1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TM KHUNG TRUC7(OK) -2

66 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên tiến hànhtính toán theo hệ kết cấu khung phẳng.- Để thiên về an toàn, sơ bộ chọn độ sâu chôn móng là 1,2m tính từ mặt móng đếncốt +0,000.Vậy chiều cao của tầng trệt là 3m, chiều cao

Trang 1

- Do khung ngang ít nhịp hơn khung dọc, nên nội lực chủ yếu gây ra trong khungngang vì độ cứng của khung ngang nhỏ hơn nhiều lần độ cứng khung dọc Nên tiến hànhtính toán theo hệ kết cấu khung phẳng.

- Để thiên về an toàn, sơ bộ chọn độ sâu chôn móng là 1,2(m) tính từ mặt móng đếncốt +0,000.Vậy chiều cao của tầng trệt là 3m, chiều cao tầng lửng 2,8m, các tầng còn lạilà 3,2m.Nhịp tính toán lấy theo tim cột tầng trên cùng

+21.800 MÁI

 0.000 TẦNG TRỆT

LẦU 1 +5.800

Ô VĂNG +3.500

LẦU 2 +9.000

LẦU 3 +12.200

+15.400 LẦU 4

LẦU 5 +18.600

Trang 2

II - XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG :

- Do các sàn có chức năng giống nhau.Nên tải trọng truyền vào khung, lấy theo bảngcấu tạo sàn như đã tính toán trong phần thiết kế sàn tầng điển hình

a Tĩnh tải:

- Sàn các phòng và hành lang : gtc = 344 (KG/m2), gtt=393 (KG/m2)

- Sàn phòng vệ sinh ,ban công: gtc = 380 (KG/m2), gtt=436 (KG/m2)

- Sàn tầng mái được cấu tạo như sau :

Lớp vữa lót mác 75 dày 20 1800 36 1,2 43,2Lớp vật liệu chống thấm dày 20 1800 36 1,2 43,2Sàn BTCT mác 250 dày 80 2500 200 1,1 220Lớp vữa trát trần mác 75 dày 10 1800 18 1,2 21,6

b Hoạt tải:

- Dựa vào TCVN 2737–1995 thiết kế công trình nhà ở, hoạt tải được tính toánnhư bảng sau :

BẢNG HOẠT TẢI SÀN

Trong đó: hệ số vượt tải n lấy theo TCVN 2737-1995 (mục 4.3.3 và mục 4.3.4.1

trang 15 Sách Tải Trọng Và Tác Động, Nhà Xuất Bản Xây Dựng)

III - LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :

1 Thiết kế tiết diện dầm:

- Chiều cao dầm chính chọn theo tỉ số:

hd l 4500 300mm

15

1 15

1

Chọn hd = 300 (mm)

- Chiều rộng dầm :

Hoạt tải dài hạn

(KG/m2)

Hoạt tải ngắn hạn

(KG/m2)

HOẠT

TẢI

Phòng ngủ, phòng làm

Trang 3

bd = h b 350 233mm

3

2 3

Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm b x h =( 20 x 30)cm

Đối với dầm nhịp consol cũng lấy kích thước b x h =(20x30)cm

 Chọn kích thước tiết diện dầm phụ b x h =(20x20)cm

 Chọn kích thước tiết diện dầm môi b x h =(15x30)cm

2 Thiết kế tiết diện cột:

- Do công trình có 6 tầng, nên cứ 2 tầng thay đổi tiết diện cột 1 lần.Diện tích tiếtdiện cột được xác định theo công thức sau:

n

R

N k

F  với :

TLBT p

g S

N

i

 ( ) dầm (ngang, dọc trong S) +TLBT tường (trong S)

+ TLBT cột truyền xuống

Trong đó: + K =(1,2  1,5): là hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng ngang)

Chọn k = 1,2

+ Rn = 110 Kg/cm2: là cường độ chịu nén của bêtông mác 250

+ N: là tổng lực nén truyền lên cột đang xét

+ gs : trọng lượng các lớp cấu tạo sàn

+ ps : hoạt tải tác dụng lên sàn

+ S: diện tích truyền tải lên cột được xác định như hình vẽ sau:

Trang 4

DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI LÊN CỘT

Trang 5

* Cột giữa trục 7-B:

Kiểm tra độ mảnh của cột: Điều kiện o <   c

-   clà độ mảnh giới hạn của cột và   c= 30

- Chiều cao tính toán của cột tầng một là lo = 0,7x l = 0,7 x 3,2 = 2,24 (m)

4 , 6 35 , 0

24 , 2 0

c

b l

Trang 6

3000 4500

D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300)

CS(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) CS(200x300) CS(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) CS(200x300) CS(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) CS(200x300) CS(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) CS(200x300) CS(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) D(200x300) CS(200x300)

SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM CỘT

IV - XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN THANH VÀ NÚT :

1 TẢI TRỌNG:

Tải trọng tác dụng vào khung bao gồm :

 Tải phân bố do bản sàn truyền vào dầm, được qui về tải phân bố đều

 Tải tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính

 Tải do trọng lượng bản thân dầm, là tải phân bố đều.Tiết diện dầm xem như không đổi bởi dầm chịu tải sàn gần như bằng nhau trên suốt chiều cao công trình

 Tải trọng bản thân tường trên dầm ,được xem như tải phân bố đều trên dầm

 Tải do trọng lượng bản thân cột được qui về tải tập trung tại chân cột

Trang 7

Tải trọng tác dụng lên dầm được xác định gần đúng theo diện truyền tải như trênmặt bằng sàn.Bao gồm :

- Tải do sàn truyền vào, có dạng tam giác hoặc hình thang

 Đối với dạng tam giác, ta qui về tải phân bố đều tương đương như sau :

2

3 2 1

gtt :tỉnh tải tính toán do các lớp cấu tạo sàn

ps : hoạt tảitính toán

Trang 8

S2 S2

S1 S1

S4 S4 S3

S3

SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI LÊN MÁI

A'

C' D' F'

Trang 9

A.Tĩnh tải :

- Sàn mái :

a-Tải phân bố đều:

- Dầm nhịp A-B do ô sàn S1 truyền vào :

g1=2x ( 1 2 )

2

3 2 1

5 , 3

 = 2x372x ( 1 2 0 , 44 0 , 44 ) 909 ( / )

2

5 ,

m KG

5 , 3

m KG

- Đầu consol có tải trọng bản thân dầm : gd=121 (KG/m)

b-Tải tập trung tại nút :

° Nút ở đầu consol A’:

- Do sàn S3 truyền vào :

° Nút tạiû trục A và dầm dọc :

- Do sàn S1 truyền vào :

G1=gmáix3,5/2x3,5/2=372x1,75x1,75=1139 (KG)

- Do sàn S3 truyền vào :

G3=gmáix1,4/2x3,5=372x0,7x3,5=912 (KG)

 Gs=G1+G3=1139+912=2051 (KG)

Trang 10

- Do dầm dọc truyền vào :

Gd=nxBTxbdx(hd-hs)x3,5

= 1,1x2500x0,2x(0,3-0,08)x3,5=424 (KG)

° Nút tạiû trục B và dầm dọc :

- Do sàn S1 và S2 truyền vào:

Gs=2x3,5/2x3,5/2x372=2279 (KG)

- Do dầm dọc truyền vào :

Gd=nxBTxbdx(hd-hs)x3,5

= 1,1x2500x0,2x(0,3-0,08)x3,5=424 (KG)

° Nút tạiû trục C và dầm dọc :

- Do sàn S2 và S4 truyền vào:

Gs=(3,5/2x3,5/2x372)+(3,5x0,35x372)=1595 (KG)

- Do dầm dọc truyền vào :

Gd=nxBTxbdx(hd-hs)x3,5

= 1,1x2500x0,2x(0,3-0,08)x3,5=424 (KG)

° Nút ở đầu consol C’:

- Do sàn S4 truyền vào :

Trang 11

S2 S2

S9

A'

B'

C' D' E' F'

Trang 12

- Sàn từ lầu 2 đến lầu 5 :

a-Tải phân bố đều:

- Dầm nhịp A-B do ô sàn S2 truyền vào :

gS=2x ( 1 2 )

2

3 2 1

5 , 3

 = 2x393x ( 1 2 0 , 44 0 , 44 ) 960 ( / )

2

5 ,

m KG

l

5 , 4 2

5 , 3

m KG

g5-8= ( 1 2 ) 41,,15

2

3 2

- Do tường truyền vào :

+ Ngoài trục A xây tường dày 200 :

gt200 =ntxtx btxht = 1,2x1800x0,2x(3,2-0,3) =1253 (KG/m)+ Ở nhịp A-B và B-C xây tường dày 100 :

Trang 13

- Do trọng lượng bản thân cột :

GC4,5=bcxhcxxnxhtầng=0,2x0,2x2500x1,1x3,2=352 (KG)

GC2,3=bcxhcxxnxhtầng=0,3x0,3x2500x1,1x3,2=792 (KG)

° Nút ở đầu consol A’:

- Do sàn S3 và S4 truyền vào :

Gs=gsànx1,4/2x3,5/2 + gBCx1,4/2x3,5/2 =393x0,7x1,75 + 436x 0,7x1,75 =1016 (KG)

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào :

Gdm=nxBTxbdx(hd-hs)x3,5 = 1,1x2500x0,15x(0,3-0,08)x3,5=318 (KG)

- Do tường truyền vào (tường xây dày 200):

Gt =ntxtx btxht x3,5=1,2x1800x0,2x(3,2-0,3)x3,5 =4385 (KG)

NA’=1016+318+4385=5719 (KG)

° Nút tạiû trục A và dầm dọc :

- Do sàn S2 truyền vào :

° Nút tạiû trục B và dầm dọc :

- Do sàn S1 và S2 truyền vào:

Gs=3,5/2x3,5/2x393=1204 (KG)

- Do dầm dọc bên nhịp 6-7 truyền vào :

Gd=nxBTxbdx(hd-hs)x3,5/2

= 1,1x2500x0,2x(0,3-0,08)x1,75=212(KG)

- Do tường truyền vào:Gt=1096 (KG)

- Xác định phản lực của dầm DP1 :

Dầm DP1 có tĩnh tải :

- Do sàn S5 và S8 truyền vào

g8=436x ( 1 2 )

2

1 ,

1 , 1

Trang 14

- Do trọng lượng bản thân của dầm 200x200.

gd = 0,2x(0,2-0.08)x2500x1,1 = 66(KG/m)Tổng tải trọng tác dụng lên dầm phụ DP1 :g=207+246+626+66=1145 (KG/m)

KG

- Xác định phản lực của dầm DP2 :

Dầm DP2 có tĩnh tải :

- Do sàn S6 và S7 truyền vào

2

5 , 1 393 8

KG

- Xác định phản lực của dầm DP3 :

Dầm DP3 có tĩnh tải :

- Do sàn S5,S6,S7 và S8 truyền vào

Trang 15

5 , 1

5 , 1

- Do phản lực của dầm DP1 và DP2

VA

VB

1236(KG/m)1145(KG) 810(KG)

3 , 2 810 5

, 4

4 , 3 1145 2

5 , 4

2 , 2 810 5

, 4

1 , 1 1145 2

5 , 4 1236

- Xác định phản lực của dầm D1 :

Dầm D1 có tĩnh tải :

- Do sàn S2,S5 và S6 truyền vào

2

5 , 3 393 8

5

Trang 16

g5= 246

2

2 393 8

5 , 1 3457 2

5 , 3 770

2 3457 2

5 , 3 770

° Nút tạiû trục C :

- Do sàn S1 truyền vào : G1= 393 602

2

5 , 3 2

5 , 3 2

- Do trọng luợng bản thân dầm :GD=424/2=212 (KG)

- Do trọng lượng tường :Gt=1253x3,5/2=2193 (KG)

- Xác định phản lực của dầm D2:

Dầm D2 có tĩnh tải :

- Do sàn S8,S9 và S7 truyền vào:

g8=436x ( 1 2 )

2

1 ,

1 , 1

Trang 17

g7= 204

2

5 , 1 436 8

7 , 0

Ta có :

5 , 3

5 , 1 4060 2

5 , 3 1733

2 4060 2

5 , 3 1733

° Nút ở đầu consol C’:

- Do sàn S9 truyền vào :G9=0,35x3,5x436=534 (KG)

- Do trọng lượng bản thân dầm môi truyền vào:GDM=318 (KG)

NC’=534+318=852 (KG)

BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT

Trang 18

- Sàn lầu 1:

D1 D2

S2 S2

A'

B'

C' D' E' F'

Trang 19

b-Tải tập trung tại nút:

- Do trọng lượng bản thân cột :

GC1=bcxhcxxnxhtầng=0,35x0,35x2500x1,1x3,2=1078 (KG)

°Nút ở đầu consol C’:

- Do sàn S9 và S10 truyền vào :

Trang 20

a-Tải phân bố đều:

- Dầm nhịp B-C do ô sàn S1 và S3 truyền vào :

2

2 , 3 393 8

393     2   3 ; với 0 , 46

3 , 1 2

2 , 1

5 , 3

b-Tải tập trung tại nút:

- Do trọng lượng bản thân cột :

GC Lửng=bcxhcxxnxhtầng=0,35x0,35x2500x1,1x2,8=943 (KG)

° Nút ở đầu consol A’ và F’:

- Do sàn S7 truyền vào :G7=0,8x3,5x436=1221 (KG)

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào :

Trang 21

- Do sàn S7 truyền vào :G7=0,8x3,5x436=1221 (KG)

- Do trọng lượng dầm truyền vào:Gd=424 (KG)

- Do tường dày 200 truyền vào :

Gt=0,2x(2,8-0,3)x1800x1,2x3,5=3780 (KG)

 NA=1221+424+3780=5425 (KG)

° Nút ở đầu consol B’:

- Do ô sàn S6 truyền vào:G6=0,75x3,5x436=1145 (KG)

- Do trong lượng dầm môi truyền vào: GDM=318 (KG)

- Do lan can tay vịn: Glan can=30x3,5=105 (KG)

 NB’=1145+318+105=1568 (KG)

° Nút tại trục B:

- Do ô sàn S6 truyền vào:G6=0,75x3,5x436=1145 (KG)

- Do ô sàn S1 truyền vào:

G1= .( 1 , 75 0 , 15 ) 1 , 6 393 598 2

- Xác định phản lực dầm phụ DP1:

Dầm DP1 có tĩnh tải:

- Do ô sàn S3 và S4 truyền vào:

2

3 , 1 436 8

5

m KG

393     2   3 ;với 0 , 46

3 , 1 2

2 , 1

Trang 22

Dầm DP2 có tĩnh tải:

- Do ô sàn S1, S3 và S4 truyền vào:

2

2 , 3

393     2   3 ; với 0 , 46

35 2

2 , 3

5

m KG

3 , 1

2 , 1 612 2

5 , 3 1238

3 , 2 612 2

5 , 3 1238

- Xác định phản lực dầm phụ DP3:

Dầm phụ có tĩnh tải :

- Do ô sàn S5 truyền vào:g5=0,6x393=236 (KG/m)

- Do trọng lượng bản thân dầm phụ:gd=66 (KG/m)

gDP3=236+66=302 (KG/m)

3000

BA

Trang 23

Dầm D1 có tĩnh tải :

- Do ô sàn S3 và S4 truyền vào:

2

2 , 1 393 8

5

m KG

436     2   3 ;với 0 , 3

3 , 2 2

3 , 1

- Phản lực tại gối của dầm phụ DP3: VA=453 (KG)

- Phản lực tại gối của dầm phụ DP1: VA=612 (KG)

- Phản lực tại gối :

5 , 3

2 , 1 1065 2

5 , 3 869

3 , 2 1065 2

5 , 3 1238

- Xác định phản lực dầm D2:

Dầm D2 có tĩnh tải :

- Do ô sàn S2 truyền vào:

2

5 , 3 393 8

5

m KG

Trang 24

1200 2300

2 , 1 453 2

5 , 3 1091

3 , 2 453 2

5 , 3 1091

° Nút tại truc E:

- Do ô sàn S2 truyền vào :

2

5 , 3 2

5 , 3 2

a-Tải phân bố đều :

- Dầm nhịp A-B ; B-C ; C-D ; D-E ; E-F :

Trọng lượng bản thân đà kiềng:gĐK=1,1x2500x0,2x0,3=165 (KG/m)Trọng lượng của tường :gt=1,2x1800x0,1x(3-03)=583 (KG/m)

Trang 25

ĐK2 ĐK2

ĐK1 ĐK1

C2 C2

C1 C1

C1

8 6

ĐK2 ĐK2

ĐK2 ĐK2

ĐK3 ĐK3(200x300)

C3

C2 C2

C2

C2

C2

C1 C1

C D E F

MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN ĐÀ KIỀNG

B'

b-Tải tập trung tại nút :

- Do trọng lượng bản thân cột :

GC Trệt=bcxhcxxnxhtầng=0,35x0,35x2500x1,1x3 =1011 (KG)

° Nút tại trục A:Do trọng lượng bản thân đà kiềng truyền vào

NA=1,1x2500x0,2x0,3x3,5=578 (KG) Nút tại trục B:

Trang 26

- Do đà kiềng :GĐK=578 (KG)

- Do tường truyền vào (tường dày 100):

Gt=583x3,5=2040 (KG)

 NB=578+2040=2618 (KG)

- Xác định phản lực đà kiềng ĐK8:

Đà kiềng ĐK8 có tĩnh tải: (Đà kiềng ĐK8 có tiết diện 150x300)

( KG)

- Xác định phản lực đà kiềng ĐK7:

Đà kiềng ĐK7 có tĩnh tải: (Đà kiềng ĐK7 có tiết diện 150x300)

- Phản lực tại gối :

5 , 3

2 , 1 460 2

5 , 3 707

3 , 2 460 2

5 , 3 707

Trang 27

- Xác định phản lực đà kiềng ĐK3:

Đà kiềng ĐK3 có tĩnh tải: (Đà kiềng ĐK3có tiết diện 200x300)

2 , 1 460 2

5 , 3 748

3 , 2 460 2

5 , 3 748

Trang 28

B.Hoạt tải :

- Sàn mái : - Hoạt tải do sàn mái gồm:

+ hoạt tải sửa chữa:pSC= 75x1,3 = 98 Kg/m2

+ hoạt tải ngậm nước ở sàn sênô: psênô= 1000x0,2 = 200 KG/m2

 Do chỉ có sửa chữa và nước mưa nên ta chỉ xét đến hoạt tải ngắn hạn của sàn mái

a- Tải phân bố đều: Do hoạt tải trên sàn truyền vào:

+ Phần ngắn hạn:

- Dầm nhịp A-B do ô sàn S1 truyền vào :

pA-B=2x ( 1 2 )

2

3 2 1

5 , 3

 = 2x98x ( 1 2 0 , 44 0 , 44 ) 239 ( / )

2

5 ,

m KG

5 , 3

m KG

° Nút ở đầu consol A’: Do hoạt tải trên sàn S3 truyền vào

PA’=psênôx1,4/2x3,5=200x0,7x3,5=490 (KG)

° Nút ở đầu consol A: Do hoạt tải trên sàn S3 và S1 truyền vào

PA=psênôx1,4/2x3,5 +pSCx3,5/2x3,5/2 =200x0,7x3,5+ 98x1,75x1,75=790 (KG)

° Nút tạiû trục B:Do sàn S1 và S2 truyền vào

Trang 29

Phần ngắn hạn 490 790 600 545 245

- Sàn từ lầu 2 đến lầu 5 :

a- Tải phân bố đều: Do hoạt tải trên sàn truyền vào

- Dầm nhịp A-B do ô sàn S2 truyền vào :

+ Phần dài hạn:

pDH=2x ( 1 2 )

2

3 2

4 2

5 , 3

 = 2x39x ( 1 2 0 , 44 0 , 44 ) 95 ( / )

2

5 ,

m KG

pNH=2x ( 1 2 )

2

3 2 1

5 , 3

 = 2x156x ( 1 2 0 , 44 0 , 44 ) 381 ( / )

2

5 ,

m KG

+ Phần dài hạn:

° Do ô sàn S1 truyền vào :

p1= ( 1 2 )

2

3 2

l

5 , 4 2

5 , 3

m KG

+ Phần ngắn hạn:

° Do ô sàn S1 truyền vào :

p1= ( 1 2 )

2

3 2

l

5 , 4 2

5 , 3

m KG

Trang 30

 pNH= 206 + 130 =336 (KG/m)

BẢNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG

b- Tải phân tập trung : Do phần còn lại của hoạt tải trên sàn truyền vào nút

° Nút ở đầu consol A’: Do sàn S3 và S4 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NA’=pDHx1,4/2x3,5/2 + pDHx1,4/2x3,5/2 =39x0,7x1,75 + 168x 0,7x1,75 =254 (KG)

+ Phần ngắn hạn:

NA’=pNHx1,4/2x3,5/2 + pNHx1,4/2x3,5/2 =156x0,7x1,75 + 312x 0,7x1,75 =573 (KG)

° Nút tạiû trục A: Do sàn S2 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NA=(1,75x1,75x39)+(0,7x1,75x168)+(0,7x1,75x39)=373(KG)

+ Phần ngắn hạn:

NA =(1,75x1,75x156)+(0,7x1,75x312)+(0,7x1,75x156)=1051(KG)

- Xác định phản lực của dầm DP1 :

Dầm DP1 có hoạt tải do sàn S5 và S8 truyền vào

+ Phần dài hạn:

p8=39x ( 1 2 )

2

1 ,

1 , 1

1 , 1

Trang 31

pNH=74+98=172 (KG/m)

Ta có : VA=VB= 172 ( )

2

2 172

DH=44(KG/m)NH=172(KG/m)

- Xác định phản lực của dầm DP2 :

Dầm DP2 có hoạt tải do sàn S6 và S7 truyền vào

+ Phần dài hạn:

2

5 , 1 39 8

VB

VA

DH=37(KG/m)NH=146(KG/m)

- Xác định phản lực của dầm DP3 :

Dầm DP3 có hoạt tải do sàn S5,S6,S7 và S8 truyền vào

+ Phần dài hạn:

5 , 1

5 , 1

Trang 32

p 7=23 (KG/m)

2

1 , 1 168 8

3 , 2 28 5

, 4

4 , 3 44 2

5 , 4

2 , 2 28 5

, 4

1 , 1 44 2

5 , 4

5 , 1

5 , 1

Trang 33

3 , 2 110 5

, 4

4 , 3 172 2

5 , 4 220

2 , 2 110 5

, 4

1 , 1 175 2

5 , 4 220

- Xác định phản lực của dầm D1 :

Dầm D1 có hoạt tải do sàn S2,S5 và S6 truyền vào

+ Phần dài hạn:

2

5 , 3 39 8

5 , 1 166 2

5 , 3 64

2 166 2

5 , 3

Trang 34

Ta có :

5 , 3

5 , 1 591 2

5 , 3

2 591 2

5 , 3 258

° Nút tạiû trục B: Do sànS1, S2 và dầm dọc D1 bên nhịp 7-8

+ Phần dài hạn:

2

1 2

5 , 3 2

5 , 3

5 , 3 2

5 , 3

° Nút tạiû điểm B’ :do phản lực của dầm phụ DP1 truyền lên

+ Phần dài hạn: NB’=44 (KG)

+ Phần ngắn hạn: NB’=172 (KG)

- Xác định phản lực của dầm D2:

Dầm D2 có hoạt tải :

+ Phần dài hạn : Do sàn S8,S9 và S7 truyền vào

p8=168x ( 1 2 )

2

1 ,

1 , 1

7 , 0

Trang 35

Ta có :

5 , 3

5 , 1 189 2

5 , 3

1 , 1

7 , 0

B

Ta có :

5 , 3

5 , 1 682 2

5 , 3 225

° Nút tạiû trục C :Do sàn S1 và phản lực của dầm D2 truyền vào

+ Phần dài hạn:

° Nút ở đầu consol C’: Do sàn S9 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NC’= 168x0,35x3,5= 206 (KG)

Trang 36

+ Phần ngắn hạn:

NC’= 312x0,35x3,5= 382 (KG)

- Sàn từ lầu 1:Tương tự như lầu 2 nhưng chỉ khác lực tập trung ngay tại nút ở đầu

consol C’

° Nút ở đầu consol C’: Do sàn S9 và S10 truyền vào

+ Phần dài hạn:

a- Tải phân bố đều: Do hoạt tải trên sàn truyền vào

- Dầm nhịp B-C: do ô sàn S1 và S3truyền vào :

+ Phần dài hạn:

p1=2x 39

2

2 , 3 8

3 , 1 90 5

, 4

2 , 3 78

m KG

3 , 1 180 5

, 4

2 , 3 312

m KG

- Dầm nhịp C-D: do ô sàn S5 truyền vào :

+ Phần dài hạn:

Phần ngắn hạn 573 1051 1183 172 1116 382

Lầu 1

Phần ngắn hạn 573 1051 1183 172 1116 1256

Trang 37

+ Phần ngắn hạn:

pNH=0,6x2x240=288 (KG/m)

- Dầm nhịp D-E: do ô sàn S2 truyền vào :

+ Phần dài hạn:

pDH=2x39x ( 1 2 )

2

5 ,

5 , 3

5 , 3

BẢNG TỔNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG

b- Tải phân tập trung : Do phần còn lại của hoạt tải trên sàn truyền vào nút

° Nút ở đầu consol A’: Do sàn S7 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NA’=0,8x3,5x168=470 (KG)

+ Phần ngắn hạn:

NA’=0,8x3,5x312=874 (KG)

° Nút tạiû trục A: Do sàn S7 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NA=0,8x3,5x168=470 (KG)

+ Phần ngắn hạn:

NA=0,8x3,5x312=874 (KG)

° Nút tạiû trục B’: Do sàn S6 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NB’=0,75x3,5x168=441 (KG)

+ Phần ngắn hạn:

N B’=0,75x3,5x312=819 (KG)

° Nút tạiû trục B: Do sàn S6 và S1 truyền vào

+ Phần dài hạn:

NB=0,75x3,5x168+2x(0,15+1,75)x 39

2

2 , 3 2

Phần ngắn hạn 274 288 406

Ngày đăng: 01/09/2016, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 7 - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
7 (Trang 1)
BẢNG HOẠT TẢI SÀN - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG HOẠT TẢI SÀN (Trang 2)
SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM CỘT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM CỘT (Trang 6)
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI LÊN MÁI - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI LÊN MÁI (Trang 8)
BẢNG TỔNG TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG (Trang 12)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 18)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 19)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 24)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 27)
BẢNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG (Trang 30)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 36)
BẢNG TỔNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM KHUNG (Trang 37)
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔNG HỢP LỰC TẬP TRUNG TẠI NÚT (Trang 43)
BẢNG TẢI TRỌNG PHÍA GIÓ ĐẨY - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TẢI TRỌNG PHÍA GIÓ ĐẨY (Trang 44)
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC - TM KHUNG TRUC7(OK) -2
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC (Trang 61)
w