1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập tự luận và trắc nghiệm chượng nguyên tử hóa học 10

11 843 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron trong hạt nhân nguyên tử.. Khối lượng của electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử.. Trong nguyờn tử, số khối bằng

Trang 1

Tiết 2: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ Bài 1:Có kí hiệu các nguyên tử sau: 19

9F, 23

11Na, 27

13Al, 31

15P, 40

18Ar Hãy cho biết: số proton, số nơtron, số electron, số đơn vị điện tích hạt nhân?

Bài 2:Xem như nguyên tử Fe, Au có hình cầu, thể tích chiếm bởi các nguyên tử bằng 74% thể tích toàn khối tinh thể Khối lượng riêng của Fe ở thể rắn là 7,87 g/cm3 và của Au là 19,32 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 và Au là 196,97

a. Tính bán kính nguyên tử Fe, Au (đơn vị Angstrom) r Fe = 1,28 Å; r Au = 1,44 Å

b. Xem đường kính của hạt nhân bằng 10–4 lần đường kính của nguyên tử, tính khối lượng riêng

của hạt nhân Fe, Au Fe: 1,06.10 13 g/cm 3 ; Au: 2,62.10 13 g/cm 3

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: So sánh khối lượng của electron với khối lượng hạt nhân nguyên tử, nhận định nào sau đây là luôn luôn đúng:

A Khối lượng của electron bằng khoảng 1/1840 khối lượng của hạt nhân nguyên tử

B Khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron trong hạt nhân nguyên tử

C Khối lượng của electron bằng khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử

D Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử

Câu 2: Bán kính của nguyên tử H bằng 0,53 Å, bán kính của hạt nhân H bằng 1,5.10–15 m Cho rằng cả nguyên tử H và hạt nhân đều có dạng hình cầu Tỉ lệ: Thể tích nguyên tử H/Thể tích hạt nhân H là

Câu 3: Coi nguyên tử 65Zn là một hình cầu bán kính là 1,35.10–10 m, khối lượng riêng của nguyên tử Zn là

A 10,478 g/cm3 B 10,475 kg/cm3 C 10,575 g/m3 D 0,535.102 g/m3

Câu 4: Nguyên tử Al có bán kính 1,43 Å và có nguyên tử khối là 27 Biết trong tinh thể nhôm là những hình cầu chiếm 74% thể tích Khối lượng riêng của Al là

Tiết 3: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- ĐỒNG VỊ

1) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14.

b) Kẽm có 30e và 35n

c) Kali có 19p và 20n.

d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n.

2) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:

a) X có 6p và 8n.

b) X có số khối là 27 và 14n

c) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.

d) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tổng số hạt proton, electron, nơtron có trong nguyên tử 80

35Br là

Trang 2

Cõu 2: Nếu một nguyờn tử trung hũa cú số hiệu nguyờn tử là 29 và số khối là 65 thỡ nguyờn tử

này phải cú

Cõu 3 Khi núi về số khối, điều khẳng định nào sau đõy luụn luụn đỳng:

A Trong nguyờn tử, số khối bằng tổng khối lượng cỏc hạt proton và nơtron

B Trong nguyờn tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron

C Trong nguyờn tử, số khối bằng tổng số hạt proton, nơtron và electron

D Trong nguyờn tử, số khối bằng tổng khối lượng cỏc hạt proton, nơtron và electron

Cõu 4 Những nguyờn tử mà cú số khối A khỏc nhau nhưng cú số proton như nhau gọi là

Cõu 5 Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?

1.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú 20 proton

2.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú 20 nơtron

3.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú tỉ lệ n:p là 1:1

4.Chỉ cú nguyờn tử canxi mới cú 20 electron

5.Chỉ cú nguyờn tử canxi mới cú số khối bằng 40

A.2,3,5 B.1,2,4 C.3 D.2,3,4

Cõu 6 Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 4018X , 1940Y B 1428X, 2914Y C 146x , 147Y D 199X, 2010 Y

Cõu 7. Nguyờn tử được cấu tạo bởi bao nhiờu loại hạt cơ bản?

A.3 B 1 C 2 D 4

Cõu 8 Trong nguyờn tử hạt mang điện là :

A proton và electron B proton và nơtron

C electron và notron D electron

Cõu 9 Hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử là :

A proton B electron C nơtron D proton và nơtron

Cõu 10 Nguyờn tử Flo cú 9 proton, 9 electron và 10 notron Số khối của nguyờn tử Flo là :

A 19 B 28 C 10 D 9

Cõu 11 Số notron trong nguyờn tử 19 39K là:

A 20 B 19 C 39 D 58

Cõu 12 Nguyờn tử photpho cú 16n, 15p, 15e Số hiệu nguyờn tử của photpho là :

A 15 B 16 C 31 D.30

Cõu 13 Cặp nguyờn tử nào cú cựng số notron

A 1 H và 2 3He B 1H và 2 4He C 1 H và 2 3He D 1 H và 2 3He

Cõu 14 Đồng vị là những nguyờn tử của cựng một nguyờn tố cú số p bằng nhau nhưng khỏc nhau số :

A notron B Proton C.electron D.obitan

Cõu 15 Số khối của nguyờn tử bằng tổng :

A.Số p và n B Số p và số e C.Số p, n, e D.Số điện tớch hạt nhõn Cõu 16 Kớ hiệu 1840X và 40

20Y dựng để chỉ 2 nguyờn tử:

A Cựng số khối B Đồng vị

C Cựng số notron D Cựng điện tớch hạt nhõn

Trang 3

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?

A 13756R B.137

81R C 81

56R D 56

81R

Câu 18 Nguyên tử có số hiệu 24, số notron 28, có

A số khối 52 B điện tích hạt nhân 24

C số p là 28 D số e là 28

Câu 19: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

A không mang điện B.mang điện dương

C mang điện âm D có thể mang điện hoặc không

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

A 199F B 41

21Sc C 3919K D 4020Ca

Câu 21: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt p và n là:

A 49 B 123 C 37 D 86

Câu 22: Trong nguyên tử 8637Rb có tổng số hạt là:

A 49 B 123 C 37 D 86

Câu 23: Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có:

A 90 nơtron B 61 electron C 29 nơtron D.29 electron

Câu 24 Cho biết khối lượng nguyên tử của một loại đồng vị của Fe là 8,96.10–23 g, Fe có Z =

26 Nguyên tử khối của Fe và số nơtron có trong hạt nhân của nguyên tử đồng vị trên là

Câu 25 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là

35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

A 17 B 23 C 15 D 18.

Câu 26: Đồng có hai đồng vị là 63 Cu và 65 Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5 Thành phần

% về khối lượng của đồng vị 65 Cu có trong muối CuSO 4 là:

A 30,56% B 28,98% C 10,19% D 9,95%.

Câu 27: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,54 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63 Cu và 65 Cu Số nguyên tử 63 Cu có trong 32g Cu là:

A 6,023 10 23 B 3,000.10 23 C 2,197.10 23 D 1,500.10 23

Câu 28 Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của Đồng là

63,54

Xác định thành phần phần trăm của đồng vị 65Cu ?

A 20% B 70% C 73% D 27% E Kết quả khác

Câu 29 Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91.Brom có 2 đồng vị là 79Br và ABr Trong đó 79Br chiếm 54,5 %.Tìm A ?

Câu 30 Nguyên tố B có 2 đồng vị trong tự nhiên là 10B và 11B Mỗi khi có 406 nguyên tử của

11B thì có bao nhiêu nguyên tử của 10B? biết nguyên tử khối trung bình của B là 10,812

Trang 4

Câu 31 Có các đồng vị sau : H H Cl 37Cl

17

35 17

2 1

1

1 ; ; ; .Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hidroclorua

có thành phần đồng vị khác nhau ?

Câu 32 C chứa 2 đồng vị 12C và 13C ; khối lượng nguyên tử trung bình là 12,011 Thành phần

% các đồng vị 12C , 13C lần lượt là :

A 98,9 ; 1,1 B 1,1 ; 98,9 C 49,5 ; 51,5 D 25; 75 E Kết quả khác

Câu 33 Clo có hai đồng vị 37

17Cl( Chiếm 24,23%) và 3517Cl(Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo

Câu 34 Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14 Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là:

Câu 35 Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%) Nguyên tử khối trung bình của Bo là

Câu 36 Đồng có 2 đồng vị 63Cu chiếm 73% và 65Cu chiếm 27% Nguyên tử khối trung bình của Cu là :

A 63.54 B 63.45 C 64.46 D 64.64

Câu 37 Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X là 35.5 Đồng vị thứ 2 của X là :

A 37X B 36X C. 38X D 34X

Câu 38 Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau được tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?

A 9 B 10 C 12 D 6

Câu 39 Oxi có 3 đồng vị 168O O O,178 ,188 Cacbon có 2 đồng vị là: 12 13

6C C, 6 Hỏi có thể có bao

nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?

A 12 B 13 C 14 D 10

Tiết 4: BÀI TẬP VỀ CÁC HẠT TRONG NGUYÊN TỬ Câu 1

a.Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Tìm nguyên tố đó, viết kí hiệu nguyên tử của nó (8035Br)

b.Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số các hạt cơ bản là 60, số hạt không mang điện bằng một nửa số hạt mang điện Tìm nguyên tố đó, viết kí hiệu nguyên tử của nó (4020Ca

Câu 2 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 44, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 12

a.Viết kí hiệu nguyên tử X (3014Si)

Câu 3 Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang

điện là 10 hạt Viết kí hiệu nguyên tử R

Câu 4 Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt n, p, e là 52 và số khối nhỏ hơn 36

Trang 5

a.Viết kí hiệu nguyên tử đó và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử (1735Cl)

Câu 5.Trong phân tử M2X có tổng hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là

23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn nguyên tử X là 34 hạt Viết cấu hình

electron của các nguyên tử M và X Viết công thức của hợp chất (K 2 O)

Câu 6 Hợp chất A có công thức X2Y3; X chiếm 70% về khối lượng trong A Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử A là 236 Tổng số proton trong 2 nguyên tử X, Y là 34 Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của Y là 22

Xác định số hiệu nguyên tử và tên các nguyên tố X, Y Viết kí hiệu nguyên tử của chúng

X: 5626Fe; Y: 168O

Câu 7 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:

a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.

e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.

35 30 13 12 17 16

) ; ) ; ) ; ) ; ) ; )

Câu 8 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:

a) Tổng số hạt cơ bản là 13.

b) Tổng số hạt cơ bản là 18

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16.

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.

4 6 17 19

) ; ) ; ) ; )

Câu 9 Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8

15 số hạt mang điện.

a) Xác định tên R.

b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R Tính nguyên tử lượng trung bình của R.

ĐS: a) P ; b) 30,96

Trắc nghiệm

Câu 1 Tổng số hạt Proton, Notron và Electron của nguyên tử một nguyên tố là 21 Tên nguyên

tố là:

Câu 2 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử trên là

Câu 3 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố là 122 Trong đó số hạt mang điện trong hạt

nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là

Trang 6

Câu 4 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố là 58 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối của nguyên tử trên là

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e là 34, trong đó tỷ lệ giữa số hạt mang

điện và số hạt không mang điện là 11:6 Số proton trong nguyên tử A là

Câu 6 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số khối

của nguyên tử là

Câu 7 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là :

A 3580X B 90

35X C 45

35X D 115

35X

Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 180 Trong đó số hạt mang điện chiếm 58.89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào ?

A Iot B Brom C Clo D Flo

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là 2 nguyên tố nào sau đây ?

A Al và Cl B Al và Br C Mg và Cl D Si và Br

Câu 10 *Trong phân tử MX2, M chiếm 46.67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơ tron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơ tron bằng số proton Tổng số proton trong phân

tử MX2 là 58 CTPT của MX2 là:

A FeS2 B NO2 C SO2 D CO2

Câu 11 Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt notron lớn hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào ?

A Nguyên tố p B Nguyên tố s C Nguyên tố d D Nguyên tố f Câu 12 Hợp chất AB2 có %A = 50%(về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử Avà B đều có số p bằng số n AB2 là :

A SO2 B CO2 C NO2 D SiO

Câu 13 Tổng số e, p, n trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện vủa B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là :

A 20 và 26 B 43 và 49 C 40 và 52 D 17 và 29

Câu 14 Tổng số p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là :

A Li(Z=3) B Be(Z=4) C N(Z=7) D Ne(Z=10) Câu 15 Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là :

A AlCl3 B FeCl3 C FeF3 D AlBr3

Câu 16 Tổng số p, e, n trong nguyên ử của nguyên tố A là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 8.Nguyên tố A là :

A Oxi(Z=8) B Flo(Z=9) C Argon(Z=18) D Kali(Z=19)

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1.8333 lần số hạt không mang điện.Nguyên tố B là :

A Na(Z=11) B Mg(Z=12) C Al(Z=13) D Cl(Z=17)

Trang 7

Câu 18 A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số

hạt cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B Số khối của A, B lần lượt là :

A 121, 13 B 22, 30 C 23, 34 D 39, 16 E kết quả khác

Câu 19: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X:

Tiết 5 : CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ lệ số nơ tron và số điện tích hạt nhân của X là 1,3962 Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử Y Khi cho 4,29 gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 18,26 gam sản phẩm có công thức XY

Xác định số khối của X, Y 127; 39

Câu 2 Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử sau:

7 19 23 40 32 79

3Li F; 9 ;11Na;20Ca;16S;35Br

Câu 3 Ghép đôi cấu hình e ở cột 1 với tên nguyên tố hoá học ở cột 2 sao cho thích hợp :

4 1s22s22p63s23p1 d Clo (Z = 17)

5 1s22s22p63s23p5 e Flo (Z = 9)

Câu 4 Cho các từ hoặc cụm từ sau: a ngoài cùng; b khí hiếm; c phi kim; d kim loại; e cấu

hình electron; g bền vững; h electron; i trong cùng Điền các từ, cụm từ thích hợp vào những chỗ trống trong đoạn văn sau:

Khi biết (1) của nguyên tử có thể dự đoán được những tính chất hoá học cơ bản của nguyên

tố Đối với tất cả các nguyên tố, lớp (2) có nhiều nhất là 8 electron Các nguyên tử có 8 e ngoài cùng (riêng He có 2 e) đều rất (3) , chúng hầu như trơ về mặt hoá học, đó là các (4) ; vì thế trong tự nhiên phân tử khí hiếm chỉ có một nguyên tử Các nguyên tử có 1, 2 , 3 e ngoài cùng thường là các (5) ; các nguyên tử có 5, 6, 7 e ngoài cùng thường là các (6) Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là (7) như C, Si hay là (8) như Sn, Pb

TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7, nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X, Y là:

Câu 2 Cho các nguyên tử sau: 3X; 5Y; 7Z; 9T; 11E; 13F; 17G; 19H Các nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng là:

A 3X; 5Y; 7Z B 3X; 11E; 19H C 5Y; 13F; 19H D 9T; 13F; 17G

Câu 3 Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d8 Số electron của nguyên tử

X là

Trang 8

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 18 Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 5 Phân lớp d bão hòa khi có số elctron là :

A 10 B 6 C 5 D 14

Câu 6 Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Nguyên tố X thuộc loại:

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 7 Một nguyên tử X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 Nguyên tố X là:

Câu 8 Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp s là 6 và tổng số e lớp ngoài cùng là 6 Số

hiệu nguyên tử của X là

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 20 hạt Cấu hình electron của X ở trạng thái cơ bản

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d44s2 D [Ar]3d54s2

Câu 10 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 7 electron thuộc các phân lớp s Hãy cho biết cấu

hình đúng của X là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 D Cả 3 trường hợp đều thỏa mãn

Câu 11 Số electron tối đa trong lớp thứ n là:

A 2n2 B n2 C n+1 D 2n

Câu 12 Số electron tối đa trong lớp thứ n là:

A 2n2 B n2 C n+1 D 2n

Câu 13 Số electron hóa trị của nguyên tử có số hiệu Z= 7 là:

A 5 B 7 C 4 D 3

Câu 14 Anion Y2-( Y nhận thêm 2 electron) có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6.Số hiệu nguyên tử Y là :

A 8 B 9 C 10 D 7

Câu 15 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại

A.1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4

Câu 16 Tìm cấu hình electron sai

A Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2

B F- (F nhận thêm 1 electron)(F:Z = 9) 1s22s22p6

C Mg2+ ( Mg nhường đi 2 electron)(Mg:Z = 12) 1s22s22p63s2

D O2- (O nhận thêm 2 electron)(O: Z = 8) 1s22s22p6

Câu 17 Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z= 17 là:

A.1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p1

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p54s1

Câu 18 Chọn cấu hình electron không đúng :

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p44s2

Trang 9

Câu 19 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 26 là :

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d54s2

C [Ar] 4s23d6 D [Ar]3d8

Câu 20 Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là phi kim thuộc chu kì 4 Cấu hình electron của nguyên tử M là:

A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5. B. 1s22s22p63s23p63d54s5

C. 1s22s22p63s23p64s24p5 D. 1s22s22p63s23p64s24p2

Câu 21. Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình e của ion Cl –( Cl nhận thêm 1 electron) là:

A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p6 D.

1s22s22p63s23p5

Câu 22. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử S (Z = 16) là:

Câu 23 Nguyên tử A có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3 Ion A3- ( A nhận thêm 3

electron)có cấu hình electron là:

A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p5 D.

1s22s22p63s23p6

Câu 24 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn Số

đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là:

Câu 25 Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 26 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

Câu 27 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của.nguyên tố đó là

A.5 B.3 C.9 D.7

Tiết 6 ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ Câu : Nguyên tử Y có tổng số các loại hạt bằng 58 và có số khối < 40 Hỏi tên và kí hiệu nguyên

tử Y

Câu : Tổng số các p,n,e trong nguyên tử một loại đồng vị bền của nguyên tố X là 16

a) xác định tên của nguyên tố X và số khối của đống vị

b) Viết cấu hình electron

Câu : phân mức năng lượng cao nhất của 2 nguyên tố X,Y lần lượt là 3dx và 3py cho biết x+y

=10 ; hạt nhân nguyên tử Y có số p đúng bằng số n Viết cấu hình electron X,Y Xác định X,Y Trắc nghiệm

Câu 1 Hidro có 3 đồng vị 11H H H,12 ,13 và oxi có 3 đồng vị 16 17 18

8O O O, 8 , 8 Có thể có bao nhiêu

phân tử H2O được tạo thành từ hidro và oxi ?

A 18 B 17 C 16 D 20

Trang 10

Câu 2 Nguyên tử X có 3 đồng vị và có khối lượng nguyên tử trung bình là 68,45 u Đồng vị

thứ nhất có 37 nơtron và chiếm 75%, đồng vị thứ 2 hơn đồng vị thứ nhất 1 nơtron, đồng vị thứ 3 hơn đồng vị thứ 2 là 2 nơtron chiếm 10% Điện tích hạt nhân của X là

A 31+ B 28+ C 29+ D 30+

Câu 3 Hiđro có 3 đồng vị là: 1

1H, 21H, 31H O có 3 đồng vị là 168O, 178O, 188O Trong nước tự nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối nhỏ nhất là

Câu 4 Hiđro có 3 đồng vị là: 1

1H, 21H, 31H Br có 2 đồng vị là 7935Br, 8135Br Số loại phân tử HBr là

Câu 5 Một nguyên tử R có 2 đồng vị, tỷ lệ số nguyên tử là 3:1 Hạt nhân của R có 17 proton,

đồng vị 1 có 18 nơtron Đồng vị 2 có số khối lớn hơn đồng vị 1 là 2 Nguyên tử khối trung bình của R là

Câu 6 Đồng trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị 63Cu, 65Cu với tỉ số: số nguyên tử 63Cu/số nguyên tử 65Cu = 105/245 Nguyên tử khối trung bình của Cu là

Câu 7 Mg trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24.

Đồng vị Y hơn X một nơtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là

Câu 8 Một thanh Fe chứa 3 mol Fe trong đó có ba đồng vị 55Fe (2%), 56Fe (97%), 58Fe (1%) Vậy thanh Fe có khối lượng là

Câu 9 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%) 2 mol Cu có khối lượng

Câu 10 Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Phần trăm về khối lượng của 35Cl trong HClO là

Câu 11 Mg có 2 đồng vị có số khối lần lượt là 24,25 Nguyên tử khối trung bình của Mg là

24,4 Khối lượng của đồng vị 24Mg có trong 0,8 mol MgO là

Câu 12 Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên có 2 đồng vị của Cu là 63Cu

và 65Cu Số nguyên tử của 63Cu trong 6,4g Cu là

Ngày đăng: 01/09/2016, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w