Viết cấu hình electron nguyên tử và suy ra vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn Câu 2.. Viết cấu hình electron của các nguyên tử mà nguyên tố có vị trí trong bảng tuần hoàn là: Câu
Trang 1BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1 Cho 199F, 2311Na, 2713Al, 168O, 4020Ca Viết cấu hình electron nguyên tử và suy ra vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Câu 2 Viết cấu hình electron của các nguyên tử mà nguyên tố có vị trí trong bảng tuần hoàn là:
Câu 3 Cho các nguyên tố 7N, 14Si, 15P
a So sánh bán kính nguyên tử, năng lượng ion hóa, độ âm điện của chúng Giải thích
b So sánh tính phi kim của chúng
c So sánh tính axit của các hợp chất: HNO3, H2SiO3, H3PO4
Câu 4 Cho các nguyên tố 12Mg, 11Na, 19K
a So sánh bán kính nguyên tử, năng lượng ion hóa, độ âm điện của chúng Giải thích
b So sánh tính kim loại của chúng
c So sánh tính bazơ của các hiđroxit của chúng
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Phân lớp electron có năng lượng cao nhất của các nguyên tố là:
A: 3p5 B: 4s2 C: 4s1 D: 4p6
Viết cấu hình electron đầy đủ Xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Câu 2 Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố cùng một nhóm A là:
Câu 3 Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố cùng một chu kì là:
Câu 4 Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố kim loại là:
A X1, X2, X3, X5 B X1, X2, X3 C X2, X3, X4, X6 D X3, X4
Câu 5 Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử 39X có đặc điểm:
A Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm I A
B Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20
Trang 2C X là nguyên tố kim loại mạnh, cấu hình electron của X+ là 1s22s22p63s23p6.
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 6 Những nguyên tố nào sau đây có cùng electron hoá trị: 16X; 15Y; 24Z; 8T?
Câu 7 Nguyên tố Ar (Z = 18), số khối là 40 Nguyên tố Ca (Z = 20), số khối là 40 Có thể kết luận?
A Ar là khí hiếm, Ca là kim loại kiềm thổ
B Ar và Ca có tính chất hoá học như nhau do chúng có cùng số khối A
C Ar và Ca có tính chất vật lí giống nhau do có cùng số khối
D Tất cả đều đúng
Câu 8 Một nguyên tố X có tổng số các hạt là 56, vậy
A X thuộc chu kì lớn C Chưa xác định được
B X thuộc chu kì nhỏ D X có 56 proton
Câu 9 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn cho biết giá trị nào sau đây?
Câu 10 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
Câu 11 Nguyên tố hóa học Canxi(Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20
B Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 12 Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên tử?
Câu 13. Bảng tuần hoàn có:
Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
A. ns2np5. B. ns2np6 C. ns2np3 D. ns2np4
Câu 15. Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:
Câu 16. Các nguyên tử trong một chu kì có đặc điểm chung nào sau đây?
Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Các nguyên tố d và f còn được gọi là các nguyên tố kim loại chuyển tiếp
B. Nhóm B gồm cả các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn
C. Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì và 8 nhóm
Trang 3D. Nhóm A chỉ gồm các nguyên tố thuộc chu kì lớn.
Câu 18. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Các nguyên tố trong cùng nhóm có tính chất hoá học giống nhau
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì bao giờ cũng có số electron thuộc lớp ngoài cùng bằng nhau
C. Trong một nhóm, nguyên tử của hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau một lớp electron
D. Số thứ tự của nhóm bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó
Trang 4SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN
TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
Câu 2: Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hoàn trong một
chu kì đi từ trái sang phải:
A Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
B Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 3: Nguyên tố A (Z = 14); B (Z = 16)
C Độ âm điện của A < B D A, B, C đúng
Câu 4: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 5: Các nguyên tử A, B, C, D có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s2, 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s2, 1s22s22p63s23p64s1 Thứ tự tăng dần tính kim loại là:
Câu 6: Các nguyên tử A, B, C, D có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p5, 1s22s22p63s23p4, 1s22s22p63s23p5, 1s22s22p63s23p63d104s24p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
Câu 7: Cấu hình electron của 3 nguyên tử ứng với 3 nguyên tố X, Y, Z như sau:
X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p1; Z: 1s22s22p63s23p64s1
Hiđroxit của X, Y, Z theo tính bazơ tăng dần:
Câu 8: Một nguyên tố R có Z = 7, Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
Câu 9: Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH2n Oxit cao nhất của R có dạng :
Câu 10: Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng:
Câu 11: Oxit cao nhất của R có dạng R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro của R, R chiếm 91,18 % về khối lượng, R là:
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
Câu 13: Theo quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố trong BTH thì
Trang 5B phi kim mạnh nhất là flo D kim loại yếu nhất là C
Câu 14: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
Câu 15: Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng
Câu 16: So sánh nguyên tử Na và Mg, ta thấy Na có
A bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hoá I1 cao hơn
B bán kính nguyên tử lớn hơn và năng lượng ion hoá I1 thấp hơn
C bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hoá I1 cao hơn
D bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hoá I1 thấp hơn
Câu 17: Các nguyên tố trong một nhóm A có tính chất
A điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B điện tích hạt nhân tăng tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
C điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
D điện tích hạt nhân tăng tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Câu 18: Xét các nguyên tố Cl (Z = 17), Al (Z = 13), Na (Z = 11), P (Z = 15), F (Z = 9) Thứ tự tăng dần độ âm điện là
Câu 19: Các nguyên tử của các nguyên tố sau: 11Na; 13Al; 17Cl; 29Cu giống nhau về
A bán kính nguyên tử C độ âm điện
B năng lượng ion hoá D đều có e độc thân
Câu 20: Theo dãy H2CO3, H2SiO3, H2GeO3 Độ mạnh của các axit
A tăng dần C không biến đổi
Câu 21 Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO biến đổi như thế nào?2 3 2 4 4
Câu 22 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R O2 3
Câu 23. Chọn phát biểu đúng: trong một nhóm A, đi từ trên xuống thì:
A. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần
B. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần
C. Tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần
D. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit mạnh dần
Câu 24. Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng Nguyên tố R là:
A. S B. As C. P D. N
Câu 25. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O3 Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:
A. RH4 B. RH3 C. RH2 D. RH5
Câu 26. Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần
Trang 6A. HF, HI, HBr, HCl B. HCl, HI, HBr, HF.
Câu 27. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là:
A. M2O B. M2O5 C. MO3 D. M2O3.
Câu 28. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là:
A. XO B. XO3 C. XO2. D. X2O
Câu 29 Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất R chiếm 58,86%
về khối lượng, nguyên tố R là:
A. Br B. F C. I D. Cl
Câu 30. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là:
Câu 31 Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
A Độ âm điện tăng dần B.Tính bazơ của các hidroxit tăng dần
B Tính kim loại tăng dần C Tính phi kim giảm dần
Câu 32. Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P Thứ tự tính kim loại giảm dần là:
Câu 33. Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?
A. H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4 B. Al(OH)3; H3PO4; H2SO4; HClO4
C. NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3 D. H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4.
Câu 34. Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Trong hợp chất khí của R với hiđrô,
R chiếm 94,12% về khối lượng Tên của R là:
A. P B. O C. S D. N
Câu 35. Cho biết độ âm điện của F (3,44); S(2,58); P(2,19); Br(2,96) Thứ tự tính phi kim giảm dần là:
Câu 36. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Nguyên tố R thuộc nhóm:
Câu 38.Khi xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính chất nào của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?
hóa
2.1
Câu 39. Nguyên tố A có Z = 24 A có vị trí trong bảng tuần hoàn:
A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 4, nhóm IIA C. Chu kì 3, nhóm IVB D. Chu kì 4, nhóm VIB
Câu 40. Tính chất hoá học của các nguyên tố được xác định trước tiên bằng:
A. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn B. Cấu hình của lớp electron hoá trị
Câu 41. Các nguyên tố 9F; 17Cl; 35Br; 53I được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là:
Câu 42. Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14) Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:
Trang 7A. Na < Mg < Si < Al B. Al < Mg < Na < Si.
C. Mg < Al < Si < Na D. Si < Al < Mg < Na
Câu 43 Tính bazơ của dãy các hidroxit : NaOH, Mg(OH) , Al(OH) biến đổi như thế nào ?2 3
Câu 44. Dãy kim loại xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A. Mg, Ca, Al, K, Rb B. Al, Mg, Ca, K, Rb C. Al, Mg, Ca, Rb, K D. Ca, Mg, Al,
Rb, K
Câu 45. Phát biểu nào sau đây sai? Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. Số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
B. Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
C. Hoá trị cao nhất đối với hiđro tăng dần từ 1 đến 4
D. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 46. Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho:
A. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
B. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
D. Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
Câu 47. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
B. Độ âm điện càng lớp thì phi kim của các nguyên tố càng mạnh
C. Độ âm điện càng nhỏ thì tính kim loại của các nguyên tố càng mạnh
D. Trong một chu kì, từ trái sang phải, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
Câu 48. Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al; 11Na; 12 Mg; 16S Dãy thứ tự đúng về bán kinh nguyên tử tăng dần là;
A. Al < Na < Mg < S B. Na < Al < S < Mg
C. S < Mg < Na < Al D. S < Al < Mg < Na
Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 50 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
Câu 51 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng
Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
Câu 1 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH , oxit cao nhất4
của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là;
Trang 8A Cacbon B Chì C Thiếc D Silic
Câu 2 Một nguyên tố có hóa trị đối với hidro và hóa trị cao nhất đối oxi bằng nhau Trong oxit cao nhất của nguyên tố ấy, oxi chiếm 53,3% Hãy gọi tên nguyên tố:
Câu 3 Nguyên tố R thuộc nhóm VI A Công thức oxit cao nhất của R với oxi và hợp chất với hiđro lần lượt là
Câu 4. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là:
A. 1s22s22p3
. B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p5 D.
1s22s22p63s23p3
Câu 5 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kì của BTH, biết oxit của X khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, Y phản ứng với H2O làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng được với cả axit và kiềm Nếu xếp theo trật tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì
Câu 6 Hợp chất với hiđro của R có dạng RH4 Trong oxit cao nhất của R, R chiếm 27,27 % về khối lượng, R là:
Câu 7. Cho 8, 5g một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 3, 36 lít H2 (đktc) Tên hai kim loại A, B
Câu 8. Cation M3+ có 18 electron Cấu hình electron của nguyên tố M là:
A. 1s22s22p63s23p63d14s2 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p4 D.
1s22s22p63s23p6
Câu 9. Nguyên tố M có 3 electron hoá trị, biết M là thuộc chu kì 4 M là:
A.33As B.13Al C.21Sc D.27Co
Câu 10. Nguyên tố có Z = 22 thuộc chu kì:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 11. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là:
Câu 12 (ĐHKB–08) CTPT của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit
mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 13 (ĐHKA–09) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
Câu 14 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử
là 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
Câu 15 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào?
A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA
Trang 9B Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.
C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA
D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA
Câu 16 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một phân nhóm A của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử là 32 Xác định X và Y?
Câu 17 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d 4s3 2?
Câu 18 Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d 4s 10 1 Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của
X thuộc:
Câu 19 Hòa tan hoàn toàn 0,3g hỗn hợp hai kim lọai X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu 0,224 lít khí hidro ở đktc Hai kim lọai X và Y lần lượt là:
và Cs
Câu 20 Cho 5,4g một kim loại tác dụng với Oxi ta thu được 10,2g oxit cao nhất có công thức
2 3
M O Kim loại đó là:
khác
Câu 21 Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hidroxit của một kim loại, cần dùng hết 100g dung dịch HCl 10,95% Xác định tên kim loại:
Câu 22 Để hòa tan hoàn toàn 7,2g một kim loại cần dùng 200g dung dịch H SO 14,7% Xác 2 4
định kim loại:
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H 2
(đktc) Tên kim loại là:
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H 2
(đktc) Khối lượng muối thu được là:
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 16,3g hỗn hợp Na và K vào 1,5l nước, thấy thoát ra 5,6 lít H 2(đktc)
% khối lượng của K là:
Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 16,3g hỗn hợp Na và K vào 1000ml nước, thấy thoát ra 5,6 lít H 2
(đktc) C M của KOH là:
Câu 27. Hòa tan 9,2g một kim loại kiềm trong nước, thu 4,48 lít H 2(đktc) Tên kim loại là:
Trang 10Câu 28 Hòa tan 27,4g một kim loại nhóm IIA trong nước, thu 4,48 lít H 2(đktc) Tên kim loại là:
Câu 29 Hòa tan 5g một hỗn hợp 2 kim loại kiềm(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít H 2(đktc) Hai kim loại là:
Câu 30. Hòa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít H 2(đktc) Hai kim loại là:
Câu 31 Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít H 2(đktc) Hai kim loại là:
Câu 32 Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại IIA(thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít H 2(đktc) %số mol 2 kim loại:
Câu 33. Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Luyện tập: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Y là 3p5
a Viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết vị trí của Y trong bảng tuần hoàn; Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 3 Nguyên tử của hai nguyên tố A, B có tổng số hạt proton là 39 Vỏ nguyên tử của A, B
có số lớp electron bằng nhau A có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns1
a Viết cấu hình electron của A, B
b Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn
Câu 4 Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số electron của hai phân lớp bằng 5 Hiệu số electron của chúng bằng 3
a Viết cấu hình electron của hai nguyên tử này Xác định vị trí A, B trong bảng tuần hoàn
b Các nguyên tử này có số nơtron hơn kém nhau 4 hạt và có tổng nguyên tử khối bằng 71 Tính
số nơtron và số khối của mỗi nguyên tử
Câu 5 Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp ngoài cùng là 4px và 4sy Biết X không phải là khí hiếm và x + y = 7
a X, Y là kim loại hay phi kim?
b Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y?
Câu 6 Các nguyên tố A, B nằm liên tiếp nhau trong cùng chu kì, nguyên tử của chúng có tổng
số hạt proton là 33 Viết cấu hình electron của A, B và xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn?
Câu 7 Hai nguyên tố A, B thuộc cùng 1 nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng hạt proton của A và B là 52 Xác định vị trí A, B trong bảng tuần hoàn
Câu 8 A, B thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn B thuộc nhóm III Tổng số hạt mang điện của A và B là 102 Viết cấu hình electron của A, B và xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn