1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập CHƯƠNG LIÊN KẾT HÓA HỌC

11 774 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử clo đã nhường một electron hoá trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó.. Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được

Trang 1

ÔN TẬP PHẦN LIÊN KẾT ION

Câu 1 Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Ca2+; Al3+ ; K+ ; O2- ;

Cl- ; S2- ; Mg2+ ; F-

a) Natri tác dụng với khí clo

b) Magie tác dụng với khí clo

c) Natri tác dụng với oxi

d) Nhôm tác dụng với khí oxi

e) Canxi tác dụng với khí clo

Câu 3 Ion A+ và ion B– có cấu hình electron giống khí hiếm 10Ne

a Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A, B?

b Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn?

nguyên tố nào? Viết cấu hình electron của các ion và các nguyên tử trên?

Câu 5 X, Y thuộc cùng 1 chu kì X tạo ra ion Xn+, Y tạo ra ion Yn– Ion Xn+ có cấu hình giống

18Ar X ở nhóm IA Xác định tên 2 nguyên tố X, Y?

a Viết cấu hình (e) của ion X2+, X3+ biết ZX = 26

b Ion A3+ có mức năng lượng cao nhất là 3d3 Xác định vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn

Trắc Nghiệm

Câu 1 Cho nguyên tố clo (Z = 17).

1) Cấu hình elctron của nguyên tử clo là:

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p5

D 1s22s22p63s23p2

2) Khi hình thành ion Cl– từ nguyên tử clo:

A Nguyên tử clo đã nhường một electron hoá trị ở phân lớp 4s1 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

B Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay trước nó

C Nguyên tử clo đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

D Nguyên tử clo đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

Hãy chọn đáp án đúng

3) Cấu hình electron của ion Cl– là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p6

Câu 2 Cho nguyên tố kali (Z = 19).

1) Cấu hình electron của nguyên tử kali là:

Trang 2

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p2

2) Khi hình thành ion K+:

A Nguyên tử kali đã nhường một electron hoá trị ở phân lớp 3s1 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

B Nguyên tử kali đã nhận thêm một electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên

tử khí hiếm ngay trước nó

C Nguyên tử kali đã nhường một electron ở phân lớp 1s2 để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên tử khí hiếm ngay sau nó

D.Nguyên tử kali đã nhận thêm năm electron để đạt được cấu hình electron bão hoà của nguyên

tử khí hiếm ngay sau nó

3) Cấu hình electron của ion K+ là:

A 1s22s22p63s23p64s24p6 B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2

Câu 3 Trong ion Na+:

A số electron nhiều hơn số proton B số proton nhiều hơn số electron

C số electron bằng số proton D số electron bằng hai lần số proton

Câu 4 Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử M là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p2

Câu 5 Anion X– có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của nguyên tử X là: A.1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5

Câu 6 Nguyên tử M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Cấu hình electron của ion M3+ là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p6 D.1s22s22p63s23p4

Câu 7 Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s2 3p5 Cấu hình electron của ion X – là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p4

Câu 8 Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12 Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình electron là: A.1s22s22p63s2 B.1s22s22p6

C.1s22s22p6 D.1s22s22p63s23p6

Câu 9 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 16 X tạo được ion nào sau đây?

A X2+ : 1s22s22p63s23p2 B X2– : 1s22s22p63s23p6

C X– : 1s22s22p6 D X2– : 1s22s22p6 3s23p64s24p6

Câu 10 Cho nguyên tố Na (Z = 11), clo Cl (Z = 17)

1) Cấu hình electron của các nguyên tử là:

A Na : 1s22s22p6; Cl : 1s22s22p63s23p6

B Na : 1s22s22p63s23p6; Cl : 1s22s22p6

C Na :1s22s22p63s1; Cl : 1s22s22p63s23p5

D Na : 1s22s22p6; Cl : 1s22s22p6

2) Liên kết hoá học giữa Na và Cl thuộc loại:

Trang 3

A Liên kết cộng hoá trị phân cực.

B Liên kết ion

C Liên kết cộng hoá trị không phân cực

D Liên kết cộng kim loại

3) Trong phân tử NaCl, cấu hình electron của các ion là:

A.Na+ 1s22s22p6 ; Cl– 1s22s22p63s23p6

B Na+ 1s22s22p63s23p6 ; Cl– 1s22s22p6

C Na+ 1s22s22p63s23p6 ; Cl– 1s22s22p63s23p6

D.Na+ 1s22s22p6 ; Cl– 1s22s22p6

Câu 11 Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3)

1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A M < R < X B X < R < M

C X < M < R D M < X < R

2) Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:

A M + , R+ , X2+ B.M + , R+ , X+

C M 2+ , R+ , X2+ D M + , R2+ , X2+

Câu 12 Cho các nguyên tố R (Z = 8), X (Z = 9) và Z (Z = 16)

1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A Z < R < X B X < R < Z

C X < Z < R D Z < X < R

2) Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:

A.Z2–, R3–, X2– B Z+, R2–, X+

C Z2–, R–, X2– D Z2–, R2–, X–

Câu 13 Khi hình thành phân tử NaCl từ natri và clo:

A Nguyên tử natri nhường một electron cho nguyên tử clo để tạo thành các ion dương và âm tương ứng; các ion này hút nhau tạo thành phân tử

B Hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân tử

C Nguyên tử clo nhường một electron cho nguyên tử natri để tạo thành các ion dương và âm tương ứng và hút nhau tạo thành phân tử

D Mỗi nguyên tử (natri và clo) góp chung 1 electron để tạo thành cặp electron chung giữa hai nguyên tử

Hãy chọn phương án đúng

Câu 14 Liên kết hoá học trong tinh thể natri clorua NaCl thuộc loại:

A Liên kết ion

B Liên kết cộng hoá trị không cực

C Liên kết cộng hoá trị

D Liên kết phối trí

Hãy chọn phương án đúng

Trang 4

Câu 15 Liên kết ion là liên kết được tạo thành:

A Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim

B Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại

C Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình

D Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

Câu 16 Trong tinh thể NaCl:

A Các ion Na+ và ion Cl– gĩp chung cặp electron hình thành liên kết

B Các nguyên tử Na và Cl gĩp chung cặp electron hình thành liên kết

C Nguyên tử natri và nguyên tử clo hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

D Các ion Na+ và ion Cl– hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

Câu 17 Cation R+ cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3p6 Vị trí của R trong BTH là

A ơ thứ 20, nhĩm IIA, chu kì 4 C ơ thứ 19, nhĩm IB, chu kì 4

B ơ thứ 19, nhĩm IA, chu kì 4 D ơ thứ 17, nhĩm VIIA, chu kì 3

A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p6 D.

1s22s22p63s23p5

electron của ion X + là:

A. 1s22s22p63s23p43d10 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p43d1 D.

1s22s22p63s23p43d5

Câu 20. Ion M3+ cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3d2, cấu hình electron của nguyên tử M là:

A. [Ar]3d5; B. [Kr]3d34s2 C. [Ar] 3d34s2; D. [Ar]3d54s2

ƠN TẬP VỀ LIÊN KẾT CỘNG HỐ TRỊ.

SO SÁNH LIÊN KẾT CỘNG HỐ TRỊ VỚI LIÊN KẾT ION

Câu 1 Cho 11H; 126C; 168O; 147N; 3216 S; 1735Cl

a) Viết cấu hình electron của chúng

b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ;

C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố

c) Phân tử nào có liên kết đơn? liên kết đôi? liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có cực và không cực?

Câu 2 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau ù: Cl2O ; SO2 ; SO3 ; PCl5; SF6; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; HNO3 ; H3PO4

Câu 3 Dựa vào độ âm điện,hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion:HClO, KHS, HCO3-

Trang 5

Cho: Nguyên tố: K H C S Cl O

Độ âm điện: 0,8 2,1 2,5 2,5 3,0 3,5

Phân tử Hiệu độ âm điện Liên kết hĩa học

Na2O

MgO

Al2O3

SiO2

P2O5

SO3

H2O2

Cl2O7

NH3

AgCl

HBr

N2 NaCl

HCl

CH4

A Liên kết ion B Liên kết cộng hĩa trị

C Liên kết hiđro D Liên kết ion

hĩa trị?

A BaCl2, CdCl2, LiF B H2O, SO2, HBr

C NaCl, CuSO4, FeS D N2, HNO3, KCl

A Ion dương cĩ nhiều proton hơn B Ion dương cĩ số proton khơng thay đổi

C Ion âm cĩ nhiều proton hơn D Ion âm cĩ số proton khơng thay đổi

A CCl4 B MgCl2 C H2O D CO2

A Một đồng vị B Một chất điện li

C Một ion D Một phân tử

do liên kết ion

A Phân tử P2O5 B Phân tử Al2O3

C Phân tử SiO2 D Phân tử CO2

A Phân tử H2O B Phân tử NH3

Trang 6

C Phân tử CH4 D Phân tử NaCl

Nguyên tử X có cấu hình electron : 1s22s1 và Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p5

Là loại liên kết:

A.Liên kết cộng hóa trị có cực B Liên kết cộng hóa trị không cực

C Liên kết ion D Liên kết kim loại

A Bo (B) và hidro B Cacbon và lưu huỳnh

C Flo và kali D Crom và lưu huỳnh

A NH4Cl, OF2, H2S B CO2, Cl2, CCl4

C BF3, AlF3, CH4 D I2, CaO, CaCl2

chung

A Liên kết ion B Liên kết kim loại

C Liên kết cộng hóa trị D Liên kết hiđro

A Phân tử NH4 B Phân tử HCl C Phân tử H2O D Phân tử N2

Khi các nguyên liên kết với nhau để tạo phân tử thì dù liên kết theo loại nào thì vẫn phải tuân nguyên tắc:

A Sau khi liên kết thành phần phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu hình electron khí hiếm ở gần nó nhất trong bảng tuần hoàn

B Sau khi liên kết thành phần phân tử, mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron

C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron

D Tất cả đều đúng

A Liên kết cộng hoá trị được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion

B.Liên kết CHT là liên kết được tạo thành do lực hút giữa hạt nhân nguyên tử này với hạt nhân nguyên tử kia

C Liên kết CHT là liên kết được tạo thành giữa 2 nguyên tử do sự góp chung 1 hoặc nhiều cặp electron

D Liên kết CHT là liên kết được tạo thành do sự hút nhau giữa electron của nguyên tử này với hạt nhân của nguyên tử kia

Câu 21 Trong ion PO43- có số electron và proton lần lượt là:

A 47 và 40 B 48 và 47 C 49 và 50 D.50 và 47

ÔN TẬP: HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ

Câu 1 Xác định số oxi hóa của Nitơ trong các hợp chất sau: NH3, N2, N2O, NO, NO2, N2O5, HNO3, NH4NO3, HNO2

HCl, Cl2, Cl2O, Cl2O3, Cl2O5, Cl2O7, HClO, HClO2, HClO3, HClO4

a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-

Trang 7

b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4−, Cl2.

c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, MnSO4, MnO4−.

NH3 N2H4 NH4NO3 HNO2 NH4+

N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3−.

nguyên tố trong các phân tử đó:; SO2 ; ; CH4 , C2H2 , PH3 , CO2 ; HNO3 ; H3PO4

CO, CH4, CaCO3, HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11

A.+2, +4, +4 +2 +4 +2 +4

B.+2 +4 +4 +4 +4 +4 +4

Câu 7 Số oxi hoá của Nitơ trong NH3, HNO2 và NO3- lần lượt là:

A -3, +3, +5 B +3, -3, +5

C +3, +5, -3 D +5, -3, +3

SO3, K2S, SO2,

1) Các nhóm chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hoá là:

A Nhóm 1 : H2S, NaHS và K2S

Nhóm 2 : H2SO3 , Na2SO3 và SO2

Nhóm 3 : H2SO4 , SO3

B Nhóm 1 : H2SO3 , H2SO4 , Na2SO3 , SO3 , SO2

Nhóm 2 : K2S, H2S, NaHS

C Nhóm 1 : H2SO3 , H2SO4 , Na2SO3

Nhóm 2 : SO3, SO2

Nhóm 3 : K2S, H2S, NaHS

D Nhóm 1 : H2S, H2SO3, H2SO4

Nhóm 2 : SO2 , SO3

Nhóm 3 : K2S, NaHS, Na2SO3

2) Các chất trong phân tử có liên kết ion là:

A NaHS, K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3

B Na2SO3, K2S, NaHS

C Na2SO3, K2S, H2S, NaHS

D H2S, K2S, NaHS, Na2SO3

3) Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là:

A NaHS và K2S Na2SO3 , H2SO4 , SO3

Trang 8

B Na2SO3 , K2S, NaHS.

C Na2SO3, K2S, H2S, NaHS

D H2S, H2SO3, H2SO4, SO3 , SO2

Số oxi hoá của clo trong các chất lần lượt bằng:

A –1 ; +1 ; +5 ; +1 ; +7

B –1 ; +1 ; +3 ; +1 ; +5

C –1 ; –1 ; +5 ; +1 ; +7

D –1 ; +1 ; +7 ; +1 ; +5

KNO3, NH3 và N2H4

1) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:

A Na3N, NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4

B Na3N, NH3 và N2H4

C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4

D Na3N, NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4

2) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá dương là:

A NO, N2O, NO2 , NH3 và N2H4

B NO, N2O, NO2 , HNO3 , NaNO2 , KNO3

C HNO3 , NaNO2 , KNO3 , NH3 và N2H4

D Na3N, NaNO2 , KNO3, NH3 và N2H4

A lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

B lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

C thuộc về nguyên tử có độ â m điện nhỏ hơn

D nằm chính giữa hai nguyên tử

A liên kết cộng hoá trị không phân cực B liên kết ion

C liên kết cộng hoá trị phân cực D liên kết cho – nhận

A liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử Hidro sang phía nguyên tử Nito

B liên kết ion

C liên kết cộng hoá trị không phân cực

D liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử Nito sang phía nguyên tử Hidro

A lệch về phía nguyên tử Clo

B lệch về phía nguyên tử Hidro

C ở chính giữa khoảng cách giữa 2 nguyên tử

Trang 9

D Lệch hẳn về phía nguyên tử Clo tạo thành ion H+ và ion Cl-.

A liên kết cộng hoá trị phân cực B liên kết ion

C liên kết cộng hoá trị không phân cực D liên kết kim loại

A hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau

B hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kỳ

C hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại

D hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim

thuộc loại

A liên kết cộng hoá trị phân cực B liên kết kim loại

C liên kết cộng hoá trị không phân cực D liên kết ion

LUYỆN TẬP LIÊN KẾT HÓA HỌC

Câu 1 Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3- ;

O2- ; Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-

a) Kali tác dụng với khí clo

b) Magie tác dụng với khí oxy

c) Natri tác dụng với lưu huỳnh

d) Nhôm tác dụng với khí oxy

e) Canxi tác dụng với lưu huỳnh

f) Magie tác dụng với khí clo

Câu 3 Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa :

A Các ion mang điện tích trái dấu B Hai ion

C Hai ion dương và âm D Nhân và các electron hóa trị

A Kim loại điển hình và phi kim điển hình B Kim loại điển hình

C Phi kim điển hình D Kim loại và phi kim

A CaO, NaCl B H2S, Na2O

C CH4, CO2 D SO2, KCl

A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

D Tan trong nước thành dung dịch không điện li

A Ion dương có nhiều proton hơn

B Ion dương có số proton không thay đổi

Trang 10

C Ion âm có nhiều proton hơn.

D Ion âm có số proton không thay đổi

A CCl4 B MgCl2 C H2O D CO2

A Một đồng vị B Một chất điện li C Một ion D Một phân tử

K+,Mg2+,Al3+

hạt trong A bằng 149 Tổng số proton của R và X bằng 46 Số notron của X = 3,75 lần số notron của R Xác định số hiêu nguyên tử, viết cấu hình e nguyên tử của R và X Cho biết bản chất liên kết trong phân tử RX

Câu 12 Hãy giải thích bản chất của các liên kết trong các hợp chất sau : Al2O3 , CaCl2 ,Na2S

Na → Na+ Mg → Mg2+ Al → Al3+

Cl → Cl- S → S2- O → O

P3-, Cl-, Mg2+, Cu+, O2- b) Viết cấu hình electron của các ion này

K và Cl; Na và O

Câu 16 Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6

a) Viết cấu hình electron của nguyên tử R

b) Xác định vị trí của R trng bảng tuần hoàn

c) Nguyên tố có tính chất hóa học đặc trưng gì? Lấy 2 ví dụ minh họa

d) Anion X- có cấu hình electron giống cấu hình electron của R+.Hãy xác định tên và viết cấu hình electron của X

Câu 17 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kali là 4s1, của brom là 4s24p5

a) Làm thế nào để K và Br ccó cấu hình electron của khí hiếm?

b) Liên kết của K và Br thuộc kiểu liên kết gì? Phân tử tạo thành bền hơn từng nguyên tử riêng rẽ không?

không? Cho biết Na có Z=11, O có Z=8

Câu 19 Cho 2 ion XY32− , XY42− tổng số electron trong 2 ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhân nguyên tử của X và Y đều có số p và n bằng nhau

a) Hãy xác định điện tích hạt nhân và số khối của X và Y

b) Xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn

H

1

2 +, Cl37

17 -, 40

18Ar, 56

26Fe2+, Ca2+, S2-, Al3+

đó

a) H3PO4, NH4NO3, KCl

b) K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2

Ngày đăng: 01/09/2016, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w