. Bài tập tự luận Bài 1. a) Viết CTCT của các ankan có công phân tử C6H14 và gọi tên chúng. b) Viết CTCT của các ankan sau: 2,2,3trimetylpentan và 2,3đimetylhexan. Bài 2. Viết CTCT của ankan quang hoạt mà phân tử có số nguyên tử cacbon ít nhất và gọi tên nó. Vẽ công thức không gian của các đồng phân R,S của chúng Bài 3. Gọi tên các ankan có công thức sau: Bài 4. Viết công thức cấu tạo của các chất sau: a) 4 tertbutylheptan. b) 2,3,3trimetylhexan c) 2 metyl4(1metylpropyl) octan d) 3clo2metylhexan e) 2metyl4isopropylheptan Bài 5. Viết công thức cấu tạo của các dẫn xuất monoclo thu được khi clo hóa 2metylpentan Bài 6. Cho các chất sau đây: pentan, 2,3đimetylbutan, hexan và nhiệt độ sôi của các chất không theo thứ tự là 36oC, 69oC, 58oC. Sắp xếp các chất với nhiệt độ sôi của nó và giải thích
Trang 1Bài tập chuyên đề hidrocacbon no
Bài tập tự luận
Bài 1
a) Viết CTCT của các ankan có công phân tử C6H14 và gọi tên chúng.
b) Viết CTCT của các ankan sau: 2,2,3-trimetylpentan và 2,3-đimetylhexan
Bài 2 Viết CTCT của ankan quang hoạt mà phân tử có số nguyên tử cacbon ít nhất và gọi tên nó Vẽ công thức không gian của các đồng phân R,S của chúng
Bài 3 Gọi tên các ankan có công thức sau:
H3C HC
CH3
H 2
C HC CH 2
H 2
C CH 3
H
H3C C HC2 HC CH2 HC CH3
CH3
CH3
CH3
CH3
A.
B.
H
C HC C2 HC2 HC
CH3
CH3
CH3
CH3
CH3H
2
CH3
C H
CH3
CH3
Bài 4 Viết công thức cấu tạo của các chất sau:
a) 4- tert-butylheptan b) 2,3,3-trimetylhexan
c) 2- metyl-4-(1-metylpropyl) octan d) 3-clo-2-metylhexan
e) 2-metyl-4-isopropylheptan
Bài 5 Viết công thức cấu tạo của các dẫn xuất monoclo thu được khi clo hóa
2-metylpentan
Trang 2Bài 6 Cho các chất sau đây: pentan, 2,3-đimetylbutan, hexan và nhiệt độ sôi của các chất không theo thứ tự là 36oC, 69oC, 58oC Sắp xếp các chất với nhiệt độ sôi của nó và giải thích
Bài 7 Cho các số liệu sau:
Butan -0,5 Xiclobutan 13
Pentan 36 Xiclopentan 49
Hexan 69 Xiclohexan 81
Heptan 98 Xicloheptan 118
Giải thích sự khác nhau về nhiệt độ sôi giữa ankan và xicloankan có cùng nguyên tử cacbon
Bài 8 Cho 2-metylpropan tác dụng với brom đun nóng thu được hỗn hợp các chất
monobrom C4H9Br đồng phân của nhau với phần trăm khối lượng các dẫn xuất bậc I và bậc III tương ứng 0,6 và 99,4%
Tính khả năng phản ứng tương đối của các nguyên tử hidro trong phản úng thế brom tạo thành các dẫn xuất monobrom tương ứng
Bài 9 Khi brom hóa n-butan bằng brom đun nóng thu được sản phẩm chính A có công thức phân tử C4H9Br
a) Trình bày cơ chế phản ứng tạo ra A
b) Sản phẩm A có tính quang hoạt không ? giải thích
Bài 10 Viết phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) 1-Clopropan tác dụng với natritrong ete khan
b) Metan tác dụng với axit HNO3 ở 500oC
c) Isopentyl clorua tác dụng với hidro
Trang 3d) Điện phân dung dịch natri axetat điều chế etan trong phòng thí nghiệm
Bài 11 Viết phương trình hóa học biểu diễn các phản ứng sau:
a) Điều chế 2,3-đimetylbutan từ propen
b) Điều chế 2-metylpentan từ propan
c) Điều chế metylxiclopropan từ propen
Bài 12 Metylen singlet: CH2 ( cacben sinh ra từ sự phân hủy diazometan CH2N2) có thể phản ứng vào liên kết C-H của ankan
a) Viết phản ứng của metylen với etan
b) Metylen tác dụng với pentan cho 3 sản phẩm ( số liệu cho trong bảng dưới dây)
Sản phẩm % sản phẩm thực tế
Hexan 48
2-metylpentan 35
3-metylpentan 17
Rút ra nhận xết gì về khả năng phản ứng của Metylen singlet
Bài 13 Giải thích tại sao:
a) cis-1,2-đimetylxiclopropan kém bền hơn trans-1,2-đimetylxclopropan?
b) cis-1,2-đimetylxiclobutan bền hơn trans-1,2-đimetylxclobutan?
Tính toán để kiểm tra dự đoán, cho tương tác ở cấu dạng khuất của các nguyên tử nhóm cạnh tranh và cùng phía với mặt phẳng vòng xiclopropan:
H/H 4kJ; H/CH3 6KJ; CH3/CH3 11kJ
Bài 14
a) Vẽ công thức không gian và công thức Niu-men của xiclohexan ở cấu dạng ghế b) Vẽ công thức cấu dạng bền của metylxiclohexan
Trang 4c) Vẽ công thức cấu dạng bền của cis và 1,2-đimetylxiclohexan; của cis và
trans-1,4-đimetylxiclohexxan
Bài 15 Viết công thức cấu tạo của các chất sau:
a) 2,6-dimetylspirro [4,5] dekan
b) Spiro[4,4]nonan
c) Spiro[3,4]oct-1-en
d) Bixclo[4,3,0]nonan
e) Bixclo[3,3,1]nonan
f) 2,3-đimetyl-Bixclo[4,3,0]nonan
Bài 16 Vẽ công thức cấu trúc không gian của tất cả đồng phân lập thể của các công thức cấu tạo sau:
a) 1,2-đimetylxiclopropan
b) 1,2-đimetylxiclobutan
c) 1,3-đimetylxiclopetan
Bài 17 Vẽ các công thức các đồng phân lập thể của 1,2,3-trimetylxiclohexan
Bài 18
a) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các sản phẩm đibrom hóa khi cho
bixiclo[3,1,0]hexan tác dụng với brom
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các sản phẩm đibrom hóa khi cho
trixiclo[3,2,1,0]octan A có công thức cấu tạo cho dưới đây, tác dụng với brom Công thức cấu tạo của A:
Trang 5
Bài 19 Hợp chất C có công thức phân tử C9H16 Khi cho C tác dụng với H dư, xúc tác niken thu được hỗn hợp D gồm ba chất đồng phân của nhau là D1,D2,D3 có công thức cấu tạo dưới đây:
CH3
CH2CH3
D1
CH3
H3C-H2C
D2
CH3
CH3
D3
a) Hãy lập luận để xác định cấu tạo của A và gọi tên nó
b) Viết công thức cấu dạng bền nhất có thể có của D1,D2
Bài 20 Viết phương trình hóa học tổng hợp các chất sau:
a) Xiclopropan từ các chất chứa không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử
b) Bixiclo[4,1,0] heptan từ benzen và hợp chất phân tử có không quá 2 nguyên tử cacbon
c) Tổng hợp xiclohexan từ heptan
Bài 21 Gọi tên đầy đủ các hợp chất sau:
CH3
CH2CH3
a)
C(CH3)3 C(H3C)3
CH3
Hướng dẫn giải
Bài 1.a)
Trang 6Hexan
CH3CHCH2CH2CH3
CH3
2-metylpentan (isohexan)
CH3CH2CHCH2CH3
CH3
3-metylpentan
H3C HC
CH3
C H
CH3
CH3
2,3- dimetylbutan
CH3CH2C
CH3
CH3
CH3
2,2-dimetylbutan ( neohexan) b)
H3C HC2 HC
CH3
C
CH3
CH3
CH3 2,3-dimetylpetan
H3C HC2 HC2 HC
CH(CH3)2
H2
C HC2 HC2 CH3
4-(1-metyletyl) octan Bài 2 Ankan quang hoạt có số nguyên tử cacbon ít nhất phải có 3 nhóm ankyl có số nguyên tử cacbon khác nhau cùng liên kết với một nguyên tử cacbon, đó là
CH3(C2H5)CHC3H7 ứng với hai công thức cấu tạo:
CH3CH2CH
CH3
CH2CH2CH3
*
3-metylhexan
CH3CH2CH
CH3
CH CH3
CH3
*
2,3-dimetylpentan Bài 3
(A) 2,4-đimetylheptan (B) 2,4,4,6-tetrametylheptan (C) 2,2,4,6-tetrametylheptan (D) 2,2,4,5-tetrametylhexan Bài 4
Trang 7c) 2-metyl-4-(1-metylpropyl)octan.
CH3CH
CH3
CH2CHCH2CH2CH2CH3 CHCH2CH3
CH3
Các CTCT còn lại viết tương tự
Bài 5 có 5 công thức cấu tạo
Bài 6 Nhiệt độ sôi tỉ lệ thuận với phân tử khối, bề mặt tiếp xúc giữa các phân tử (tương tac Van đec van) Do đó chất có mạch cacbon không nhánh có nhiệt độ sôi cao hơn chất có mạch cacbon phân nhánh: pentan; 2,3- đimetylbutan; hexan có nhiệt độ sôi của các chất tương ứng là 36;58 và 69oC
Bài 7 Xicloankan có nhiệt độ sôi cao hơn ankan tương ứng là do tương tác giữa các phân
tử xicloankan mạnh hơn ankan
Bài 8 Khả năng phản ứng brom hóa tương đối X1 của hidro bậc 1
X1= %sp: ni= 0,6: 9 = 0,067
Khả năng phản ứng brom hóa tương đối X3 của hidro bậc 3
X3= %sp: ni= 99,4:1 = 99,4
năng phản ứng brom hóa tương đối Xi của H bậc 1/H bậc 3 là
X1: X3 = 0,067 : 99,4 = 1: 1506,06
Bài 9 a) Theo cơ chế SR tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo:
A: CH3CHBrCH2CH3
Trang 8b) Đây là hỗn hợp cặp đối quang có số mol bằng nhau, nên sản phẩm dù có cacbon bất đối trong phân tử nhưng không có tính quang hoạt Do phản ứng đi qua giai đoạn tạo gốc tự do C4H9 có cấu trúc phẳng:
H
H3C CH2CH3
Sau đó phân tử Br2 tấn công vào gốc tự do từ hai phía với xác suất như nhau tạo ra hỗn hợp hai đồng phân đối quang với hàm lượng bằng nhau ( và bằng 50%)
Bài 10
Bài 11
2CH3CH2CH2Cl + 2Na CH3CH2CH2CH2CH2CH3 + 2NaCl
a)
b) CH4 + HNO3 CH3NO2 + H2O
c) iso-C5H11Cl + H2 iso-C5H12 + HCl
d) 2CH
3 COONa + H2O CH3CH3 + Na2CO3 + CO2 + H2
Trang 9b) Điều chế 2-metylpentan từ propan.
CH3CH=CH2+ HBr peroxitCH3CH2CH2Br (I)
Bài 12
b) CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 + :CH2 3 sản phẩm đồng phân của nhau
Sản phẩm Số liên kết C-H % sản phẩm tinh
theo số liên kết C-H
% Sản phẩm thực tế
Phầm trăm sản phẩm tỉ lệ với số liên kết C-H, chứng tỏ tính chọn lọc rất thấp Do khả năng phản ứng cao của metylen singlet
Bài 13
Trang 10a) Vẽ cấu dạng bền của mỗi chất, so sánh các tương tác giữa các nhóm nguyên tử
Trans-1,2,đimetylxiclopropan (I) cis-1,2-đimetylxiclopropan (II)
(I) có hai nhóm CH3 tương tác xa, yếu; (II) có 2 nhóm CH3 tương tác gần, mạnh nên (I) bền hơn (II) Cụ thể:
Ở (I) có 4 tương tác CH3/H và 2 tương tác H/H
EI = 4.6 + 2.4 = 32 Kj
Ở (II) có 1 tương tác CH3/CH3 và 2 tương tác CH3/H và 3 tương tác H/H
EII = 1.11 + 2.6 + 3.4 =35kJ
b)
H
H3C
H
H H
H
CH3
H3C
H
H H
H
Trans-1,3-đimetylxiclobutan (III) cis-1,3-đimetylxiclobutan (IV)
So sánh tương tác trong hai trường hợp
Ở (III) có 1 tương tác CH3/H và 1 tương tác H/H
Ở (IV) có 2 tương tác H/H, nên (IV) bền hơn (III)
H
H
CH3
CH3
H
CH3
H
H H
H
Trang 11Bài 14.
a)Công thức không gian và công thức Niu-men của xiclohexan ở cấu dạng ghế
H H H
H
H
H
H
H
H
H H
H
CH2
CH2
H
H
H
H
H
H
b) Công thức cấu dạng của metylxiclohexan
H
H
H H
H
H
H H
H
CH3
H
H
H
H
H
H
H
H H
H
H
H
CH3 H
Cấu dạng 1 bền hơn cấu dạng 2
c) Công thức cấu dạng của
Cis-1,2- đimetylxiclohexan
Trang 12H
H H
H
H
H H
H
CH3
CH3
H
H
H
H
H
H
H H
H
H
CH3
CH3 H
Cấu dạng 1 có độ bền tương đương cấu dạng 2
Trans-1,2- đimetylxiclohexan
H
H
H H
H
H
CH3 H
H
CH3
H
H
H
H
H
H
H
CH3 H
H
H
H
CH3
H
Cấu dạng 1 bền hơn cấu dạng 2
Trans-1,4- đimetylxiclohexan
H
H3C
H H
H
H
H H
H
CH3
H
H
H
H
CH3
H
H
H H
H
H
H
CH3 H
Cấu dạng 1 kém bền hơn cấu dạng 2
Bài 15
a) 2,6- đimetylspiro[4,5]đekan c) spiro[3,4]oct-1-en
Trang 13H3C
1 2
8
9 10
5 3
1 2 3
4
8
7
b) spiro[4,4]nonan d) bixclo[4,3,0]nonan
d) bixiclo[3,3,1]nonan g) 2,3-đimetyl-bixiclo[4,3,0]nonan
H3C
CH3
1 2 3
4
5
8
Bài 16
1,2- đimetylxiclopropan
H3C
H
H
CH3
H H
Trang 14
Cis-(meso)
H
H
H
H
H
H
H
H
trans-( cặp đối quang)
1,2- đimetylxiclobutan
H
H3C
CH3
H
H H
Cis-1,2- đimetylxiclobutan
H
H3C
H
H
CH3 H
CH3
H
H
H
H3C
H
Trans-1,2- đimetylxiclobutan ( cặp đối quang)
1,3- đimetylxiclopentan
Trang 15
CH3
CH3
CH3
CH3
Trans-( cặp đối quang)
cis-Bài 17
Có 3 đồng phân cấu tạo, các cấu dạng bền là:
Bài 18 a) Có 2 sản phẩm được tạo ra:
Br
CH2Br
Br
Br
Do sản phẩm (2) tạo ra là vòng 6 cạnh có sức căng nhỏ nên bền hơn, do đó nó là sản phẩm chính
b)Tạo được 2 sản phẩm :
Trang 16+ Br2
Br
CH2Br
+
Br
Br
(2) 1,5-ddibrombiixxiclo[3,2,1] là sản phẩm chính do tạo vòng 5 và 6 cạnh triệt tiêu sức căng ở vòng 3 cạnh nên bền hơn; (1) là sản phẩm phụ do vẫn còn 4 cạnh có sức căng vòng lớn
Bài 19 Công thức cấu tạo của chất C
H3C
CH3
Tên của C : 3,7-ddimetylbixxiclo[4,1,0]heptan
D1 và D2 có thể ở dạng cis- hoặc trans-, nên
D1 có thể có cấu dạng bền:
CH3
CH3CH2
hoặc
Cis-
trans-D2 có thể có cấu dạng bền:
H3C
CH2CH3
hoặc CH3
CH2CH3
Trang 17Cis-
trans-Bài 20
a) Tổng hợp xiclopropan từ các chất chứa không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử:
2
Hoặc theo sơ đồ:
b) Tổng hợp bixiclo[4,1,0] heptan từ benzene và các hợp chất phân tử có không quá 2 nguyên tử cacbon theo sơ đồ:
c) Tổng hợp xiclohexan từ heptan Metylxiclohexan từ heptantheo sơ đồ:
CH3[CH2]5CH3 Xiclo-CH3C6H11 + H2
1 Anken nào phản ứng với HI chậm nhất?
2 Hidrat hóa (xúc tác axit) (CH3)2C=CHCH3 cho sản phẩm chính là chất nào?
A C2H5CH(CH3)CH2OH
A C2H5C(CH3)2OH
B (CH3)2CH(CH3)OH
C (CH3)3CHCH2CH2OH
Trang 183 Sản phẩm phản ứng AE theo qui tắc Maccopnicop (CH3)2CHCH=CH2 + HI là hợp chất sau:
A C2H5CH(CH3)CH2I
B C2H5C(CH3)2I
C (CH3)2CH(CH3)I
D (CH3)3CHCH2CH2I
4 Sản phẩm trung gian bền của phản ứng CH3CH=CH2 + HCl là:
A C2H5CH*
B (CH3)2CH*
C CH3CH2CH2+
D (CH3)2CH+