c ĐBSCL ạt oanh

s tiêu th à t Thủy sản nuôi tr ng d kiến ạt 200.000 tấn, chiếm 20 tổng sản

ư ng thủy sản ĐBSCL Ki ngạch thị trư ng xuất khẩu ạt c tiêu triệu USD

 Các công ti xuất khẩu của nước ngoài

Thái Lan à ột trong nh ng nư c ng vai tr quan trọng nhất trong thương mại thủy sản toàn cầu Từ nă giá trị kim ngạch xuất khẩu sản phẩm thủy sản

Trang 8

tươi ư p lạnh và ông ạnh tăng gấp ôi từ 1,2 t USD ên t USD Nă giá trị xuất khẩu của Thái Lan ạt ến giá trị 5 t USD- cao nhất so v i các nư c trong khu v c Đông Na Á Đi ến s 1 cho xuất khẩu thu sản của Thái Lan à

Mỹ, chiế giá trị, theo sát sau à Nh t Bản Nă xuất khẩu của Thái Lan sang Hoa Kỳ trị giá t USD tăng so v i nă trư c trong hi xuất khẩu sang Nh t Bản trị giá t USD tăng so v i nă

Ấn Độ à i thủ cạnh tranh ch nh của các oanh nghiệp xuất khẩu thủy sản Việt Nam 3 thị trư ng ch nh Nă nư c này xuất khẩu 3,7 t USD thủy sản các oại tăng so v i nă Nă tháng ầu nă xuất khẩu thủy sản của

nư c này ạt 1,1 t USD; giảm gần 9% so v i c ng ỳ nă Xuất khẩu thủy sản của Ấn Độ sang Mỹ và Nh t Bản lần ư t tăng và Nă iện t ch nuôi thủy sản của Ấn Độ c th tăng Nếu i ph ư c v i vấn v dịch bệnh, sản ư ng thủy sản của Ấn Độ c th ạt 500.000 tấn nă nay V i sản ư ng d kiến tăng xuất khẩu thủy sản của Ấn Độ cũng kiến tăng trư ng ương trong nă nay

2.1.3 Triển vọng ngành thủy sản

 Nhu cầu thủy sản làm thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

Tổ ch c Nông Lương Liêp Hiệp qu c (FAO) d áo tổng nhu cầu thu sản và các sản phẩm thu sản trên thế gi i s tăng gần 50 triệu tấn, từ 133 triệu tấn nă

ên ạt 183 triệu tấn vào nă v i t c ộ tăng trư ng nh qu n

nă ch m lại ch t t so v i t c ộ tăng ỗi nă của nă trư c Nhu cầu thu sản ng à th c phẩm s chiếm 137 triệu tấn Tiêu th thu sản t nh

th o ầu ngư i trên toàn cầu s tăng nh qu n trong giai oạn ến nă giảm so v i m c ạt ư c trong nă trư c

Đến nă trung nh ỗi ngư i s tiêu th 18,4 kg thủy sản mỗi nă và

g vào nă so v i g nă Tiêu th cá và sản phẩ cá

nh qu n ầu ngư i d áo s ạt g vào nă và g vào nă trong hi nhu cầu thu sản c vỏ và các sản phẩ nuôi hác s ạt m c tương ng

và g ngư i

Trong tổng ư ng gia tăng nhu cầu thu sản ng à th c phẩm (khoảng 40 triệu tấn c c tăng à o n s tăng c n ại à o inh tế phát tri n và

Trang 9

các nh n t hác Các nư c ang phát tri n s d n ầu v m c tăng nhu cầu tiêu th

t nh th o ầu ngư i v i m c tăng kiến à trong hi tại các nư c phát tri n

m c tăng nhu cầu tiêu th cao hơn

Nhu cầu bột cá và ầu cá kiến mỗi nă s ch tăng hoảng nă trong giai oạn từ ến và nă trong giai oạn 2010 - Trong hi nhu cầu bột cá các nư c phát tri n s tăng ỗi nă các nư c ang phát tri n

s tăng nă cho t i nă và nă sau th i gian này Kh i ư ng cá cần thiết áp ng nhu cầu sản xuất bột cá và ng cho các c ch phi th c phẩ hác

s ạt khoảng 45 triệu tấn vào nă

Tiêu th thu sản của các nư c ang phát tri n tăng v i nhịp ộ cao hơn à o

s gia tăng nhanh hơn v n s và thu nh p Đ i v i các nư c phát tri n nh ng yếu t hạn chế nhịp ộ tăng sản ư ng ch nh à nhịp ộ tăng n s thấp hơn và c tiêu th thu sản thấp hơn

C ng v i s hác iệt v nhịp ộ tăng tiêu th thu sản th o nh nư c phát tri n và ang phát tri n à s thay ổi v cơ cấu tiêu th theo khu v c trong giai oạn

d áo Trong hu v c Đông Bắc Á ngoại trừ Nh t Bản, s c nhịp ộ tăng tiêu

th thu sản cao nhất (khoảng nă tiếp ến à hu v c các nư c SE N và các

nư c ch u Á hác các nư c T y Âu

Do kết quả của việc cải cách hệ th ng ph n ph i hàng thu sản và o nhi u nguyên nh n hác các nư c s c xu hư ng tăng tiêu th sản phẩm thu sản tại gia

nh ên cạnh hệ th ng dịch v ăn u ng công cộng các nhà hàng hách sạn Thị phần của ênh tiêu th gia nh s tăng ên trong tổng tiêu th thu sản của một khu v c thị trư ng

Trang 10

và hương vị phải c sắc như th c phẩm chế biến tại gia Yêu cầu v an toàn th c phẩ ngày càng gia tăng và phổ biến rộng r i trên hắp thế gi i

 Triển vọng ngành xuất khẩu thủy sản Việt Nam

Ngành thủy sản Việt Na c t c ộ tăng trư ng cao trong giai oạn 1998-2008 trung nh nă và ch suy giả trong nă trong b i cảnh suy thoái inh

tế toàn cầu V i việc kinh tế thế gi i h i ph c lại trong nă ngành thủy sản s

c nhi u cơ hội lấy lại à tăng trư ng của nh Đ y à ngành ang ại giá trị xuất khẩu cao, lại à ngành nông nghiệp nên s ành ư c rất nhi u s quan t huyến

h ch và hỗ tr rất l n từ ph a nhà nư c

Kế hoạch xuất khẩu thủy sản của Việt Na trong nă m c há th n trọng à t USD Việc phá giá ng VND vào cu i nă và ầu nă s

à yếu t t ch c c i v i các oanh nghiệp xuất khẩu trong c thủy sản Tuy nhiên

nh ng rủi ro của ngành v n c n nhưng ư i nh ng h nh th c hác Bên cạnh

nh ng h hăn o ài v thiếu nguyên iệu và cạnh tranh gi a các oanh nghiệp xuất khẩu rào cản áng ch ý trong nă à việc EU th c hiện quy ịnh v truy xuất ngu n g c (IUU) từ nhưng việc này s tạo l i thế cho ngành nuôi tr ng

a s các công ty thủy sản ang niê yết trên sàn a vào ngu n nguyên iệu nuôi

tr ng) so v i ngành ánh ắt thủy sản Thê vào , khả năng Mỹ s ph n oại cá tra vào chủng loại catfish v n à ột rủi ro ti m ẩn i v i các oanh nghiệp xuất khẩu

V i một vài oanh nghiệp l n và rất nhi u các oanh nghiệp nhỏ trong ngành việc

ua án sáp nh p doanh nghiệp s à ột giải pháp t t giải quyết s anh n trong ngành cũng như tạo ra một ôi trư ng cạnh tranh ành ạnh hơn Ngoài ra th

i u này cũng gi p các oanh nghiệp xuất khẩu c s c mạnh thị trư ng t t hơn và

ki soát ư c ngu n nguyên iệu cũng như t n d ng ư c l i thế kinh tế từ quy ô

Đ i v i ngành cá tra cạnh tranh v n tiếp t c quyết liệt hông hẳn à gi a các doanh nghiệp l n à chủ yếu à từ các nhà áy nhỏ lẻ sản xuất các sản phẩm chất

ư ng thấp c th án v i giá rất thấp M c các hành ộng cạnh tranh thiếu ành mạnh này h c th o ài nhưng s à ảnh hư ng ến h nh ảnh cá tra Việt Nam trên thị trư ng thế gi i và s à rào cản ch nh cho việc m rộng thị trư ng cũng như tăng giá xuất khẩu Hiện tại năng c chế biến cá tra tại Việt Na há cao và h c

Trang 11

khả năng tăng trư ng trong nă nay Thay vào th các oanh nghiệp s c gắng

h p n chu tr nh sản xuất chế biến v bằng cách x y ng thê các nhà áy chế biến ph phẩm V thị trư ng xuất khẩu, thị trư ng Nga c hả năng tăng trư ng t t

do xuất khẩu vào thị trư ng này ng cửa trong nửa ầu nă trong hi thị trư ng Mỹ v n ti m ẩn rủi ro từ khả năng xếp cá tra vào chủng loại catfish Các thị trư ng m i của nă c th à Na Mỹ v Brazi Ecua or gh ntina và thị trư ng Nh t Bản v n c n ỏ ngỏ

Đ i v i các oanh nghiệp xuất khẩu tô cạnh tranh s m c thấp hơn hi à CTCP thủy hải sản Minh Ph MPC v n tiếp t c d n ầu v i khoảng cách há xa so

v i các oanh nghiệp c n ại Vấn thiếu nguyên iệu v n à rủi ro ch nh của ngành Không gi ng như ngành cá tra hả năng t chủ ngu n nguyên iệu của các oanh nghiệp xuất khẩu tô m c thấp (khoảng trong hi các oanh nghiệp cá tra n như HVG VHC m c 40-50%) Vấn thị trư ng hông phải à quá h hăn hi

a s các oanh nghiệp xuất khẩu l n u c c thuế án ch ng phá giá xấp x 0%,

o việc nộp ơn iện của Việt Na ên WTO s hông c ảnh hư ng nhi u t i các doanh nghiệp này trong ngắn hạn Tô s tiếp t c à t hàng xuất khẩu ch nh c n t trọng của tô thẻ ch n trắng tiếp t c tăng

2.1.4 Rào cản gia nhập ngành

 Rào cản kĩ thuật

Hiệp hội chế biến và Xuất khẩu thủy sản Việt Nam (Vasep) cho biết xuất khẩu

cá tra của Việt Nam sang 2 thị trư ng à Mỹ và Nga c ng giả trong nă nay v i

nguyên nh n ch nh à o các rào cản kỹ thu t à thuế ch ng án phá giá Theo nh n

ịnh của các oanh nghiệp, xuất khẩu cá tra sang Mỹ giảm chủ yếu do thuế ch ng án phá giá CBPG ần th giai oạn từ ngày ến 31/7/2012 (POR 9) m c cao Th o c thuế CBPG riêng r của công ty ị ơn ắt buộc à Vĩnh Hoàn Corp giảm từ 0,03 USD/kg xu ng c n USD g trong hi các công ty ị ơn t nguyện u tăng so v i m c thuế cu i c ng công h i cu i tháng

từ USD g ên c 1,20 USD/kg M c thuế suất chung toàn qu c à USD g C n v i Nga, Do quyết ịnh cấm nh p khẩu cá tra Việt Nam từ cu i tháng 1/2014 của C c Ki m dịch ộng th c v t Liên ang Nga VPSS nên xuất khẩu cá tra

Trang 12

sang thị trư ng này trong tháng ầu nă nay ư c ạt 3,49 triệu USD, giảm so v i

m c 8,97 triệu USD của c ng ỳ nă

 Rào cản chất lượng

Cu i tháng v i ý o hông ảo ảm chất ư ng vệ sinh an toàn th c phẩ Nga c ệnh tạ ngưng nh p khẩu một s m t hàng thủy sản từ Việt Nam, trong c cá tra Th o thông cáo từ cơ quan giá sát nông nghiệp Nga Rosselkhoznadzor, quyết ịnh này ư c ưa ra a trên ết quả ki m tra của thanh tra Nga tại Việt Nam h i tháng cho thấy một s cơ s " hông i soát việc áp

d ng háng huẩn" và "sử d ng chế phẩ ch th ch t " Ông Trương Đ nh H - Tổng Thư ý Hiệp hội Chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam (VASEP) - cho biết:

“Lệnh tạm ngưng nhập khẩu được áp dụng đối với 5 doanh nghiệp trong nước, trong

đó có 4 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra và 1 doanh nghiệp xuất khẩu tôm” V i việc

tạ ngưng nh p khẩu cá tra vào Nga các oanh nghiệp iên quan s phải cải tiến và sửa ch a lỗi vi phạ trư c hi áp ng ầy ủ các thủ t c ư c nh p khẩu tr lại vào thị trư ng này

Theo D lu t ng n sách tr cấp cho các nông trại vừa ư c Thư ng viện Mỹ thông qua th ch c năng giá sát cá a trơn s ư c chuy n từ Cơ quan Quản ý ư c phẩ và th c phẩm Mỹ (FDA) sang Bộ Nông nghiệp Mỹ DOC Trư c y việc

ki m tra sản phẩ cá a trơn của Việt Nam nh p khẩu vào Mỹ thư ng ư c FDA th c hiện ki m tra xác suất và hông cấp giấy ch ng nh n tiêu chuẩn Tuy nhiên hi

lu t m i c hiệu l c th việc ki m tra s do DOC tiến hành từ quy tr nh sản xuất ến việc ng g i xuất khẩu và ch ư c cấp giấy ch ng nh n ạt tiêu chuẩn cũng như

ư c ph p xuất khẩu vào Mỹ nếu bảo ả tiêu chuẩn quy ịnh ngang ng các tiêu chuẩn của m t hàng này sản xuất tại Mỹ

 Rào cản phi thuế quan

Nh ng rào cản phi thuế quan m i xuất hiện trong nă c th k ến như: Thị trư ng EU c hệ th ng ki m tra ch ng nh n thủy sản khai thác t nhiên c hai

áo c i soát oại rào cản TBT); Hoa Kỳ: Lu t hiện ại h a th c phẩm (loại rào cản SPS, TBT), Lu t trang trại (loại rào cản SPS i u tra ch ng án phá giá cá tra c nguy cơ p lại Nh ng rào cản này và ang g y ra rất nhi u h hăn và thiệt hại

Trang 13

v kinh tế cho các oanh nghiệp (DN) xuất khẩu n i riêng và ngành thủy sản n i chung

2.1.5 Thị phần, sức cạnh tranh

Trong tháng ầu nă giá trị xuất khẩu thủy sản của công ty ạt triệu USD tăng triệu USD tương ng so v i c ng ỳ

Nă Vĩnh Hoàn t ế hoạch xuất hẩu triệu USD v i ết quả ạt

ư c trong tháng ầu nă công ty hoàn thành ế hoạch

Trong nửa ầu nă Vĩnh Hoàn à nhà xuất hẩu cá tra n nhất Việt Na

v i giá trị xuất hẩu ên t i triệu USD chiế thị phần Đ ng th à H ng Vương HVG v i giá trị xuất hẩu triệu USD chiế thị phần xuất hẩu Trong Top nhà xuất hẩu cá tra n nhất Việt Na c n c s hiện iện của CTCP

Na Việt- Navico NV CTCP Đầu tư phát tri n a qu c gia IDI hay CTCP XNK Thủy sản n Giang- gifish GF Ngày vừa qua Vĩnh Hoàn tạ ng cổ t c

nă ằng ti n t v i t ệ t c ỗi cổ phiếu ư c nh n V i triệu cổ phiếu ang ư c ưu hành s ti n trả cổ t c của Vĩnh Hoàn tương ng t

ng tăng cao trong các nă qua, nh qu n ạt nă ng g p áng k vào tăng trư ng tổng sản ư ng thủy sản của cả nư c

Hiện cả VHC và HVG u chưa công BCTC quý trư c ột s oanh nghiệp thủy sản c ng ngành v i oanh nghiệp này công KQKD

hả quan trong quý Th c phẩ Sao Ta FMC i r ng t ng giả gần

so v i quý Xuất nh p hẩu Thủy sản n Giang GF ch i r ng

t ng ch ằng c LNST ạt ư c trong quý t ng Sau hi trừ các hoản chi ph Xuất nh p hẩu Thủy sản Bến Tr BT i r ng t ng giả so v i quý

Trang 14

2.2 Phân tích SWOT

Đi ạnh:

 à ột trong nh ng oanh nghiệp

u i trong ĩnh v c xuất hẩu

hải sản > tạo ng ư c thương

hiệu

 c ội ngũ an quan trị giàu inh

nghiệ ưa ra nh ng quyết ịnh

quan trọng cho oanh nghiệp

 chưa c trang trại nuôi con gi ng

 công suất hiện tại của công ti há nhỏ

nguyên iệu ầu vào

Cơ hội:

 D án của ch nh phủ v hỗ tr các

sản phẩ thủy sản

 nhu cầu nh p hẩu thủy hải sản của

Mỹ tăng cao o thả họa tràn ầu

hư ng chuy n sang nh p hẩu các

nư c hác trong hu v c như Thái Lan In on sia…

Trang 15

 Việc ết hiệp inh FT trong

nă à cho oanh nghiệp

c th ễ àng hơn trong việc t

ạn hàng i ngoài nh ng ạn

hàng truy n th ng như Mĩ Nga

qua n ng cao vị thế xuất hẩu

1 Phân tích tổng quan về Công ty cổ phần Vĩnh Hoàn

1.1 Giới thiệu chung

Lịch sử hình thành:

Nă Công ty TNHH Vĩnh Hoàn ư c thành p

 Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn ư c chuy n ổi từ Công ty TNHH Vĩnh Hoàn hoạt ộng theo Giấy ch ng nh n ăng ý inh oanh s ngày tháng nă o S Kế hoạch và Đầu tư T nh Đ ng Tháp cấp Th i i m

h a sổ kế toán công ty TNHH chuy n giao cho công ty Cổ phần à ngày 31/03/2007

 V n i u lệ tại ngày : VND

 Nă - công ty tăng v n i u lệ ên t ng

 Nă công ty tăng v n lần ên t ng; lần ên t ng

Lĩnh vực kinh doanh:

Vĩnh Hoàn à công ty c quy ô thuộc vào nh ng doanh nghiệp l n trong ngành chế biến xuất khẩu của cả nư c, tổng công suất hiện tại ên ến 250 tấn cá nguyên liệu ngày

 Vĩnh Hoàn à ơn vị ư c ánh giá cao v năng c sản xuất hàng giá trị gia tăng th hiện thông qua các ỳ hội ch ạt ư c nhi u giải thư ng cao tại các hội ch qu c tế cũng như trong nư c

Trang 16

 Công ty hiện áp ng quy tr nh sản xuất chất ư ng sản phẩ th o các tiêu chuẩn như BRC IFS H CCP GMP SSOP ISO Sản phẩ ủ i u kiện xuất khẩu rất nhi u nư c trên thế gi i trong c Mỹ và các nư c thuộc EU, thị trư ng h t nh nhất trong ngành xuất khẩu th c phẩm từ các thị trư ng ngoài

Cơ cấu sở hữu và vận hành

VHC t p trung vào ngành cá tra hoạt ộng kinh doanh c t i và nhà áy sản xuất co ag n VHC quyết ịnh án nhà áy chế biến th c ăn chăn nuôi v n hông

ư c công ty coi à hoạt ộng inh oanh ch nh và việc thoái v n này hông ảnh

hư ng nhi u ến hoạt ộng của công ty Tháng VHC án phần v n nắm

gi tại CTCP Th c ăn Thủy sản Vĩnh Hoàn VH cho Công ty Pi i co International Pte.Ltd M c oanh nghiệp án i ột phần trong chuỗi giá trị, VHC tin rằng v n ang c i thế m c cả trong việc ua án th c ăn chăn nuôi nh quy ô sản xuất l n và i quan hệ th n thiết v i các nhà cung cấp M c hác VHC

ua toàn ộ cổ phần tại CTCP Th c phẩm Xuất nh p khẩu Vạn Đ c Ti n Giang à công ty chuyên nuôi và chế biến cá tra phi- ê nhằ tăng năng suất của VHC Th o VHC s hoạt ộng th o ô h nh iên ết chuỗi v i y chuy n gần như ầy ủ từ h u nuôi tr ng – sản xuất – chế biến – inh oanh và xuất khẩu

VHC hiện s h u nă công ty con và ột công ty ầu tư ài hạn nhằm hỗ tr VHC trong việc inh oanh nguyên v t liệu và các thành phẩ xuất khẩu

Trang 17

Danh sách các công ty con và các khoản đầu tư dài hạn của VHC

Công ty con Đơn vị V n

i u lệ

T lệ s

h u của VHC

Hoạt ộng kinh doanh

ch nh Công ty TNHH Lương th c

Octagone Holdings Pte Ltd USD 700.000 100%

Kinh doanh th c ăn thủy sản và xuất nh p Khẩu co ag n và genlatin

Công ty Vĩnh Hoàn US

Incorporation USD 499.912 15%

Kinh doanh th c ăn thủy sản Ngu n: VHC

Trong s các công ty con của VHC Công ty TNHH MTV Vĩnh Hoàn H u Giang và Octagon u m i ư c thành p vào cu i tháng Trong Octagone t p trung inh oanh các sản phẩ co ag n và g atin tại thị trư ng Xinh-ga-po c n Vĩnh Hoàn H u Giang à nhà áy chế biến vừa ư c VHC mua lại Cơ cấu

cổ ông của VHC há t p trung v i 25% thuộc v các nhà ầu tư nư c ngoài và

do cổ ông nội bộ nắm gi T lệ cổ phiếu t do chuy n như ng trên thị trư ng à khoảng 19% Red Riv r Ho ing và Quỹ Vi tna Inv st nt Fun à hai cổ ông tổ

ch c l n của VHC Bên cạnh à Trương Thị Lệ Khanh - Chủ tịch iê Tổng Giá

c của VHC nắm gi 49% cổ phiếu VHC Hội ng quản trị của VHC bao g m nhi u

Trang 18

chuyên gia trong ngành sản xuất cá tra cũng như ĩnh v c quản trị tài ch nh Đ c biệt,

à Khanh c c ng hiến to l n và ảnh hư ng s u sắc ến quá tr nh phát tri n của công ty

+

Ngu n: VHC

1.2 Hoạt động kinh doanh chính

VHC xuất khẩu khoảng 80% sản phẩ và phần c n ại à tiêu th nội ịa

Nă tổng giá trị xuất khẩu cá tra ạt 207 triệu USD tăng so v i nă trư c

X t v oanh thu th o nh sản phẩm, 80% doanh thu từ xuất khẩu cá tra từ kinh doanh th c ăn chăn nuôi và từ các hoạt ộng hác ột cá và ầu cá inh oanh gạo)

A/ Xuất khẩu cá tra

 Đầu vào: Nă tổng diện t ch nuôi cá tra ạt ha áp ng 70% nhu cầu cá tra ầu vào Ba nông trại nuôi cá ha ạt tiêu chuẩn qu c tế của Hội ng quản ý nuôi tr ng thủy sản (ASC) Khoảng 30% nhu cầu cá nguyên liệu ư c cung cấp b i các nông n ịa phương c i quan hệ u nă v i VHC Ngoài ra VHC c ha nuôi cá ột áp ng 40% nhu cầu của công

Cổ đông nước ngoài khác

Ban lãnh đạo và những người có liên quan khác Khác

Trang 19

 Sản xuất: Sau khi mua Vạn Đ c Ti n Giang, tổng công suất chế biến tăng ên

450 tấn ngày v i nhà áy tăng so v i công suất nă Nă VHC d kiến tăng công suất nh lắp t thê chuỗi y chuy n sản xuất Trong a nă t i, VHC d kiến tiếp t c n ng công suất thông qua việc

x y ng thê cơ s hạ tầng và các thương v ua án sáp nh p hác

 Xuất khẩu: Vĩnh Hoàn à oanh nghiệp xuất khẩu cá tra hàng ầu Việt Nam

v i tổng giá trị xuất khẩu ạt 207 triệu USD, ghi nh n t c ộ C GR à từ

nă ến nă Nh v y VHC uy tr vị tr n ầu trong xuất khẩu

cá tra nă nă iên tiếp, chiếm 12% thị phần nă nă ch chiếm 9,4%) Sản phẩ ch nh của VHC à cá tra phi- ê trong à cá phi- ê trắng giá cao nhất c n ại à oại cá vàng nhạt và oại h ng nhạt VHC xuất khẩu chủ yếu sang khu v c Bắc Mỹ (chủ yếu à Hoa Kỳ và Ch u Âu chủ yếu

à nh và Hà Lan VHC à oanh nghiệp duy nhất c c thuế ch ng án phá giá à USD g thấp hơn nhi u so v i các oanh nghiệp c ng ngành

Đ y à i thế l n của VHC trong hoạt ộng xuất khẩu cá sang thị trư ng Mỹ

và i thế này c th s o ài ến nă

 Các t hàng hác: VHC v n tiếp t c nghiên c u và phát tri n nhi u sản phẩm

c giá trị gia tăng chế biến từ cá phi- ê urg r cá cá tẩm bột cá cuộn) ho c

ph phẩ v y cá ầu cá ột cá Ngoài ra VHC ắt ầu xuất khẩu gạo từ nă tuy nhiên y hông phải à thế mạnh của công ty V v y VHC ang kiến thoái v n khỏi hoạt ộng kinh doanh gạo Nh n chung hoạt ộng kinh oanh các sản phẩm ph tr gi p VHC tăng hoảng 12% doanh thu

 G atin và Co ag n: Đ y à nh ng sản phẩ ư c chiết xuất từ a cá sử d ng

à mỹ phẩ công nghệ à ánh ho c d ng c chế tác ảnh VHC d kiến

Trang 20

s c thê oanh thu từ hoạt ộng xuất khẩu g atin và sản xuất collagen khi

ầu tư t ng vào Vĩnh Hoàn VH – nhà áy sản xuất collagen của VHC VH i vào hoạt ộng tháng và kiến s tạo ra l i nhu n trong nă Công suất của nhà áy à tấn nă trong c tấn à co ag n và tấn à g atin Khoảng 80-85% sản phẩm của VH5 s

ư c xuất khẩu qua các công ty nh p khẩu

1.3 Tình hình chi trả cổ tức năm 2015 và xuất khẩu 7 tháng đầu năm

i m hiện tại nă của công ty

Theo BCTC h p nhất quý Công ty ạt khoản LNST 102,3 t ng, trong LNST công ty ẹ 102,8 t ng, LNST cổ ông thi u s ghi nh n s gần

500 triệu ng

ĐHCĐ thư ng niên nă thông qua c chi trả cổ t c nă cho các cổ ông à ằng cổ phiếu Kế hoạch cho nă Vĩnh Hoàn t ch tiêu chi trả cổ t c 15% bằng ti n m t

Vĩnh Hoàn hiện c cổ phiếu niê yết ang ưu hành tương ương

v i việc VHC s chi khoảng 92,4 t ng tạm ng cổ t c t này

Theo tin từ CTCP Vĩnh Hoàn VHC trong tháng ầu nă giá trị xuất khẩu thủy sản của công ty ạt 143,7 triệu USD tăng triệu USD tương ng 19%)

so v i c ng ỳ 2014

Nă Vĩnh Hoàn t kế hoạch xuất khẩu 240 triệu USD, v i kết quả ạt

ư c trong tháng ầu nă công ty hoàn thành ế hoạch

Ngày đăng: 01/09/2016, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5. Các chỉ tiêu được tính trên cơ sở số liệu cung cấp bởi VNDirect - Phan tich va dinh gia co phieu VHC
Bảng 5. Các chỉ tiêu được tính trên cơ sở số liệu cung cấp bởi VNDirect (Trang 25)
Bảng tóm tắt các luồng lưu chuyển tiền tệ của Vĩnh Hoàn (nguồn - Phan tich va dinh gia co phieu VHC
Bảng t óm tắt các luồng lưu chuyển tiền tệ của Vĩnh Hoàn (nguồn (Trang 28)
Bảng Các tỉ số dòng tiền (các chỉ số được tính toán dựa trên số liệu được cung - Phan tich va dinh gia co phieu VHC
ng Các tỉ số dòng tiền (các chỉ số được tính toán dựa trên số liệu được cung (Trang 29)
Bảng so sánh  ột s  công ty c ng hoạt  ộng c ng ngành v i công ty thủy  sản Vĩnh Hoàn  VHC  vào quý II nă        Ch  s  P E trung   nh  ư c - Phan tich va dinh gia co phieu VHC
Bảng so sánh ột s công ty c ng hoạt ộng c ng ngành v i công ty thủy sản Vĩnh Hoàn VHC vào quý II nă Ch s P E trung nh ư c (Trang 33)
Bảng cân đối kế toán, nguồn VNDIRECT - Phan tich va dinh gia co phieu VHC
Bảng c ân đối kế toán, nguồn VNDIRECT (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w