PHÂN LOẠITheo tính chất, có 2 loại: Đột biến ngẫu nhiên spontaneous mutation Đột biến cảm ứng induced mutation => có 3 dạng: Đột biến mất Nu deletious mutation Đột biến thêm Nu addit
Trang 1ĐỘT BIẾN GEN
Trang 2KHÁI NIỆM
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc gen do nhiều nguyên nhân khác nhau
Đột biến gen có thể do biến đổi nhiều Nu hay chỉ ở một cặp Nu
Mỗi lần đột biến sẽ tạo ra một alen mới
Đột biến tiến: A-> a
Đột biến lùi: a -> A
Trang 3PHÂN LOẠI
Theo tính chất, có 2 loại:
Đột biến ngẫu nhiên (spontaneous mutation)
Đột biến cảm ứng (induced mutation)
=> có 3 dạng:
Đột biến mất Nu (deletious mutation)
Đột biến thêm Nu (additional mutation)
Đột biến thay thế Nu (replacing mutation)
Trang 4PHÂN LOẠI
Đột thay thế Nu:
Đảo chuyển (transversion)
Purine (A,G) <-> Pyrimidine (T,C)
Đồng chuyển (transition)
Purine (A,G) <-> Purine (G,A)
Pyrimidine (T,C) <-> Pyrimidine (C,T)
Trang 5CƠ CHẾ
Có 2 kiểu: ngẫu nhiên và cảm ứng
Ngẫu nhiên: xảy ra 1 cách tự nhiên- sai lệch khi tự nhân đôi ADN, mất điểm ngẫu nhiên, thêm điểm ngẫu nhiên, sai lệch khi sửa lỗi
Cảm ứng: do các chất gây đột biến (mutagen), như các chất hoá học, tác động lý hoá,v.v…
PHIM
Trang 6Do sai hỏng trong sao chép ADN
ADN polymerase III và I đều có khả năng sửa sai nhờ
hoạt tính exonuclease 3’-5’ nhưng vẫn còn 10 -9 đến10 -8 cơ hội cho đột biến xảy ra
Sự sai lầm trong sao chép này biểu hiện bằng sự bắt cặp sai giữa các base nitric Có 2 loại:
Đột biến đảo chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên khiến
A ≡ G,T=C
Đột biến đồng chuyển gây ra bởi sự ion hoá các base nitric Mỗi base nitric có 2 đồng phân tồn tại song song và ngẫu nhiên:
A,C tồn tại dạng không có ion hoá (tự nhiên) hay ion hoá (imino)
Imino(A) ≡ C, imino(C) = A
G,T tồn tại dạng không có ion hoá (tự nhiên) hay ion hoá (enol) Enol(T)
≡ G, enol(G) = T
Trang 8Do đứt gãy ADN ngẫu nhiên
Gây đột biến mất Nu hoặc thêm Nu
Thường gặp là mất Purine
Thường xảy ra ở các trình tự ADN lặp lại và
không mã hoá protein
Đột biến này gây hiệu ứng lệch khung
(frameship mutation) khiến trình tự acid amin bị thay đổi hàng loạt từ vị trí đột biến đến hết
Trang 9Aûnh hưởng của đột biến gen đến
sinh tổng hợp protein
ĐỘT BIẾN CHẤT LƯỢNG
Là hậu quả của đột biến gen cấu trúc
Gen ĐB -> mARN bất thường -> P bất thường
Có 4 mức độ biến đổi của gen:
Đột biến lệch khung (frameshift mutation)
Đột biến sai nghĩa (missense mutation)
Đột biến đồng nghĩa (silent mutation,synonymous)
Đột biến vô nghĩa (non-sense mutation)
Trang 10Đột biến lệch khung
Mất hay thêm Nu -> thay đổi cấu tạo của các bộ mã từ điểm ĐB -> cuối gen => dịch mã lệch khung từ điểm bị đột biến -> tất cả Nu phía sau
ĐB mất hay thêm Nu
Chuỗi Polypeptide có thành
phần thay đổi rất nhiều từ vị
trí tương ứng với mã đột biến
đến cuối chuỗi
Dịch mã lệch khung từ điểm bị đột biến đến hết Thay đổi cấu tạo của các bộ mã từ điểm ĐB đến cuối gen
Trang 11Đột biến lệch khung (frame shift)
Ví dụ:
Protein BT: His – His – His – His
Protein ĐB: His – Leu – Ile – Ile
Nếu sự lệch khung tạo ra 1 mã kết thúc-> sự giải mã kết thúc sớm
Trang 12Đột biến sai nghĩa (mis-sense)
Khi codon tương ứng với amino acid này bị thay thế
bằng codon tương ứng với amino acid khác
Dẫn đến thay đổi 1 a.a tương ứng / protein
Đột biến đồng nghĩa(trung tính-synonymous, im
lặng-silent)
Codon đột biến rơi vào hiện tượng thoái biến của mã (AGG -> CGG, đều mã hoá Arginine) Protein không thay đổi cấu tạo (im lặng)
Codon đột biến-> thay thế a.a bằng 1 a.a khác có tính chất tương tự -> protein đột biến có tính chất không đổi VD: AAA -> AGA (đều mã hoá a.a có tính kiềm Lys và Arg) ( trung tính )
Trang 13Đột biến sai nghĩa (mis-sense)
Ví dụ:
mARN BT: CAU – C AU – CAU – CAU…
Protein BT: His – His – His – His …
mARN ĐB: CAU – AAU – CAU – CAU…
Protein ĐB: His – Asn – His – His …
A
Trang 14Đột biến đồng nghĩa (trung tính-synonymous, im lặng-silent)
Ví dụ:
mARN BT: CAU – CA U – CAU – CAU…
Protein BT: His – His – His – His …
mARN ĐB: CAU – CAC – CAU – CAU…
Protein ĐB: His – His – His – His …
C
Trang 15Đột biến vô nghĩa (non-sense)
Khi ĐB tạo ra 1 trong 3 codon kết thúc: UAA, UAG, UGA
Ví dụ:
Protein BT: Tyr – Tyr – Tyr – Tyr …
Protein ĐB: Tyr – Tyr – Kết thúc!
A
Trang 16Aûnh hưởng của đột biến gen đến
sinh tổng hợp protein
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG
Đột biến gen điều chỉnh R:
Không sx chất kìm hãm r hoặc
Chất r thay đổi cấu trúc
Không liên kết gen O hoặc
Không liên kết chất đồng kìm hãm (hoặc chất cảm ứng) Aûnh hưởng đến hệ OPERON
Các gen Ct hoạt động liên tục, sx quá nhiều E (quá sản) Hoặc chất kìm hãm không tách ra khỏi được O, khiến toàn bộ các gen phía sau bị tắt
Trang 17Aûnh hưởng của đột biến gen đến
sinh tổng hợp protein
ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG
Đột biến gen vận hành O:
Gen O không liên kết chất r
Không được kìm hãm nên enzyme được sx liên tục vượt mức
Gen O thay đổi cấu trúc không cho phép phiên mã
Thiếu enzyme
Trang 18Aûnh höôûng cụa ñoôt bieân gen ñeân
sinh toơng hôïp protein
ÑOÔT BIEÂN GEN tARN
Thay ñoơi caẫu truùc baôc 1 của tARN
Thay ñoơi chöùc naíng:
Söï lieđn keât maõ sao – ñoâi maõ
Söï nhaôn dieôn a.a.
Coù theơ ạnh höôûng tôùi thaønh phaăn a.a cụa chuoêi polypeptide
Trang 19Hồi biến
Là hiện tượng từ trạng thái đột biến quay trở về dạng hoang dại (wild-type)
VD:
Ruồi mắt đỏ -> mắt trắng (đột biến)
Ruồi mắt trắng -> mắt đỏ (hồi biến)