1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước

105 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 642,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lan can thoả mản điều kiện chịu lực khi φ là hệ số sức kháng φ = 1 η là hệ số điều chỉnh tải trọng η = 0.95 là hệ số tải trọng với tỉnh tải, với hoạt tải người MU là mômen tổng cộng

Trang 1

I CĂNG TRƯỚC

CHƯƠNG 1 :

KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC VÀ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

1.1 Số liệu đầu vào:

Chiều dài nhịp : S = 18m

Bề rộng lề bộ hành : B = 1.5m

Bề rộng phần xe chạy : L = 6m

Tiết diện : Chử I

1.2 Lựa chọn kích thước hình học các bộ phận kết cấu nhịp :

1.2.1 Chọn cấu tạo lớp phủ mặt cầu

Hình 1.1 cấu tạo lớp phủ mặt cầu

1.2.2 Chọn kết cấu lan can tay vịn

Lớp bê tông bảo vệ 25mm Lớp BTNN dày 55 mm

Lớp chống thấm dày 5mm Bản mặt cầu dày 200 mm

Trang 2

Hình 1.2 kết cấu lan can tay vịn

1.2.3 Chọn kích thước mặt cắt ngang dầm chủ:

tay vịn n1 þ 80 dày 3 mm

dày 5 mmn2 þ 54

n3 160x6x2025

B B

Trang 3

Hình 1.3 chọn kích thước mặt cắt ngang dầm chính

1.2.4 Bố trí dầm trên mặt cắt ngang cầu

Hình 1.4 bố trí dầm trên mặt cắt ngang cầu

1.2.5 Chọn cấu tạo ống thoát nước

500 150 200 150

500 150 200 150

8 000 1400

800 1600

1 600

16 00 1600

1600 1600

Trang 4

Hình 1.5 cấu tạo ống thoát nước

1.2.6 chọn kích thước dầm ngang:

Bề rộng : b = 200 mm

Chiều cao : h = 900mm

Khoảng cách giữa các dầm ngang : l1 = 4750

Hình 1.6 dầm ngang

1.2.7 Vật liệu thiết kế cầu

Chọn bê tông có f'c = 30 (Mpa) làm bê tông bản mặt cầu dầm ngang và lề bộ hành Theo đề bài lấy bê tông có f'

c = 40MPa làm bêtông dầm chủ Lựa chọn cáp dự ứng lực:

Sữ dụng tao thép 12.7mm Diện tích 1 tao A1 = 98.71 mm2

Cường độ chịu kéo của thép ứng suất trước (Điều 5.4.4.1) Giới hạn chảy của thép ứng suất trước : (Điều 5.4.1.1)

Môđun đàn hồi của thép ứng suất trước:

Sử dụng thép có độ chùng nhão thấp của hãng VSL: ASTM A416 cấp 270 Ứng suất trong thép khi kích

Lựa chọn cốt thép thường

Chọn thép AII làm thép chịu lực cho dầm ngang , bản mặt cầu và lề bộ hành,và dùng làm thép cấu tạo cho dầm chủ

Thép AII có fy = 280 (Mpa)

f py =0,85 pu =1581

MPa

E p =197000

MPa f

f pj =0,7× pu =0.7×1860=1302

Trang 5

CHƯƠNG II

TÍNH TOÁN LAN CAN LỀ BỘ HÀNH

Trọng lượng bản thân của lan can :

Từ lựa chọn cơ bản ở phần 1.2 ta tính trọng lượng bản thân cũa lan can (Hình 1.2) Tay vịn n1 dày 3 mm

Trang 6

Q8 =

Trọng lượng bản thân của lan can và lề bộ hành tính cho 1m dài cầu

DC3 =

2.1 Kiểm toán thanh lan n 1

Hình 2.1: lan can tay vịn theo phương dọc cầu

2.1.1 Sơ đồ tính toán thanh n1

Hình 2.2:sơ đồ tính thanh và mặt cắt ngang thanh n 1

2.1.2 tải trọng tác dụng lên thanh n1

Theo phương thẳng đứng

Trọng lượng bản thân : DClc = Q1 = 0.061(N/mm) Tải phân bố : w = 0.37 (N/mm)

-4((1400-50-200)×100×0.5+50×250)×0.25×10 =1.75(N/mm)

B B

Trang 7

Tải tập trung : P = 890 (N) Theo phương mằm ngang

Tải phân bố : w = 0.37 (N/mm) Tải tập trung : P = 890 (N) 2.1.3 Tính nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương thẳng đứng

Mômen do tỉnh tải tại mặt cắt giữa nhịp

Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhịp

2.1.4 tính nội lực tác dụng lên thanh lan can n1 theo phương ngang

Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhịp

Lan can thoả mản điều kiện chịu lực khi

φ là hệ số sức kháng φ = 1

η là hệ số điều chỉnh tải trọng η = 0.95

là hệ số tải trọng ( với tỉnh tải, với hoạt tải người)

MU là mômen tổng cộng do ngoại lực gây ra ở trạng thái giới hạn cường độ

M1 là mômen lớn nhất theo phương đứng ở trạng thái giới hạn cường độ

Mn sức kháng của tiết diện

S là mômen kháng uốn của tiết diện

2 DClc 0.061×2000

8

2 PLlc 0.37×2000 890×2000

2 PLlc 0.37×2000 890×2000

Trang 8

Lan can làm bằng thép CT3 có fy = 240 (Mpa)

Vậy thanh lan can n1 đảm bảo khả năng chịu lực

2.2 Kiểm toán thanh lan can n 2 :

2.2.1 Sơ đồ tính toán thanh n2:

Hình 2.3:sơ đồ tính thanh và mặt cắt ngang thanh n 2

2.2.2 tải trọng tác dụng lên thanh n2 gồm

Theo phương thẳng đứng

Trọng lượng bản thân : DClc = Q1 = 0.073(N/mm) Trọng lượng bản thân của tấm n6 : Q6 = 0.185(N/mm) Tải phân bố : w = 0.37 (N/mm)

Tải tập trung : P = 890 (N) Theo phương mằm ngang

Tải phân bố : w = 0.37 (N/mm) Tải tập trung : P = 890 (N) 2.2.3 Tính nội lực tác dụng lên thanh lan can n2

Mômen do tỉnh tải tại mặt cắt giữa nhịp

Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhịp

2.2.4 tính nội lực tác dụng lên thanh lan can n2 theo phương ngang

Mômen do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhịp

w=0.37N/mm 2000

Trang 9

Lan can thoả mản điều kiện chịu lực khi

φ là hệ số sức kháng φ = 1

η là hệ số điều chỉnh tải trọng η = 0.95

là hệ số tải trọng ( với tỉnh tải, với hoạt tải người)

MU là mômen tổng cộng do ngoại lực gây ra ở trạng thái giới hạn cường độ

M1 là mômen lớn nhất theo phương đứng ở trạng thái giới hạn cường độ

M2 là mômen lớn nhất tại mặt giữa nhịp theo phương ngang

Mômen tổng cộng do ngoại lực gây ra

Sức kháng của tiết diện thanh

S là mômen kháng uốn của tiết diện

Lan can làm bằng thép CT3 có fy = 240 (Mpa)

Vậy thanh lan can n2 đảm bảo khả năng chịu lực

2 PLlc 0.37×2000 890×2000

Trang 10

2.3 Kiểm toán trụ lan can thép

Hình 2.4 chi tiết trụ lan can

Bỏ qua các lực thẳng đứng tác dụng vào trụ lan can

Lực ngang tác dụng vào trụ

P =

Ta kiểm toán tại hai mặt cắt sau :

Mặt cắt I – I có tiết diện thay đổi Mặt cắt II-II có mômen lớn nhất Xét mặt cắt I-I

Hình 2.5: mặt cắt I-I

Mômen tại mặt cắt I-I

MI-I = Mặt cắt I-I đảm bảo khả năng chịu lực khi

tay vịn n1 Þ 80 dày 3 mm

dày 5 mm n2 Þ 54

n3 160x6x2025

9 2 80

1630 × 481= 784030(N/mm)

φMn ≥ η γ∑ iMi

Trang 11

Sức kháng của tiết diện

S mômen kháng uốn của tiết diện

Vậy Mặt Cắt I – I Đảm bảo khả năng chịu lực Xét mặt cắt II-II

Hình 2.6: mặt cắt II-II

Mômen tại mặt cắt II-II

MII-II = Mặt cắt II-II đảm bảo khả năng chịu lực khi Sức kháng của tiết diện

Vậy Mặt Cắt II – II Đảm bảo khả năng chịu lực

Trang 12

2.4 Thiết kế cốt thép cho lề bộ hành :

2.4.1 Tải trọng tác dụng lên lề bộ hành

Xét trên 1 m dài

Hoạt tải người PL

PL = 0.003x1000 = 3(N/mm) Tỉnh tải DCbh

DCbh = 1000x100x0.25x10-4 = 2.5 (N/mm) 2.4.2 Sơ đồ tính

Hình 2 7: sơ đồ tính lề bộ hành

Mômen tại mặt cắt giữa nhịp :

Do tỉnh tải

anh2

Do hoạt tải

Trạng thái giới hạn cường độ

Trạng thái giới hạn sử dụng

2.4.3 Tại mặt cắt giữa nhịp

Tiết diện chịu lực bxh = 1000 x 100 chọn ds = 70 mm

MU = 1197483 (Nmm)

200 250

1600 1150

1150

2.5(N/mm) 3(N/mm)

Trang 13

Xác định chều cao vùng nén a

Bản mặt cầu có 28 < f'c = 30 (Mpa) < 56⇒

Xác định khoảng cách từ thớ chịu nén đến trục trung hoà c

Xác định trường hợp phá hoại cho bài toán cốt đơn

⇒ bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo Xác định diện tích cốt thép

hình 2.8: cốt thép lề bộ hành

Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu

chọn hàm lượng cốt thép tốt thiểu để tính As

trên phạm vi 19m thì diện tích cốt thép cần thiết là AS = 19 x 240 = 4560 (mm2) Chọn thép chịu lực chính cho lề bộ hành là thép AII

4

× d

Trang 14

vậy số thanh cần thiết trên 19 m là

khoảng cách cần thiết giữa các thanh là mm

chọn bố trí

Theo phương dọc lề bộ hành bố trí

2.5 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sữ dụng

2.5.1 Tiết diện kiễm toán

Tiết diện chữ nhật có b x h = 1000 x 100 (mm)

Bê tông có môđun đàn hồi

MPa Cốt thép AII : 4

Diện tích cốt thép trong 1000mm AS

Cốt thép có môđun đàn hồi Es = 200000

2.5.2 Tại mặt cắt giữa nhịp

MS = 909219 (Nmm) 2.5.2.1 Kiễm tra nứt

Xác định ứng suất trong cốt thép fs

Trang 15

Gọi x là khoảng cách từ trục trung hoà đến thớ chịu kéo

Lấy mômen đối với trục trung hoà ta được

Với tỉ số môđun đàn hồi n:

Mômen quán tính của tiết diện quy đổi

= Ưùng suất trong cốt thép fs

xác định fsa:

dc là khoảng cách từ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm thanh thép

s c

=(30+ 30)×1000

Ac

Trang 16

Z là tham số bề rộng vết nứt ( khí hậu ôn hoà Z = 30000 N/mm)

Vậy Tiết diện thoã mãn điều kiện sữ dụng

2.6 Kiểm toán bó vỉa chịu tải trọng va xe :

Hình 2.11: bố trí cốt thép bó vỉa

Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như hình vẽ ta tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực của bó vỉa dạng tường như sau:

Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo Theo 22TCN 272_05 ta chọn cấp lan can là cấp 3 dùng cho cầu có xe tải

Bảng 2.1 tải trọng tác dụng vào bó vỉa

Phương lực tác dụng Lực tác dụng (KN) Chiều dài lực tác dụng(mm)

Phương thẳng đứng FV = 80 LV = 5500

Khi xe va vào giữa tường Theo 22TCN 272_05 Biểu thức kiểm toán cường độ của lan can có dạng

2 c

M L2

Trang 17

Với là sức kháng của lan can Sức kháng mômen trên một đơn vị chiều dài đối với trục thẳng đứng

MC Sức kháng mômen trên một đơn vị chiều dài đối với trục nằm ngang

Mb là sức kháng của dầm đỉnh

H Là chiều cao tường

LC là chiều dài đường chảy 2.6.1 Xác định MC

Hình 2.12 tiết diện tính toán và bố trí cốt thép

Xét trên 1 dơn vị chiều dài theo phương dọc cầu (1 m)

Trong phạm vi 1m có 5 thanh vậy

Xác định chiều cao vùng nén a

Khoảng cách từ thớ chịu nén đến trục trung hoà

Xác định trừơng hợp phá hoại của tiết diện

tiết diện thuộc trường hợp phá hoại dẻo

Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:

Trong đó:

W R

Trang 18

Vậy thoả mản điều kiện cốt thép min

2.6.2 xác định MWH

Hình 2.13 tiết diện tính toán M W H

là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục ngang

Xác định là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến thớ chịu nén

Tiết diện có là thép chịu kéo vậy Xác định chiều cao vùng nén a

Khoảng cách từ thớ chịu nén đến trục trung hoà

Xác định trừơng hợp phá hoại của tiết diện

tiết diện thuộc trường hợp phá hoại dẻo

Trang 19

Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:

Trong đó:

Vậy thoả mản điều kiện cốt thép min

Chiều dài đường chảy:

Sức kháng của tường:

(N) Khi xe va vào đầu tường biểu thức sức kháng của tường có dạng

M L2

M L2

Trang 20

N

CHƯƠNG II

THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP

3.1 Mô hình tính toán bản mặt cầu:

Bản mặt cầu kê lên cả dầm chính và ngang.Khi khoảng cách giữa các dầm ngang lớn hơn 1.5 lần khoảng cách giửa các dầm chủ Thì hướng chịu lực chính của bản theo phương ngang cầu

Theo điều 4.6.2.1.6 (22 TCN 272_05) cho phép sữ dụng phương pháp phân tích gần đúng là phương pháp dải bản để thiết kế bản mặt cầu Để sử dụng hương pháp này ta chấp nhận các giả thiết sau:

Xem bản mặt cầu như các dải bản liên tục tựa trên các gối cứng là các dầm đở có độ cứng vô cùng

- Dải dản được xem là 1 tấm có chiều rộng SW kê vuông góc với dầm đở

3.1.1 Sơ đồ tính bản mặt cầu:

Phần cánh hẩng được tính theo sơ đồ dầm công xon

Phần bản ở phía trong dầm biên tính theo sơ đồ dầm liên tục

Trang 21

sơ đồ 2 : dầm liên tục

để đơn giãn ta

tính theo sơ đồ

dầm đơn giãn

sơ đồ 1 : dầm công xon

Hình 3.1 sơ đồ tính bản mặt cầu

3.2 tải trọng tác dụng lên bản mặt cầu:

Xét trên 1 m dài theo phương ngang cầu

Tỉnh tải lan can và lề bộ hành: DC3

DC3 =4.442(N/m)

Trọng lượng bản thân bản mặt cầu: DC2

DC2 =

Trọng lượng bản thân lớp phủ:DW

Bảng 3.1 trọng lượng bản thân lớp phủ

Lớp Chiều dày Trọng lượng riêng

Hoạt tải người: PL=0.003(KN/m)

Hoạt tải xe: LL

Theo điều 3.6.1.3.3 (22TCN 272_05) khi các dải cơ bản là ngang và nhịp không vượt quá

4600 mm – các dải ngang phải được thiết kế theo các bánh của xe 3 trục

Theo điều 3.6.1.2.5 (22TCN 272_05) tải trọng bánh xe được mô hình hoá là tải trọng tập trung hoặc tải trọng vệt

c f

Trang 22

Ta tính toán tải trọng bánh xe như tải trọng vệt có : chiều rộng(ngang cầu) b = 510 mm

3.3 Hệ số tính

Hệ số tải trọng

Bảng 3.2 hệ số tải trọng

Hệ số xung kích: 1+IM = 1+0.25=1.25

Hệ số điều chỉnh tải trọng:

Bảng 3.3 hệ số điều chỉnh tải trọng

Hệ số dẻo Hệ số dư thừa Hệ số quan trọng

0.95 x 0.95 x 1.05 = 0.95 Hệ số sức kháng:

Bê tông cốt thép thường:

3.4 Tính toán nội lực bản mặt cầu

3.4.1 Phần bản công xon:

Trang 23

Mômen do trọng lượng bản thân bản:

3.4.1.3 Nội lực do hoạt tải tại mặt cắt ngàm

Mômen tại ngàm do hoạt tải người:MPL

Hình 3.3: sơ đồ tính bản dầm

3.4.2.3 Nội lực do tỉnh tải tại mặt cắt giửa nhịp

2 b DC2 DC × l 0.005×800

S

Trang 24

Hình 3.4 tỉnh tải tác dụng lên bản dầm

3.4.2.4 Nội lực do hoạt tải tại mặt cắt giữa nhịp

Để thuận lợi tính toán theo sơ đồ phẳng tải trong bánh xe được quy về một băng tải theo phương ngang cầu có bề rộng b:

Theo phương dọc cầu phân bố đều bề rộng có hiệu SW

Trường hợp chỉ có 1 lốp của 1 xe đặt trên bản

DC=0.005N/mm

DW=0.00195N/mm 2000

2 DC2 DC ×S 0.005×1600

Trang 25

Hình 3.5 trường hợp 1 lốp đặt trên bản

Aùp lực bánh xe:p

Mômen do hoạt tải gây ra tại mặt cắt giữa nhịp: MLL1

=22.746(KNm)

Trạng thái giới hạn cường độ

Trạng thái giới hạn sữ dụng

Trường hợp có 2 lốp của hai xe đặt trên bản

p = 105.07N/m m

1600 690

690 1600

1

P 145000

p = = =105.07(N/mm)2× b 2×690

M = (1+ IM)× m × M =1.25×1×22746341.63 = 28432927(Nmm)

Trang 26

Hình 3.6 Trường hợp hai lốp đặt trên bản

Aùp lực của hai bánh xe xuống bản xem như là 1 tải phấn bố trên chiề dài b':

b' = 1200 + b = 1200 + 690 = 1690 (mm) > S = 1600 Chọn b' = S

=1600(mm)

Mômen do hoạt tải gây ra tại mặt cắt giữa nhịp

=33.622(KNm) Chọn hoạt tải tính toán: MLL

max(22.746;33.622) = 33.622(KNm) Trạng thái giới hạn cường độ

Trạng thái giới hạn sữ dụng

Chọn mômen , để thiết kế

3.4.2.5 Bề rộng có hiệu:

p=105.07N/mm

1600 b' = 1600

Trang 27

Với mômen dương: SW+

Với mômen âm: SW

Xét tính liên tục:

Mặt cắt giữa nhịp

Trạng thái giới hạn cường độ

Trạng thái giới hạn sữ dụng

Mặt cắt tại gối

Trạng thái giới hạn cường độ

Trạng thái giới hạn sữ dụng

Bảng 3.4 tổng hợp các giá trị nội lực ở các trạng thái của bản mặt cầu

3.5 Tính toán cốt thép cho bản mặt cầu:

3.5.1 Tiết diện tính toán:

Trang 28

Hình 3.7: tiết diện tính toán

Bản mặt cầu có 28 < f'c = 30 (Mpa) < 56⇒

Xác định khoảng cách từ thớ chịu nén đến trục trung hoà c

Xác định trường hợp phá hoại cho bài toán cốt đơn

⇒ bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo

Xác định diện tích cốt thép

Trang 29

Thoả mản hàm lượng cốt thép tối thiểu

Bố trí cốt thép

Trong chiều dài 11.2m diện tích cốt thép là Ab = 567.193x 11.2 = 6352.562(mm2) Chọn loại thép thanh AII có đường kính d = 12 mm

Diện tích của 1 thanh thép có đường kính d = 12 mm là:

Số thanh thép

Vậy khoảng cách giữa các thanh là:

Chọn khoảng cách giữa các thanh a = 190 mm

Trong phạm vi 1000 mm bố trí

Hình 3.8: Bố trí cốt thép chịu mômen dương cho bản

3.5.3 Tại mặt cắt gối

MU = 32143.850(Nmm)

Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 30 mm ds = 200 – 30 = 170 (mm)

Xác định chều cao vùng nén a

Trang 30

Xác định trường hợp phá hoại cho bài toán cốt đơn

⇒ bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo

Xác định diện tích cốt thép

Thoả mãn hàm lượng cốt thép tối thiểu

Bố trí cốt thép

Trong chiều dài 11.2m diện tích cốt thép là Ab = 769.462 x 11.2 = 8617.974(mm2) Chọn loại thép thanh AII có đường kính d = 14 mm

Diện tích của 1 thanh thép có đường kính d = 14 mm là:

Số thanh thép

Vậy khoảng cách giữa các thanh là:

Chọn khoảng cách giữa các thanh a = 190 mm

Trong phạm vi 1000 mm bố trí

Trang 31

Hình 3.9: bố trí cốt thép chịu mômen âm cho bản

3.6.Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng :

3.6.1 Tiết diện kiễm toán

Tiết diện chữ nhật có kích thước:

b x h = 1000 x 200 (mm)

Bê tông có môđun đàn hồi Ec

Cốt thép AII : 6

Diện tích cốt thép trong 1000mm AS :

AS =

Cốt thép có môđun đàn hồi Es = 200000

3.6.2 Tại mặt cắt giữa nhịp

Vết nứt phát triển đến trục trung hoà

Tiết diện bị nứt không có khả năng chịu lực

Hình 3.10: ứng suất trong cốt thép ở TTGHSD ở mặt cắt giữa nhịp

Gọi x là khoảng cách từ trục trung hoà đến thớ chịu kéo

Lấy mômen đối với trục trung hoà ta được:

Trang 32

=(30+ 30)×1000

1000

Ac=6000

2 c

d × A 30×10000

Trang 33

Vậy

Tiết diện thoã mãn điều kiện sữ dụng

3.6.3 Tại mặt cắt gối

+ vết nứt phát triển đến trục trung hoà

+ tiết diện bị nứt không có khả năng chịu lực

Hình 3.12: ứng suất trong cốt thép ở TTGHSD tại mặt cắt gối

Gọi x là khoảng cách từ trục trung hoà đến thớ chịu kéo

Lấy mômen đối với trục trung hoà

Với tỉ số môđun đàn hồi

s c

Trang 34

k số thanh thép k = 6

Z là tham số bề rộng vết nứt ( khí hậu ôn hoà Z = 30000 N/mm)

Vậy

Tiết diện thoã mãn điều kiện sữ dụng

CHƯƠNG 5

TÍNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG

Kết cấu cầu làm việc trong không gian do sự kết hợp nhiều bộ phận Nhằm mục đích xét đến tính không gian của kết cấu và xem xét tải trọng truyền xuống mỗi dầm là bao nhiêu ta tìm hệ số phân bố ngang của hệ

Điều kiện để áp dụng các công thức tính hệ số phân bố theo AASHTO là:

Chiều rộng mặt cầu không đổi B =11200mm

Số dầm chủ Nb = 7 >4

Các dầm đặt song song và có độ cứng như nhau

Bề rộng phần hẩng bh = 800 < 910 mm

Tiết diện ngang: dầm chữ I

=(30+ 30)×1000

2 c

Trang 35

5.1 Đặc trưng hình học của tiết diện ngang chưa liên hợp của dầm chủ:

Hình 5.1 tiết diện ngang dầm chủ

Xác định diện tích thiết diện:

500 150 200 150

Trang 36

5.2 Tính hệ số phân bố ngang cho các dầm trong

5.2.1 Tính hệ số phân bố mômen

Khi cầu thiết kế chịu tải cho 1 làn xe

Trong đó

m : là hệ số làn xe

là chiều dài nhịp tính toán

S là khoảng cách giữa hai dầm chủ S = 1600mm

là chiều dày bản mặt cầu = 200mm

là tham số độ cứng dọc xác định theo 4.6.2.2.1 (22TCN 272_05)

1.5 '

c cb B

Trang 37

Khi cầu thiết kế chịu tải cho hơn 1 làn xe

5.2.2 Tính hệ số phân bố cho lực cắt

Khi cầu thiết kế chịu tải cho 1 làn xe

Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong khi xếp 1 làn xe trên cầu Khi cầu thiết kế chịu tải cho hơn 1 làn xe

Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong khi xếp >1 làn xe trên cầu

5.3 Hệ số phân bố ngang cho các dầm biên

5.3.1 Tính hệ số phân bố mômen

Theo nguyên tắc đòn bẩy

Khi cầu thiết kế chịu tải cho 1 làn xe (hệ số làn xe m = 1.2)

0.6

g MI

Trang 38

Hình 5.2 xếp xe 2 trục và 3 trục lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên

Xét cho xe 3 trục và xe 2 trục

Hệ số phân bố ngang:

Vì cự ly theo phương ngang của 2 xe là như nhau nên có cùng hệ số phân bố :

1

=

SE M

SE

M_LL

mg =1.2× 0.125 = 0.15

Trang 39

Hình 5.3: xếp tải trọng người và tải trọng làn lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên

5.3.2 tính hệ số phân bố cho lực cắt

Khi cầu thiết kế chịu tải cho 1 làn xe

Theo nguyên tắc đòn bẩy

Xét cho xe 3 trục và xe 2 trục

Xét cho tải trọng làn và lề bộ hành

1600 800

3000 1400

đường ảnh hưởng phản lực dầm biên 0.5

1.375 1 dầm biên

Trang 40

5.3 Bảng tổng hợp hệ số phân bố

Bảng 5.1 hệ số phân bố

Ngày đăng: 19/08/2015, 01:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2 keát caáu lan can tay vòn - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 1.2 keát caáu lan can tay vòn (Trang 2)
Hình 1.4 bố trí dầm trên mặt cắt ngang cầu - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 1.4 bố trí dầm trên mặt cắt ngang cầu (Trang 3)
Hình 2.2:sơ đồ tính thanh và mặt cắt ngang thanh n 1 - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 2.2 sơ đồ tính thanh và mặt cắt ngang thanh n 1 (Trang 6)
Hỡnh 2.4 chi tieỏt truù lan can - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
nh 2.4 chi tieỏt truù lan can (Trang 10)
Hình 3.4. tỉnh tải tác dụng lên bản dầm - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 3.4. tỉnh tải tác dụng lên bản dầm (Trang 24)
Hình 3.5 trường hợp 1 lốp đặt trên bản - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 3.5 trường hợp 1 lốp đặt trên bản (Trang 25)
Hình 3.6 Trường hợp hai lốp đặt trên bản - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 3.6 Trường hợp hai lốp đặt trên bản (Trang 26)
Hình 5.2 xếp xe 2 trục và 3 trục lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 5.2 xếp xe 2 trục và 3 trục lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên (Trang 38)
Hình 5.3: xếp tải trọng người và tải trọng làn lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 5.3 xếp tải trọng người và tải trọng làn lên đường ảnh hưởng phản lực dầm biên (Trang 39)
Hình 6.2 tải trọng dầm ngang truyền xuống dầm chính - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 6.2 tải trọng dầm ngang truyền xuống dầm chính (Trang 43)
Bảng 6.1. trọng lượng bản thân lớp phủ - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Bảng 6.1. trọng lượng bản thân lớp phủ (Trang 44)
Hình 6.4  Xếp tỉnh tải lên đường ảnh hưởng mặt cắt IV-IV - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 6.4 Xếp tỉnh tải lên đường ảnh hưởng mặt cắt IV-IV (Trang 46)
Hình 7.2  bố trí cáp trên mặt cắt ngang dầm - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 7.2 bố trí cáp trên mặt cắt ngang dầm (Trang 59)
Hình 4.2  tải trọng xe 3 trục tác dụng lên dầm ngang - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 4.2 tải trọng xe 3 trục tác dụng lên dầm ngang (Trang 90)
Hình 4.5  Tải trọng xe 2 trục tác dụng lên dầm ngang - Tính toán thiết kế cầu hình trữ i căng trước
Hình 4.5 Tải trọng xe 2 trục tác dụng lên dầm ngang (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w