Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripe
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỤY ANH, THÁI BÌNH
TRẮC NHIỆM HÓA HỌC QUYỂN VIII
ĐỀ 1
1 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
2 Cho V lit hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg thu được 25,2 gam
hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 có trong V lit hỗn hợp khí A là
3 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8, 7) Dãy nào được xếp theo thứ
tự giảm dần tính axit?
A H3XO4>H2YO4>HZO4 B HZO4 > H2YO4>H3XO4 C H2YO4>HZO4>H3XO4 D H2ZO4>H2YO4>HXO4
dung dịch có pH =2 là
5 Cho các phát biểu sau:
1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch
3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm
4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi
5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại Các phát biểu sai là
duy nhất và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là?
7 Trong bảng tuần hòan các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của hợp chất
tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng:
CO2 đến dư vào lại có m gam kết tủa nữa Nồng độ mol của dung dịch AlCl3 là
9 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử là
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) AgNO3 + dung dịch Fe(NO3)2
e) HCHO + H2
0 ,
t Ni
f) Cl2 + Ca(OH)2 g) C2H4 + Br2 h) glixerol + Cu(OH)2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
1H và 2
1H Số nguyên tử củađồng vị 12H trong 1ml nước là
Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp X và đun nóng thu được 8,80 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
dịch hỗn hợp gồm KNO3 0,1M và NaOH 1,0M Kết thúc phản ứng, thu được V lít hỗn hợp khí (ở đktc) Giá trị của V là
17 Cho phương trình ion sau: Al + NO3 + OH + H2O AlO2 + NH3
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
18 Một hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, O có ít hơn 3 nguyên tử oxi, có phân tử khối bằng 90 Cho X tác dụng hết với Na
thấy số mol H2 sinh ra bằng số mol X tham gia phản ứng X không tác dụng với NaOH Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 2A 3 B 6 C 5 D 4.
19 Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh bằng thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán
Sau một thời gian ngừng chiếu sáng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và lượng clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu là
20 Cho các dung dịch sau: Anilin, natri phenolat, natri axetat, metylamin Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
21 Cho các chất sau: Clobenzen, axit oxalic, phenyl axetat, glyxin, benzyl clorua Số chất có thể tác dụng với NaOH (trong
điều kiện thích hợp) theo tỉ lệ mol nX : nNaOH = 1 : 2 là
22 Cho 18,4 gam hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol anlylic và etylen glicol tác dụng với Na kim loại (dư) thu được V lít
khí H2 (ở đktc) Mặt khác, đốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu được 30,8 gam CO2 và 18,0 gam H2O Giá trị của V là
tăng 5,6 gam so với dung dịch Fe2(SO4)3 ban đầu Số mol KMnO4 trong H2SO4loãng,dư phản ứng hết với dung dịch Y là
gam Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 36,72 gam Ag Hai ancol là
A CH3OH và C2H5CH2OH B C2H5OH và C2H5CH2OH C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7CH2OH
phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Y có môi trường
27 Trong các công thức sau đây, công thức nào của chất béo:
28 Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua, anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl
benzoat, tơ nilon-6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol, số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehitfomic,axit propionic, etyl axetat, glucozơ, ancol anlylic và isobutilen, rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
thu được hỗn hợp lỏng X (chỉ chứa dẫn xuất brom), trong đó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng sản phẩm cộng 1,2 trong X là
cả quá trình là 75%?
32 Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học:
A Cho anilin từ từ vào dung dịch HCl dư thấy anilin tan dần tạo dung dịch đồng nhất
B Sục khí etilen vào dung dịch brom thấy dung dịch brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất
C Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natriphenolat thấy dung dịch bị vẫn đục
D Nhúng giấy quì tím vào dung dịch propylamin thấy giấy quì tím hóa xanh
khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là
có sơ đồ chuyển hóa sau:
Z T Y ankan đơn giản nhất
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là
Tỉ khối của Y so với hiđro là 18 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc) làm xanh quỳ tím ẩm Giá trị của m là
37 Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,2 gam một muối natri của
axit béo Tên của X là
+ H2
CaO, to
+ NaOH
Trang 338 Cho 16,4 gam hỗn hợp các kim loại Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH (trong điều kiện
có không khí) được m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là
CuSO4, Cu, KNO3, KI, dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất?
210 gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch X Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch X là
41 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X, Y mạch hở có cùng chức hoá học Khi đốt cháy hoàn toàn 21,8 gam hỗn hợp E thu
được 24,64 lít CO2 (ở đktc) và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho 21,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12 gam ancol đơn chức và m gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Giá trị của m là
hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu?
43 Cho các nhận xét sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin Số nhận xét đúng là:
44 X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức mạch hở 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tham gia phản ứng hết với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag m gam X kết hợp vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trị của m là
45 Cho sơ đồ phản ứng: Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) X + H2O X là
khác, đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X thu được 13,44 lít CO2 (thể tích các khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X, Y là
47 Khi cho hỗn hợp Al và K vào nước thấy hỗn hợp tan hết, chứng tỏ
hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này bằng CuO nung nóng, sản phẩm thu được cho phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Khối lượng của ancol có khối lượng mol nhỏ hơn là
trong NH3 Số chất X thỏa mãn tính chất trên là
ĐỀ 2
1 Thực hiện phản ứng nhiệt phân V lít khí metan điều chế axetilen, thu được 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen, hiđro và metan
chưa phản ứng hết Cho toàn bộ X qua dung dịch AgNO3 (dư) trong amoniac thu được 24,0 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
cạn dung dịch thu được 14,4 gam muối khan Y Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử (u) của Z là
4 Chất khí sinh ra khi nhiệt phân muối amoni nitrat là
5 Có các nhận xét sau:
- Chất béo thuộc loại chất este
- Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
- Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin Số nhận xét đúng là
Trang 4A 2 B 3 C 5 D 4.
6 Cho dóy cỏc chất và ion: Fe, Cl2, SO2, HCl, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử là:
7 Cho cỏc cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) CuO và Zn (1:1); (c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1);(e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) Fe2O3 và Cu (1:2) Số cặp chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HCl loóng, núng là
trong cỏc ete đú đem đốt chỏy hoàn toàn, thu được 8,96 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đú là
9 Trong cỏc chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III); 3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V), chất cú
đồng phõn hỡnh học là
đặc) Giả sử hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng dung dịch HNO3 72,7% tối thiểu cần dựng để điều chế 57,25 gam axit picric là
dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào ẵ dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của
m là
dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hũa ẵ dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng cỏc muối được tạo ra là
toàn, thu được 0,75m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt
là
Hiđro húa X thu được Y Khi cho 0,1 mol Y phản ứng với Na dư giải phúng 2,24 lit H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là
NaOH đặc, d , t p Hai chất Y và Z lần lượt là:
16 Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y Chia 32,6 gam hỗn hợp A thành 2 phần bằng nhau Xà phũng hoỏ hoàn toàn phần I
bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M đun núng, thu được 1 ancol và 2 muối Cho phần II tỏc dụng với lượng dưdung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng và cụng thức của cỏc este X,Y cú trong hỗn hợp A lần lượt là:
17 Trong cỏc phản ứng để thực hiện dóy biến húa:
CHCH CH3CHO C2H5OH CH3COOH CH3COOCH3 CH3COONa CH4 CHCH Số phản ứng oxi húa - khử là
18 Dóy gồm cỏc kim loại đều cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối là:
19 Điều nào sau đõy đỳng khi núi về cacbon đioxit?
A Làm vẩn đục dung dịch NaOH B Là chất khớ cú thể dựng chữa chỏy khi cú đỏm chỏy magie.
C Cú thể tạo ra ''nước đỏ khụ'' dựng để tạo mụi trường lạnh khụng cú hơi ẩm D Là khớ khụng màu, nhẹ hơn khụng khớ.
20 Nung 4,46 gam hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 5,42 gam hỗn hợp Y
Hũa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đó phản ứng là
21 Tập hợp ion sau cú thể cựng tồn tại trong một dung dịch:
A K+, Na+, CO32-, HCO3-, OH- B Cu2+, Na+, Cl-, NO3-, OH- C Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl- D Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
22 Cú năm chất hữu cơ: C6H5OH(1); m-CH3C6H4OH (2); m-O2NC6H4OH (3); p-CH3C6H4OH (4); p-O2NC6H4OH (5);
CH3CH2OH (6); CH2ClCH2OH (7); 2,4,6-(NO2)3C6H2OH (8) Chiều tăng dần độ linh động của nguyờn tử H trong nhúm OH của cỏc hợp chất trờn (từ trỏi qua phải) lần lượt là
23 Cõu mụ tả đỳng tớnh chất của cỏc kim loại kiềm khi sắp xếp chỳng theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần là:
A Bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần B Khả năng phản ứng với nước mạnh dần.
Trang 524 Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp X gồm có anđehit acrylic và một anđehit no đơn chức Y cần 2,296 lít oxi (ở đktc)
Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư được 8,50 gam kết tủa CTCT của Y là
đktc) Dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng với NaOH dư (không có mặt không khí) thu được 45 gam kết tủa trắng xanh.Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng là
đồng thời cả 3 gốc axit trên có thể là
27 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của sắt và crom?
B Sắt và crom đều phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ cao theo cùng tỉ lệ về số mol.
C Sắt là kim loại có tính khử yếu hơn crom
không có không khí
28 Hợp chất A1 có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ: A1 NaOH A2 dd H SO 2 4 A3 dd AgNO /NH 3 3 A4
Công thức cấu tạo của A1 là
y là
đây không đúng?
V, a và b là
thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5,0 gam kim loại không tan (cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa-khử trong dãyđiện hóa như sau: Fe2+/Fe; H+/H2; Fe3+/Fe2+ ) Giá trị của V là
một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4 và FeSO4 C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4
36 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl
Số trường hợp có xảy ra phản ứng là
hợp X tác dụng với 4,04 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc và đun nóng) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng estehóa đều bằng 70%) Giá trị của m là
38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí CO qua ống sứ chứa bột Al2O3, nung nóng (2) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
(5) Điện phân dung dịch CuCl2 (6) Điện phân KCl nóng chảy
Số thí nghiệm có ion kim loại bị khử là:
39 Cho các chất phenylaxetilen (1), vinyl clorua (2), axeton (3), axetanđehit (4), benzanđehit (5) Những chất tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 là
40 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C C 2H2 C C 2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m C 3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí nhiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Y Hòa tan Y bằng dung dịch HCl (dư), thấy còn lại m gam chất rắn Z Giá trị của m là
42 Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam
muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Trang 6Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A xuất hiện kết tủa màu trắng
B xuất hiện kết tủa màu xanh
C đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt
D đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch có màu xanh
Fe2+, NO
3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)
2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r) 3) N2O4(k) 2NO2(k)
4) H2(k) + I2(k) 2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ
hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 là 16,111 Công thức phân tử của A là
A C4H10 B C5H12 C C3H8 D.C6H14
ĐỀ 3
1 Trong công nghiệp HCl có thể được điều chế bằng phương pháp sunfat theo phương trình phản ứng:
2NaCl(tinh thể) + H2SO4(đặc) → 2HCl + Na2SO4 Phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI do
C HBr và HI sinh ra là chất độc D có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4 (đặc, nóng)
2 Phát biểu không đúng là:
A Fe3+ khử được Cu ,do căp Fe3+/Fe2+ đứng sau cặp Cu2+/Cu trong dãy điện hóa
C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
muối khan (gồm 3 muối) Nung muối này tới khối lượng không đổi thu chất rắn có khối lượng là
ở anot là:
A Fe3+ nhận electron trước và tiếp theo là Cu2+ B Cl- nhường electron trước, H2O nhường electron sau
C Fe3+ nhận electron trước và H+ nhận electron cuối cùng là Cu2+ D chỉ có Cl- nhường electron
5 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 118,8 kg
xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:
vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07 gam khí Nồng độ mol của 2 muối là
(b – c) = 3a Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đktc) cần là:
hoà tan trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí NO, N2 theo tỷ lệ mol là 2: 1 Thể tích của hỗn hợp khí (đktc) là
mol 1:1, C không phản ứng Số đồng phân của A, B, C lần lượt là
Trang 713 Cho các hạt vi mô: Al , Mg , Na, O , F Dãy được xếp đúng thứ tự tăng dần bán kính hạt nhân là
A Al3+< Mg2+<Na+<O2-<F- B Al3+<Mg2+<Na+<F-<O2- C Na+< Mg2+<Al3+< F-<O2- D O2-<F- < Na+< Mg2+<Al3+
kết tủa thu được là:
15 Cho các hợp chất sau: SO2, CO2, NH4Cl, PCl5, SO3, H2SO4 theo quy tắc bát tử số trường hợp có liên kết cho nhận là:
16 Thực hiện các thí nghiệm sau đây:
(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
(3) Chiếu sáng hỗn hợp khí metan và clo (4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường(5) Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C (6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (với xúc tác Ni)(7) Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH (8) Cho anilin tác dụng với dung dịch brom
(9) Cho metyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 (10) Cho glixerol tác dụng với Na
Những thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là:
đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Mặt khác cho 27,6 gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
Ca(HCO3)2, CaCl2 Số phản ứng hoá học đã xảy ra là:
19 Cho 8,0 gam một ankan X phản ứng hết với clo chiếu sáng sinh ra 2 chất hữu cơ Y và Z ( dhơiY/H2 < dhơiZ/H2 < 43) Sản phẩm của phản ứng cho đi qua dung dịch AgNO3 dư thu được 86,1 gam kết tủa Tỉ lệ mol Y : Z bằng:
dịch nước Br2 Cho 0,3 mol hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
hỗn hợp lỏng X, trong đó khối lượng sản phẩm công 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng sản phẩm cộng 1,2 trong X là:
22 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 91,30 gam kết tủa V lít khí NO2 và số mol HNO3 cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X lần lượt là:
A 53,76 lít; 3,0 mol B 17,92 lít; 3,0 mol C 17,92 lít; 1,5 mol D 53,76 lít; 2,4 mol
24 Một chất hữu cơ mạch hở, không phân nhánh (chỉ chứa C, H, O) Trong phân tử X chỉ chứa nhóm chức có nguyên tử H
linh động, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Khi cho X tác dụng với Na thì số mol khí sinh ra bằng số mol X phản ứng Biết X
có khối lượng phân tử là 90 đvC Số công thức cấu tạo phù hợp X là:
25 Xét cân bằng trong bình kín có thể tích không đổi: X (khí) 2Y (khí) Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt cân bằng thì thấy:
Ở 350C trong bình có 0,730 mol X; Ở 450C trong bình có 0,623 mol X Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thêm Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch B Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
C Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
Để nguội chén và cân lại , thấy nặng m3 gam với m3 > m1 Trong số các chất: NH4NO3, NaNO3, NH4Cl, Br2, KHCO3, Fe, Fe(OH)2, FeS2
khan Để hòa tan hết m gam Fe trên cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và Fe(NO3)3 0,025M (sản phẩm khử N+5 là NO duy nhất)?
Trang 830 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X có công thức HOOC-(CH2)n-COOH, cho sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong thu được 30 gam kết tủa Y là một rượu no đơn chức khi bị đun nóng với H2SO4 đặc thì tạo ra olefin Đốt cháy hoàn toàn một este đa chức tạo bởi X và Y được tỉ lệ khối lượng CO2 : H2O tương ứng là 176 : 63 Vậy n có giá trị bằng:
31 Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e);
poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g) Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
32 Chọn phát biểu chính xác:
tổng khối lượng H2 và Cl2 thoát ra (bỏ qua độ tan của khí và sự bay hơi của nước)
B Hai muối tác dụng được với nhau (trong dung dịch) thì sản phẩm luôn là 2 muối mới.
C Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn đẩy được kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
D Hai axit không thể tác dụng được với nhau
33 Este X tạo bới ancol no đơn hở và axit đơn hở không no chứa hai nối đôi trong gốc Đốt cháy m gam X thu 15,232 lít khí
CO2 (đktc) và 11,52 gam nước.Thể tích NaOH 0,1M cần xà phòng hoá hoàn toàn 1/4 lượng X ở trên là:
gam kết tủa Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đalà:
35 Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm vào 400 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y chứa 4
chất tan có nồng độ mol/l bằng nhau Hai kim loại trong X là :
36 Tìm nhận xét sai trong các nhận xét sau đây:
A Có các nguyên tố hóa học: 9X; 13M; 15Y; 17R Thứ tự các nguyên tố có độ âm điện tăng dần là: M < Y < X.< R
B Có các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán
kính nguyên tử từ trái sang phải là: K, Mg, Si, N
C Có ba loại hợp chất cao phân tử là PVC, thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6 Loại polime kém bền về mặt hoá học (dễ bị axit và
kiềm tác dụng) là nilon-6,6
D Có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo
khử hết thì thu được V lít khí ở anot Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là:
thu được khí NO và dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thì khối lượng muối khan thu được là:
hợp C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:
axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2 (Y1) và 2 sản phẩm khác tương ứng là X2 và Y2 Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2
41 Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, phenol, axit fomic, axetandehit, ancol anlylic, anilin Số dung
dịch ở trên làm mất màu dung dịch brom trong dung môi nước là:
43 Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin Biết rằng phân tử khối của X là 6285 Số mắt xích
Val trong phân tử X là
44 Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k) ; ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) Giảm nhiệt độ; (2) Tăng áp suất chung của hệ phản ứng; (3) Dùng thêm chất xúc tác Fe; (4) Giảm nồng độ của NH3 Những biện pháp nào làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A C2H4 hoặc C2H5OH B CH3CHO hoặc CH3CH2Cl C CH3CHO D C2H5OH
46 Để phản ứng hoàn toàn với m gam metyl salixylat cần vừa đủ 1,08 lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
gam X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa có khối lượng là
toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1 Giá trị của a là
49 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2 (b) Cho Fe vào dung dịch HCl (c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư (d) Đốt dây sắt trong hơi brom (e) Cho FeO vào dung dịch HSO loãng, dư Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Trang 9A 1 B 3 C 2 D 4
E → F (ancol bậc III) Y, Z, T, E, F là các sản phẩm hữu cơ chính được tạo ra Tên gọi của X là
ĐỀ 4
1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
B Axit benzoic tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với phenol.
C Axeton có thể điều chế được bằng cách nhiệt phân canxi axetat.
D Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol.
2 Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit ađipic thu được 39,2 lít
CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là
4 Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Hỏi cứ bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
5 Phát biểu không đúng là:
A Vật liệu compozit, vật liệu nano, vật liệu quang điện tử là những vật liệu mới có nhiều tính năng đặc biệt.
C Các chất: Penixilin, amphetamin, erythromixin thuộc loại thuốc kháng sinh, còn: Seduxen, moocphin, ampixilin thuộc loại
chất gây nghiện
D Việc sử dụng các chất: Fomon, ure, hàn the, phân đạm trong bảo quản và chế biến thực phẩm là vi phạm vệ sinh an toàn
thực phẩm
Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tiến hành điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 3,6345 ampe trong thời gian t giây thấy khối lượng cactot tăng 0,88 gam (giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catot) Giá trị của t là
7 Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một
nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là
và 7,92 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam Y tác dụng hết với H2 (Ni, to) rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với kali(dư) thấy thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của Y2 là
9 Xà phòng hóa hoàn toàn 1,89 gam một chất béo cần 67,5 ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là
tan duy nhất) và V lít (đktc) hỗn hợp D (hóa nâu ngoài không khí) chứa hai khí Giá trị của V là
11 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon X bất kì thu được b mol CO2 và c mol H2O, nếu b - c = a thì X là ankin.(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có hiđro (c) Trong thành phần của gốc tự do phải có ít nhất hai nguyên tử(d) Muối ăn dễ tan trong benzen (e) Ở trạng thái rắn, phenol không tồn tại liên kết hiđro liên phân tử.(g) Trong phân tử canxi axetat chỉ có liên kết cộng hóa trị (h) Ở điều kiện thường, các este đều ở trạng thái lỏng
(i) Trong phân tử hợp chất hữu cơ chứa (C, H, O) thì số nguyên tử H phải là số chẵn Số phát biểu sai là
12 Khi so sánh 2 oxit Al2O3 và Cr2O3, phát biểu không đúng là:
A Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.
C Hai oxit đều tan được trong dung dịch NaOH loãng, nguội.
D Oxi trong 2 oxit đều có điện hóa trị bằng 2-.
13 Cho các chất: isobutan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, đivinyl, metylxiclopropan, toluen, naphtalen, xiclohexan,
xiclohexen Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nước brom là
14 Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat,metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
15 Hợp chất T được tạo bởi 4 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim R và X (số hiệu nguyên tử của R nhỏ hơn số hiệu nguyên tử
của X) Tổng số hạt mang điện trong một phân tử T là 20 Phát biểu sai là:
A Hợp chất T có thể tạo được liên kết hiđro với nước.
B Trong các hợp chất với các nguyên tố khác, R có thể có số oxi hóa bằng -1.
Trang 10C Ở trạng thái kích thích, nguyên tử nguyên tố X có 5 electron độc thân.
tan Z và khí T Cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa
A Fe(OH)2 và Fe(OH)3 B Fe(OH)2 và Zn(OH)2 C Fe(OH)2 D Fe(OH)2, Zn(OH)2 và Fe(OH)3
đa thu được là
hơn hoặc bằng số mol CO2 Đốt cháy 0,15 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,25 mol Ba(OH)2 thấy tạo thành a gam kết tủa.Giá trị của a là
chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là
20 Hợp chất hữu cơ no, mạch hở X chỉ chứa C, H, O X có khối lượng mol phân tử là 90 gam/mol Cho X tác dụng với
NaHCO3 thì có khí bay ra Cho X tác dụng hết với Na thu được số mol H2 bằng số mol X Số công thức cấu tạo của X thỏa
mãn điều kiện bài toán là:
dịch NaOH 1M vào 500 ml dung dịch AlCl3 aM, thu được 2m gam kết tủa Giá trị của a là:
muối khan Giá trị của m là:
23 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z
vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Vậy chất X
có thể là:
một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào sau đây:
làm thuốc giảm đau Cho 0,1 mol Y phản ứng với dung dịch NaOH dư Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là
28 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn để điều chế nước Gia-ven.
B Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
C Axit HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô.
29 Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, AlCl3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
32 Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp gồm một ancol no đơn chức và một anđehit no đơn chức có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử thu được 13,44 lit CO2 (ở đktc) và 12,6 gam H2O Công thức cấu tạo của ancol và anđehit là
A C2H5OH, CH3CHO B C4H9OH, C3H7CHO C C3H7OH, C2H5CHO D CH3OH, HCHO
33 Trung hoà 100 ml dung dịch chứa một axit cacboxylic X nồng độ 0,1M cần vừa đủ 16 gam dung dịch NaOH 5%, thu được
1,48 gam muối Công thức của X là
A HOOC-CH2-COOH B HOOC-COOH C CH3COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH
rắn Giá trị của m là:
thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 23: Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng CuO dư, nung nóng
thu được hỗn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75 X làm mất màu vừa đủ 200ml dung dịch Br21,5M Giá trị của m là
phản ứng tráng bạc là
Trang 11A 3 B 6 C 4 D 5.
37 Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch
Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
38 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2,
H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
39 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Glucozơ và Fructozơ là đồng phân của nhau.
B Trong phân tử Amilozơ tồn tại cả liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit
C Thủy phân Saccarozơ thu được 2 monosaccarit khác nhau.
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ cùng thu được một monosaccarit.
40 Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3-COO-C6H5 B C6H5-COO-CH3 C C6H5-CH2-COO-CH3 D CH3-COO-CH2-C6H5
41 Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat,
vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được là (biết hiệu suất các phản ứng este đều 75%)
43 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:
CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (1) > (3) > (4) > (5) > (2) C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (5) > (1) > (2) > (4)
? 2 ? ? 2 X là hợp chất nào của Crom?
46 Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ
phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:
47 Hỗn hợp A gồm metanal và etanal Khi oxi hoá m gam A (hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tương
ứng có dB/A = a Giá trị của a trong khoảng
49 Cho các chất: p-crezol, anilin, benzen, axit acylic, axit fomic, andehit metacrylic, axetilen Số chất tác dụng với dung dịch
Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỷ lệ mol 1 : 1 là
50 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dd
HCl thu được 31.68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
ĐỀ 5
chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có x gam Ag kết tủa Giá trị của x là:
cháy hoàn toàn X thu được Vlit CO2 (đktc) và 46,8 gam H2O Giá trị m và V là
lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,564 gam Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thì thu được 7,776 gam Ag Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là
5 Cho từ từ dung dịch chứa 0,15 mol HCl vào dung dịch chứa 0,05 mol Na2CO3 và 0,07 mol KHCO3, khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
Trang 126 Hỗn hợp X gồm bốn hợp chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi khai có tỉ khối hơi so với hiđro là 17,25 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Z có số electron p bằng 1,667 lần số electron s R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là :
bị phân hủy một phần Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ
lệ thể tích VO2 : V KK =1:4 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết
cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22 % thể tích Giá trị m (gam) là
9 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2 (2) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa 1 mol NaHCO3.(3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa 1 mol AlCl3 (4) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa 1 mol CuCl2
(5) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4] (6) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol
Na2CO3 (7) Sục khí CO2 dư vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4] Phản ứng thu được lượng kết tủa nhiều nhất là
10 X là một sản phẩm của phản ứng este hoá giữa glyxerol với hai axit: axit panmitic và axit stearic Hóa hơi 59,6 gam este X
thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 2,8 gam khí nitơ ở cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cacbon trong 1 phân tử X
là
11 Cho các chất sau: axetilen, axitfomic, saccarozơ, glucozơ, vinylaxetilen; phenylaxetilen axit axetic, metyl axetat, mantozơ,
amoni fomat, axeton, phenyl fomat Số chất có thế tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3:
ứng thấy có m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
hợp B so với H2 là 3,6 Số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí B là (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ; áp suất)
hỗn hợp A, B tạo thành CO2; H2O và 255,8 ml N2 (đo ở 270C và 740 mmHg) A và B là
ml dung dịch KOH 2,6M Tỷ lệ % khối lượng của PCl3 trong X là
khối lượng riêng cuả ancol etylic là 0,8 g/ml:
19 Cho các chất (X): n – Butan; (Y): n – Hexan; (Z): isohexan; (T): neohexan Các chất được xếp theo chiều giảm dần nhiệt
độ sôi?
trong cốc Mối quan hệ giữa V, a, b, x để thu được kết tủa lớn nhất là:
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% cònlại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
22 Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol tripanmitat), 20% stearin (glixerol tristearat) Giả
sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là
của a, b lần lượt là
Trang 13A 0,3 và 0,125 B 0,12 và 0,05 C 0,15 và 0,0625 D 0,6 và 0,25
24 Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nờn từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong phõn tử chứa một
nhúm -NH2 và một nhúm -COOH) Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 95,6 gam Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này
( lớt) C4H10 chưa bị crackinh là
và V lớt khớ NO duy nhất (đktc).Giỏ trị của V là :
Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 27,125 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thờm kết tủa Giỏ trị của m là
28 Cho phơng trình hoá học N2(k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); DH > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
29 X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn Biết oxit của X khi tan trong nớc tạo thành một dung dịch
làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nớc làm xanh giấy quỳ tím, còn Z phản ứng đợc với cả axit và kiềm Trật tự tăng dần số hiệunguyên tử của 3 nguyên tố trên là
của X có dạng là
A [C6H7O2(-OCOCH3)3]n B [C6H7O2(-OCOCH3)2OH]n
C [C6H7O2(-OCOCH3)(OH)2]n D [C6H7O2(-OCOCH3)3]n hoặc[C6H7O2(-OCOCH3)2OH]n
31 Cho phản ứng sau 2CaOCl2 + CO2 CaCO3 + CaCl2 + Cl2O
Trong phản ứng hoá học nêu trên, CaOCl2 đóng vai trò là
C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không là chất oxi hoá, cũng không là chất khử
phân nhánh là
1018 ion và phân tử axit không phân li thành ion Biết nớc phân li không đáng kể pH của dung dịch X là
34 Sự so sỏnh nào sau đõy đỳng với chiều tăng dần tớnh axit?
A C6H5OH < p-CH3-C6H4OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
B p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p-O2N-C6H4OH
C p-CH3-C6H4OH < C6H5OH < p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
D C6H5OH < p-CH3-C6H4OH< p-O2N-C6H4OH< CH3COOH
mol hỗn hợp cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Cụng thức cấu tạo của 2 axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
A H2O/H+ B H2/Ni, t0 C NaOH D Tất cả
thể phõn biệt cỏc muối trờn?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
38 Phương trỡnh húa học nào dưới đõy chứng tỏ aminoaxit là chất cú tớnh khử?
A H2NRCOOH + CH3OH HCl
H2NRCOOCH3 + H2O
B H2NRCOOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
C H2NRCOOH + HNO2 5 100C HO-RCOOH + N2 + H2O
D H2NRCOOH + HCl → H3N+CH2COOH.Cl
-39 Khi điện phõn dung dịch muối, giỏ trị pH ở khu vực gần 1 điện cực tăng lờn Thỡ dung dịch muối đem điện phõn là dung
dịch nào sau đõy?
A CuSO4 B KCl C AgNO3 D K2SO4
40 Hũa tan 10g hỗn hợp chứa 2 muối cacbonat của kim loại húa trị II và III bằng dung dịch HCl, ta thu được dung dịch A và
0,672lớt khớ bay ra (đktc) Khi cụ cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là:
A 9,33 gam B 12,33 gam C 10,33 gam D 11,33 gam
NO và NO2 (cú tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoỏt ra và cũn lại 6 gam chất rắn khụng tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tỏch kết tủa và nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm
về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Trang 1444 Este đơn chức, mạch thẳng X chứa 32% oxi về khối lượng, khi thuỷ phân X, cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng
tráng gương Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra V lít H2 Hoà tan phần hai bằng dung dịch HNO3
loãng dư, thu được dung dịch chứa 39,93 gam muối và 1,5V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V lần lượt là
mol hỗn hợp hai ancol trên bằng oxi, xúc tác Cu với H = 100%, thu được hỗn hợp anđehit Cho hỗn hợp anđehit trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu m gam Ag Giá trị m là
47 Cho các phát biếu sau:
(1) Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
(2) Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
(3) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4
(4) Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
(5) Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
(6) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ
(7) Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
(8) Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
(9) Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon
(10) Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần Số phát biểu đúng là
48 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm eten, propen và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,94 Trong X, tỉ lệ mol của eten và
propen là 2 : 3 Dẫn X qua bột Ni, t0 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,3125 (giả sử hiệu suất phản ứng hiđro hoá hai anken là như nhau) Dẫn Y qua bình chứa dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng m gam Giá trị của m là
49 Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
ĐỀ 6
1 Cho các nhận định sau:
(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure
(2) Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin
(3) Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit
(4) Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức
(5) Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa
(6) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương Các nhận định đúng là
2 Khi cho ankan A (ở thể khí ở điều kiện thường) tác dụng với brom đun nóng, thu được hỗn hợp X chứa một số dẫn xuất
brom, trong đó dẫn xuất chứa nhiều brom nhất có tỉ khối so với hiđro là 101 Số dẫn xuất brom trong X chứa
dung dịch Y và 13,44 lít NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Để trung hoà một nửa dung dịch Y cần dùng 550 ml dung dịch NaOH 1M.Giá trị của m là
4 Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl2 (2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm (4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu2+
(5) Ngâm lá Cu trong dung dịch FeCl3 (6) Ngâm đinh Fe trong dung dịch CuSO4
(7) Ngâm đinh Fe trong dung dịch FeCl3 (8) Dây điện bằng Al nối với Cu để trong không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
Trang 15A 3 B 5 C 6 D 4
dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trộn từ từ đến hết 300 ml dung dịch X vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 4,275 gam kết tủa Dung dịch X cú pH bằng
8 Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol axit propanoic và 0,1 mol metyl axetat phản ứng với dung dịch chứa 0,25 mol KOH Cụ cạn
dung dịch sau phản ứng thu đuợc m gam chất rắn Giỏ trị của m là
Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,625 gam hỗn hợp muối khan Giỏ trị của x bằng
10 Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 400 ml dung dịch Y chứa
43,4 gam chất tan, biết dung dịch Y cú pH bằng 1 Cũng 12,12 gam X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
11 Cú cỏc dung dịch khụng màu chứa trong cỏc lọ riờng biệt khụng nhón sau: AgNO3, HCl, NaNO3, NaCl, FeCl3 và Fe(NO3)2 Chỉ dựng kim loại Cu thỡ số dung dịch phõn biệt được là
12 Cho thế điện cực chuẩn của cỏc kim loại: E0 Ni2+/Ni = - 0,26V; E0 Cu2+/Cu = + 0,34V
Giỏ trị suất điện động chuẩn E0 của pin điện húa Ni-Cu là
13 Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin cú tỉ khối so với hidro bằng 17 Đốt chỏy hoàn toàn một lượng X thu được
CO2 và 3,6 gam H2O Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
14 Cho cỏc nhận xột sau: (1) Liờn kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liờn kết cộng hoỏ trị
(2) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra khụng hoàn toàn và theo nhiều hướng
(3) Người ta dựng phương phỏp chiết để tỏch hỗn hợp rượu etylic và nước
(4) Hidrocacbon khụng no, mạch hở chứa hai liờn kết là ankađien
(5) Trong vinylaxetilen cú 5 liờn kết Số nhận xột khụng đỳng là
15 Điện phõn 200 ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dũng điện 0,804A đến khi bọt khớ bắt đầu thoỏt ra ở catot thỡmất 2 giờ, khi đú khối lượng catot tăng thờm 4,2 gam Nồng độ mol của Cu(NO3)2 trong dung dịch X là
Để phản ứng hết với cỏc chất trong Y cần dựng 300 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tờn gọi của X là
17 Cho một dung dịch chứa 3,045 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyờn tố halogen cú trong tự nhiờn,
ở hai chu kỡ liờn tiếp, số hiệu nguyờn tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 5,47 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là
20 Khi crăckinh dầu mỏ ngời ta thu đợc hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y là đồng phân của nhau, chúng có phân tử khối là 86
Halogen hoá mỗi đồng phân chỉ cho 3 dẫn xuất monohalogen X, Y có tên gọi là
C 3-metyl pentan; 2,3- đimetyl butan D hexan; 2,2-đimetyl butan
21 Một polime X tồn tại trong tự nhiên Từ X thoả mãn sơ đồ chuyển hoá trực tiếp sau
XYZT cao su buna X; Z trật tự là
A Xelulozơ, vinyl axetilen B Cao su isopren, vinyl axetilen
C Xelulozơ, etanol D Cao su isopren, etanol
22 Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
TN 1: Sục Cl2 tới d vào dung dịch có chứa x mol Ba(OH)2 ở nhiệt độ phòng, kết thúc thí nghiệm thu đợc a gam hỗn hợp muối khan
TN 2: Sục Cl tới d vào dung dịch có chứa y mol Ba(OH) đun nóng, kết thúc thí nghiệm cũng thu đợc a gam hỗn hợp muối