1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra trắc nghiệm hoá 12 nâng cao

10 493 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 697,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là : Câu 16: Cho V lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.. Sau khi c

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12 NÂNG CAO

Họ và tên : Lớp:………

Mă đề thi 067 Câu 1: Trong các dd sau đây, dd nào có pH >7:

A Na[Al(OH)4] B Al(NO3)3 C NaHSO4 D NaCl

Câu 2: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 3: Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là:

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm

B Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

C Crom là kim loại lưỡng tính

D Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit

Câu 5: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dd

A và chất rắn B Như vậy trong dd A có chứa :

A HCl CuCl2, FeCl2 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, CuCl2, FeCl3 D HCl, FeCl2, FeCl3

Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:

A dung dịch chuyển sang màu vàng B dung dịch có màu vàng đậm hơn

C dung dịch có màu da cam đậm hơn D dung dịch chuyển sang màu da cam

Câu 7: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản, khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 8: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO4 cho đến khi hết Cu2+ thì dừng lại Nhận xét nào sau đây đúng :

A pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần

B pH dd ban đầu lớn hơn 7 sau đó giảm dần đến bằng 7

C pH dd không đổi trong quá trình điện phân

D pH dd ban đầu nhỏ hơn 7 sau tăng dần đến bằng 7

Câu 9: Cho hỗn hợp Mg và Al vào dd chứa HCl 0,25mol và H2SO4 0,125mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc) Vậy :

A Kim loại hết và dư cả 2 axit B Kim loại hết còn dư H2SO4

C Còn dư Al và axit hết D Dư cả 2 kim loại và axit hết

Câu 10: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 11: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:

A Fe, Cu và Ag B Al, Fe và Ag C Al, Fe và Ag D Al, Cu và Ag

Câu 12: Cho 6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư được 896 ml khí (đktc) Khối lượng muối

trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 13: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 14: Cho các dung dịch : HCl , BaCl2 , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 067

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :

Câu 16: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm

CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 4 gam Giá trị của V là

A 6,72 lít B 7,84 lít C 4,48 lít D 5,6 lít

Câu 17: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng :

A FeO + H2SO4  FeSO4 + SO2 + H2O B FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

C FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 18: Khử hoàn toàn 8,72g hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng CO thì thu được m gam chất rắn Y và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 5g kết tủa Vậy khối lượng m bằng:

Câu 19: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dd A Biết A vừa có khả năng làm mất màu

dd thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

Câu 20: Cho dd chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dd NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :

Câu 21: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A AgNO3 (dư) B NH3 (dư) C HCl (dư) D NaOH (dư)

Câu 22: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO4; Zn và dd CuSO4; K và dd CuSO4; dd KI và dd FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:

Câu 23: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :

A CuO + Cu  Cu2O B 2Cu(NO3)2 t0 2Cu + 2NO2 +O2

C 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng  2CuSO4 + 2H2O D Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4

Câu 24: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 2FeBr2+Br22FeBr3 2NaBr+Cl22NaCl+Br2 Phát biểu đúng là :

A Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ B Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–

C Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+

Câu 25: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A Fe2++Cu Cu2++Fe B Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu

C Fe+Cu2+Fe2++Cu D 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+

Câu 26: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C HCl loãng D HCl đặc

Câu 27: Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng thu được 4,48 khí NO Lọc lấy dd sau phản ứng đem cô cạn thì khối lượng muối thu được là:

Câu 28: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá - khử :

A 6FeCl2 + 3Br2  B Fe3O4 + 4H2SO4 loãng 

C 2FeO + 4H2SO4 đ, nóng  D Fe + H2SO4 

Câu 29: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A Fe3+<I2<MnO4 B I2<Fe3+<MnO4 C I2<MnO4<Fe3+ D MnO4<Fe3+<I2

Câu 30: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

A CuCO3 B CuO C (CuOH)2CO3 D Cu2O

Trang 3

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12 NÂNG CAO

Họ và tên : Lớp:………

Mă đề thi 143 Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 2FeBr2+Br22FeBr3 2NaBr+Cl22NaCl+Br2 Phát biểu đúng là :

A Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2 B Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–

C Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 2: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO

và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 4 gam Giá trị của V là

Câu 3: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO4; Zn và dd CuSO4; K và dd CuSO4; dd KI và dd FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:

Câu 4: Cho hỗn hợp Mg và Al vào dd chứa HCl 0,25mol và H2SO4 0,125mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc) Vậy :

A Dư cả 2 kim loại và axit hết B Kim loại hết còn dư H2SO4

C Còn dư Al và axit hết D Kim loại hết và dư cả 2 axit

Câu 5: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl loãng B HNO3 loãng C HCl đặc D H2SO4 loãng

Câu 6: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :

A CuO + Cu  Cu2O B Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4

C 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng  2CuSO4 + 2H2O D 2Cu(NO3)2 t0 2Cu + 2NO2 +O2

Câu 7: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:

A Fe, Cu và Ag B Al, Fe và Ag C Al, Fe và Ag D Al, Cu và Ag

Câu 8: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá - khử :

A Fe3O4 + 4H2SO4 loãng  B 6FeCl2 + 3Br2 

C Fe + H2SO4  D 2FeO + 4H2SO4 đ, nóng 

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :

Câu 10: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 11: Trong các dd sau đây, dd nào có pH >7:

A NaCl B NaHSO4 C Al(NO3)3 D Na[Al(OH)4]

Câu 12: Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng thu được 4,48 khí NO Lọc lấy dd sau phản ứng đem cô cạn thì khối lượng muối thu được là:

Câu 13: Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là:

Câu 14: Cho các dung dịch : HCl , BaCl2 , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 15: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A Fe3+<I2<MnO4 B MnO4 <Fe3+<I2 C I2<Fe3+<MnO4 D I2<MnO4 <Fe3+

Trang 4

Trang 2/2 - Mã đề thi 143

Câu 16: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO4 cho đến khi hết Cu2+ thì dừng lại Nhận xét nào sau đây đúng :

A pH dd ban đầu nhỏ hơn 7 sau tăng dần đến bằng 7

B pH dd không đổi trong quá trình điện phân

C pH dd ban đầu lớn hơn 7 sau đó giảm dần đến bằng 7

D pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần

Câu 17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu B Fe2++Cu Cu2++Fe

C Fe+Cu2+Fe2++Cu D 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+

Câu 18: Cho dd chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dd NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :

Câu 19: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản, khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 20: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:

A dung dịch chuyển sang màu da cam B dung dịch có màu vàng đậm hơn

C dung dịch chuyển sang màu vàng D dung dịch có màu da cam đậm hơn

Câu 21: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 22: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dd A.Biết A vừa có khả năng làm mất màu

dd thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Chưa kết luận được

Câu 23: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)

Câu 24: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 25: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng :

A FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O B FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C FeO + H2SO4  FeSO4 + SO2 + H2O D Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 26: Khử hoàn toàn 8,72g hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng CO thì thu được m gam chất rắn Y và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 5g kết tủa Vậy khối lượng m bằng:

Câu 27: Cho 6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư được 896 ml khí (đktc) Khối lượng muối

trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 28: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được

dd A và chất rắn B Như vậy trong dd A có chứa :

A HCl CuCl2, FeCl2 B HCl, FeCl2, FeCl3 C HCl, CuCl2, FeCl3 D HCl, FeCl3, CuCl2

Câu 29: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

A CuO B (CuOH)2CO3 C Cu2O D CuCO3

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Crom là kim loại lưỡng tính B Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit

C Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

D Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm

Trang 5

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12 NÂNG CAO

Họ và tên : Lớp:………

Mă đề thi 231 Câu 1: Cho hỗn hợp Mg và Al vào dd chứa HCl 0,25mol và H2SO4 0,125mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc) Vậy :

A Kim loại hết và dư cả 2 axit B Dư cả 2 kim loại và axit hết

C Còn dư Al và axit hết D Kim loại hết còn dư H2SO4

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

B Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit

C Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm

D Crom là kim loại lưỡng tính

Câu 3: Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là:

Câu 4: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:

A Al, Cu và Ag B Al, Fe và Ag C Fe, Cu và Ag D Al, Fe và Ag

Câu 5: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO

và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 4 gam Giá trị của V là

A 6,72 lít B 7,84 lít C 5,6 lít D 4,48 lít

Câu 6: Khử hoàn toàn 8,72g hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng CO thì thu được m gam chất rắn Y và khí

CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 5g kết tủa Vậy khối lượng m bằng:

Câu 7: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá - khử :

A 6FeCl2 + 3Br2  B Fe + H2SO4 

C Fe3O4 + 4H2SO4 loãng  D 2FeO + 4H2SO4 đ, nóng 

Câu 8: Trong các dd sau đây, dd nào có pH >7:

A NaCl B Na[Al(OH)4] C Al(NO3)3 D NaHSO4

Câu 9: Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng thu được 4,48 khí NO Lọc lấy dd sau phản ứng đem cô cạn thì khối lượng muối thu được là:

Câu 10: Cho các dung dịch : HCl , BaCl2 , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 11: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 12: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HNO3 loãng B HCl đặc C HCl loãng D H2SO4 loãng

Câu 13: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

A CuO B Cu2O C (CuOH)2CO3 D CuCO3

Câu 14: Cho 6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư được 896 ml khí (đktc) Khối lượng muối

trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 15: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản, khối lượng chất rắn thu được là :

Trang 6

Trang 2/2 - Mã đề thi 231

Câu 16: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được ddA Biết A vừa có khả năng làm mất màu

dd thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Chưa kết luận được

Câu 17: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO4; Zn và dd CuSO4; K và dd CuSO4; dd KI và dd FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:

Câu 18: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 19: Cho biết các phản ứng xảy ra sau :

2FeBr2+Br22FeBr3 2NaBr+Cl22NaCl+Br2

Phát biểu đúng là :

A Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ B Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+ D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–

Câu 20: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NH3 (dư) B NaOH (dư) C AgNO3 (dư) D HCl (dư)

Câu 21: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+ B Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu

C Fe2++Cu Cu2++Fe D Fe+Cu2+Fe2++Cu

Câu 22: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng :

A FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O B FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

C FeO + H2SO4  FeSO4 + SO2 + H2O D Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :

Câu 24: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 25: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :

A 2Cu(NO3)2 t0 2Cu + 2NO2 +O2 B 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng  2CuSO4 + 2H2O

C CuO + Cu  Cu2O D Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4

Câu 26: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được

dd A và chất rắn B Như vậy trong dd A có chứa :

A HCl CuCl2, FeCl2 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, FeCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl3

Câu 27: Cho dd chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dd NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :

Câu 28: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:

A dung dịch chuyển sang màu da cam B dung dịch có màu vàng đậm hơn

C dung dịch chuyển sang màu vàng D dung dịch có màu da cam đậm hơn

Câu 29: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A MnO4–<Fe3+<I2 B Fe3+<I2<MnO4– C I2<Fe3+<MnO4– D I2<MnO4–<Fe3+

Câu 30: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO4 cho đến khi hết Cu2+ thì dừng lại Nhận xét nào sau đây đúng :

A pH dd ban đầu lớn hơn 7 sau đó giảm dần đến bằng 7

B pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần

C pH dd không đổi trong quá trình điện phân

D pH dd ban đầu nhỏ hơn 7 sau tăng dần đến bằng 7

Trang 7

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HOÁ

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 12 NÂNG CAO

Họ và tên : Lớp:………

Mă đề thi 329 Câu 1: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 2: Cho hỗn hợp bột gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản, khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu :

A Cu2++2Fe2+2Fe3++Cu B Fe2++Cu Cu2++Fe

C Fe+Cu2+Fe2++Cu D 2Fe3++Cu2Fe2++Cu2+

Câu 4: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:

A Fe, Cu và Ag B Al, Fe và Ag C Al, Fe và Ag D Al, Cu và Ag

Câu 5: Cho Fe dư phản ứng với dd HNO3 loãng thu được 4,48 khí NO Lọc lấy dd sau phản ứng đem cô cạn thì khối lượng muối thu được là:

Câu 6: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :

Câu 8: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá - khử :

A Fe + H2SO4  B Fe3O4 + 4H2SO4 loãng 

C 6FeCl2 + 3Br2  D 2FeO + 4H2SO4 đ, nóng 

Câu 9: Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH  Na2CrO4 + NaCl + H2O

Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là:

Câu 10: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

A CuCO3 B Cu2O C CuO D (CuOH)2CO3

Câu 11: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm

CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 4 gam Giá trị của V là

A 7,84 lít B 4,48 lít C 5,6 lít D 6,72 lít

Câu 12: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:

A dung dịch chuyển sang màu da cam B dung dịch chuyển sang màu vàng

C dung dịch có màu da cam đậm hơn D dung dịch có màu vàng đậm hơn

Câu 13: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A I2<MnO4–<Fe3+ B Fe3+<I2<MnO4– C I2<Fe3+<MnO4– D MnO4–<Fe3+<I2

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Crom là kim loại lưỡng tính

B Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm

C Hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của crom là axit

D Crom có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm

Câu 15: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng :

Trang 8

Trang 2/2 - Mã đề thi 329

A FeO + H2SO4  FeSO4 + SO2 + H2O B FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O D Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 16: Cho 6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư được 896 ml khí (đktc) Khối lượng muối

trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 17: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được

dd A và chất rắn B Như vậy trong dd A có chứa :

A HCl, CuCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl CuCl2, FeCl2 D HCl, FeCl2, FeCl3

Câu 18: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO4 cho đến khi hết Cu2+ thì dừng lại Nhận xét nào sau đây đúng :

A pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần

B pH dd ban đầu lớn hơn 7 sau đó giảm dần đến bằng 7

C pH dd ban đầu nhỏ hơn 7 sau tăng dần đến bằng 7

D pH dd không đổi trong quá trình điện phân

Câu 19: Khử hoàn toàn 8,72g hỗn hợp X gồm Fe2O3 và FeO bằng CO thì thu được m gam chất rắn Y và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng nước vôi trong dư thu được 5g kết tủa Vậy khối lượng m bằng:

Câu 20: Cho hỗn hợp Mg và Al vào dd chứa HCl 0,25mol và H2SO4 0,125mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc) Vậy :

A Kim loại hết còn dư H2SO4 B Còn dư Al và axit hết

C Dư cả 2 kim loại và axit hết D Kim loại hết và dư cả 2 axit

Câu 21: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

A HCl đặc B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HCl loãng

Câu 22: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NH3 (dư) B AgNO3 (dư) C HCl (dư) D NaOH (dư)

Câu 23: Cho các dung dịch : HCl , BaCl2 , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 24: Cho biết các phản ứng xảy ra sau : 2FeBr2+Br22FeBr3 2NaBr+Cl22NaCl+Br2 Phát biểu đúng là :

A Tính khử của Br– mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br–

Câu 25: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :

A 2Cu + O2 + 2H2SO4 loãng  2CuSO4 + 2H2O B 2Cu(NO3)2 t0 2Cu + 2NO2 +O2

C CuO + Cu  Cu2O D Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4

Câu 26: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 27: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO4; Zn và dd CuSO4; K và dd CuSO4; dd KI và dd FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng là:

Câu 28: Trong các dd sau đây, dd nào có pH >7:

A Na[Al(OH)4] B NaHSO4 C Al(NO3)3 D NaCl

Câu 29: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dd A Biết A vừa có khả năng làm mất màu

dd thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Chưa kết luận được

Câu 30: Cho dd chứa 0,05 mol FeSO4 phản ứng với dd NaOH dư Sau phản ứng lọc lấy kết tủa rồi đem nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được sau khi nung là :

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO

Họ và tên: ……… Lớp : ……… Điểm: ………

Trắc Nghiệm(7đ)

Câu 1 Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dd có chứa 2,25g ion kim loại có điện tích 2+ Phản ứng xong, khối lượng lá

kẽm tăng thêm 0,94g Kim loại đó là( Cho nguyên tử khối của Cu=64; Pb=207;Cd=112; Hg=200 )

Câu 2 Khử hoàn toàn 0,1 mol một oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao, dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào dd nước

vôi trong dư thu được 40g kết tủa Công thức của oxit sắt là

ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4– theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A Fe3+<I2<MnO4– B I2<Fe3+<MnO4– C I2<MnO4–<Fe3+ D MnO4–<Fe3+<I2

Câu 4 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A FeCO3 + HNO3 C Fe2(SO4)3 + H2S

không đúng về dd A?

A dd A có thể chứa ion Fe2+, H+ và NO3- C dd A có thể chứa ion Fe2+, Fe3+ và NO3-

B dd A có thể chứa ion Fe3+, H+ và NO3- D dd A có thể chứa ion Fe2+ và NO3-

Câu 6 Dung dịch FeSO

4 có lẫn CuSO

4 Để loại bỏ CuSO

4 có thể ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?

Câu 7 Cho hỗn hợp chứa x mol Zn và y mol Al vào dd HNO

3 loãng dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được z mol khí N

2O và t mol NO (không có sản phẩm khử khác Mối liên hệ giữa x, y, z , t được biểu diễn bằng phương trình nào sau đây?

A 2x + 3y = 4z + 3t B x + y = 8z +3t C 2x + 3y = 8z + 3t D x + y = 4z +3 t

Câu 8 Cho 0,1 mol Fe vào 240ml dd AgNO

3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:

Câu 9 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép

Câu 10 Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

Câu 11 Cho 0,3 mol Fe vào dd chứa 0,3 mol FeCl

3 và 0,4 mol HCl khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí H

2

thu được ở đktc là?

sau: Cu, Cr, Fe, Ca, K, Zn, Ag, Na, Mg , Ni, Pb Nguyên tố nào không thoả mãng?

B Mg, Ca, Ni, Pb, Zn, Na, K E Fe, Ca, Zn, Mg , Ni, Pb

Câu 13 Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu, chỉ cần thêm hoá chất

duy nhất là?

A dd Fe

2(SO

4)

3 C dd FeSO

4 D Cả câu b và a đều đúng

Câu 14 2,81g hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe

2O

3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H

2SO

4 0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat thu được là:

Câu 15 Cho các sơ đồ phản ứng sau, phản ứng nào sai?

4 + BaCl

4)

2 + NaCl

B SO

2(SO

4)

3 + H

2O H

2SO

4 + FeSO

4

C FeCl

2

D SO

2 + K

2Cr

2O

7 + H

2SO

2SO

2(SO

4)

3 + H

2O

Câu 16 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4, FeS, lần lượt phản ứng với HNO3

Trang 10

A 8 B 5 C 7 D 6

Câu 17 Cho các dung dịch :

X1: HCl, X2 : KNO3 ; X3 : (HCl + KNO3) X4: Fe2(SO4)3; X5 (NaHSO4 + NaNO3); X6: AgNO3 X7 : HNO3 đ Dung dịch nào cĩ thể hồ tan được bột Cu ?

A X1, X4, X7 B.X3, X4 , X5, X6, X7 C X1, X7 D X7

Câu 18 Nung m gam bột Fe trong oxi , thu được 7,52 gam hỗn hợp chất rắn X hồ tan hết hỗn hợp X trong dd

HNO

3 dư, thốt ra 0,448 lít (đktc) NO ( là sản phẩm duy nhất) Giá trị m là

Câu 19 Hịa tan Fe trong HNO

3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO

2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hịa tan bằng bao nhiêu?

A Cu tan được trong dung dịch Fe3+

B Dung dịch KMnO 4 bị mất màu khi cho phản ứng với dung dịch chứa đồng thời FeSO 4 và H 2SO 4

C Fe(OH) 2 chuyển từ trắng xanh sang màu nâu đỏ khi để ngoài không khí D.Có thể kết tủa muối của dung dịch Fe3+ bằng dung dịch NH 3 Câu 21 Hồ tan 8,4g Fe bằng dd H2SO4 lỗng dư thu được dd X dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị V là ? A 20 B 40 C 60 D 80 Câu 22 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian thu được 6,72 hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau (A) Đem hồn tan hỗn hợp này vào dd HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất cĩ tỉ khối so với H2 bằng 15 m nhận giá trị là? A 5,56 B 6,64 C 7,2 D 8,81 Câu 23 Cho 19,2g Cu vào 1 lít dd hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M Thể tích NO ( duy nhất ) thu được ở đktc là A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít Tự luận: (3đ) Câu 24 (1đ) Cho dd NH3 đến dư vào dd hỗn hợp FeCl2 và CuCl2 thu được kết tủa A, lọc A rồi nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được chất rắn B Dùng phương trình ion thu gọn viết các phản ứng trên( khơng viết dạng phân tử) Câu 25 (2đ)Hồn thành sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe(NO3)3 Fe2O3 Fe FeS Fe(NO3)3 Bài Làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/07/2015, 04:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w